Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144962-03
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Sơn Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210144916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 20:46:00 đến ngày 2021-02-05 07:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,528,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : SAN NỀN
1 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Mua đất, vận chuyển, san nền) 33,9527 100m3
B HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
C PHẦN ÉP CỌC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm 1,5735 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm 8,2577 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm 0,3019 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 1,716 tấn
5 Ván khuôn cọc 5,296 100m2
6 Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2 65,5627 m3
7 S/x Cọc dẫn L=2m 1 cọc
8 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II 13,852 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm 116 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 3,9495 m3
11 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo; Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T 3 1 lần TN
D PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng cột đất cấp III 1,2577 100m3
2 Đào móng rầm -đất cấp III 1,1046 100m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 0,6977 100m3
4 Vận chuyển đất, -đất cấp III ra bãi thải 1,3952 100m3
5 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 20,0788 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0733 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,2442 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,5985 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,5021 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,6066 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 4,0487 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,6823 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm 0,6679 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm 6,2663 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,9803 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,1191 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 5,1677 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,9106 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,3264 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 7,7875 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm 12,4795 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm 1,6476 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm 0,3191 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm 1,1608 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm 1,2865 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,5022 100m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,7454 100m2
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 5,0333 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 9,0236 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái 13,2483 100m2
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 1,1104 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,8481 100m2
33 Bê tông móng , M250, đá 1x2 51,548 m3
34 Bê tông cột TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 2,7003 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 46,186 m3
36 Bê tông cột TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 29,858 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 97,1655 m3
38 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 125,4096 m3
39 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 10,6338 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 21,2223 m3
41 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 42,6789 m3
E PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 83,4833 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 180,584 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 4,1977 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 12,9548 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 9,297 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 7,8317 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 1.042,294 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 220,384 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 2.390,2944 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 1.172,346 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 271,0896 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 126,8792 m2
13 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 284,8796 m2
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo chỉ dẫn của HSMT và BVKT 279,306 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 24,48 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 122,68 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 166,32 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.262,67 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.941,67 m2
F PHẦN NỀN SÀN
1 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 2,7179 100m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 48,3954 m3
3 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm 89,673 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 106,8514 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 1.216,9708 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 67,5657 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm 17,1784 m2
G PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép 3,3975 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 3,3975 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 445,418 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (dày 0,42mm) 5,7235 100m2
5 Tôn úp nóc 102 m
H PHẦN CẦU THANG
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,9602 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,9602 m3
3 Lát đá bậc cầu thang 110,8476 m2
4 S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 131,34 kg
I PHẦN TAM CẤP
1 Đào móng băng -đất cấp II 8,8271 m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 3,5691 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 17,3362 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,1194 m3
5 Lát đá bậc tam cấp 9,9944 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 8,916 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,196 m2
J PHẦN CỬA
1 S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mm ( phụ kiện đồng bộ ) : 71,28 m2
2 S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm ( phụ kiện đồng bộ ) : 19,8 m2
3 S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dày 5mm ( phụ kiện đồng bộ ) : 75,6 m2
4 S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm ( phụ kiện đồng bộ ) : 4,32 m2
5 Vách kính nhôm hệ, kính dày 5mm 131,934 m2
6 S/x lắp dựng cửa sắt sếp 24,512 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm 1,5925 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa 102,6 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 57,6072 1m2
K PHẦN HÈ RÃNH
1 Đào móng -đất cấp III 6,0613 m3
2 Đào rãnh, -đất cấp III 0,3974 100m3
3 Đắp đất nền móng 15,2667 m3
4 Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 6,8455 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 9,3339 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 108,896 m2
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 34,82 m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3945 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,3085 100m2
10 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 5,2096 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 128 1cấu kiện
L CÔNG VIỆC KHÁC
1 S/x lắp dựng lan can hành lang bằng Inox Sus 304 928,68 kg
2 Chụp inox 40x80 52 cái
3 Chụp inox 20x40 228 cái
4 S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compact 15,768 m2
5 S/x lắp dựng giá đỡ chậu rửa 18 bộ
6 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 6,21 m2
7 S/x lắp dựng cửa mái bằng chớp tôn 3,06 m2
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0166 tấn
M HẠNG MỤC : CỔNG PHỤ
1 Phá dỡ hàng rào làm cổng phụ 3 công
2 Đào móng -đất cấp III 4,8048 m3
3 Đắp đất nền móng 1,6 m3
4 Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 0,264 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0669 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0029 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0516 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,0069 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm 0,0379 tấn
11 Bê tông móng , M200, đá 1x2 0,6 m3
12 Bê tông cột TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 0,3678 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 0,4032 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,129 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 11,7 m2
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 11,7 m2
17 Gia công cổng thép hộp mạ kẽm 0,2711 tấn
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0,2711 m2
19 Sơn tĩnh điện cánh cổng 271,09 kg
20 Bộ phụ kiện cổng ( bản lề , bánh xe, khóa... 1 bộ
N HẠNG MỤC : SÂN VƯỜN
O BÓ BỒN
1 Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 0,552 m3
2 Bó vỉa bằng đá xanh, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 48 m
P ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Bạt lót 887,7 m2
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1775 100m2
3 Bê tông nền M200, đá 1x2 88,77 m3
Q RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 35,09 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,58 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0793 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,3626 tấn
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 6,38 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 58,725 m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,081 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0143 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,0639 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 0,405 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 120 1cấu kiện
R HẠNG MỤC : ĐIỆN - CHỐNG SÉT
S Điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 78 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 38 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường 12 cái
4 Lắp đặt quạt trần 51 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 5 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt 30 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi 33 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha - 1C 6A 12 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha - 1C 10A 6 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha - 1C 16A 15 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha - 2C 20A 12 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 32A 3 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 60A 1 cái
15 Hộp cài 1 ATM 15 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 1.640 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 180 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 155 m
19 Lắp đặt dây dẫn 3+1 ruột 3x10+1x6mm2 40 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3+1 ruột 3x16+1x10mm2 70 m
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm 1.185 m
22 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm 70 m
23 Tủ điện bằng tôn 380x250x150 3 cái
T Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 8 cái
2 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn L63x63x6 dài 2,5m 10 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 90 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm 36 m
5 Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150mm 80 cọc
6 Bulong, đai ốc, vành đệm 2 bộ
7 Kẹp kiểm tra 2 bộ
8 Bình đỡ chân kim 8 bình
9 Đào móng băng -đất cấp II 9,6 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,6 m3
U HẠNG MỤC : CẤP - THOÁT NƯỚC
V PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
3 Lắp đặt gương soi 12 cái
4 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
7 Van bấm xả tiểu nam 12 bộ
8 Lắp đặt xí xổm 12 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm 0,4 100m
W PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mm 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm 1,3 100m
4 Lắp đặt van cửa, ĐK 40 1 cái
5 Lắp đặt van cửa, ĐK 20 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm 36 cái
9 Kép D40 4 cái
10 Kép D20 6 cái
11 Rắc co ren trong 1 cái
12 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40 3 cái
13 Lắp đặt măng sông, ĐK 32 4 cái
14 Lắp đặt têt thu PPR D40/32 2 cái
15 Lắp đặt tê thu PPR D32/20 3 cái
X PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm 0,56 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm 0,52 100m
4 Lắp đặt Y đều PVC, ĐK 90mm 6 cái
5 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm 7 cái
6 Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 90mm 7 cái
7 Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 60mm 3 cái
8 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm 24 cái
9 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm 7 cái
10 Lắp đặt côn thu PVC D90/60 6 cái
11 Lắp đặt côn thu PVC D90/34 9 cái
12 Lắp đặt côn thu PVC D60/34 3 cái
13 Lắp đặt cút PVC D90 32 cái
14 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm 6 cái
15 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm 6 cái
Y THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 1,54 100m
2 Lắp đặt cút PVC D90 26 cái
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm 13 cái
Z BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, -đất cấp III 22,0443 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,3467 m3
3 Bê tông móng , M150, đá 2x4 1,7716 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 5,4806 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 29,664 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 5,5808 m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,326 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,035 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 0,7201 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 8 1cấu kiện
AA HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC PCCC
1 Thuê cừ lasen 400*100*10,5, 184 m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 1,84 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 1,84 100m
4 Đào móng -đất cấp II 13,0767 100m3
5 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 6,811 m3
6 Bê tông nền M150, đá 1x2 12,3359 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 5,746 m3
8 Bê tông cột TD≤0,1m2, M150, đá 1x2 0,85 m3
9 Bê tông M150, đá 1x2 8,619 m3
10 Bê tông sàn mái bê tông M150, đá 1x2 7,905 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 4,5512 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,4657 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,0325 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm 0,2727 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm 0,9658 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,242 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 1,1338 tấn
18 Bê tông tấm đan M150, đá 1x2 0,081 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0036 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0053 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 55,44 m2
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 66,816 m2
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 88,32 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước 210,576 m2
26 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 0,588 100m3
27 Băng cản nước chiều cao 20cm 35,4 m
28 Ống nhựa PVC D60 3 m
29 Thang thăm bể bằng thép D18 1 T.bộ
30 Bơm nước đầy bể 150 m3
31 Khoan giếng + phụ kiện giếng khoan 90 m
32 Máy bơm 2.2kW 1 cái
AB HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AC HỆ THỐNG CỨU HỎA:
1 Đào móng -đất cấp III (M80%) 0,4125 100m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 0,2083 100m3
3 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm 0,75 100m
4 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm 0,35 100m
5 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm 1,35 100m
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 86,35 1m2
7 Lắp đặt cút,tê, chếch, kép... thép D100 50 cái
8 Lắp đặt cút,tê, chếch, kép... thép D50 25 cái
9 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cái
10 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180 2 hộp
11 Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay 4 bộ
12 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi 8 cái
13 Bê tông nền M150, đá 1x2 0,477 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,96 100m2
15 Lắp bích thép, ĐK 100mm 25 cặp bích
16 Roăng cao su 50 cặp
17 Bu lông M16 120 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
19 Khớp chống rung D100 4 cái
20 Văn chặn D100 4 cái
21 Van 1 chiều D100 2 cái
22 Van 1 chiều, văn chặn D25 6 cái
23 Rọ hút D100 2 cái
24 Bể nước mồi 500 lít 1 bể
25 Giá để bể mồi thép V4 1 bộ
26 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm 1 cái
27 Đào rãnh, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 24,75 m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,2475 100m3
29 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 0,24 100m3
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 120 m
31 Chôn xứ bảo vệ tuyến cáp điện 19 cái
32 Bình chữa cháy MT3 6 cái
33 Bình chữa cháy MFZ4 12 cái
34 Lắp đặt nội qui tiêu lệnh 6 bộ
35 Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay 6 cuộn
36 Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm 6 hộp
37 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 6 cái
38 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường 9 cái
AD HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1 Lắp đặt ắc qui dự phòng 1 cái
2 Đào rãnh-đất cấp III (TC10%) 59,4 m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 0,495 100m3
4 Kéo rải Cáp tín hiệu báo cháy 5Px2x0,5mm2: 150 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m 1,5 100 m
6 Chôn sứ cảnh báo cáp tín hiệu 16 cái
7 Lắp đặt linh kiện báo cháy 27 bộ
8 Lắp đặt đế đầu báo khói 27 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 950 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 950 m
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 250 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 250 m
13 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm 9 cái
14 Lắp đặt điện trở cuối kênh 18 bộ
15 Lắp đặt tổ hợp chuông, đến, nút ấn báo cháy 6 bộ
16 Lắp đặt dây cấp nguồn cho đến exit, đến sự cố 500 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 500 m
18 Tủ điều khiển cho đến sự cố 3 cái
19 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit) 7 cái
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 16 bộ
21 Hóa chất chuyên dụng xử lý điện trở đất 5 bao
22 Lắp đặt kim thu sét đường kính bảo vệ 40m 1 cái
23 Bộ ống nối đầu trụ 1 bộ
24 Trụ đỡ kim thu sét STK d50, bộ chân để lắp trên mái 1 bộ
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 1 hộp
26 Đào móng -đất cấp II 3,288 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 0,2112 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 0,018 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0012 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
31 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 5 cọc
32 Cáp đồng trần d=50mm2 40 m
33 Cáp lụa 6mm2 giữ trụ đỡ kim 10 m
34 Ống PVC D27 bảo vệ cáp đồng trần 40 m
35 Bộ tăng đơ dây chằng 3 bộ
36 Hàn hóa nhiệt 5 mối
AE HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Tủ trung tâm báo cháy tự đông 5 Zone Yêu cầu kỹ thuật&#x2F;Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q&#x3D;63m3&#x2F;H; H&#x3D;55m.c.n Yêu cầu kỹ thuật&#x2F;Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 Bơm
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q&#x3D;63m3&#x2F;H; H&#x3D;55m.c.n Yêu cầu kỹ thuật&#x2F;Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 Bơm
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật&#x2F;Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->