Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161231-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NGHI TÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20210161210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách Thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 22:23:00 đến ngày 2021-02-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,717,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại Theo thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác Theo thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây lắp
C SỬA CHỮA MÁI NHÀ HIỆU BỘ
D PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo thiết kế 3,8042 m3
2 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 3,8042 m3
3 Vận chuyển phế thải Theo thiết kế 3,8042 m3
4 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng trước khi cải tạo Theo thiết kế 3 công
E PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo thiết kế 33,2138 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,1056 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo thiết kế 0,0242 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo thiết kế 0,1229 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 1,32 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,0224 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,033 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo thiết kế 0,2464 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Theo thiết kế 7 cái
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo thiết kế 301,944 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Sản xuất xà gồ thép hình C100x50x20x3 Theo thiết kế 1,2472 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo thiết kế 105,9168 m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 1,2472 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế 3,5859 100m2
5 Tôn úp nóc Theo thiết kế 50,9 m
6 Ke chống bão tính 4 cái/md xà gồ Theo thiết kế 962,88 cái
7 Bả ximăng vào tường Theo thiết kế 96,744 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 96,744 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo thiết kế 7,9386 100m2
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo thiết kế 4 cọc
2 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo thiết kế 4 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo thiết kế 130 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế 30 m
6 Thép chân bật Theo thiết kế 8 m
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo thiết kế 20 m3
8 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế 20 m3
9 Đo điện trở nối đất Theo thiết kế 1 ca
H PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế 11,7382 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế 1,3376 m3
3 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo thiết kế 2,2112 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo thiết kế 0,1529 100m3
5 Vận chuyển phế thải Theo thiết kế 15,29 m3
I SỬA CHỮA NHÀ HỌC 3 TẦNG
J PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ Theo thiết kế 10 Công
2 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 227,46 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo thiết kế 22,88 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo thiết kế 37,0992 m
5 Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ Theo thiết kế 135,96 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo thiết kế 42,3031 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo thiết kế 1,2326 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo thiết kế 1.161,9018 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 107,894 m2
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế 6,4 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 3.860,3045 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 378,517 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế 501,629 m2
14 Phá lớp vữa trát trần Theo thiết kế 1.588,1766 m2
15 Phá lớp vữa trát Granito bậc cấp sảnh, cầu thang Theo thiết kế 135,605 m2
16 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 10,125 m3
17 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 217,314 m3
18 Vận chuyển phế thải Theo thiết kế 217,314 m3
19 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng trước khi cải tạo Theo thiết kế 20 công
K PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo thiết kế 93,696 m3
2 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Theo thiết kế 22,44 m2
3 Sơn Epoxi chống ăn mòn vào kết cấu thép Theo thiết kế 22,44 m2
4 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo thiết kế 1,658 100m2
5 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo thiết kế 14,451 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo thiết kế 42,303 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M25 Theo thiết kế 1,233 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo thiết kế 0,1867 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo thiết kế 1,1354 tấn
10 Sản xuất cột bằng thép hình I200 gia cố Theo thiết kế 1,872 tấn
11 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m Theo thiết kế 1,872 tấn
12 Thép tấm kê đầu và chân cột thép gia cường Theo thiết kế 1,269 tấn
L PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo thiết kế 26,1867 m2
2 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo thiết kế 112,959 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo thiết kế 1.135,7151 m2
4 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế 27,893 m2
5 Lát đá bậc cầu thang Theo thiết kế 107,712 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 1.572,0805 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 2.288,224 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 501,629 m2
9 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 1.588,1766 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 378,517 m2
11 Bả ximăng vào tường Theo thiết kế 3.860,3045 m2
12 Bả ximăng vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 2.468,3766 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 4.756,601 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.572,0805 m2
15 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Theo thiết kế 13,075 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo thiết kế 29,495 m2
17 SXLD hoa sắt hộp 16x16 cả sơn tĩnh điện Theo thiết kế 96,84 m2
18 SXLD cửa nhôm Xingfa Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) loại cửa đi 2 cánh mở quay Theo thiết kế 116,64 m2
19 SXLD cửa nhôm Xingfa Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) loại cửa đi 1 cánh mở quay Theo thiết kế 13,98 m2
20 SXLD cửa nhôm Xingfa Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) loại cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo thiết kế 95,04 m2
21 SXLD cửa nhôm Xingfa Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) loại cửa sổ 1 cánh mở quy, hất Theo thiết kế 1,8 m2
22 SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề, kính trắng an toàn 6,38mm) loại vách kính Theo thiết kế 22,88 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo thiết kế 7,0208 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo thiết kế 4,8825 100m2
M PCCC
1 SXLD bình bọt MFZ8-ABC Theo thiết kế 12 cái
2 SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm Theo thiết kế 6 cái
3 SXLD tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Theo thiết kế 6 cái
N THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 3 bộ
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 Theo thiết kế 1 bể
10 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo thiết kế 4 cái
11 Van phao tự động Theo thiết kế 1 cái
12 Máy bơm nước Theo thiết kế 1 cái
13 Tiểu nữ bằng sứ Theo thiết kế 3 cái
O CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo thiết kế 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Theo thiết kế 0,85 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Theo thiết kế 0,34 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế 28 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo thiết kế 16 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo thiết kế 8 cái
7 Đầu ra thiết bị Inox Theo thiết kế 20 cái
8 Băng keo nước Theo thiết kế 10 cuộn
P THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo thiết kế 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo thiết kế 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo thiết kế 0,24 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 12 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo thiết kế 8 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 12 cái
Q THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế 1,44 100m
2 Đai giữ ống Theo thiết kế 72 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Theo thiết kế 24 cái
4 Keo dán ống Theo thiết kế 3 hộp
R XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH
S PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Theo thiết kế 1,8739 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo thiết kế 10,6274 m3
3 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Theo thiết kế 0,3602 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,1617 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,1274 100m3
6 Vận chuyển đất, đất C3 Theo thiết kế 0,3071 100m3
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 7,9771 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 4,247 m3
9 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo thiết kế 1,4974 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,1824 100m2
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo thiết kế 0,1758 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo thiết kế 0,0079 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo thiết kế 0,1867 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế 0,1778 tấn
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 6,4152 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,1241 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo thiết kế 0,0618 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo thiết kế 0,3634 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 3,7382 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 8,084 m3
21 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 6,296 m3
22 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 8,1831 m3
T PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,2455 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo thiết kế 0,0248 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo thiết kế 0,2376 tấn
4 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 1,7424 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,3161 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo thiết kế 0,1083 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo thiết kế 0,348 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 2,6229 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế 0,6885 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế 0,8627 tấn
11 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 6,561 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,0246 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,033 tấn
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo thiết kế 0,2464 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Theo thiết kế 10 cái
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo thiết kế 25,785 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo thiết kế 6,2578 m3
U PHẦN HOÀN THIỆN
1 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế 0,4084 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,4084 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo thiết kế 41,5822 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế 0,7614 100m2
5 Ke chống bão (1m2=4 cái) Theo thiết kế 304 cái
6 Tôn úp nóc AUSTNAM, dày 0.45mm, khổ rộng 600mm Theo thiết kế 18,8 m
7 Thép hộp mã kẽm 40x80x1.8 gia cường mái (cả lắp đặt) Theo thiết kế 18,8 m
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo thiết kế 113,516 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo thiết kế 51,857 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 1,584 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 23,8448 m2
12 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 68,85 m2
13 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm Theo thiết kế 171,61 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo thiết kế 47,8021 m2
15 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 20,1 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 14,168 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế 273,825 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 160,309 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 113,516 m2
20 Sắt hộp 50x100 gác bồn nước Theo thiết kế 6,8 m
21 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp Austdoor gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí Kinlong, kính dày 5mm Theo thiết kế 15,36 m2
22 Cửa sổ quay, nhôm hệ Việt Pháp Austdoor gồm khuôn, cánh, phụ kiện kim khí Kinlong, kính dày 5mm Theo thiết kế 7,2 m2
23 Hoa sắt vuông 16x16 bảo vệ (đã sơn 3 nước và lắp dựng) Theo thiết kế 7,2 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo thiết kế 0,9768 100m2
V PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Theo thiết kế 1 hộp
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế 6 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo thiết kế 1 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế 45 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 120 m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Theo thiết kế 3 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo thiết kế 2 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo thiết kế 70 m
13 Băng dính Theo thiết kế 4 cuộn
14 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo thiết kế 2 cái
W PHẦN NƯỚC
X Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm Theo thiết kế 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo thiết kế 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo thiết kế 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo thiết kế 0,08 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo thiết kế 16 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Theo thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Theo thiết kế 4 cái
14 Nối D110 Theo thiết kế 8 cái
15 Chếch 135-D110 Theo thiết kế 10 cái
16 Chóp thông hơi Theo thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế 12 cái
18 Keo dán Theo thiết kế 10 tuýp
Y Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo thiết kế 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo thiết kế 0,66 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo thiết kế 0,4 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo thiết kế 12 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo thiết kế 22 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo thiết kế 12 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo thiết kế 16 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo thiết kế 4 cái
14 Nối D40 Theo thiết kế 6 cái
15 Nối D25 Theo thiết kế 8 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo thiết kế 18 cái
17 Khóa D40 Theo thiết kế 2 cái
18 Khóa D25 Theo thiết kế 10 cái
Z Phần thiết bị
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo thiết kế 1 bể
2 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo thiết kế 5 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế 8 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 5 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 8 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 4 bộ
7 LD gật gù Lavabo Theo thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm Theo thiết kế 1 cái
10 Máy bơm nước Theo thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế 10 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo thiết kế 10 m
14 Keo dán Theo thiết kế 5 tuýp
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
AA BỂ PHỐT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Theo thiết kế 1,4068 m3
2 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Theo thiết kế 0,1266 100m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo thiết kế 0,0282 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 0,7952 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo thiết kế 0,0978 tấn
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 1,1929 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0367 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo thiết kế 0,0335 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 0,4033 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,024 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,026 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo thiết kế 0,576 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Theo thiết kế 6 cái
14 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 3,4773 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 38,0456 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 38,0456 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 4,2728 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 7,9124 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế 42,318 m2
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,047 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->