Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140093-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210129308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSH và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 20:28:00 đến ngày 2021-02-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,084,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG PHẦN XÂY DỰNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,854 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,154 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,049 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,194 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,004 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,031 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,031 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,296 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương Theo thiết kế được phê duyệt 0,003 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo thiết kế được phê duyệt 2 mối nối
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 45,906 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo thiết kế được phê duyệt 3,803 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,217 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,803 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,094 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,784 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,784 tấn
18 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 7,41 100m
19 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm Theo thiết kế được phê duyệt 0,286 100m
20 Cọc thép ép âm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cọc
21 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo thiết kế được phê duyệt 52 mối nối
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được phê duyệt 1,1 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,011 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,011 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 6,775 m3
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 6,39 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,185 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,757 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,56 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 10,279 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,135 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,235 100m2
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 42,753 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,665 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 1,369 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,557 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,015 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,287 tấn
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,01 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,165 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,053 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,446 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,127 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,516 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 4,239 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,387 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,248 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,164 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 15,513 m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 1,763 m3
52 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 0,159 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,041 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Theo thiết kế được phê duyệt 0,136 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,875 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,313 m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,135 tấn
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,37 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,087 tấn
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,327 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,684 m3
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,485 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,485 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,304 m2
69 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 6,304 m3
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 21 m2
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,747 m3
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 10,117 m3
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,661 100m2
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,281 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 1,696 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,249 tấn
80 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 22,069 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm Theo thiết kế được phê duyệt 2,009 100m2
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm Theo thiết kế được phê duyệt 0,717 100m2
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,758 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 2,807 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 2,257 tấn
86 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 69,768 m3
87 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 5,6 100m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 6,586 tấn
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 3,271 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo thiết kế được phê duyệt 0,286 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,28 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,121 tấn
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,609 m3
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,313 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,157 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,081 tấn
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,354 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,48 100m2
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,378 tấn
100 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,429 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,429 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 103,482 m2
103 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,285 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 94,633 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,801 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 15,44 m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,527 m3
108 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,038 m3
109 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 1,131 100m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 24,792 m3
111 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,57 m2
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 329,77 m2
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 499,236 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 278,586 m2
115 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 503,713 m2
116 Bắt vít nở 3.2cm khoảng cách 500x500mm Theo thiết kế được phê duyệt 2.014,852 cái
117 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 264,296 m2
118 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 113,16 m
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 354,34 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.545,831 m2
121 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 382,756 m2
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm Theo thiết kế được phê duyệt 263,932 m2
123 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo thiết kế được phê duyệt 76,742 m2
124 Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.8mm hoặc tương đương Theo thiết kế được phê duyệt 73,439 m2
125 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 11,669 m3
126 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương , quét 3 lớp Theo thiết kế được phê duyệt 48,793 m2
127 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm Bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 62,652 m2
128 Sản xuất khung Inox lavabo Theo thiết kế được phê duyệt 0,051 tấn
129 Lắp dựng khung Inox lavabo Theo thiết kế được phê duyệt 0,051 tấn
130 Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại Theo thiết kế được phê duyệt 5,76 m2
131 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 84,743 m3
132 Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm , quét 3 lớp Theo thiết kế được phê duyệt 97,463 m2
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 75,615 m2
134 Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,709 100m2
135 Tôn úp nóc Theo thiết kế được phê duyệt 45,84 md
136 Nắp tôn che cửa lên mái Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
137 Bậc thép lên mái fi 18 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
138 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 27,385 m2
139 Sản xuất lan can Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 0,133 tấn
140 Trụ tay vịn cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
141 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 8,811 m2
142 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,382 m2
143 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 27 m2
144 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 10,99
145 SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 19,44 m2
146 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 10,935 m2
147 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 7,056 m2
148 SX vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 29,739 m2
149 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 75,421 m2
150 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được phê duyệt 29,739 m2
151 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,894 tấn
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 34,406 m2
153 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 49,14 m2
154 Sản xuất lan can Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 0,991 tấn
155 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 61,116 m2
156 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 4,742 100m2
157 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,792 m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,264 m3
159 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 100m2
160 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,264 m3
161 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m3
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,768 m3
163 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 100m2
164 Nylon lót chống mất nước Theo thiết kế được phê duyệt 7,68 m2
165 Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát Theo thiết kế được phê duyệt 27,6 m
166 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,376 m3
167 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,42 m2
168 Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 0,103 tấn
169 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 6 m2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W+ cần treo thả bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 24 bộ
2 Lắp đặt đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1.2m bóng led tube T8, CS: 1x18W gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 15 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 170/12W (IP54) lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 21 bộ
6 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
7 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
8 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 30W gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
11 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
13 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 6 hộp
14 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 3 hộp
17 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
18 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
19 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo thiết kế được phê duyệt 6 hộp
20 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 25 cái
22 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 25 hộp
23 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 25 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
26 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
27 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
28 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
29 MCB 25A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
30 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
31 MCB 40A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
32 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 5 hộp
34 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
35 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 7 m
36 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
37 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
38 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 590 m
39 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.610 m
40 Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 9 m
41 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
42 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
43 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 295 m
44 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Theo thiết kế được phê duyệt 7 m
45 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
46 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 280 m
47 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được phê duyệt 730 m
48 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 7 hộp
49 Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 11 hộp
50 Hộp chia ngả D20 Theo thiết kế được phê duyệt 40 hộp
51 Hộp chia ngả D16 Theo thiết kế được phê duyệt 132 hộp
52 Lắp đặt ống PVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m
53 Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 2,2 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 0,198 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,22 100m3
56 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
57 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo thiết kế được phê duyệt 11 cọc
58 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo thiết kế được phê duyệt 36 m
59 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo thiết kế được phê duyệt 28 m
60 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 43 m
61 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo thiết kế được phê duyệt 54 cái
62 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
63 Bulông đai ốc Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
64 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
65 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 15 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
67 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
69 Bộ van xả tiểu nhấn Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
70 Lắp đặt si phông Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
73 Lắp đặt si phông Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
74 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
75 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
76 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
77 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo thiết kế được phê duyệt 1 bể
79 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
80 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
81 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100m
82 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100m
83 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
84 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
85 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
86 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
87 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,47 100m
88 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,47 100m
89 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Theo thiết kế được phê duyệt 0,26 100m
90 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,26 100m
91 Van chặn PPR D50 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
92 Van chặn PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
93 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
94 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
95 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
96 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
101 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 30 cái
102 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
103 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
104 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
105 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
106 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
107 Rắc co nhựa PPR D50 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
108 Rắc co nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
110 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
111 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 39 cái
112 Lắp đặt kép tráng kẽm D40 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
113 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
114 Lắp đặt kép Inox D15 Theo thiết kế được phê duyệt 53 cái
115 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
116 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D20 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
117 Măng sông PPR D40 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
118 Măng sông PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
119 Măng sông PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
120 Măng sông PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
121 Dây nối mềm D15 Theo thiết kế được phê duyệt 23 cái
122 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 25 m
123 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 25 m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,64 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,74 100m
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
129 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 45 cái
130 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
131 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 43 cái
132 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 40 cái
133 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
134 Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
135 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 60 cái
136 Côn thu uPVC D110/60 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
137 Côn thu uPVC D90/60 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
138 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
139 Y nhựa PVC D75/75 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
140 Y nhựa PVC D60/60 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
141 Y nhựa uPVC D110/42 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
142 Y nhựa PVC D75/42 Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
143 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
144 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
145 Y nhựa uPVC D110/60 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
146 Y nhựa uPVC D90/60 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
147 Tê nhựa uPVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
148 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
149 Bịt thông tắc uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
150 Nút bịt uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
151 Nút bịt uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
152 Nút bịt uPVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
153 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
154 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
155 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 19 cái
156 Măng sông nhựa uPVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
157 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
158 Xi phong uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
159 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
160 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
161 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
162 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
163 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
164 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được phê duyệt 48 cái
165 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
166 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
167 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
168 Lắp đặt nội quy PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
169 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,927 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,097 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,149 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, Ép dương Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo thiết kế được phê duyệt 1 mối nối
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 10,594 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,878 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,281 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,109 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,022 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,181 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,181 tấn
18 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,71 100m
19 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm Theo thiết kế được phê duyệt 0,066 100m
20 Cọc thép ép âm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cọc
21 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo thiết kế được phê duyệt 12 mối nối
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được phê duyệt 0,288 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,003 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,003 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,327 m3
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,391 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,245 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,146 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,126 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 2,401 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,056 100m2
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 10,041 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,19 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,326 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,181 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,516 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,678 tấn
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,388 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,058 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,193 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,308 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,678 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,152 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,078 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,116 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,56 m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 1,763 m3
52 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 0,159 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,041 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Theo thiết kế được phê duyệt 0,136 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,875 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,313 m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,135 tấn
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,37 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,087 tấn
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,327 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,684 m3
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,485 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,485 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,304 m2
69 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 6,304 m3
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 21 m2
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,747 m3
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 4,049 m3
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,614 100m2
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,286 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,609 tấn
80 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 6,665 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm Theo thiết kế được phê duyệt 0,605 100m2
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm Theo thiết kế được phê duyệt 0,206 100m2
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,273 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 1,136 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,218 tấn
86 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 13,073 m3
87 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,976 100m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,482 tấn
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,743 m3
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,104 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,056 tấn
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,868 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,116 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,078 tấn
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,857 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 23,456 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,977 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,536 m3
99 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,202 100m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 4,484 m3
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,044 m2
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 148,201 m2
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 106,59 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 80,688 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 40,924 m2
106 Bắt vít nở 3cm khoảng cách 500x500mm Theo thiết kế được phê duyệt 163,696 cái
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 94,988 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 158,245 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 323,19 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 34,78 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm Theo thiết kế được phê duyệt 223,476 m2
112 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo thiết kế được phê duyệt 58,04 m2
113 Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.8mm hoặc tương đương Theo thiết kế được phê duyệt 56,676 m2
114 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 8,501 m3
115 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương , quét 3 lớp Theo thiết kế được phê duyệt 36,009 m2
116 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 71,368 m2
117 Sản xuất khung Inox lavabo Theo thiết kế được phê duyệt 0,042 tấn
118 Lắp dựng khung Inox lavabo Theo thiết kế được phê duyệt 0,042 tấn
119 Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại Theo thiết kế được phê duyệt 4,032 m2
120 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 14,747 m3
121 Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm , quét 3 lớp Theo thiết kế được phê duyệt 49,157 m2
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 49,157 m2
123 Sản xuất lan can Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 tấn
124 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 15,466 m2
125 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,197 m2
126 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 7,92
127 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 6,48 m2
128 SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 6,48 m2
129 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 14,4 m2
130 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được phê duyệt 6,48 m2
131 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,249 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 7,862 m2
133 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 12,96 m2
134 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 2,371 100m2
135 Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 170/12W (IP54) lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
136 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
137 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 24W gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
138 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
139 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
140 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
141 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
142 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
143 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
144 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 400 m
145 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được phê duyệt 180 m
146 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 Theo thiết kế được phê duyệt 16 m
147 Hộp chia ngả D16 Theo thiết kế được phê duyệt 30 hộp
148 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 18 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
150 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
151 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
152 Bộ van xả tiểu nhấn Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
153 Lắp đặt si phông Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
154 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
156 Lắp đặt si phông Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
157 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
158 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
159 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
160 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
161 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo thiết kế được phê duyệt 1 bể
162 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
163 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
164 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100m
165 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100m
166 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 100m
167 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 100m
168 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
169 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
170 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,28 100m
171 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,28 100m
172 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
173 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
174 Van chặn PPR D50 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
175 Van chặn PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
176 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
177 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
178 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
179 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
180 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
181 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
182 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
183 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
184 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 34 cái
185 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
186 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
187 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
188 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 Theo thiết kế được phê duyệt 26 cái
189 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
190 Rắc co nhựa PPR D50 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
191 Rắc co nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
192 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
193 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
194 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
195 Lắp đặt kép tráng kẽm D40 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
196 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
197 Lắp đặt kép Inox D15 Theo thiết kế được phê duyệt 62 cái
198 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
199 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
200 Măng sông PPR D40 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
201 Măng sông PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
202 Măng sông PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
203 Măng sông PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
204 Dây nối mềm D15 Theo thiết kế được phê duyệt 26 cái
205 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
206 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
207 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,47 100m
208 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
209 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
210 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,23 100m
211 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
212 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
213 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
214 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 60 cái
215 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 33 cái
216 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
217 Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
218 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 42 cái
219 Côn thu uPVC D110/60 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
220 Côn thu uPVC D90/60 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
221 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
222 Y nhựa PVC D75/75 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
223 Y nhựa PVC D60/60 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
224 Y nhựa uPVC D110/42 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
225 Y nhựa PVC D90/75 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
226 Y nhựa PVC D75/42 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
227 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
228 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
229 Y nhựa uPVC D110/60 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
230 Y nhựa uPVC D90/60 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
231 Tê nhựa uPVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
232 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
233 Bịt thông tắc uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
234 Nút bịt uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
235 Nút bịt uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
236 Nút bịt uPVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 14 cái
237 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
238 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
239 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 17 cái
240 Măng sông nhựa uPVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
241 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
242 Xi phong uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
243 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
244 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
245 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
246 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
247 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
248 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG A
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 354,144 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 88,74 m2
3 Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
4 Phá dỡ lan can hiện trạng Theo thiết kế được phê duyệt 110,876 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế được phê duyệt 5,302 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 3,002 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 17,503 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được phê duyệt 4,394 m3
9 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo thiết kế được phê duyệt 272,668 m2
10 Phá dỡ lớp granito hiện trạng Theo thiết kế được phê duyệt 37,494 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 82,021 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 373,477 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 868,7 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 103,804 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 59,124 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 684,536 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 76,272 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 76,272 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 32,93 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,17 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,854 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 13,613 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,243 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,896 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,548 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,367 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,381 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,263 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,267 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,135 tấn
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 390,253 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 920,803 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 59,124 m2
35 Bắt vít nở 3.2cm khoảng cách 500x500mm Theo thiết kế được phê duyệt 236,496 cái
36 Căng lưới thép trát trần kích thước 10x10mm Theo thiết kế được phê duyệt 59,124 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 44,572 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 154,518 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 390,253 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.863,553 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 602,646 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,372 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 21,303 m2
44 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 24,606 m3
45 Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế được phê duyệt 82,021 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 82,021 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 3,541 100m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được phê duyệt 1,595 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 77,76 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 58,061 m2
51 Sản xuất lan can Inox Theo thiết kế được phê duyệt 1,216 tấn
52 Lắp dựng lan can Inox Theo thiết kế được phê duyệt 75,564 m2
53 Trụ lan can cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 48,6 m2
55 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 58,32 m2
56 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 2,496 m2
57 SX vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 37,104 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 109,416 m2
59 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được phê duyệt 37,104 m2
60 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo thiết kế được phê duyệt 5 công
61 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W+ cần treo thả bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 72 bộ
62 Lắp đặt đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
63 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 19 bộ
64 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
66 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
67 Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
68 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
70 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
71 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
72 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
73 Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 8 hộp
74 Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
75 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
76 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo thiết kế được phê duyệt 10 hộp
77 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
79 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 32 hộp
80 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
82 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 8 hộp
83 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
84 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
85 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
86 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 17 cái
87 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
88 MCB 63A-3P, ICU= 6kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
89 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 8 hộp
90 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
91 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
92 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 7 m
93 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 300 m
94 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.060 m
95 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 2.650 m
96 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 150 m
97 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 530 m
98 Hộp gen nhựa PVC 60x40mm Theo thiết kế được phê duyệt 75 m
99 Hộp gen nhựa PVC 24x14mm Theo thiết kế được phê duyệt 362 m
100 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế được phê duyệt 24 m
101 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 510 m
102 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được phê duyệt 830 m
103 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 10 hộp
104 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 40 hộp
105 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 4 hộp
106 Hộp chia ngả D20 Theo thiết kế được phê duyệt 64 hộp
107 Hộp chia ngả D16 Theo thiết kế được phê duyệt 42 hộp
108 Lắp đặt ống PVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
109 Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 0,5 m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 0,045 100m3
111 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m3
112 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
113 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo thiết kế được phê duyệt 51 m
114 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 27 m
115 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo thiết kế được phê duyệt 70 cái
116 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo thiết kế được phê duyệt 4 cọc
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,64 100m
118 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
119 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
120 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
121 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
122 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được phê duyệt 64 cái
123 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
124 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
125 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
126 Lắp đặt nội quy PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
127 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 94,88 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Theo thiết kế được phê duyệt 8,52 m2
3 Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
4 Phá dỡ lan can hiện trạng Theo thiết kế được phê duyệt 90,836 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế được phê duyệt 2,674 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 3,106 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được phê duyệt 3,841 m3
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 80,488 m2
9 Phá dỡ lớp granito hiện trạng Theo thiết kế được phê duyệt 44,784 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 25,006 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 225,054 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 89,476 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 805,284 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 97,99 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 727,043 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 18,524 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 18,524 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,634 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,053 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,162 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,218 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,111 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,087 tấn
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,006 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 94,51 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 23,251 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 108,19 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 250,06 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.758,278 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 20,412 m2
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,372 m2
32 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 24,146 m3
33 Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế được phê duyệt 80,488 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 80,488 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được phê duyệt 1,595 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 77,76 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 58,061 m2
38 Sản xuất lan can Inox Theo thiết kế được phê duyệt 1,093 tấn
39 Lắp dựng lan can Inox Theo thiết kế được phê duyệt 68,018 m2
40 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 39,6 m2
41 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 58,32 m2
42 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 2,496 m2
43 SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 35,304 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 100,416 m2
45 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được phê duyệt 35,304 m2
46 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo thiết kế được phê duyệt 5 công
47 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W+ cần treo thả bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 72 bộ
48 Lắp đặt đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
49 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 19 bộ
50 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
51 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
52 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
53 Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
54 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
57 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
59 Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 8 hộp
60 Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
61 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
62 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo thiết kế được phê duyệt 10 hộp
63 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
65 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 32 hộp
66 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
68 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 8 hộp
69 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
70 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
71 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
72 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
73 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
74 MCB 63A-3P, ICU= 6kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
75 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 8 hộp
76 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
77 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
78 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 7 m
79 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 270 m
80 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.080 m
81 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 2.420 m
82 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 135 m
83 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 540 m
84 Hộp gen nhựa PVC 60x40mm Theo thiết kế được phê duyệt 70 m
85 Hộp gen nhựa PVC 24x14mm Theo thiết kế được phê duyệt 372 m
86 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế được phê duyệt 24 m
87 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 480 m
88 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được phê duyệt 750 m
89 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 10 hộp
90 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 40 hộp
91 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 4 hộp
92 Hộp chia ngả D20 Theo thiết kế được phê duyệt 64 hộp
93 Hộp chia ngả D16 Theo thiết kế được phê duyệt 42 hộp
94 Lắp đặt ống PVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
95 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 18 m
96 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo thiết kế được phê duyệt 4 cọc
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,64 100m
98 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
99 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
100 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
101 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
102 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được phê duyệt 64 cái
103 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
104 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
105 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
106 Lắp đặt nội quy PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
107 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 71,16 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Theo thiết kế được phê duyệt 8,52 m2
3 Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
4 Phá dỡ lan can thang hiện trạng Theo thiết kế được phê duyệt 66,338 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế được phê duyệt 2,006 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 3,106 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được phê duyệt 2,995 m3
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 70,696 m2
9 Phá dỡ lớp granito hiện trạng Theo thiết kế được phê duyệt 44,784 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 26,076 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 234,684 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 70,084 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 630,756 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 84,79 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 573,054 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 16,086 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 16,086 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,868 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,053 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,162 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,962 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,088 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,069 tấn
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 26,076 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 75,118 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 18,363 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 86,036 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 260,76 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.383,327 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 20,412 m2
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,372 m2
32 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 21,209 m3
33 Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế được phê duyệt 70,696 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 70,696 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được phê duyệt 1,196 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 58,32 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 43,546 m2
38 Sản xuất lan can Inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,87 tấn
39 Lắp dựng lan can Inox Theo thiết kế được phê duyệt 47,776 m2
40 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ , kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 29,7 m2
41 SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 43,74 m2
42 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 2,496 m2
43 SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 28,464 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 75,936 m2
45 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được phê duyệt 28,464 m2
46 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo thiết kế được phê duyệt 5 công
47 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W+ cần treo thả bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 54 bộ
48 Lắp đặt đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
49 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 15 bộ
50 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
51 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
52 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
53 Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
54 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
57 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
59 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
60 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
61 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
62 Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 6 hộp
63 Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
64 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
65 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo thiết kế được phê duyệt 6 hộp
66 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
68 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 24 hộp
69 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
71 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 6 hộp
72 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
73 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
74 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
75 MCB 25A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
77 MCB 32A-3P, ICU= 6kA Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
78 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
79 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 6 hộp
80 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
81 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 7 m
82 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 180 m
83 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 100 m
84 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 820 m
85 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.890 m
86 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 90 m
87 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
88 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 410 m
89 Hộp gen nhựa PVC 60x40mm Theo thiết kế được phê duyệt 64 m
90 Hộp gen nhựa PVC 24x14mm Theo thiết kế được phê duyệt 280 m
91 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế được phê duyệt 24 m
92 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 360 m
93 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được phê duyệt 560 m
94 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 10 hộp
95 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 30 hộp
96 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 4 hộp
97 Hộp chia ngả D20 Theo thiết kế được phê duyệt 48 hộp
98 Hộp chia ngả D16 Theo thiết kế được phê duyệt 32 hộp
99 Lắp đặt ống PVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
100 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 18 m
101 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo thiết kế được phê duyệt 4 cọc
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
103 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
104 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
105 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
106 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
107 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
108 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
109 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
110 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
111 Lắp đặt nội quy PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
112 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, NHÀ NỐI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 14,56 m2
2 Phá dỡ bàn đá bằng búa căn Theo thiết kế được phê duyệt 0,048 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được phê duyệt 3,484 m3
4 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo thiết kế được phê duyệt 37,103 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được phê duyệt 110,464 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 7,683 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 69,147 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 0,651 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 5,859 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 39,073 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 5,384 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 5,384 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,683 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,651 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 76,83 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 45,583 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm Theo thiết kế được phê duyệt 90,696 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo thiết kế được phê duyệt 39,073 m2
19 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 34,2 m2
20 Sản xuất khung Inox lavabo Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 tấn
21 Lắp dựng khung Inox lavabo Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 tấn
22 Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại Theo thiết kế được phê duyệt 2,672 m2
23 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 3,52 m2
24 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 6,4 m2
26 Lắp đặt đèn ốp trần LN12 300/24W lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
27 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tường Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
30 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
31 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 120 m
32 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
33 Hộp chia ngả D16 Theo thiết kế được phê duyệt 10 hộp
34 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
36 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 5 bộ
38 Bộ van xả tiểu nhấn Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
39 Lắp đặt si phông Theo thiết kế được phê duyệt 5 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
42 Lắp đặt si phông Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
44 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
45 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
46 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 100m
50 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 100m
51 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
53 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
55 Van chặn PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Van chặn PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
58 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
62 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 17 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
66 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
67 Rắc co nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
68 Rắc co nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
69 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
70 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 19 cái
71 Lắp đặt kép tráng kẽm D25 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
73 Lắp đặt kép Inox D15 Theo thiết kế được phê duyệt 28 cái
74 Măng sông PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
75 Măng sông PPR D25 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
76 Măng sông PPR D20 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
77 Măng sông PPR ren trong D32 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
78 Măng sông PPR ren trong D25 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
79 Dây nối mềm D15 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
80 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
81 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,21 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,26 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 100m
85 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 17 cái
86 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
87 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 19 cái
88 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
89 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 27 cái
90 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
91 Y nhựa PVC D75/75 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
92 Y nhựa PVC D42/42 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
93 Y nhựa uPVC D110/75 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
94 Y nhựa uPVC D110/42 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
95 Y nhựa PVC D75/42 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
96 Côn thu uPVC D110/42 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
97 Côn thu uPVC D75/42 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
98 Tê đều nhựa uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
99 Xi phong uPVC D65 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
100 Nút bịt uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
101 Nút bịt uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
102 Nút bịt uPVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
103 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
104 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
105 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
106 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 7,18 m2
107 Phá dỡ lan can thang hiện trạng Theo thiết kế được phê duyệt 4,627 m2
108 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế được phê duyệt 0,176 m3
109 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,398 m3
110 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 2,284 m2
111 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 20,556 m2
112 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 14,406 m2
113 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 129,654 m2
114 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 5,236 m2
115 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 57,404 m2
116 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 1,013 m3
117 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 1,013 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,122 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,011 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 tấn
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,284 m2
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,406 m2
123 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,335 m2
124 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,236 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 22,84 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 209,035 m2
127 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,066 tấn
128 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 3,24 m2
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2,419 m2
130 Sản xuất lan can Inox Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 tấn
131 Lắp dựng lan can Inox Theo thiết kế được phê duyệt 6,116 m2
132 SX cửa đi cửa nhôm dày 1.4mm loại cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 4,95 m2
133 SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ , kínhan toàn dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 2,43 m2
134 SX vách nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được phê duyệt 1,8 m2
135 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 7,38 m2
136 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được phê duyệt 1,8 m2
137 Lắp đặt đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổi Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
138 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
139 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
140 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
141 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
142 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
143 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
144 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 10 hộp
145 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
146 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
147 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
148 MCB 25A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
149 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
150 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 170 m
151 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 160 m
152 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 85 m
153 Hộp gen nhựa kích thước 24x14mm Theo thiết kế được phê duyệt 14 m
154 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 85 m
155 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được phê duyệt 66 m
156 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
157 Lắp đặt ống PVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 100m
158 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
159 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
160 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
161 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
162 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
163 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
H HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN , BÓ VỈA, TƯỜNG RÀO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 6,2252 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 4,3576 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I(Tiếp 4km) Theo thiết kế được phê duyệt 4,3576 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 27,2263 100m3
5 Mua đất đồi để đắp Theo thiết kế được phê duyệt 2.448,423 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 1,0905 100m3
7 Lớp Nylon chống mất nước Theo thiết kế được phê duyệt 2.181 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 218,1 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 5,124 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,4612 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,122 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,3904 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 25,62 m3
14 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,22 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 40,238 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 207,3 m2
17 Ốp gạch thẻ bồn cây Theo thiết kế được phê duyệt 207,3 m2
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 18,1566 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 1,6341 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,3524 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II, tận dụng đất để san nền Theo thiết kế được phê duyệt 1,4633 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 23,58 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,524 100m2
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 83,84 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 113,184 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 11,004 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,7336 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 1,2268 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,861 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 57,9735 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 5,764 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,6812 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,4098 tấn
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 148,104 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1.054,064 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 68,12 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.270,288 m2
38 Đắp vữa đỉnh trụ Theo thiết kế được phê duyệt 102 cái
I HẠNG MỤC: NHÀ XE, MÁI SẢNH, HÀNH LANG CẦU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 2,816 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,253 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,206 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II, tận dụng đất để tôn nền Theo thiết kế được phê duyệt 0,075 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 2,28 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,084 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 5,203 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,244 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,176 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,162 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 21,728 m3
12 Bu lông D16 Theo thiết kế được phê duyệt 76 cái
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,754 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,754 tấn
15 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,283 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,283 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,593 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,593 tấn
19 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,084 tấn
20 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo thiết kế được phê duyệt 0,084 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 101,577 m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 2,32 100m2
23 Máng tôn thu nước Theo thiết kế được phê duyệt 51 m
24 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,135 100m
27 Gia công khung thép mái sảnh Theo thiết kế được phê duyệt 0,444 tấn
28 Lắp đặt khung thép mái sảnh Theo thiết kế được phê duyệt 0,444 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 8,825 m2
30 Bu lông D18 Theo thiết kế được phê duyệt 48 cái
31 Trần nhôm Austrong 85C-Shaped Theo thiết kế được phê duyệt 79,667 m2
32 Lắp đặt Trần nhôm Austrong 85C-Shaped Theo thiết kế được phê duyệt 79,667 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 0,724 100m2
34 Máng Inox thoát nước mái Theo thiết kế được phê duyệt 18,2 md
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
36 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
37 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
38 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
39 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
40 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế được phê duyệt 0,098 m3
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,238 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,022 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,096 tấn
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,066 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,103 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,136 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,132 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 tấn
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,52 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2,52 m2
54 Sản xuất lan can Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 0,107 tấn
55 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 6,6 m2
56 Gia công khung thép hành lang cầu Theo thiết kế được phê duyệt 0,029 tấn
57 Lắp đặt khung thép hành lang cầu Theo thiết kế được phê duyệt 0,029 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2,906 m2
59 Mái lợp tấm Polycacbonate dày 5mm Theo thiết kế được phê duyệt 7,5 m2
60 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 4,844 m3
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,436 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,332 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,152 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 3,104 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,046 100m2
66 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 11,81 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,246 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,156 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,324 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,556 tấn
71 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,662 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,089 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,148 tấn
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 2,543 m3
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,463 100m2
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,062 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,479 tấn
79 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 2,929 m3
80 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm Theo thiết kế được phê duyệt 0,266 100m2
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm Theo thiết kế được phê duyệt 0,128 100m2
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,102 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,756 tấn
84 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 6,94 m3
85 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,525 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,733 tấn
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,965 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,119 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 tấn
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,631 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,968 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,77 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 3,145 m3
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 17,598 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 61,81 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 52,5 m2
97 Bắt vít nở 3.2cm khoảng cách 500x500mm Theo thiết kế được phê duyệt 210 cái
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 103,385 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 17,598 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 217,695 m2
101 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,238 m2
102 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 7,32 m3
103 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương , quét 3 lớp Theo thiết kế được phê duyệt 30,178 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,32 m2
105 Mũ Inox che giữa 2 nhà Theo thiết kế được phê duyệt 5,78 md
106 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,13 m2
107 Sản xuất lan can Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 0,362 tấn
108 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 22,33 m2
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
110 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
111 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
112 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
113 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
114 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, NHÀ BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 2,786 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,089 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,19 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,134 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,9 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,056 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,193 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,102 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,293 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,113 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,088 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,054 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,066 m3
18 Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương Theo thiết kế được phê duyệt 29,184 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Lần 1 Theo thiết kế được phê duyệt 24,166 m2
20 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Lần 2 Theo thiết kế được phê duyệt 24,166 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,334 m2
22 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo thiết kế được phê duyệt 31,5 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 31,2 m2
24 Tôn che nắp bể, có khung xương Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,23 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,033 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,081 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,959 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,594 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 15,214 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 0,896 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 0,573 m2
35 Làm tầng lọc bằng cát đen Theo thiết kế được phê duyệt 0,292 m3
36 Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính Theo thiết kế được phê duyệt 0,292 m3
37 Làm tầng lọc bằng cát vàng Theo thiết kế được phê duyệt 0,292 m3
38 Làm tầng lọc bằng sỏi Theo thiết kế được phê duyệt 0,584 m3
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A, ICU=6KA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
41 Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V Contactor Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
42 Bộ rơ le an toàn van phao điện 12V SRF-111 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
43 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước IP65/55 KT : 450x300x130mm, kèm phụ kiện lắp đặt Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
44 Dây điện Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 35 m
45 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 18 m
46 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 35 m
47 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 9 m
48 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế được phê duyệt 35 m
49 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 9 m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo thiết kế được phê duyệt 0,13 100m
53 Van chặn D34 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
54 Van chặn D27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
55 Cút nhựa uPVC D34 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
56 Cút nhựa uPVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
57 Rắc co u.PVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Đầu bịt nhựa uPVC D34 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
59 Đầu bịt nhựa uPVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
60 Đầu bịt nhựa uPVC D21 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
61 Nối thẳng uPVC D34 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
62 Nối thẳng uPVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Nối thẳng uPVC D21 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 2,786 m3
65 Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,089 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,19 100m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,134 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
70 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,9 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,056 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,193 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,102 tấn
74 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,293 m3
75 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,113 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,088 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,054 tấn
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,066 m3
81 Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương Theo thiết kế được phê duyệt 29,184 m2
82 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Lần 1 Theo thiết kế được phê duyệt 24,166 m2
83 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Lần 2 Theo thiết kế được phê duyệt 24,166 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,334 m2
85 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo thiết kế được phê duyệt 31,5 m2
86 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 31,2 m2
87 Tôn che nắp bể, có khung xương Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,23 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,033 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 tấn
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,081 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,959 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,594 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 15,214 m2
95 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 tấn
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 0,896 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 0,573 m2
98 Làm tầng lọc bằng cát đen Theo thiết kế được phê duyệt 0,292 m3
99 Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính Theo thiết kế được phê duyệt 0,292 m3
100 Làm tầng lọc bằng cát vàng Theo thiết kế được phê duyệt 0,292 m3
101 Làm tầng lọc bằng sỏi Theo thiết kế được phê duyệt 0,584 m3
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A, ICU=6KA Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
104 Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V Contactor Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
105 Bộ rơ le an toàn van phao điện 12V SRF-111 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
106 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước IP65/55 KT : 450x300x130mm, kèm phụ kiện lắp đặt Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
107 Dây điện Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 35 m
108 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 18 m
109 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 35 m
110 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 9 m
111 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế được phê duyệt 35 m
112 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 9 m
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 100m
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo thiết kế được phê duyệt 0,13 100m
116 Van chặn D34 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
117 Van chặn D27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
118 Cút nhựa uPVC D34 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
119 Cút nhựa uPVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
120 Rắc co u.PVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
121 Đầu bịt nhựa uPVC D34 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
122 Đầu bịt nhựa uPVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
123 Đầu bịt nhựa uPVC D21 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
124 Nối thẳng uPVC D34 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
125 Nối thẳng uPVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
126 Nối thẳng uPVC D21 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cắt nền sân bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 358 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế được phê duyệt 8,95 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 8,95 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 3km Theo thiết kế được phê duyệt 8,95 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 8,95 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 5,94 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 0,535 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,337 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,257 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,337 100m3
11 Bơm nước sinh hoạt Q = 3.5m3/H; H = 45m Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Giếng khoan Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Rọ hút đồng DN32 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
14 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,21 100m
15 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 Theo thiết kế được phê duyệt 3,53 100m
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 31 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều D32 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều D25 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
21 Rắc co nhựa PPR D40 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
22 Rắc co nhựa PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
23 Đầu bịt PPR D40 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
24 Đầu bịt PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
25 Kép đúc thép tráng kẽm D32 Theo thiết kế được phê duyệt 14 cái
26 Kép đúc thép tráng kẽm D25 Theo thiết kế được phê duyệt 21 cái
27 Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
28 Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
29 Măng sông PPR D40 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
30 Măng sông PPR D32 Theo thiết kế được phê duyệt 89 cái
31 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 353 m
32 Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 Theo thiết kế được phê duyệt 3,53 100m
33 Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 14 m
34 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 507 cấu kiện
35 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế được phê duyệt 30,42 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,304 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I, Tiếp 4km Theo thiết kế được phê duyệt 0,304 100m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 507 cấu kiện
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 2,159 m3
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 17,208 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,743 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,697 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 23,551 m3
45 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,526 100m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,971 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 70,602 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 339,749 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 71,4 m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 11,94 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,71 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 1,263 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 236 cấu kiện
54 Đào móng cống,đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 1,481 m3
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, Theo thiết kế được phê duyệt 0,133 100m3
56 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo thiết kế được phê duyệt 12,615 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,148 100m3
58 Mua ống cống D400 Theo thiết kế được phê duyệt 17,5 m
59 Lắp dựng cống D400 Theo thiết kế được phê duyệt 7 đoạn ống
60 Mua gối cống D400 Theo thiết kế được phê duyệt 21 cái
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 21 cái
L HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 4x120mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 72 m
2 Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 4x16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 190 m
3 Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 4x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 37 m
4 Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 4x35mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) Theo thiết kế được phê duyệt 58 m
5 Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 4x10mm2, Nối bổ sung cho cáp hiện trạng Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
6 Dây Cu/PVC 1x70mm2 (tiếp địa) Theo thiết kế được phê duyệt 3 m
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 50A, ICU=6KA Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 63A, ICU=6KA Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 250A, ICU=42KA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x300mm loại lắp nổi, kèm phụ kiện lắp đặt Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
14 Lắp đặt cầu chì xoáy 2A Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
15 Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
17 Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
19 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5A Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
20 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt thanh cái đồng 30x4 mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 m
22 Đầu cốt đồng bọc nhựa M120 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
23 Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
24 Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
25 Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
26 Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 Theo thiết kế được phê duyệt 28 cái
27 Giá cố định cáp đi nổi Theo thiết kế được phê duyệt 18 bộ
28 Nở sắt M10-100 Theo thiết kế được phê duyệt 36 bộ
29 Bu lông kèm vòng đệm M16-100 Theo thiết kế được phê duyệt 25 bộ
30 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo thiết kế được phê duyệt 25 cái
31 Dây thép D5 (treo cáp) Theo thiết kế được phê duyệt 60 md
32 Đai inox + khóa đai Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
33 Ốp cột móc cáp D20 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
34 Ghíp đồng nhôm 120mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
35 Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->