Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144962-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Sơn Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 20:46:00 đến ngày 2021-02-05 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,528,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Mua đất, vận chuyển, san nền) | 33,9527 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| C | PHẦN ÉP CỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | 1,5735 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | 8,2577 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | 0,3019 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,716 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cọc | 5,296 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2 | 65,5627 | m3 | |
| 7 | S/x Cọc dẫn L=2m | 1 | cọc | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | 13,852 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 116 | 1 mối nối | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,9495 | m3 | |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo; Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | 3 | 1 lần TN | |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | 1,2577 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng rầm -đất cấp III | 1,1046 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6977 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, -đất cấp III ra bãi thải | 1,3952 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | 20,0788 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0733 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,2442 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,5985 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,5021 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,6066 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 4,0487 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,6823 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,6679 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 6,2663 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,9803 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1191 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 5,1677 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,9106 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,3264 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 7,7875 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 12,4795 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 1,6476 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,3191 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 1,1608 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 1,2865 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,5022 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,7454 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 5,0333 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 9,0236 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 13,2483 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,1104 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,8481 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | 51,548 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | 2,7003 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | 46,186 | m3 | |
| 36 | Bê tông cột TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | 29,858 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | 97,1655 | m3 | |
| 38 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | 125,4096 | m3 | |
| 39 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | 10,6338 | m3 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 21,2223 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 42,6789 | m3 | |
| E | PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 83,4833 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 180,584 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 4,1977 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 12,9548 | m3 | |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 9,297 | m3 | |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 7,8317 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.042,294 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 220,384 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2.390,2944 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.172,346 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 271,0896 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 126,8792 | m2 | |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 284,8796 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chỉ dẫn của HSMT và BVKT | 279,306 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 24,48 | m2 | |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 122,68 | m | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 166,32 | m | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.262,67 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.941,67 | m2 | |
| F | PHẦN NỀN SÀN | |||
| 1 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7179 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | 48,3954 | m3 | |
| 3 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | 89,673 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 106,8514 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 1.216,9708 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 67,5657 | m2 | |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | 17,1784 | m2 | |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 3,3975 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,3975 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 445,418 | 1m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (dày 0,42mm) | 5,7235 | 100m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc | 102 | m | |
| H | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,9602 | m3 | |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,9602 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang | 110,8476 | m2 | |
| 4 | S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | 131,34 | kg | |
| I | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp II | 8,8271 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | 3,5691 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 17,3362 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,1194 | m3 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | 9,9944 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 8,916 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,196 | m2 | |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mm ( phụ kiện đồng bộ ) : | 71,28 | m2 | |
| 2 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm ( phụ kiện đồng bộ ) : | 19,8 | m2 | |
| 3 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dày 5mm ( phụ kiện đồng bộ ) : | 75,6 | m2 | |
| 4 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm ( phụ kiện đồng bộ ) : | 4,32 | m2 | |
| 5 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 5mm | 131,934 | m2 | |
| 6 | S/x lắp dựng cửa sắt sếp | 24,512 | m2 | |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm | 1,5925 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 102,6 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,6072 | 1m2 | |
| K | PHẦN HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | 6,0613 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh, -đất cấp III | 0,3974 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng | 15,2667 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 6,8455 | m3 | |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 9,3339 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 108,896 | m2 | |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | 34,82 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3945 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3085 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 5,2096 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 128 | 1cấu kiện | |
| L | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | S/x lắp dựng lan can hành lang bằng Inox Sus 304 | 928,68 | kg | |
| 2 | Chụp inox 40x80 | 52 | cái | |
| 3 | Chụp inox 20x40 | 228 | cái | |
| 4 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compact | 15,768 | m2 | |
| 5 | S/x lắp dựng giá đỡ chậu rửa | 18 | bộ | |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 6,21 | m2 | |
| 7 | S/x lắp dựng cửa mái bằng chớp tôn | 3,06 | m2 | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0166 | tấn | |
| M | HẠNG MỤC : CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào làm cổng phụ | 3 | công | |
| 2 | Đào móng -đất cấp III | 4,8048 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng | 1,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 0,264 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0669 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0029 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0516 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0069 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0379 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | 0,3678 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,4032 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,129 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,7 | m2 | |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,7 | m2 | |
| 17 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | 0,2711 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,2711 | m2 | |
| 19 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | 271,09 | kg | |
| 20 | Bộ phụ kiện cổng ( bản lề , bánh xe, khóa... | 1 | bộ | |
| N | HẠNG MỤC : SÂN VƯỜN | |||
| O | BÓ BỒN | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 0,552 | m3 | |
| 2 | Bó vỉa bằng đá xanh, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | 48 | m | |
| P | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt lót | 887,7 | m2 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1775 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 88,77 | m3 | |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 35,09 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,58 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0793 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3626 | tấn | |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 | 6,38 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 58,725 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,081 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0143 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0639 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | 0,405 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 120 | 1cấu kiện | |
| R | HẠNG MỤC : ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| S | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 78 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 38 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 51 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 30 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | 33 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha - 1C 6A | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - 1C 10A | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha - 1C 16A | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - 2C 20A | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | 1 | cái | |
| 15 | Hộp cài 1 ATM | 15 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 1.640 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 180 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 155 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3+1 ruột 3x10+1x6mm2 | 40 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3+1 ruột 3x16+1x10mm2 | 70 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 1.185 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 70 | m | |
| 23 | Tủ điện bằng tôn 380x250x150 | 3 | cái | |
| T | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 8 | cái | |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn L63x63x6 dài 2,5m | 10 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 90 | m | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | 36 | m | |
| 5 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150mm | 80 | cọc | |
| 6 | Bulong, đai ốc, vành đệm | 2 | bộ | |
| 7 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 8 | Bình đỡ chân kim | 8 | bình | |
| 9 | Đào móng băng -đất cấp II | 9,6 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,6 | m3 | |
| U | HẠNG MỤC : CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 7 | Van bấm xả tiểu nam | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | 0,4 | 100m | |
| W | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mm | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | 1,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van cửa, ĐK 40 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van cửa, ĐK 20 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 36 | cái | |
| 9 | Kép D40 | 4 | cái | |
| 10 | Kép D20 | 6 | cái | |
| 11 | Rắc co ren trong | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt têt thu PPR D40/32 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 | 3 | cái | |
| X | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | 0,56 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | 0,22 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | 0,52 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Y đều PVC, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 90mm | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60 | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thu PVC D90/34 | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu PVC D60/34 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút PVC D90 | 32 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| Y | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,54 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút PVC D90 | 26 | cái | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 13 | cái | |
| Z | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, -đất cấp III | 22,0443 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,3467 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | 1,7716 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 5,4806 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 29,664 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,5808 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,326 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,7201 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 8 | 1cấu kiện | |
| AA | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Thuê cừ lasen 400*100*10,5, | 184 | m | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 1,84 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 1,84 | 100m | |
| 4 | Đào móng -đất cấp II | 13,0767 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | 6,811 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | 12,3359 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | 5,746 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột TD≤0,1m2, M150, đá 1x2 | 0,85 | m3 | |
| 9 | Bê tông M150, đá 1x2 | 8,619 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái bê tông M150, đá 1x2 | 7,905 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 4,5512 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,4657 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0325 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,2727 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,9658 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,242 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,1338 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan M150, đá 1x2 | 0,081 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0036 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0053 | tấn | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 55,44 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 66,816 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 88,32 | m2 | |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | 210,576 | m2 | |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,588 | 100m3 | |
| 27 | Băng cản nước chiều cao 20cm | 35,4 | m | |
| 28 | Ống nhựa PVC D60 | 3 | m | |
| 29 | Thang thăm bể bằng thép D18 | 1 | T.bộ | |
| 30 | Bơm nước đầy bể | 150 | m3 | |
| 31 | Khoan giếng + phụ kiện giếng khoan | 90 | m | |
| 32 | Máy bơm 2.2kW | 1 | cái | |
| AB | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AC | HỆ THỐNG CỨU HỎA: | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III (M80%) | 0,4125 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2083 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | 0,75 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | 0,35 | 100m | |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | 1,35 | 100m | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 86,35 | 1m2 | |
| 7 | Lắp đặt cút,tê, chếch, kép... thép D100 | 50 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút,tê, chếch, kép... thép D50 | 25 | cái | |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180 | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi | 8 | cái | |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | 0,477 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,96 | 100m2 | |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 25 | cặp bích | |
| 16 | Roăng cao su | 50 | cặp | |
| 17 | Bu lông M16 | 120 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 19 | Khớp chống rung D100 | 4 | cái | |
| 20 | Văn chặn D100 | 4 | cái | |
| 21 | Van 1 chiều D100 | 2 | cái | |
| 22 | Van 1 chiều, văn chặn D25 | 6 | cái | |
| 23 | Rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 24 | Bể nước mồi 500 lít | 1 | bể | |
| 25 | Giá để bể mồi thép V4 | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | 1 | cái | |
| 27 | Đào rãnh, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 24,75 | m3 | |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2475 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,24 | 100m3 | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | 120 | m | |
| 31 | Chôn xứ bảo vệ tuyến cáp điện | 19 | cái | |
| 32 | Bình chữa cháy MT3 | 6 | cái | |
| 33 | Bình chữa cháy MFZ4 | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | 6 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | 6 | cuộn | |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | 6 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | 9 | cái | |
| AD | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ắc qui dự phòng | 1 | cái | |
| 2 | Đào rãnh-đất cấp III (TC10%) | 59,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,495 | 100m3 | |
| 4 | Kéo rải Cáp tín hiệu báo cháy 5Px2x0,5mm2: | 150 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 1,5 | 100 m | |
| 6 | Chôn sứ cảnh báo cáp tín hiệu | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 27 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo khói | 27 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 950 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 950 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 | 250 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 250 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 18 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đến, nút ấn báo cháy | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho đến exit, đến sự cố | 500 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 500 | m | |
| 18 | Tủ điều khiển cho đến sự cố | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit) | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 16 | bộ | |
| 21 | Hóa chất chuyên dụng xử lý điện trở đất | 5 | bao | |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét đường kính bảo vệ 40m | 1 | cái | |
| 23 | Bộ ống nối đầu trụ | 1 | bộ | |
| 24 | Trụ đỡ kim thu sét STK d50, bộ chân để lắp trên mái | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 26 | Đào móng -đất cấp II | 3,288 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 0,2112 | m3 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | 0,018 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0012 | 100m2 | |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 5 | cọc | |
| 32 | Cáp đồng trần d=50mm2 | 40 | m | |
| 33 | Cáp lụa 6mm2 giữ trụ đỡ kim | 10 | m | |
| 34 | Ống PVC D27 bảo vệ cáp đồng trần | 40 | m | |
| 35 | Bộ tăng đơ dây chằng | 3 | bộ | |
| 36 | Hàn hóa nhiệt | 5 | mối | |
| AE | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự đông 5 Zone | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/H; H=55m.c.n | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Bơm |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/H; H=55m.c.n | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Bơm |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi