Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155712-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210113934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 12:49:00 đến ngày 2021-02-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,003,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐiỆN CHIẾU SÁNG XÃ HẢI KHÊ
1 Cột BTLT NPC.I-7,5-160-2,0 Quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cột
2 Đèn LED 80W Quy định tại Chương V của E-HSMT 45 bộ
3 Cáp nhôm vặn xoắn LV ABC 2x16 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.995,11 m
4 Dây lên đèn CVV2x1,5 Quy định tại Chương V của E-HSMT 223 m
5 Cần đèn CD1 Quy định tại Chương V của E-HSMT 45 bộ
6 Tay bắt cần đèn BTLT đơn Quy định tại Chương V của E-HSMT 44 bộ
7 Tay bắt cần đèn BTLT cột đôi Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Cụm chi tiết ABCĐN Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
9 Cụm chi tiết ABC1 Quy định tại Chương V của E-HSMT 44 bộ
10 Cụm chi tiết ABC4 Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Gip đấu dây lên đèn Quy định tại Chương V của E-HSMT 94 bộ
12 Tủ ĐK chiếu sáng TD-03 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
13 Móng MG1 Quy định tại Chương V của E-HSMT 16 móng
14 Thí nghiệm cáp  Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 mẫu
B HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG XÃ HẢI AN
1 Cột BTLT NPC.I-7,5-160-2,0 Quy định tại Chương V của E-HSMT 21 cột
2 Đèn LED 80W Quy định tại Chương V của E-HSMT 38 bộ
3 Cáp nhôm vặn xoắn LV ABC 2x16 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.735 m
4 Dây lên đèn CVV2x1,5 Quy định tại Chương V của E-HSMT 114 m
5 Cần đèn CD1 Quy định tại Chương V của E-HSMT 38 bộ
6 Tay bắt cần đèn BTLT đơn Quy định tại Chương V của E-HSMT 37 bộ
7 Tay bắt cần đèn BTLT cột đôi Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Cụm chi tiết ABCĐN Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
9 Cụm chi tiết ABC1 Quy định tại Chương V của E-HSMT 27 bộ
10 Cụm chi tiết ABC3 Quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
11 Cụm chi tiết ABC4 Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
12 Gip đấu dây lên đèn Quy định tại Chương V của E-HSMT 88 bộ
13 Tủ ĐK chiếu sáng TD-03 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
14 Đấu nối lưới điện đã có Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
15 Móng MG1 Quy định tại Chương V của E-HSMT 21 móng
16 Thí nghiệm cáp  Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 mẫu
C HẠ TẦNG ĐIỂM DỊCH VỤ MUA BÁN HẢI SẢN
1 Bê tông sân M200 đá 2x4 Quy định tại Chương V của E-HSMT 127,39 m3
2 Lót bạt ni long Quy định tại Chương V của E-HSMT 636,95 m2
3 Ván khuôn mặt sân Quy định tại Chương V của E-HSMT 41,752 m2
4 Cắt và làm khe co Quy định tại Chương V của E-HSMT 192 m
5 Làm khe giãn Quy định tại Chương V của E-HSMT 25 m
6 Đào móng đất C1 bằng máy Quy định tại Chương V của E-HSMT 159,2375 m3
7 Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc Quy định tại Chương V của E-HSMT 95,5425 m3
8 Đào đất hữu cơ bằng máy Quy định tại Chương V của E-HSMT 63,695 m3
9 Bê tông sân M200 đá 2x4 Quy định tại Chương V của E-HSMT 106,574 m3
10 Lót bạt tái sinh Quy định tại Chương V của E-HSMT 532,87 m2
11 Ván khuôn mặt sân Quy định tại Chương V của E-HSMT 26,072 m2
12 Cắt và làm khe co Quy định tại Chương V của E-HSMT 180 m
13 Làm khe giãn Quy định tại Chương V của E-HSMT 25 m
14 Đào móng đất C1 bằng máy Quy định tại Chương V của E-HSMT 106,574 m3
15 Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc Quy định tại Chương V của E-HSMT 159,861 m3
16 Đào xúc đất C1 bằng máy Quy định tại Chương V của E-HSMT 88,4564 m3
17 Đào đất hữu cơ bằng máy Quy định tại Chương V của E-HSMT 53,287 m3
D NÂNG CẤP CƠ SỞ HẠ TẦNG CHỢ CÁ HẢI KHÊ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Quy định tại Chương V của E-HSMT 250,8725 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Quy định tại Chương V của E-HSMT 722,0965 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Quy định tại Chương V của E-HSMT 191,26 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V của E-HSMT 913,3565 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V của E-HSMT 250,8725 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Quy định tại Chương V của E-HSMT 8,148 m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V của E-HSMT 8,148 m2
8 Vệ sinh trên bề mặt - kính Quy định tại Chương V của E-HSMT 19,012 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 38,296 m2
10 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5896 100m2
11 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5896 100m2
12 Ke chống bão Quy định tại Chương V của E-HSMT 81,3333 cái
13 Vệ sinh lớp rêu mốc sàn sê nô Quy định tại Chương V của E-HSMT 103,68 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Quy định tại Chương V của E-HSMT 103,68 m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,12 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Quy định tại Chương V của E-HSMT 6,0192 100m2
17 Nhân công tháo dở hệ thống điện cũ để thay mới Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 công
18 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Rạng Đông mã LED BD T8L M11/18W) Quy định tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
19 Lắp đặt đèn Led NIKKON 80W – Malaysia hoặc tương đương Quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
20 Hộp điện phòng Aptomat điều khiển đến đình chợ Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
21 Hộp điện phòng chứa Aptomat điều khiển đến đình chợ Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt quạt treo tường (tương đương Vina wind) Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt aptomat ĐK đèn đình chợ 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A (Tương đương Sino) Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
30 Đầu cốt đồng các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
31 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 Quy định tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
32 Cáp điện tổng LV-ABC 2x10mm đấu nối tại cột điện (Cadivi hoặc tương đương) Quy định tại Chương V của E-HSMT 47 m
33 Cáp điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
34 Cáp điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) Quy định tại Chương V của E-HSMT 28 m
35 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Quy định tại Chương V của E-HSMT 118 m
36 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Quy định tại Chương V của E-HSMT 115 m
37 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 Quy định tại Chương V của E-HSMT 156 m
38 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 Quy định tại Chương V của E-HSMT 115 m
39 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
40 Gia công cần đèn Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0214 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,9426 1m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,836 m3
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8787 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,404 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,304 m3
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0884 100m2
49 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,185 m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,8 m3
51 Cắt roăng bằng máy KT 3,0mx3,0m Quy định tại Chương V của E-HSMT 25,2 m
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 39,5 m2
53 Lát gạch Tezzarro 400x400 Quy định tại Chương V của E-HSMT 39,5 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 8 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V của E-HSMT 8 m2
56 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,131 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,131 tấn
58 Gia công xà gồ thép Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1306 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1306 tấn
60 Ke chống bão a=300 Quy định tại Chương V của E-HSMT 135 cái
61 Lợp mái che bằng tấm nhựa ASA dày 2,5mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5683 100m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V của E-HSMT 23,9568 1m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0168 100m2
64 Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,1619 100m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V của E-HSMT 38,73 m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Quy định tại Chương V của E-HSMT 15,9062 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 13,3121 m3
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,405 100m2
69 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 6,226 m3
70 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2452 100m2
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6907 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4877 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 8,488 m3
74 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8488 100m2
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7078 tấn
76 Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,25 m3
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tông Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,05 100m2
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0316 tấn
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Quy định tại Chương V của E-HSMT 112 cái
80 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 6,23 m3
81 Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 21,6202 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 25,2208 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8449 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 402,5636 m2
85 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 126,885 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 127,32 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 719,58 m
88 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 185,02 m
89 Kẻ giả gạch chân móng Quy định tại Chương V của E-HSMT 13,715 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V của E-HSMT 667,6648 m2
91 Gia công cổng sắt Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1694 tấn
92 Lắp dựng cổng sắt Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,59 m2
93 Bánh xe sắt Quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
94 Chốt sắt Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Chương V của E-HSMT 17,4762 1m2
96 San dọn phẳng mặt bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,04 100m2
97 Lớp bạt ni lông Quy định tại Chương V của E-HSMT 304 m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 4x6 Quy định tại Chương V của E-HSMT 45,6 m3
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 304 m2
100 Đào móng bó vỉa sân bê tông, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,5 m3
101 Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,1667 m3
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 50 Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch 6x10x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1 m3
104 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V của E-HSMT 14 m2
105 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V của E-HSMT 14 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->