Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc phòng chống phản động - khủng bố, nhà làm việc phòng an ninh chính trị nội bộ, nhà huấn luyện võ thuật quân sự và sâu điều lệnh - thể thao Công an tỉnh Nam Định (Giai đoạn II)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc phòng chống phản động - khủng bố, nhà làm việc phòng an ninh chính trị nội bộ, nhà huấn luyện võ thuật quân sự và sâu điều lệnh - thể thao Công an tỉnh Nam Định (Giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:32:00 đến ngày 2021-02-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,889,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1, Nhà huấn luyện võ thuật quân sự | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 234,935 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 15,902 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 12,38 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 26,147 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,192 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình, thép đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 5,315 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép nối cọc | Theo HSTK được duyệt | 2.604,28 | kg |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo HSTK được duyệt | 284 | mối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo HSTK được duyệt | 26,503 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo HSTK được duyệt | 0,497 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,834 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đến noi quy dịnh | Theo HSTK được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 9,802 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 9,802 | 100m |
| 15 | Khấu hao cọc thép hình U100 | Theo HSTK được duyệt | 197,749 | kg |
| 16 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,646 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài =2,0m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 27,193 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 17,245 | m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 81,665 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,458 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,51 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 5,374 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,389 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,938 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,142 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cổ cột TD <=0,1m2, M250, đá 1x2: | Theo HSTK được duyệt | 0,452 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ cột , TD >0,1m2, M250, đá 1x2: | Theo HSTK được duyệt | 2,783 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật: | Theo HSTK được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,302 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường móng, | Theo HSTK được duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 31 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75: | Theo HSTK được duyệt | 58,478 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 53,789 | m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 4,841 | 100m3 |
| 34 | Tôn nền móng, bằng đất tận dụng: | Theo HSTK được duyệt | 12,677 | m3 |
| 35 | Tôn nền đất độ chặt Y/C K = 0,90 đất tận dụng: | Theo HSTK được duyệt | 1,141 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát mua, nền móng công trình, | Theo HSTK được duyệt | 14,171 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,275 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 97,569 | m3 |
| 39 | Cắt khe co giãn nền nhà huấn luyện: | Theo HSTK được duyệt | 17,584 | 10m |
| 40 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,742 | m3 |
| 41 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 37,937 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,86 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,473 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,321 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,118 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 56,938 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,171 | tấn |
| 48 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,873 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn sê nô mái nghiêng: | Theo HSTK được duyệt | 2,993 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 44,986 | m3 |
| 51 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,806 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,391 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,257 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,331 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,142 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 0,615 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,084 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,594 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 222,293 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,73 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 2 lỗ (220x105x60) M75, cao <=28m, vữa XM M75: | Theo HSTK được duyệt | 15,752 | m3 |
| 62 | Xây gờ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,565 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,938 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,005 | m3 |
| 65 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 27,45 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 45,48 | m |
| 67 | Sản xuất vì kèo thép ống tráng kẽm nhúng nóng khẩu độ lớn, 18 - 24m: | Theo HSTK được duyệt | 4,77 | tấn |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép tấm khẩu độ lớn, 18 - 24m: | Theo HSTK được duyệt | 3,892 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo HSTK được duyệt | 8,662 | tấn |
| 70 | Sản xuất giằng mái thép ống tráng kẽm: | Theo HSTK được duyệt | 0,843 | tấn |
| 71 | Sản xuất giằng mái thép bằng thép tấm: | Theo HSTK được duyệt | 0,771 | tấn |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt | 0,292 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt | 1,906 | tấn |
| 74 | Bulong leo đầu cột M22 L=700 | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 75 | Bulong leo giằng M18 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 76 | Tăng đơ thép | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm: | Theo HSTK được duyệt | 4,413 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 4,413 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 709,944 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái tôn dày 0,47mm: | Theo HSTK được duyệt | 8,208 | 100m2 |
| 81 | Tôn ốp sườn mái rộng 40cm dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 45,6 | m |
| 82 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt | 3.693,6 | cái |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30, gạch 300x450mm: | Theo HSTK được duyệt | 111,78 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.131,435 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.132,204 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75: | Theo HSTK được duyệt | 310,945 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75: | Theo HSTK được duyệt | 146,783 | m2 |
| 88 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt | 180,317 | m2 |
| 89 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 43,862 | m2 |
| 90 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 283,866 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 126 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,2 | m |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75: | Theo HSTK được duyệt | 10,453 | m3 |
| 94 | Láng granitô khán đài: | Theo HSTK được duyệt | 169,718 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 145,68 | m |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,56 | m2 |
| 97 | Bộ giá đỡ gắn bệ đá mặt bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lan can INOX | Theo HSTK được duyệt | 239,467 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt | 28,256 | m2 |
| 100 | Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM M100: | Theo HSTK được duyệt | 253,703 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 262,887 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm: | Theo HSTK được duyệt | 44,742 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.726,245 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.322,848 | m2 |
| 105 | Sơn nền thể thao bằng sơn Epoxy | Theo HSTK được duyệt | 619,696 | m2 |
| 106 | Vách ngăn Compac HPL khu vệ sinh, tấm dày 10mm | Theo HSTK được duyệt | 23,78 | m2 |
| 107 | Ghế khán giả | Theo HSTK được duyệt | 141 | bộ |
| 108 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng, kính mờ dày 5ly phụ kiện G-Q | Theo HSTK được duyệt | 7,36 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, khung nhựa lõi thép, kính trắng, kính mờ 5 ly phụ kiện G-Q | Theo HSTK được duyệt | 28,368 | m2 |
| 110 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính 5 ly phụ kiện G-Q | Theo HSTK được duyệt | 71,9 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở hất ra chữ A, khung nhựa lõi thép, kính trắng, kính mờ dày 5 ly: phụ kiện G-Q | Theo HSTK được duyệt | 5,19 | m2 |
| 112 | Cửa đi bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 521,578 | kg |
| 113 | Lắp dựng cửa khung inox | Theo HSTK được duyệt | 26,04 | m2 |
| 114 | Thép hộp tráng kẽm gia cường vách kính | Theo HSTK được duyệt | 151,68 | kg |
| 115 | Lắp dựng thép hộp gia cường: | Theo HSTK được duyệt | 0,152 | tấn |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 12,965 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 7,874 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt | 37,175 | 100m2 |
| 119 | Vỏ tủ KT(600x500x200) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp tôn 200x180x160, chứa Aptomat bể nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 121 | APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 122 | APTOMAT MCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 123 | APTOMAT MCB 1P-15A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 124 | APTOMAT MCB 1P-32A | Theo HSTK được duyệt | 0 | cái |
| 125 | APTOMAT MCB 1P-10A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Đèn tuýp chóa INOX 2x1,2m | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn LED HIGHBAY 500/200W | Theo HSTK được duyệt | 25 | bộ |
| 128 | Đèn LED ốp trần D300 - 9W | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 129 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 130 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2CX10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 193 | m |
| 131 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 132 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 349 | m |
| 133 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 98 | m |
| 134 | Ống ghen nhựa D30 | Theo HSTK được duyệt | 450 | m |
| 135 | Ống ghen nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 136 | Cọc tiếp địa dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| 137 | Nhánh đồng tiếp đất | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Bộ kẹp tiếp đất | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Bản đồng tiếp đất | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Cáp đồng trần tiếp địa 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt | 14 | m |
| 141 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt thông gió D900 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 67,078 | 1m3 |
| 144 | Đai báo cáp | Theo HSTK được duyệt | 172 | m |
| 145 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo HSTK được duyệt | 1.638,095 | viên |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 6,485 | m3 |
| 147 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,584 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D60: | Theo HSTK được duyệt | 1,83 | 100 m |
| 149 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 7 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 153 | Dây tiếp địa D=20mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 154 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa: | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 155 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa: | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | m3 |
| 156 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 158 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 159 | Hộp nối kiểm tra | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 160 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H=15m, P=1,1Kw | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 162 | Van phao cơ | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 171 | Nút ấn tiểu | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 173 | Vòi rửa đồng D20: | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 174 | Dây mềm cấp nước | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 175 | Xiphoong cụm xả chậu rửa, tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 2,25 | 100 m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa HDPE D25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,38 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 48mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,59 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,19 | 100m |
| 193 | Lắp đặt chếch thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/48mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/48mm | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 203 | Y nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 204 | Y nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 205 | Đai Inox D110 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 206 | Đai Inox D76 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 207 | Đai Inox D48 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt Ống PVC D90 thoát nước mưa | Theo HSTK được duyệt | 1,04 | 100m |
| 209 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 210 | Móc giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 211 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 212 | Phễu thu nước | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 213 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 214 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,764 | m3 |
| 215 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,28 | m3 |
| 216 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | tấn |
| 218 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,738 | m3 |
| 219 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,574 | m3 |
| 220 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 221 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,52 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 223 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan: | Theo HSTK được duyệt | 0,157 | tấn |
| 224 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 225 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100: | Theo HSTK được duyệt | 11,222 | m2 |
| 226 | Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 29,5 | m2 |
| 227 | Trát tường trong bể phốt, trát lót lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 33,48 | m2 |
| 228 | Trát tường trong bể phốt, trát lần 2 có đánh màu, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 33,48 | m2 |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 230 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,078 | 1m3 |
| 231 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | m3 |
| 232 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 233 | Xây móng rãnh gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75: | Theo HSTK được duyệt | 0,724 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài, tường rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,352 | m2 |
| 235 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,164 | m3 |
| 236 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 237 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,102 | m3 |
| 238 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 239 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,028 | tấn |
| 240 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 241 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 242 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,924 | m3 |
| 243 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,689 | m3 |
| 244 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 245 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,108 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,075 | tấn |
| 247 | Xây bể chứa, gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, vữa XM M75: | Theo HSTK được duyệt | 2,729 | m3 |
| 248 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,262 | m3 |
| 249 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 250 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,019 | tấn |
| 251 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200: | Theo HSTK được duyệt | 0,767 | m3 |
| 252 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 253 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 254 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 255 | Láng bể nước có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100: | Theo HSTK được duyệt | 5,366 | m2 |
| 256 | Trát tường ngoài bể nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 19,2 | m2 |
| 257 | Trát tường trong bể nước, trát lót lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 54,594 | m2 |
| 258 | Trát tường trong bể nước, trát lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 17,04 | m2 |
| B | 2, Sân điều lệnh thẻ thao | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 3,258 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 45,842 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,473 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 44,957 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,285 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,373 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,254 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,414 | tấn |
| 11 | Bulong móng trụ điện D20 chiều dài L=750 | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 12 | Bulong móng trụ rào D16 chiều dài L=750 | Theo HSTK được duyệt | 148 | 0.0 |
| 13 | Sản xuất thép móng trụ rào, trụ điện bằng thép tấm: | Theo HSTK được duyệt | 0,139 | tấn |
| 14 | Lắp đặt móng thép bulong chân cột: | Theo HSTK được duyệt | 0,456 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 bằng cát tận dụng: | Theo HSTK được duyệt | 3,652 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 bằng cát tận dụng: | Theo HSTK được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 17 | Làm móng đá 4x6 dày 15cm: | Theo HSTK được duyệt | 2,029 | 100m3 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm dày 25cm: | Theo HSTK được duyệt | 3,394 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 13,572 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 13,572 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt | 1,645 | 100tấn |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép ống đen: | Theo HSTK được duyệt | 6,446 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 6,446 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mái che | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh | Theo HSTK được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 27 | Lập là inox mái che | Theo HSTK được duyệt | 14,523 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 308,02 | 1m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,368 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 30,24 | m2 |
| 31 | Ray treo mở trượt 60x30 dày 2mm: | Theo HSTK được duyệt | 65,538 | kg |
| 32 | Bánh xe, bi treo | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 33 | Ghế ngồi bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 344,76 | kg |
| 34 | Lưới thép bọc nhựa B40 | Theo HSTK được duyệt | 939,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng rào lưới thép B40: | Theo HSTK được duyệt | 939,4 | m2 |
| 36 | Sơn nền sân: Lớp kết dính và tạo phẳng, 01 lớp nền đệm, 02 lớp sơn màu và sơn kẻ vạch 01 lớp | Theo HSTK được duyệt | 1.358,026 | m2 |
| 37 | Luồn dây lên đèn, dây 2x2,5mm | Theo HSTK được duyệt | 4,252 | 100m |
| 38 | Lắp choá đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đèn LED 400W, ở độ cao ≤12m | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đèn chiếu sáng đường, LED 150W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp của cột | Theo HSTK được duyệt | 12 | cửa |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 12 | bảng |
| 43 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 156 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 156 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt | 4,252 | 100 m |
| 49 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 51 | Lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-63A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-40A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-10A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Cọc tiếp địa dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt | 13 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt | 35,4 | m |
| 56 | Đào móng tiếp địa, đất C1 | Theo HSTK được duyệt | 8,85 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 8,85 | m3 |
| 58 | Ghế trọng tài Vifa cao 1,5m sơn tĩnh điện màu trắng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Cột lưới Vifa sơn tĩnh điện màu trắng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lưới Vifa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Xe gạt nước mặt sân Vifa | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| C | 3, Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,038 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,815 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 31,373 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 252,613 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 407,44 | m |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 252,613 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 60 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 4,14 | 100m3 |
| 9 | Lớp nót nilon | Theo HSTK được duyệt | 2.975 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 446,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,331 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe co sân bê tông: | Theo HSTK được duyệt | 55,6 | 10m |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,164 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 15 | Bó vỉa thẳng KT18x26x100cm | Theo HSTK được duyệt | 314 | m |
| 16 | Lát vỉa hè gạch Tezzaro 400x400 dày 3cm | Theo HSTK được duyệt | 103,2 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,32 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 180,849 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 52,383 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,241 | 100m2 |
| 21 | Xây móng rãnh gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75: | Theo HSTK được duyệt | 66,838 | m3 |
| 22 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt | 337,677 | m2 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,915 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,503 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 16,453 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 1,013 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,315 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 450 | cái |
| 29 | Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cm: | Theo HSTK được duyệt | 1,95 | m3 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,925 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm | Theo HSTK được duyệt | 39 | m |
| 33 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 13,65 | 1m3 |
| D | 4, Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D76mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông kẽm D100mm bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông kẽm D76mm bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông kẽm D50mm bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông kẽm D40mm bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông kẽm D32mm bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông kẽm D25mm bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút góc kẽm D100mm bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút góc kẽm D50mm bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút góc kẽm D25mm bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu kẽm D100/50 bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu kẽm D50/40 bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu kẽm D40/32 bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu kẽm D76/25 bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu kẽm D50/25 bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu kẽm D40/25 bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu kẽm D32/25 bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê kẽm D100mm bằng p/p hàn: | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê kẽm D76mm bằng p/p hàn: | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê kẽm D50mm bằng p/p hàn: | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê kẽm D40mm bằng p/p hàn: | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê kẽm D32mm bằng p/p hàn: | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu phun Sprinler quay xuống D15 loại 68 độ | Theo HSTK được duyệt | 54 | bộ |
| 30 | Đai thép ty ren treo ống các loại lên xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 31 | Lắp đặt van bướm D100mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Công tắc dòng chảy D100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lđ họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/D19 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn | Theo HSTK được duyệt | 3 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt van hộp vòi chữa cháy D50mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lđ hộp đựng vòi chữa cháy, sơn đỏ mặt kính phía trước (Kt: 500x600x180) | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 40 | Lđ bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bình |
| 41 | Lđ bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt | 3 | Bình |
| 42 | Lđ tủ đựng bình chữa cháy Kt 500x600x180 | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 43 | Lắp bộ nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp bộ tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt | 2,79 | 100m |
| 47 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy (2x0,75mm2) chống nhiễu | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 48 | Dây nguồn EXIT sự cố 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 49 | Kéo rải dây tín hiệu chuông đèn 2x2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 50 | Dây cáp tín hiệu 20 đôi | Theo HSTK được duyệt | 56 | m |
| 51 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy, đầu báo khói quang học | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 52 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 53 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 56 | Lđ đèn chỉ dẫn lối thoát ( EXIT ) | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 57 | Hộp kỹ thuật đấu nối | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Ống nhựa chống cháy D32, đi nổi | Theo HSTK được duyệt | 56 | m |
| 59 | Ống nhựa chống cháy D16, đi nổi | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 60 | Dây thép D4mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | kg |
| 61 | Thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Theo HSTK được duyệt | 434 | kg |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 4,34 | tấn |
| 63 | Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi