Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS dân tộc nội trú huyện Mỹ Tú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường THCS dân tộc nội trú huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 16:51:00 đến ngày 2021-02-07 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,141,436,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHU HIỆU BỘ - THỰC HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ khu hội trường bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn căn tin bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,02 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9262 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3718 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,69 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 12 | Tháo dỡ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,79 | m2 |
| 15 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,79 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,79 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,6226 | m2 |
| 18 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,6226 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,6226 | m2 |
| 20 | Trần nhựa, khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,78 | m2 |
| 21 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3395 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3395 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép C45x80x2,0 mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2507 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình V40x40x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3154 | tấn |
| 26 | Cung cấp bu long M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 27 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1006 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,836 | m2 |
| 29 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,836 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5ly hệ 70, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bảng |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO KHU NỘI TRÚ - LỚP HỌC | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,69 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung gỗ, pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,945 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ gỗ + khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm đất nung, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,353 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,015 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,015 | m2 |
| 11 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,015 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,015 | m2 |
| 13 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,015 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,015 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lanh tô đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 19 | Bê tông lam gió, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,196 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp lót nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2959 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0864 | 100m3 |
| 24 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,196 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 28 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm đất nung, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 31 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 33 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Tháo dỡ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 44 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Dowlight bóng compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt CB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Chi phí tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống cấp thoát nước hiện trạng để thi công sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung gỗ, pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,24 | m2 |
| 63 | Phá dỡ lớp lót nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2472 | m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6165 | 100m3 |
| 65 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,24 | m2 |
| 66 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | 100m3 |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,87 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3028 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 23 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3046 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đà giằng, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3716 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng mái, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 33 | Bê tông đà giằng, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép se nô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 42 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6128 | m3 |
| 43 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đan sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ đan sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đan sảnh đón, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đan sảnh đón, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 47 | Bê tông đan sảnh đón SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1696 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm đất nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7512 | m3 |
| 49 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7357 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,39 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,39 | m2 |
| 52 | Trát đà giằng, giằng mái, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,526 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,444 | m2 |
| 54 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m |
| 57 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,39 | m2 |
| 58 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,013 | m2 |
| 59 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,375 | m2 |
| 60 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,112 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,74 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,125 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m2 |
| 64 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m2 |
| 65 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7515 | m3 |
| 67 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5428 | m2 |
| 68 | Trần nhựa, khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,186 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép C45x80x2,0 mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4359 | tấn |
| 70 | Gia công kèo thép C15019 mm mạ kẽm cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình V40x40x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5791 | tấn |
| 73 | Cung cấp bu long M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2839 | 100m2 |
| 75 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5ly hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cùm nhôm bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | KHU CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7984 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2138 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,093 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,093 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0055 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4192 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9537 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6876 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9594 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1526 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1195 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8324 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 20 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 21 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | tấn |
| 26 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1751 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0415 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8168 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7704 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3201 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5378 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5509 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm sàn, dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,098 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4226 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2715 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6742 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4554 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,183 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5294 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0144 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9174 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,542 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2411 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 66 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 68 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp, chi tiết hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, chi tiết hộp gen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, chi tiết hộp gen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép chi tiết hộp gen, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 72 | Bê tông đan tam cấp, chi tiết hộp gen SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5224 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm đất nung câu gạch thẻ 4x8x18cm đất nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4511 | m3 |
| 75 | Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,162 | m3 |
| 76 | Xây lan can cầu thang bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4243 | m3 |
| 77 | Xây hộp gen, bục giảng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3532 | m3 |
| 78 | Xếp gạch ống 8x8x18cm không nung bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m3 |
| 79 | Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7033 | m3 |
| 80 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,157 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,77 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,6574 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,9675 | m2 |
| 85 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,56 | m2 |
| 86 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | m2 |
| 87 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 88 | Trát lam nắng, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,06 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,72 | m2 |
| 91 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,13 | m2 |
| 92 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,6574 | m2 |
| 93 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,9675 | m2 |
| 94 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,36 | m2 |
| 95 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,4 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,0174 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,3675 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2 | m2 |
| 99 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4 | m |
| 101 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7777 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,904 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1585 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8533 | tấn |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,904 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,5053 | m2 |
| 108 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,628 | m2 |
| 109 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8886 | m2 |
| 110 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép C50x100x1,8 mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4922 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4922 | tấn |
| 113 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2828 | 100m2 |
| 114 | Lợp mái tole phẳng úp nócmạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, khuôn bao thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,664 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kính, khuôn bao thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8304 | m2 |
| 117 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3955 | 1m2 |
| 118 | Gia công tay vịn lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | tấn |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt cùm nhôm bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 127 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 129 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R63m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 143 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Cung cấp cáp neo 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 145 | Cung cấp tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 147 | Lắp cột thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 148 | Cung cấp chân đế trụ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4705 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | 100m3 |
| 24 | Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 29 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ dầm mái, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4679 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, khung, lanh tô ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, khung, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, khung, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3015 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7186 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái,sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái,sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3752 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,668 | m3 |
| 47 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | m3 |
| 52 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1354 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm đất nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7078 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,68 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,039 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,135 | m2 |
| 59 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,039 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,039 | m2 |
| 61 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,135 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,135 | m2 |
| 63 | Trần nhựa, khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,19 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,95 | m2 |
| 65 | Láng sàn, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,95 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m |
| 67 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,371 | m3 |
| 69 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,106 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, lambri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách ngăn bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cùm nhôm bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt luppe 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 + van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ đáy HTH, HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép đáy HG, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 114 | Bê tông đáy HTH, HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 115 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 116 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | m3 |
| 117 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,184 | m2 |
| 118 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 125 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| F | SÂN ĐƯỜNG - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sân đường trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7743 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6847 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7743 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,313 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,1944 | m3 |
| 10 | Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8495 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ (tháo dỡ tạm để thi công sân đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 13 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc |
| 15 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 16 | Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,787 | m3 |
| 17 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,79 | m2 |
| 18 | Ốp thành bồn hoa tiết diện gạch 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,045 | m2 |
| 19 | Cung cấp cột mốc Trường Sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp cột cờ inox ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5728 | m3 |
| 23 | Láng cột cờ, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3066 | m2 |
| 24 | Trát thành cột cờ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép V100x100x8mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép V100x100x8mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 28 | Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 29 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đường ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đục phá hố ga để đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1lỗ |
| 34 | Lát vỉa hè (tận dụng lại gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ nắp đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | cấu kiện |
| 36 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7783 | m3 |
| 37 | Trát thành trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2284 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4154 | tấn |
| 41 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 42 | Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | cái |
| 43 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m3 |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào bể nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6624 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5263 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót đáy bể công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,607 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4447 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2962 | tấn |
| 14 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm bể nước ngầm, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm bể nước ngầm, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể nước đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 21 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,179 | m3 |
| 22 | Lắp nắp đan bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đắp đất hoàn trả bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6746 | 100m3 |
| 24 | Trát thành trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch radcon rormula 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,25 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bộ van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 30 | Gia công thép xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 33 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m2 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | m |
| 9 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | m |
| 11 | Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy bột BC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 14 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt CB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Phụ kiện hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt ô cắm + phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ĐK 80x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt T thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt co thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt co thép, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt y lọc, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bầu giảm thép, ĐK 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bầu giảm thép, ĐK 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt bích thép ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa chiều, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ giảm chấn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống hút máy bơm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt creppin DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp cuộn vòi A chữa cháy L=20m, D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp lăng phun A chữa cháy D119 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Cung cấp keo AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 42 | Cung cấp sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 43 | Cung cấp phụ kiện đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 44 | Cung cấp bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | con |
| 45 | Cung cấp máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ nổ Q=20,5L/s, h=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi