Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 12:49:00 đến ngày 2021-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,003,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG ĐiỆN CHIẾU SÁNG XÃ HẢI KHÊ | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-7,5-160-2,0 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 2 | Đèn LED 80W | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV ABC 2x16 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.995,11 | m |
| 4 | Dây lên đèn CVV2x1,5 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 223 | m |
| 5 | Cần đèn CD1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 6 | Tay bắt cần đèn BTLT đơn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 7 | Tay bắt cần đèn BTLT cột đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cụm chi tiết ABCĐN | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cụm chi tiết ABC1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 10 | Cụm chi tiết ABC4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Gip đấu dây lên đèn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 12 | Tủ ĐK chiếu sáng TD-03 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Móng MG1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | móng |
| 14 | Thí nghiệm cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | mẫu |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG XÃ HẢI AN | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-7,5-160-2,0 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cột |
| 2 | Đèn LED 80W | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV ABC 2x16 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.735 | m |
| 4 | Dây lên đèn CVV2x1,5 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 5 | Cần đèn CD1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 6 | Tay bắt cần đèn BTLT đơn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 7 | Tay bắt cần đèn BTLT cột đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cụm chi tiết ABCĐN | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cụm chi tiết ABC1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Cụm chi tiết ABC3 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Cụm chi tiết ABC4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Gip đấu dây lên đèn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 13 | Tủ ĐK chiếu sáng TD-03 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Đấu nối lưới điện đã có | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Móng MG1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | móng |
| 16 | Thí nghiệm cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | mẫu |
| C | HẠ TẦNG ĐIỂM DỊCH VỤ MUA BÁN HẢI SẢN | |||
| 1 | Bê tông sân M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,39 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 636,95 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt sân | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,752 | m2 |
| 4 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 159,2375 | m3 |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,5425 | m3 |
| 8 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,695 | m3 |
| 9 | Bê tông sân M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,574 | m3 |
| 10 | Lót bạt tái sinh | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 532,87 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt sân | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,072 | m2 |
| 12 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 13 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 14 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,574 | m3 |
| 15 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 159,861 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 88,4564 | m3 |
| 17 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,287 | m3 |
| D | NÂNG CẤP CƠ SỞ HẠ TẦNG CHỢ CÁ HẢI KHÊ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 250,8725 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 722,0965 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 191,26 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 913,3565 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 250,8725 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,148 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,148 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trên bề mặt - kính | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,012 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,296 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5896 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5896 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,3333 | cái |
| 13 | Vệ sinh lớp rêu mốc sàn sê nô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,0192 | 100m2 |
| 17 | Nhân công tháo dở hệ thống điện cũ để thay mới | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 18 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Rạng Đông mã LED BD T8L M11/18W) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led NIKKON 80W – Malaysia hoặc tương đương | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Hộp điện phòng Aptomat điều khiển đến đình chợ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Hộp điện phòng chứa Aptomat điều khiển đến đình chợ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường (tương đương Vina wind) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat ĐK đèn đình chợ 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A (Tương đương Sino) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Cáp điện tổng LV-ABC 2x10mm đấu nối tại cột điện (Cadivi hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 33 | Cáp điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Cáp điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 35 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 36 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 39 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Gia công cần đèn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9426 | 1m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8787 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 51 | Cắt roăng bằng máy KT 3,0mx3,0m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,2 | m |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,5 | m2 |
| 53 | Lát gạch Tezzarro 400x400 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,5 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 60 | Ke chống bão a=300 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 61 | Lợp mái che bằng tấm nhựa ASA dày 2,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5683 | 100m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,9568 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0168 | 100m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1619 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,73 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,9062 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,3121 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,226 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2452 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6907 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4877 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,488 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8488 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7078 | tấn |
| 76 | Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,6202 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,2208 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8449 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 402,5636 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 126,885 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,32 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 719,58 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 185,02 | m |
| 89 | Kẻ giả gạch chân móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,715 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 667,6648 | m2 |
| 91 | Gia công cổng sắt | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1694 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cổng sắt | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 93 | Bánh xe sắt | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Chốt sắt | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,4762 | 1m2 |
| 96 | San dọn phẳng mặt bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,04 | 100m2 |
| 97 | Lớp bạt ni lông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 304 | m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 4x6 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,6 | m3 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 304 | m2 |
| 100 | Đào móng bó vỉa sân bê tông, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 101 | Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1667 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 50 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x10x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi