Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS dân tộc nội trú huyện Mỹ Tú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138030-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường THCS dân tộc nội trú huyện Mỹ Tú
Số hiệu KHLCNT 20210131483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 16:51:00 đến ngày 2021-02-07 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,141,436,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHU HIỆU BỘ - THỰC HÀNH
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,96 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ khu hội trường bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 m3
3 Tháo dỡ mái tôn căn tin bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,02 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9262 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3718 m3
7 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5234 100m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,69 m2
9 Tháo dỡ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
10 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
12 Tháo dỡ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,79 m2
15 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,79 m2
16 Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,79 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,6226 m2
18 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,6226 m2
19 Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,6226 m2
20 Trần nhựa, khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,78 m2
21 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,3395 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,3395 m2
23 Gia công xà gồ thép C45x80x2,0 mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2507 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình V40x40x3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 tấn
25 Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3154 tấn
26 Cung cấp bu long M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
27 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1006 100m2
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,836 m2
29 Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,836 1m2
30 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly hệ 70, không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
31 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5ly hệ 70, có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,99 m2
32 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 993 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x16,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
37 Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
38 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
39 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
40 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
41 Lắp đặt quạt treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
44 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bảng
46 Lắp đặt MCB 1P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt MCB 1P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
49 Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B CẢI TẠO KHU NỘI TRÚ - LỚP HỌC
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,44 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,69 m2
4 Lắp dựng cửa đi khung gỗ, pano gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,945 m2
5 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly hệ 70, không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,64 m2
6 Lắp dựng cửa sổ gỗ + khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
7 Lắp dựng khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
8 Xây tường gạch ống (8x8x18)cm đất nung, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,353 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,015 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,015 m2
11 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,015 m2
12 Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,015 m2
13 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,015 m2
14 Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,015 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lanh tô đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
19 Bê tông lam gió, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
21 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,196 m2
22 Phá dỡ lớp lót nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2959 m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0864 100m3
24 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,196 m2
25 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 100m3
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
27 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly hệ 70, không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
28 Xây tường gạch ống (8x8x18)cm đất nung, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
31 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
32 Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
33 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
34 Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
35 Tháo dỡ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
36 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Tháo dỡ ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Tháo dỡ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
39 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
41 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
43 Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
44 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
45 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
46 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
47 Lắp đặt đèn Dowlight bóng compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
48 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
49 Lắp đặt quạt treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bảng
53 Lắp đặt MCB 1P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt MCB 1P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt CB 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
58 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Chi phí tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống cấp thoát nước hiện trạng để thi công sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
60 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
61 Lắp dựng cửa đi khung gỗ, pano gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
62 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,24 m2
63 Phá dỡ lớp lót nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2472 m3
64 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6165 100m3
65 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,24 m2
66 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1761 100m3
C NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,87 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3028 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 m3
5 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3312 100m3
7 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 100m
8 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
9 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
11 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 m3
16 Ván khuôn gỗ cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
17 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
18 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2601 100m3
19 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
20 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
21 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
22 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 tấn
23 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3046 m3
24 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3544 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2118 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 m3
28 Ván khuôn gỗ đà giằng, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3716 100m2
29 Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng mái, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
30 Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
31 Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1711 tấn
32 Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
33 Bê tông đà giằng, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 tấn
37 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5722 m3
38 Ván khuôn gỗ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1246 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 tấn
40 Lắp dựng cốt thép se nô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
42 Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6128 m3
43 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đan sảnh đón Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
44 Ván khuôn gỗ đan sảnh đón Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 100m2
45 Lắp dựng cốt thép đan sảnh đón, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
46 Lắp dựng cốt thép đan sảnh đón, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
47 Bê tông đan sảnh đón SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1696 m3
48 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm đất nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7512 m3
49 Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7357 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,39 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,39 m2
52 Trát đà giằng, giằng mái, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,526 m2
53 Trát lanh tô, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,444 m2
54 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,58 m2
55 Trát sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m
57 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,39 m2
58 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,013 m2
59 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,375 m2
60 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,112 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,74 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,125 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 m2
64 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 m2
65 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 100m3
66 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7515 m3
67 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,5428 m2
68 Trần nhựa, khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,186 m2
69 Gia công xà gồ thép C45x80x2,0 mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4359 tấn
70 Gia công kèo thép C15019 mm mạ kẽm cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 tấn
71 Gia công vì kèo thép hình V40x40x3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
72 Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5791 tấn
73 Cung cấp bu long M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
74 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2839 100m2
75 Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m2
76 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly hệ 70, không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
77 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5ly hệ 70, không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
79 Lắp đặt cùm nhôm bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
80 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m
81 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
82 Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
83 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
84 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Lắp đặt quạt treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt công tắc 6 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D KHU CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7984 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,2138 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,093 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,093 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0055 m3
6 Ván khuôn thép móng, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4192 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9537 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6876 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8039 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9594 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1526 tấn
15 Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1195 m3
16 Ván khuôn thép cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 100m2
17 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,378 m3
18 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8324 100m3
19 Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
20 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
21 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 100m2
22 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 100m2
23 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1377 tấn
24 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8704 tấn
26 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,38 m3
27 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1751 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2265 tấn
29 Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0415 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,552 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8168 m3
34 Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7704 100m2
35 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6982 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 tấn
38 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3201 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5378 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5509 tấn
41 Bê tông dầm sàn, dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,098 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4226 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2715 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6742 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4554 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1348 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1631 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 tấn
55 Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,183 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5294 100m2
57 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0144 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9174 tấn
60 Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,542 m3
61 Ván khuôn gỗ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2411 100m2
62 Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,625 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
66 Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
67 Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
68 Ván khuôn gỗ đan tam cấp, chi tiết hộp gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
69 Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, chi tiết hộp gen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
70 Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, chi tiết hộp gen, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1079 tấn
71 Lắp dựng cốt thép chi tiết hộp gen, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 tấn
72 Bê tông đan tam cấp, chi tiết hộp gen SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 m3
73 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5224 m3
74 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm đất nung câu gạch thẻ 4x8x18cm đất nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4511 m3
75 Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,162 m3
76 Xây lan can cầu thang bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4243 m3
77 Xây hộp gen, bục giảng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3532 m3
78 Xếp gạch ống 8x8x18cm không nung bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 m3
79 Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7033 m3
80 Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,157 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
82 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,77 m2
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,6574 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,9675 m2
85 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,56 m2
86 Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6 m2
87 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
88 Trát lam nắng, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9 m2
89 Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,06 m2
90 Trát sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,72 m2
91 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,13 m2
92 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,6574 m2
93 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,9675 m2
94 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,36 m2
95 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,4 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,0174 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.047,3675 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2 m2
99 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2 m2
100 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,4 m
101 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m3
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7777 100m3
103 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,904 m3
104 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1585 tấn
105 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8533 tấn
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,904 m3
107 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,5053 m2
108 Lát gạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,628 m2
109 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8886 m2
110 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536 m2
111 Gia công xà gồ thép C50x100x1,8 mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4922 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4922 tấn
113 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2828 100m2
114 Lợp mái tole phẳng úp nócmạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
115 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, khuôn bao thép V4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,664 m2
116 Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kính, khuôn bao thép V4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8304 m2
117 Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3955 1m2
118 Gia công tay vịn lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1733 tấn
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 100m
120 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
121 Lắp đặt cùm nhôm bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
122 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
123 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
124 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
125 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
126 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
127 Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
128 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
129 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
130 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
131 Lắp đặt quạt treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
135 Lắp đặt MCB 1P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt MCB 1P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt MCB 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
141 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R63m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
143 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Cung cấp cáp neo 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
145 Cung cấp tăng đơ 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
146 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
147 Lắp cột thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
148 Cung cấp chân đế trụ chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,11 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,66 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5963 m3
5 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2057 100m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,27 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4705 100m3
11 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 100m
12 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
13 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 m3
15 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 m3
21 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
22 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
23 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3458 100m3
24 Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 m3
25 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 100m2
26 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
27 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 tấn
28 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2359 tấn
29 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 m3
30 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3216 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 m3
35 Ván khuôn gỗ dầm mái, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4679 100m2
36 Lắp dựng cốt thép dầm mái, khung, lanh tô ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
38 Lắp dựng cốt thép khung, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm mái, khung, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm mái, khung, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3015 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7186 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái,sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1241 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái,sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3752 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,668 m3
47 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đan tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2682 100m2
48 Ván khuôn gỗ đan tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m2
49 Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
50 Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,682 m3
52 Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1354 m3
53 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm đất nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,986 m3
54 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7078 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,68 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,039 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,135 m2
59 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,039 m2
60 Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,039 m2
61 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,135 m2
62 Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,135 m2
63 Trần nhựa, khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,19 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,95 m2
65 Láng sàn, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,95 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m
67 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
68 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,371 m3
69 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,106 m2
70 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, lambri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
71 Lắp dựng vách ngăn bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m
73 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt cùm nhôm bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
77 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
78 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
79 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
80 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
86 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
87 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt luppe 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
93 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
94 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
95 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 + van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
101 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
103 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
105 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
108 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
109 Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 m3
110 Ván khuôn gỗ đáy HTH, HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
111 Lắp dựng cốt thép đáy HG, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 tấn
112 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
113 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
114 Bê tông đáy HTH, HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 m3
115 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
116 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3358 m3
117 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,184 m2
118 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m2
119 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m2
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
123 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
125 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m3
F SÂN ĐƯỜNG - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
3 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m3
4 Lắp dựng cửa cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
5 Vệ sinh sân đường trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7743 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6847 100m3
7 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7743 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,313 tấn
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,1944 m3
10 Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8495 100m
11 Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ (tháo dỡ tạm để thi công sân đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
12 Lắp dựng cửa cổng chính, cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
13 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
14 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gốc
15 Phá dỡ bồn hoa xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
16 Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,787 m3
17 Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,79 m2
18 Ốp thành bồn hoa tiết diện gạch 300x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,045 m2
19 Cung cấp cột mốc Trường Sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Cung cấp cột cờ inox ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Ván khuôn gỗ móng cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
22 Bê tông móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5728 m3
23 Láng cột cờ, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3066 m2
24 Trát thành cột cờ dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 m2
25 Gia công cấu kiện thép V100x100x8mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép V100x100x8mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
27 Tháo dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
28 Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
29 Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 100m3
30 Bê tông đường ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x8,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 100m
32 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Đục phá hố ga để đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1lỗ
34 Lát vỉa hè (tận dụng lại gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
35 Tháo dỡ nắp đan hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 cấu kiện
36 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7783 m3
37 Trát thành trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2284 m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2814 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4154 tấn
41 Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
42 Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 cái
43 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100m3
G BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào bể nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6624 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5263 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 m3
4 Đắp cát lót đáy bể công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 m3
5 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m2
7 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 tấn
8 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9495 tấn
9 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,607 m3
10 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m2
11 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4447 tấn
12 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
13 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2962 tấn
14 Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m3
15 Ván khuôn gỗ dầm bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
16 Lắp dựng cốt thép dầm bể nước ngầm, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm bể nước ngầm, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
18 Bê tông dầm bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể nước đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
21 Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,179 m3
22 Lắp nắp đan bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Đắp đất hoàn trả bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6746 100m3
24 Trát thành trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
25 Láng đáy bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m2
26 Quét dung dịch radcon rormula 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,25 m2
27 Lắp đặt bộ van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
29 Gia công thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 tấn
30 Gia công thép xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1599 tấn
32 Lắp dựng cửa đi khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
33 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 100m2
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 10 đầu
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 chuông
5 Điện trở cuối mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
7 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
8 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.780 m
9 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
10 Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.780 m
11 Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bình
13 Bình chữa cháy bột BC-8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bình
14 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Đèn chiếu sáng khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
18 Lắp đặt CB 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Phụ kiện hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
20 Lắp đặt ô cắm + phích cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 80x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
23 Lắp đặt T thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt co thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Lắp đặt co thép, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt y lọc, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt bầu giảm thép, ĐK 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt bầu giảm thép, ĐK 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt mặt bích thép ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van khóa chiều, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt bộ giảm chấn DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt ống hút máy bơm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Cung cấp, lắp đặt creppin DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Cung cấp cuộn vòi A chữa cháy L=20m, D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Cung cấp lăng phun A chữa cháy D119 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Cung cấp keo AP Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
42 Cung cấp sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
43 Cung cấp phụ kiện đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
44 Cung cấp bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 con
45 Cung cấp máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ nổ Q=20,5L/s, h=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->