Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa và trung tâm học tập cộng đồng xã Vinh Tiền, huyện Tân Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140625-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa và trung tâm học tập cộng đồng xã Vinh Tiền, huyện Tân Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210140620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 11:51:00 đến ngày 2021-02-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,819,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.924.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo Tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Đã thực hiện 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA KHU KHANG LÈN
1Phần móng0
2Phá dỡ nhà văn hóa cũ và dọn dẹp phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1ct
3Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2369100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,1351m3
5Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,568m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,9196m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31,2529m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,499m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0547tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4328tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,432m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6677100m3
13Phần thân0
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42,4762m3
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6486m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0533100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0843tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5647m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt, lanh tô bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0877100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0564tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,036tấn
23Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7426m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,362100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1688tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1639tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,977m3
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,0382m3
29Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,3088m3
30Phần mái0
31Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9099tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9099tấn
33Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4352tấn
34Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4352tấn
35Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT501m2
36Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5927100m2
37Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,52m
38Phần hoàn thiện0
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT249,195m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50,06m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT227,309m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,672m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,9m
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,81m2
45Sản xuất lắp đặt ống PVC d50 dài 20cm thóat nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT228,92m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT320,03m2
48Bê tông nền M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,359m3
49Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT162,81m2
50Phần cửa0
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0998tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,441m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,44m2
54Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,4m2
55Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,04m2
56Làm trần bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT133,59m2
57Phần điện0
58Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
59Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1m
60Tủ điện Kim loại 350x500x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cỏi
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5hộp
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9bộ
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
66Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
68Đế âm tường tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cỏi
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT200m
73ống sứ luồn qua tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cỏi
74Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
75Phần phụ trợ0
76San gạt mặt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4công
77Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,075100m2
78Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,165100m3
79Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33m3
80Tường rào0
81Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,34m3
82Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,62m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,938m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,6528m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,78m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,6848m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT297,84m2
88Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT297,84m2
89Trụ cổng0
90Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1848m3
91Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2081m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0896m3
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,7744m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7333m3
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,32m2
96Đắp tán cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
B NHÀ VĂN HÓA KHU ĐỒNG KHOAI
1Phần móng0
2Phá dỡ nhà văn hóa cũ và dọn dẹp phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1ct
3Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2369100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,1351m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,568m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,9196m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31,2529m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,499m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0547tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4328tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,432m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6677100m3
13Phần thân0
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43,585m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6486m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0533100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0843tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5647m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt, lanh tô bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0877100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0564tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,036tấn
23Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7426m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,362100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1688tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1639tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,977m3
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4145m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,3088m3
30Phần mái0
31Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9099tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9099tấn
33Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4352tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4352tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT501m2
36Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5927100m2
37Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,52m
38Phần hoàn thiện0
39Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT249,195m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50,06m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT227,309m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,672m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,9m
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,81m2
45Sản xuất lắp đặt ống PVC d50 dài 20cm thóat nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT228,92m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT320,03m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,359m3
49Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT162,81m2
50Phần cửa0
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0998tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,441m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,44m2
54Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,4m2
55Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,04m2
56Làm trần bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT133,59m2
57Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1m
59Tủ điện Kim loại 350x500x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cỏi
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10hộp
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9bộ
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
67Đế âm tường tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cỏi
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT200m
72ống sứ luồn qua tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cỏi
73Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
74Sân bê tông0
75San gạt mặt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4công
76Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,06100m2
77Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,13100m3
78Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26m3
79Tường rào0
80Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,395m3
81Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,485m3
82Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5515m3
83Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1384m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,4667m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,3768m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT95,86m2
87Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT95,86m2
88Trụ cổng0
89Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1848m3
90Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2081m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0896m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,7744m3
93Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7333m3
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,32m2
95Đắp tán cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
C NHÀ VĂN HÓA KHU LƯƠNG SƠN
1Phần móng0
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,875100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,875100m3
4Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2369100m3
5Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,1351m3
6Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,568m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,9196m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31,2529m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,499m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0547tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4328tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,432m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6677100m3
14Phần thân0
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42,4762m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6486m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0533100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0843tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5647m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt, lanh tô bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0877100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0564tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,036tấn
24Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7426m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,362100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1688tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1639tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,977m3
29Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5829m3
30Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,3088m3
31Phần mái0
32Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9099tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9099tấn
34Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4352tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4352tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT501m2
37Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5927100m2
38Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,52m
39Phần hoàn thiện0
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT249,195m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50,06m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT227,309m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,672m2
44Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,9m
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,81m2
46Sản xuất lắp đặt ống PVC d50 dài 20cm thóat nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT228,92m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT320,03m2
49Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,359m3
50Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT162,81m2
51Phần cửa0
52Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0998tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,441m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,44m2
55Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,4m2
56Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,04m2
57Làm trần bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT133,59m2
58Phần điện0
59Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1m
61Tủ điện Kim loại 350x500x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cỏi
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10hộp
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9bộ
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
66Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
67Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
69Đế âm tường tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cỏi
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT200m
74ống sứ luồn qua tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cỏi
75Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
76Phần phụ trợ0
77San gạt mặt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
78Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,075100m2
79Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,17100m3
80Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT34m3
81Sân bê tông0
82San gạt mặt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6công
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,322100m2
84Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1225100m3
85Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,1m3
86Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,1m3
87Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,3m3
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,67m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,752m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,7m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,9398m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT212,944m2
93Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT212,944m2
94Trụ cổng0
95Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1848m3
96Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2081m3
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0896m3
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,7744m3
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7333m3
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,32m2
101Đắp tán cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
D NHÀ VĂN HÓA KHU MẬN GẠO
1Phần móng0
2Phá dỡ nhà văn hóa cũ và dọn dẹp phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1ct
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,213100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,213100m3
5San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,213100m3
6Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2962100m3
7Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,6163m3
8Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,96m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,9196m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50,9602m3
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,499m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0547tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4328tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,432m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6937100m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42,4762m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6486m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0533100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0843tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5647m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt, lanh tô bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0877100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0564tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,036tấn
25Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7426m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,362100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1688tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1639tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,977m3
30Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5829m3
31Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,3088m3
32Phần mái0
33Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9099tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9099tấn
35Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4352tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4352tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT501m2
38Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5927100m2
39Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,52m
40Phần hoàn thiện0
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT249,195m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50,06m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT227,309m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,672m2
45Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,9m
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,81m2
47Sản xuất lắp đặt ống PVC d50 dài 20cm thóat nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT228,92m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT320,03m2
50Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,359m3
51Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT162,81m2
52Phần cửa0
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0998tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,441m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,44m2
56Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,4m2
57Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,04m2
58Làm trần bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT133,59m2
59Phần điện0
60Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
61Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1m
62Tủ điện Kim loại 350x500x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cỏi
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10hộp
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9bộ
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
67Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
68Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
70Đế âm tường tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cỏi
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT200m
75ống sứ luồn qua tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cỏi
76Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
77Sân bê tông0
78San gạt mặt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4công
79Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,045100m2
80Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,09100m3
81Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18m3
82Tường rào0
83Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,41m3
84Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,63m3
85Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,237m3
86Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,2272m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,47m3
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,1261m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT234,168m2
90Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT234,168m2
91Trụ cổng0
92Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1848m3
93Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2081m3
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0896m3
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,7744m3
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7333m3
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,32m2
98Đắp tán cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.924.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo Tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Đã thực hiện 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 6 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy mài Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->