Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NGHI TÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách Thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 22:23:00 đến ngày 2021-02-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,717,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| C | SỬA CHỮA MÁI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo thiết kế | 3,8042 | m3 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 3,8042 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 3,8042 | m3 |
| 4 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng trước khi cải tạo | Theo thiết kế | 3 | công |
| E | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 33,2138 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế | 0,1229 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,32 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,033 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 0,2464 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo thiết kế | 301,944 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hình C100x50x20x3 | Theo thiết kế | 1,2472 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo thiết kế | 105,9168 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,2472 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế | 3,5859 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 50,9 | m |
| 6 | Ke chống bão tính 4 cái/md xà gồ | Theo thiết kế | 962,88 | cái |
| 7 | Bả ximăng vào tường | Theo thiết kế | 96,744 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 96,744 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo thiết kế | 7,9386 | 100m2 |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo thiết kế | 130 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 6 | Thép chân bật | Theo thiết kế | 8 | m |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo thiết kế | 20 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 20 | m3 |
| 9 | Đo điện trở nối đất | Theo thiết kế | 1 | ca |
| H | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế | 11,7382 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 1,3376 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 2,2112 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế | 0,1529 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 15,29 | m3 |
| I | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| J | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Theo thiết kế | 10 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 227,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo thiết kế | 22,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo thiết kế | 37,0992 | m |
| 5 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế | 135,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo thiết kế | 42,3031 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo thiết kế | 1,2326 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo thiết kế | 1.161,9018 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 107,894 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 6,4 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 3.860,3045 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 378,517 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 501,629 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế | 1.588,1766 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát Granito bậc cấp sảnh, cầu thang | Theo thiết kế | 135,605 | m2 |
| 16 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 10,125 | m3 |
| 17 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 217,314 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 217,314 | m3 |
| 19 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng trước khi cải tạo | Theo thiết kế | 20 | công |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo thiết kế | 93,696 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế | 22,44 | m2 |
| 3 | Sơn Epoxi chống ăn mòn vào kết cấu thép | Theo thiết kế | 22,44 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo thiết kế | 1,658 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 14,451 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 42,303 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M25 | Theo thiết kế | 1,233 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế | 0,1867 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế | 1,1354 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình I200 gia cố | Theo thiết kế | 1,872 | tấn |
| 11 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m | Theo thiết kế | 1,872 | tấn |
| 12 | Thép tấm kê đầu và chân cột thép gia cường | Theo thiết kế | 1,269 | tấn |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo thiết kế | 26,1867 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo thiết kế | 112,959 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo thiết kế | 1.135,7151 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế | 27,893 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế | 107,712 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 1.572,0805 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 2.288,224 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 501,629 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 1.588,1766 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 378,517 | m2 |
| 11 | Bả ximăng vào tường | Theo thiết kế | 3.860,3045 | m2 |
| 12 | Bả ximăng vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 2.468,3766 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 4.756,601 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.572,0805 | m2 |
| 15 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Theo thiết kế | 13,075 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo thiết kế | 29,495 | m2 |
| 17 | SXLD hoa sắt hộp 16x16 cả sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 96,84 | m2 |
| 18 | SXLD cửa nhôm Xingfa Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo thiết kế | 116,64 | m2 |
| 19 | SXLD cửa nhôm Xingfa Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) loại cửa đi 1 cánh mở quay | Theo thiết kế | 13,98 | m2 |
| 20 | SXLD cửa nhôm Xingfa Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo thiết kế | 95,04 | m2 |
| 21 | SXLD cửa nhôm Xingfa Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) loại cửa sổ 1 cánh mở quy, hất | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 22 | SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề, kính trắng an toàn 6,38mm) loại vách kính | Theo thiết kế | 22,88 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo thiết kế | 7,0208 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo thiết kế | 4,8825 | 100m2 |
| M | PCCC | |||
| 1 | SXLD bình bọt MFZ8-ABC | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 2 | SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 3 | SXLD tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo thiết kế | 6 | cái |
| N | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Van phao tự động | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Tiểu nữ bằng sứ | Theo thiết kế | 3 | cái |
| O | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo thiết kế | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo thiết kế | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Đầu ra thiết bị Inox | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Băng keo nước | Theo thiết kế | 10 | cuộn |
| P | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| Q | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 1,44 | 100m |
| 2 | Đai giữ ống | Theo thiết kế | 72 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Keo dán ống | Theo thiết kế | 3 | hộp |
| R | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| S | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo thiết kế | 1,8739 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo thiết kế | 10,6274 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Theo thiết kế | 0,3602 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,1617 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,1274 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo thiết kế | 0,3071 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 7,9771 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 4,247 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,4974 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,1824 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo thiết kế | 0,1758 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo thiết kế | 0,0079 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo thiết kế | 0,1867 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 0,1778 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 6,4152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1241 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế | 0,0618 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế | 0,3634 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 3,7382 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 8,084 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 6,296 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 8,1831 | m3 |
| T | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,2455 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế | 0,0248 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế | 0,2376 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,7424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,3161 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế | 0,1083 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế | 0,348 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 2,6229 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 0,6885 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo thiết kế | 0,8627 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 6,561 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0246 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,033 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 0,2464 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 25,785 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 6,2578 | m3 |
| U | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,4084 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,4084 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo thiết kế | 41,5822 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế | 0,7614 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão (1m2=4 cái) | Theo thiết kế | 304 | cái |
| 6 | Tôn úp nóc AUSTNAM, dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Theo thiết kế | 18,8 | m |
| 7 | Thép hộp mã kẽm 40x80x1.8 gia cường mái (cả lắp đặt) | Theo thiết kế | 18,8 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo thiết kế | 113,516 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo thiết kế | 51,857 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 1,584 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 23,8448 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 68,85 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Theo thiết kế | 171,61 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo thiết kế | 47,8021 | m2 |
| 15 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 20,1 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 14,168 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế | 273,825 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 160,309 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 113,516 | m2 |
| 20 | Sắt hộp 50x100 gác bồn nước | Theo thiết kế | 6,8 | m |
| 21 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp Austdoor gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí Kinlong, kính dày 5mm | Theo thiết kế | 15,36 | m2 |
| 22 | Cửa sổ quay, nhôm hệ Việt Pháp Austdoor gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí Kinlong, kính dày 5mm | Theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 23 | Hoa sắt vuông 16x16 bảo vệ (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo thiết kế | 0,9768 | 100m2 |
| V | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Theo thiết kế | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo thiết kế | 70 | m |
| 13 | Băng dính | Theo thiết kế | 4 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| W | PHẦN NƯỚC | |||
| X | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo thiết kế | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Nối D110 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Chếch 135-D110 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Chóp thông hơi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Keo dán | Theo thiết kế | 10 | tuýp |
| Y | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo thiết kế | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Nối D40 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Nối D25 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Khóa D40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Khóa D25 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| Z | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | LD gật gù Lavabo | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm nước | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo thiết kế | 10 | m |
| 14 | Keo dán | Theo thiết kế | 5 | tuýp |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| AA | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Theo thiết kế | 1,4068 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Theo thiết kế | 0,1266 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0282 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 0,7952 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo thiết kế | 0,0978 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,1929 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0367 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế | 0,0335 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,4033 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,026 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 0,576 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 3,4773 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 38,0456 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế | 38,0456 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 4,2728 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 7,9124 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế | 42,318 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,047 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi