Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140093-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSH và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 20:28:00 đến ngày 2021-02-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,084,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,854 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,296 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,906 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,803 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,217 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,803 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,784 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,784 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,41 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,286 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 52 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,775 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,39 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,185 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,757 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,279 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,753 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,665 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,369 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,557 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,015 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,287 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,446 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,239 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,248 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,513 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,763 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,875 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,313 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,327 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,684 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,485 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,485 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,304 | m2 |
| 69 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,304 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,747 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,117 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,661 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,281 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,696 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,249 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,069 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,009 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,717 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,758 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,807 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,257 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,768 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,6 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,586 | tấn |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,271 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,609 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,313 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,354 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,429 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,429 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,482 | m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,285 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 94,633 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,801 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,44 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,527 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,038 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,131 | 100m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,792 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,57 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 329,77 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 499,236 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 278,586 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 503,713 | m2 |
| 116 | Bắt vít nở 3.2cm khoảng cách 500x500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.014,852 | cái |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 264,296 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 113,16 | m |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 354,34 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.545,831 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 382,756 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 263,932 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,742 | m2 |
| 124 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.8mm hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,439 | m2 |
| 125 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,669 | m3 |
| 126 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương , quét 3 lớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,793 | m2 |
| 127 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm Bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,652 | m2 |
| 128 | Sản xuất khung Inox lavabo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 129 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 130 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 131 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,743 | m3 |
| 132 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm , quét 3 lớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 97,463 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,615 | m2 |
| 134 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,709 | 100m2 |
| 135 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,84 | md |
| 136 | Nắp tôn che cửa lên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Bậc thép lên mái fi 18 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 138 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,385 | m2 |
| 139 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,133 | tấn |
| 140 | Trụ tay vịn cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,811 | m2 |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,382 | m2 |
| 143 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | m2 |
| 144 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,99 | |
| 145 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 146 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,935 | m2 |
| 147 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,056 | m2 |
| 148 | SX vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,739 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,421 | m2 |
| 150 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,739 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,894 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,406 | m2 |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,14 | m2 |
| 154 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,991 | tấn |
| 155 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,116 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,742 | 100m2 |
| 157 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 163 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 164 | Nylon lót chống mất nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 165 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,6 | m |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,376 | m3 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,42 | m2 |
| 168 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,103 | tấn |
| 169 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W+ cần treo thả bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1.2m bóng led tube T8, CS: 1x18W gắn tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 170/12W (IP54) lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 30W gắn tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 28 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 29 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 35 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 36 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 590 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.610 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 295 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 280 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 730 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 50 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | hộp |
| 51 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 132 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 53 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cọc |
| 58 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 59 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 60 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 43 | m |
| 61 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 62 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 69 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 91 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 101 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 107 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 112 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 115 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 121 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 122 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 123 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 129 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 130 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 132 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 133 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 135 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 136 | Côn thu uPVC D110/60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Côn thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 139 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 140 | Y nhựa PVC D60/60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 141 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 142 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 143 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 145 | Y nhựa uPVC D110/60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Y nhựa uPVC D90/60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 149 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 151 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 152 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 160 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 161 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 162 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 163 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 164 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 165 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,927 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,149 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, Ép dương | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,594 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,878 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,281 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,109 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,71 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,327 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,391 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,401 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,041 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,326 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,516 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,678 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,388 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,678 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,116 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,763 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,875 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,313 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,327 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,684 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,485 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,485 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,304 | m2 |
| 69 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,304 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,747 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,049 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,614 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,286 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,609 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,665 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,273 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,136 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,073 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,976 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,482 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,743 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,868 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,857 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,456 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,977 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,202 | 100m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,484 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,044 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 148,201 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 106,59 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,688 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,924 | m2 |
| 106 | Bắt vít nở 3cm khoảng cách 500x500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 163,696 | cái |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 94,988 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 158,245 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 323,19 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,78 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 223,476 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,04 | m2 |
| 113 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.8mm hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,676 | m2 |
| 114 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,501 | m3 |
| 115 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương , quét 3 lớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,009 | m2 |
| 116 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,368 | m2 |
| 117 | Sản xuất khung Inox lavabo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 118 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 119 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,032 | m2 |
| 120 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,747 | m3 |
| 121 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm , quét 3 lớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,157 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,157 | m2 |
| 123 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,251 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,466 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,197 | m2 |
| 126 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,92 | |
| 127 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 128 | SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,249 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,862 | m2 |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,371 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 170/12W (IP54) lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 24W gắn tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 143 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 145 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 146 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 147 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | hộp |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 152 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 162 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 169 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 171 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 173 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 174 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 184 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 190 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 191 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 195 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 62 | cái |
| 198 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 201 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 202 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 203 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 204 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 205 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 206 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 212 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 213 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 214 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 215 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 216 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 218 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 219 | Côn thu uPVC D110/60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 220 | Côn thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 222 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 223 | Y nhựa PVC D60/60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 224 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 225 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 226 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 227 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 228 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 229 | Y nhựa uPVC D110/60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 230 | Y nhựa uPVC D90/60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 231 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 232 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 233 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 234 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 235 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 236 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 237 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 238 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 239 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 240 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 241 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 242 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 244 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 245 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 246 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 247 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 248 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 354,144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 88,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Phá dỡ lan can hiện trạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 110,876 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,302 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,002 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,503 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,394 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 272,668 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp granito hiện trạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,494 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,021 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 373,477 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 868,7 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,804 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,124 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 684,536 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,272 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,272 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,93 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,854 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,613 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,243 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,896 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,548 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,381 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,263 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 390,253 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 920,803 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,124 | m2 |
| 35 | Bắt vít nở 3.2cm khoảng cách 500x500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 236,496 | cái |
| 36 | Căng lưới thép trát trần kích thước 10x10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,124 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,572 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 154,518 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 390,253 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.863,553 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 602,646 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,372 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,303 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,606 | m3 |
| 45 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,021 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,021 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,541 | 100m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,595 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,061 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,216 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,564 | m2 |
| 53 | Trụ lan can cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,32 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,496 | m2 |
| 57 | SX vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,104 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 109,416 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,104 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 61 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W+ cần treo thả bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 72 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W gắn tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 66 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 74 | Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 77 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | hộp |
| 80 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 83 | Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 84 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 85 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 86 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 87 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | MCB 63A-3P, ICU= 6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 92 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 93 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.060 | m |
| 95 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.650 | m |
| 96 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 97 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 530 | m |
| 98 | Hộp gen nhựa PVC 60x40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| 99 | Hộp gen nhựa PVC 24x14mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 362 | m |
| 100 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 101 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 510 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 830 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 106 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | hộp |
| 107 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 109 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 113 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 51 | m |
| 114 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 115 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 116 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 118 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 121 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 122 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 123 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 94,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Phá dỡ lan can hiện trạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 90,836 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,674 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,106 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,841 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,488 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp granito hiện trạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,784 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,006 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 225,054 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 89,476 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 805,284 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 97,99 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 727,043 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,524 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,524 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,634 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,053 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,218 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,006 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 94,51 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,251 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 108,19 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 250,06 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.758,278 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,412 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,372 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,146 | m3 |
| 33 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,488 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,488 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,595 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,061 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,093 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,018 | m2 |
| 40 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,6 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,32 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,496 | m2 |
| 43 | SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,304 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 100,416 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,304 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W+ cần treo thả bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 72 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W gắn tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 52 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 60 | Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 63 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | hộp |
| 66 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 69 | Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 70 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 71 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 72 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 73 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | MCB 63A-3P, ICU= 6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 76 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 79 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 270 | m |
| 80 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.080 | m |
| 81 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.420 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 135 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 540 | m |
| 84 | Hộp gen nhựa PVC 60x40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 85 | Hộp gen nhựa PVC 24x14mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 372 | m |
| 86 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 480 | m |
| 88 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 750 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 92 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | hộp |
| 93 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 95 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 98 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 101 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 102 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 103 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Phá dỡ lan can thang hiện trạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,338 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,006 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,106 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,995 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,696 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp granito hiện trạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,784 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,076 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 234,684 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,084 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 630,756 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,79 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 573,054 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,086 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,086 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,868 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,053 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,962 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,076 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,118 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,363 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,036 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 260,76 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.383,327 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,412 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,372 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,209 | m3 |
| 33 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,696 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,696 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,196 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,32 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,546 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,87 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,776 | m2 |
| 40 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ , kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,7 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,74 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,496 | m2 |
| 43 | SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,464 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,936 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,464 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W+ cần treo thả bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W gắn tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 52 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 63 | Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | hộp |
| 69 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 74 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 75 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | MCB 32A-3P, ICU= 6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 81 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 82 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 83 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 820 | m |
| 85 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.890 | m |
| 86 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 87 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 88 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 410 | m |
| 89 | Hộp gen nhựa PVC 60x40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | m |
| 90 | Hộp gen nhựa PVC 24x14mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 280 | m |
| 91 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 92 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 360 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 560 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 97 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | hộp |
| 98 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 100 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 101 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 106 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 107 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, NHÀ NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bàn đá bằng búa căn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,484 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,103 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 110,464 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,683 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,147 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,651 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,859 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,073 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,384 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,384 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,683 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,651 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,83 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,583 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 90,696 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,073 | m2 |
| 19 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 20 | Sản xuất khung Inox lavabo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 22 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,672 | m2 |
| 23 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 24 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần LN12 300/24W lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 33 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 38 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 55 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 62 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 67 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 76 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Măng sông PPR ren trong D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Măng sông PPR ren trong D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 80 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 85 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 86 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 87 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 88 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 91 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Y nhựa PVC D42/42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Y nhựa uPVC D110/75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Tê đều nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Xi phong uPVC D65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 100 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 101 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 102 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 103 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 104 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,18 | m2 |
| 107 | Phá dỡ lan can thang hiện trạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,627 | m2 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,176 | m3 |
| 109 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,398 | m3 |
| 110 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,284 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,556 | m2 |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,406 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 129,654 | m2 |
| 114 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,236 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,404 | m2 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,013 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,013 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,122 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,284 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,406 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,335 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,236 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,84 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 209,035 | m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,419 | m2 |
| 130 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,116 | m2 |
| 132 | SX cửa đi cửa nhôm dày 1.4mm loại cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,95 | m2 |
| 133 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kínhan toàn dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 134 | SX vách nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,38 | m2 |
| 136 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 137 | Lắp đặt đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 139 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 142 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 145 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 146 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 150 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 151 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 152 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 153 | Hộp gen nhựa kích thước 24x14mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 154 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 155 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 66 | m |
| 156 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 159 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN , BÓ VỈA, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,2252 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,3576 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I(Tiếp 4km) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,3576 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,2263 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.448,423 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0905 | 100m3 |
| 7 | Lớp Nylon chống mất nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.181 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 218,1 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,124 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4612 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3904 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,22 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,238 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 207,3 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 207,3 | m2 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,1566 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6341 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3524 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II, tận dụng đất để san nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4633 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,58 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,524 | 100m2 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 83,84 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 113,184 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,004 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7336 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2268 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,861 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,9735 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,764 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6812 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4098 | tấn |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 148,104 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.054,064 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,12 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.270,288 | m2 |
| 38 | Đắp vữa đỉnh trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 102 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE, MÁI SẢNH, HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,816 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,203 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,728 | m3 |
| 12 | Bu lông D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 76 | cái |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,754 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,754 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,283 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,283 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,593 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,593 | tấn |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 101,577 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,32 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 51 | m |
| 24 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,135 | 100m |
| 27 | Gia công khung thép mái sảnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,444 | tấn |
| 28 | Lắp đặt khung thép mái sảnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,444 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,825 | m2 |
| 30 | Bu lông D18 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 31 | Trần nhôm Austrong 85C-Shaped | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,667 | m2 |
| 32 | Lắp đặt Trần nhôm Austrong 85C-Shaped | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,667 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,724 | 100m2 |
| 34 | Máng Inox thoát nước mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,2 | md |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,238 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,066 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,132 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 56 | Gia công khung thép hành lang cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 57 | Lắp đặt khung thép hành lang cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,906 | m2 |
| 59 | Mái lợp tấm Polycacbonate dày 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m2 |
| 60 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,844 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,436 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,332 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,104 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,81 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,324 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,556 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,662 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,543 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,463 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,479 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,929 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,756 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,94 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,525 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,733 | tấn |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,965 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,631 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,968 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,145 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,598 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,81 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,5 | m2 |
| 97 | Bắt vít nở 3.2cm khoảng cách 500x500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 210 | cái |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,385 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,598 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 217,695 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,238 | m2 |
| 102 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,32 | m3 |
| 103 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương , quét 3 lớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,178 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,32 | m2 |
| 105 | Mũ Inox che giữa 2 nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,78 | md |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,13 | m2 |
| 107 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,362 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,33 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 110 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 114 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,786 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,293 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,066 | m3 |
| 18 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,184 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Lần 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,166 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Lần 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,166 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,334 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,2 | m2 |
| 24 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,081 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,959 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,594 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,214 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,896 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,573 | m2 |
| 35 | Làm tầng lọc bằng cát đen | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 36 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 37 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 38 | Làm tầng lọc bằng sỏi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,584 | m3 |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A, ICU=6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V Contactor | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Bộ rơ le an toàn van phao điện 12V SRF-111 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước IP65/55 KT : 450x300x130mm, kèm phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 44 | Dây điện Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 53 | Van chặn D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Van chặn D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Cút nhựa uPVC D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Rắc co u.PVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Đầu bịt nhựa uPVC D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Đầu bịt nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Đầu bịt nhựa uPVC D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Nối thẳng uPVC D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Nối thẳng uPVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Nối thẳng uPVC D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,786 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,293 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,066 | m3 |
| 81 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,184 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Lần 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,166 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Lần 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,166 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,334 | m2 |
| 85 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,2 | m2 |
| 87 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,081 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,959 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,594 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,214 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,896 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,573 | m2 |
| 98 | Làm tầng lọc bằng cát đen | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 99 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 100 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 101 | Làm tầng lọc bằng sỏi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,584 | m3 |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A, ICU=6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V Contactor | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Bộ rơ le an toàn van phao điện 12V SRF-111 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước IP65/55 KT : 450x300x130mm, kèm phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 107 | Dây điện Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 108 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 109 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 110 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 111 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 112 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 116 | Van chặn D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Van chặn D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Cút nhựa uPVC D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Rắc co u.PVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Đầu bịt nhựa uPVC D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 122 | Đầu bịt nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Đầu bịt nhựa uPVC D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 124 | Nối thẳng uPVC D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 125 | Nối thẳng uPVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Nối thẳng uPVC D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 358 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 3km | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,95 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,94 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,535 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,337 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,337 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước sinh hoạt Q = 3.5m3/H; H = 45m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Giếng khoan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Rọ hút đồng DN32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,53 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Đầu bịt PPR D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 24 | Đầu bịt PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 25 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 26 | Kép đúc thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 27 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 28 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 89 | cái |
| 31 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 353 | m |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,53 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 34 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 507 | cấu kiện |
| 35 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,42 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,304 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I, Tiếp 4km | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,304 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 507 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,159 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,208 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,743 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,697 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,551 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,526 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,971 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,602 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 339,749 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,4 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,94 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,263 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 236 | cấu kiện |
| 54 | Đào móng cống,đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,481 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,615 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 58 | Mua ống cống D400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,5 | m |
| 59 | Lắp dựng cống D400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn ống |
| 60 | Mua gối cống D400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 4x120mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 72 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 4x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 190 | m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 4x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 37 | m |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 4x35mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 58 | m |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 4x10mm2, Nối bổ sung cho cáp hiện trạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 1x70mm2 (tiếp địa) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 50A, ICU=6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 63A, ICU=6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 250A, ICU=42KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x300mm loại lắp nổi, kèm phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thanh cái đồng 30x4 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M120 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 27 | Giá cố định cáp đi nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 28 | Nở sắt M10-100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 29 | Bu lông kèm vòng đệm M16-100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 30 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 31 | Dây thép D5 (treo cáp) | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | md |
| 32 | Đai inox + khóa đai | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Ốp cột móc cáp D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Ghíp đồng nhôm 120mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi