Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp kênh và công trình trên kênh tuyến chính T1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp kênh và công trình trên kênh tuyến chính T1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Đức Linh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 11:59:00 đến ngày 2021-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,008,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I (đất phong hóa đào san hai bên ngoài phạm vi công trình) | 170,094 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | 1.095,005 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 726,037 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (vận chuyển chỗ thừa đến chỗ thiếu) | 32,247 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (Vận chuyển đất thừa từ K4+350 đến K8+500 lên đắp đường từ K0 đến K4+350 với cự ly trung bình 4,5km) | 265,622 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Vận chuyển đất thừa từ K4+350 đến K8+500 lên đắp đường từ K0 đến K4+350 với cự ly trung bình 4,5km) | 265,622 | 100m3 | |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH (Cống tiêu số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 tại K0+570; K1+398;M K2+245; K2+409; K2+422; K4+555; K6+95; K6+783; K7+286) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 9,211 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,653 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 2,086 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 2,107 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,723 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 131,8 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 43,57 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 127,77 | m3 | |
| 9 | Ni lon lót | 9,963 | 100m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 82,71 | m2 | |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 81 | rọ | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | 72,5 | đoạn ống | |
| 13 | Ống thoát nước D34 | 0,308 | 100m | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,078 | 100m3 | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,084 | 100m2 | |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH (Cầu qua kênh số 1 tại K5+790) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,6 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 27,98 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | 6,491 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,376 | 100m3 | |
| 5 | Đào đắp đê quây | 2,925 | 100m3 | |
| 6 | Đào phá đê quây | 2,925 | 100m3 | |
| 7 | Ni lon lót | 0,9 | 100m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,522 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | 2,901 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | 0,972 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,805 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,353 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,28 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,57 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,017 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,39 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,793 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 1,292 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,218 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | 2,022 | m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 14,15 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 74 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,8 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 79,9 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 42,04 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 62,93 | m3 | |
| 27 | Ni lon lót | 5,62 | 100m2 | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,88 | 100m2 | |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 41,88 | m2 | |
| 30 | Ống thoát nước D34 | 1,08 | 100m | |
| 31 | Ống thoát nước D90 | 0,016 | 100m | |
| 32 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 32 | cái | |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,197 | 100m3 | |
| D | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH (Cầu qua kênh số 02 K6+950) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 23,64 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | 10,136 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,597 | 100m3 | |
| 4 | Đào đắp đê quây | 4,181 | 100m3 | |
| 5 | Đào phá đê quây | 4,181 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,477 | 100m3 | |
| 7 | Ni lon lót | 2,184 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,32 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,847 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,761 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,559 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | 6,41 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | 2,073 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,131 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 2,799 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,156 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | 4,349 | m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 16,386 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 87,54 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 58,995 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 128,592 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 31,61 | m3 | |
| 24 | Ni lon lót | 3,903 | 100m2 | |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,092 | 100m2 | |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 58,63 | m2 | |
| 27 | Ống thoát nước D34 | 0,27 | 100m | |
| 28 | Ống thoát nước D90 | 0,02 | 100m | |
| 29 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 20 | cái | |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,121 | 100m3 | |
| E | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH (Cầu qua kênh số 3 tại K9+077) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 25,75 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | 8,425 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,51 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | 4,953 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | 4,953 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,595 | 100m3 | |
| 7 | Tấm chống thấm | 2,28 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,586 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,613 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,51 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,795 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | 8,877 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | 2,328 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,387 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 3,112 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | 4,842 | m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 19,078 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 141,88 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 57,76 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 141,072 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32 | m3 | |
| 23 | Ni lon lót | 3,144 | 100m2 | |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,07 | 100m2 | |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 72,38 | m2 | |
| 26 | Ống thoát nước D34 | 0,24 | 100m | |
| 27 | Ống thoát nước D90 | 0,02 | 100m | |
| 28 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 20 | cái | |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,092 | 100m3 | |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH (Cầu qua kênh số 04 K9+077) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 29,24 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | 16,486 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,242 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | 4,8 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | 4,8 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,323 | 100m3 | |
| 7 | Tấm chống thấm | 2,28 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,662 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,875 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 3,306 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,031 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | 9,003 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | 2,489 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,54 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 5,146 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,171 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | 5,47 | m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 19,768 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 150,27 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 165,75 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,796 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 157,144 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 33,51 | m3 | |
| 24 | Ni lon lót | 4,719 | 100m2 | |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,49 | 100m2 | |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 78,418 | m2 | |
| 27 | Ống thoát nước D34 | 0,37 | 100m | |
| 28 | Ống thoát nước D90 | 0,02 | 100m | |
| 29 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 13 | cái | |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,122 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi