Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc phòng chống phản động - khủng bố, nhà làm việc phòng an ninh chính trị nội bộ, nhà huấn luyện võ thuật quân sự và sâu điều lệnh - thể thao Công an tỉnh Nam Định (Giai đoạn II)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155325-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc phòng chống phản động - khủng bố, nhà làm việc phòng an ninh chính trị nội bộ, nhà huấn luyện võ thuật quân sự và sâu điều lệnh - thể thao Công an tỉnh Nam Định (Giai đoạn II)
Số hiệu KHLCNT 20210109208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:32:00 đến ngày 2021-02-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,889,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1, Nhà huấn luyện võ thuật quân sự
1 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300   Theo HSTK được duyệt 234,935 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 15,902 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 12,38 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 26,147 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 0,192 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình, thép đầu cọc Theo HSTK được duyệt 5,315 tấn
7 Sản xuất thép nối cọc Theo HSTK được duyệt 2.604,28 kg
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Theo HSTK được duyệt 284 mối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 Theo HSTK được duyệt 26,503 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 Theo HSTK được duyệt 0,497 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt 3,834 m3
12 Vận chuyển đất đến noi quy dịnh Theo HSTK được duyệt 0,038 100m3
13 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 9,802 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn Theo HSTK được duyệt 9,802 100m
15 Khấu hao cọc thép hình U100 Theo HSTK được duyệt 197,749 kg
16 Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 6,646 100m3
17 Đóng cọc tre, dài =2,0m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 27,193 100m
18 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 17,245 m3
19 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 81,665 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 2,458 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 4,51 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 5,374 tấn
23 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,389 100m2
24 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt 0,938 100m2
25 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 2,142 100m2
26 Bê tông cổ cột TD <=0,1m2, M250, đá 1x2: Theo HSTK được duyệt 0,452 m3
27 Bê tông cổ cột , TD >0,1m2, M250, đá 1x2: Theo HSTK được duyệt 2,783 m3
28 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật: Theo HSTK được duyệt 0,312 100m2
29 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 6,302 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng tường móng, Theo HSTK được duyệt 0,434 100m2
31 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75: Theo HSTK được duyệt 58,478 m3
32 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 53,789 m3
33 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 4,841 100m3
34 Tôn nền móng, bằng đất tận dụng: Theo HSTK được duyệt 12,677 m3
35 Tôn nền đất độ chặt Y/C K = 0,90 đất tận dụng: Theo HSTK được duyệt 1,141 100m3
36 Đắp cát mua, nền móng công trình, Theo HSTK được duyệt 14,171 m3
37 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 1,275 100m3
38 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 97,569 m3
39 Cắt khe co giãn nền nhà huấn luyện: Theo HSTK được duyệt 17,584 10m
40 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 4,742 m3
41 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 37,937 m3
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 3,86 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 1,473 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,321 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 6,118 tấn
46 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 56,938 m3
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 5,171 tấn
48 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 1,873 100m2
49 Ván khuôn sê nô mái nghiêng: Theo HSTK được duyệt 2,993 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 44,986 m3
51 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 3,806 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 1,391 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 3,257 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 2,331 tấn
55 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 5,142 m3
56 Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt 0,615 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,084 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,594 tấn
59 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 222,293 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,73 m3
61 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 2 lỗ (220x105x60) M75, cao <=28m, vữa XM M75: Theo HSTK được duyệt 15,752 m3
62 Xây gờ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 4,565 m3
63 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 7,938 m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,005 m3
65 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt 27,45 m2
66 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 45,48 m
67 Sản xuất vì kèo thép ống tráng kẽm nhúng nóng khẩu độ lớn, 18 - 24m: Theo HSTK được duyệt 4,77 tấn
68 Sản xuất vì kèo thép tấm khẩu độ lớn, 18 - 24m: Theo HSTK được duyệt 3,892 tấn
69 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Theo HSTK được duyệt 8,662 tấn
70 Sản xuất giằng mái thép ống tráng kẽm: Theo HSTK được duyệt 0,843 tấn
71 Sản xuất giằng mái thép bằng thép tấm: Theo HSTK được duyệt 0,771 tấn
72 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt 0,292 tấn
73 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo HSTK được duyệt 1,906 tấn
74 Bulong leo đầu cột M22 L=700 Theo HSTK được duyệt 60 cái
75 Bulong leo giằng M18 Theo HSTK được duyệt 16 cái
76 Tăng đơ thép Theo HSTK được duyệt 16 cái
77 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm: Theo HSTK được duyệt 4,413 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 4,413 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 709,944 1m2
80 Lợp mái tôn dày 0,47mm: Theo HSTK được duyệt 8,208 100m2
81 Tôn ốp sườn mái rộng 40cm dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt 45,6 m
82 Ke chống bão Theo HSTK được duyệt 3.693,6 cái
83 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30, gạch 300x450mm: Theo HSTK được duyệt 111,78 m2
84 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 1.131,435 m2
85 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 1.132,204 m2
86 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75: Theo HSTK được duyệt 310,945 m2
87 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75: Theo HSTK được duyệt 146,783 m2
88 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSTK được duyệt 180,317 m2
89 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 43,862 m2
90 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 283,866 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 126 m
92 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 13,2 m
93 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75: Theo HSTK được duyệt 10,453 m3
94 Láng granitô khán đài: Theo HSTK được duyệt 169,718 m2
95 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 145,68 m
96 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,56 m2
97 Bộ giá đỡ gắn bệ đá mặt bàn chậu rửa Theo HSTK được duyệt 6 cái
98 Lan can INOX Theo HSTK được duyệt 239,467 kg
99 Lắp dựng lan can Theo HSTK được duyệt 28,256 m2
100 Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM M100: Theo HSTK được duyệt 253,703 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được duyệt 262,887 m2
102 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm: Theo HSTK được duyệt 44,742 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.726,245 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.322,848 m2
105 Sơn nền thể thao bằng sơn Epoxy Theo HSTK được duyệt 619,696 m2
106 Vách ngăn Compac HPL khu vệ sinh, tấm dày 10mm Theo HSTK được duyệt 23,78 m2
107 Ghế khán giả Theo HSTK được duyệt 141 bộ
108 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng, kính mờ dày 5ly phụ kiện G-Q Theo HSTK được duyệt 7,36 m2
109 Cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, khung nhựa lõi thép, kính trắng, kính mờ 5 ly phụ kiện G-Q Theo HSTK được duyệt 28,368 m2
110 Vách kính khung nhựa lõi thép kính 5 ly phụ kiện G-Q Theo HSTK được duyệt 71,9 m2
111 Cửa sổ mở hất ra chữ A, khung nhựa lõi thép, kính trắng, kính mờ dày 5 ly: phụ kiện G-Q Theo HSTK được duyệt 5,19 m2
112 Cửa đi bằng inox Theo HSTK được duyệt 521,578 kg
113 Lắp dựng cửa khung inox Theo HSTK được duyệt 26,04 m2
114 Thép hộp tráng kẽm gia cường vách kính Theo HSTK được duyệt 151,68 kg
115 Lắp dựng thép hộp gia cường: Theo HSTK được duyệt 0,152 tấn
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 12,965 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt 7,874 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt 37,175 100m2
119 Vỏ tủ KT(600x500x200) Theo HSTK được duyệt 1 cái
120 Lắp đặt hộp tôn 200x180x160, chứa Aptomat bể nước Theo HSTK được duyệt 1 hộp
121 APTOMAT MCCB 2P-63A Theo HSTK được duyệt 2 cái
122 APTOMAT MCB 2P-32A Theo HSTK được duyệt 2 cái
123 APTOMAT MCB 1P-15A Theo HSTK được duyệt 4 cái
124 APTOMAT MCB 1P-32A Theo HSTK được duyệt 0 cái
125 APTOMAT MCB 1P-10A Theo HSTK được duyệt 8 cái
126 Đèn tuýp chóa INOX 2x1,2m Theo HSTK được duyệt 6 bộ
127 Lắp đặt đèn LED HIGHBAY 500/200W Theo HSTK được duyệt 25 bộ
128 Đèn LED ốp trần D300 - 9W Theo HSTK được duyệt 6 bộ
129 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo HSTK được duyệt 23 cái
130 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2CX10mm2 Theo HSTK được duyệt 193 m
131 Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt 100 m
132 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 349 m
133 Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 98 m
134 Ống ghen nhựa D30 Theo HSTK được duyệt 450 m
135 Ống ghen nhựa D20 Theo HSTK được duyệt 50 m
136 Cọc tiếp địa dài 2,5m Theo HSTK được duyệt 1 cọc
137 Nhánh đồng tiếp đất Theo HSTK được duyệt 1 cái
138 Bộ kẹp tiếp đất Theo HSTK được duyệt 1 cái
139 Bản đồng tiếp đất Theo HSTK được duyệt 1 cái
140 Cáp đồng trần tiếp địa 1x35mm2 Theo HSTK được duyệt 14 m
141 Hộp kiểm tra Theo HSTK được duyệt 1 cái
142 Lắp đặt quạt thông gió D900 Theo HSTK được duyệt 4 cái
143 Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 67,078 1m3
144 Đai báo cáp Theo HSTK được duyệt 172 m
145 Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp Theo HSTK được duyệt 1.638,095 viên
146 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 6,485 m3
147 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,584 100m3
148 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D60: Theo HSTK được duyệt 1,83 100 m
149 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt 7 cọc
150 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được duyệt 180 m
151 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSTK được duyệt 30 m
152 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK được duyệt 24 m
153 Dây tiếp địa D=20mm Theo HSTK được duyệt 36 m
154 Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa: Theo HSTK được duyệt 14,4 1m3
155 Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa: Theo HSTK được duyệt 14,4 m3
156 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo HSTK được duyệt 13 cái
157 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo HSTK được duyệt 13 cái
158 Bật sắt đỡ dây dẫn sét Theo HSTK được duyệt 18 cái
159 Hộp nối kiểm tra Theo HSTK được duyệt 2 bộ
160 Máy bơm nước Q=6m3/h, H=15m, P=1,1Kw Theo HSTK được duyệt 1 bộ
161 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTK được duyệt 2 bể
162 Van phao cơ Theo HSTK được duyệt 2 cái
163 Lắp đặt chậu rửa Theo HSTK được duyệt 4 bộ
164 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo HSTK được duyệt 4 bộ
165 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 2 cái
166 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt 2 cái
167 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt 4 cái
168 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt 4 cái
169 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được duyệt 5 bộ
170 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt 2 bộ
171 Nút ấn tiểu Theo HSTK được duyệt 2 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt Theo HSTK được duyệt 5 bộ
173 Vòi rửa đồng D20: Theo HSTK được duyệt 5 bộ
174 Dây mềm cấp nước Theo HSTK được duyệt 9 cái
175 Xiphoong cụm xả chậu rửa, tiểu nam Theo HSTK được duyệt 6 bộ
176 Lắp đặt Van khóa PPR D32 Theo HSTK được duyệt 2 cái
177 Lắp đặt Van khóa PPR D25 Theo HSTK được duyệt 3 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 4 cái
179 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 15 cái
180 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 2 cái
181 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 16 cái
182 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 16 cái
183 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt 2,25 100 m
184 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
185 Lắp đặt van khóa HDPE D25mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
186 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 0,12 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 0,38 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 0,12 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 48mm Theo HSTK được duyệt 0,08 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 0,22 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt 0,59 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 0,19 100m
193 Lắp đặt chếch thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
194 Lắp đặt chếch thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/48mm Theo HSTK được duyệt 7 cái
195 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt 17 cái
196 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
197 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
198 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
199 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
200 Lắp đặt ga thu sàn Theo HSTK được duyệt 2 cái
201 Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
202 Lắp đặt Tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/48mm Theo HSTK được duyệt 39 cái
203 Y nhựa PVC D110 Theo HSTK được duyệt 16 cái
204 Y nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt 14 cái
205 Đai Inox D110 Theo HSTK được duyệt 20 cái
206 Đai Inox D76 Theo HSTK được duyệt 20 cái
207 Đai Inox D48 Theo HSTK được duyệt 20 cái
208 Lắp đặt Ống PVC D90 thoát nước mưa Theo HSTK được duyệt 1,04 100m
209 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt 12 cái
210 Móc giữ ống Theo HSTK được duyệt 60 cái
211 Rọ chắn rác Theo HSTK được duyệt 10 cái
212 Phễu thu nước Theo HSTK được duyệt 10 cái
213 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 0,194 100m3
214 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,764 m3
215 Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,28 m3
216 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,061 100m2
217 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,18 tấn
218 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 5,738 m3
219 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,574 m3
220 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,057 100m2
221 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,52 m3
222 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,077 100m2
223 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan: Theo HSTK được duyệt 0,157 tấn
224 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 16 cái
225 Láng bể phốt có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100: Theo HSTK được duyệt 11,222 m2
226 Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 29,5 m2
227 Trát tường trong bể phốt, trát lót lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 33,48 m2
228 Trát tường trong bể phốt, trát lần 2 có đánh màu, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 33,48 m2
229 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
230 Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 2,078 1m3
231 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,39 m3
232 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,014 100m2
233 Xây móng rãnh gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75: Theo HSTK được duyệt 0,724 m3
234 Trát tường ngoài, tường rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,352 m2
235 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,164 m3
236 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,02 100m2
237 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,102 m3
238 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,005 100m2
239 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,028 tấn
240 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 2 cái
241 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 0,112 100m3
242 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,924 m3
243 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,689 m3
244 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,075 100m2
245 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,108 tấn
246 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,075 tấn
247 Xây bể chứa, gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, vữa XM M75: Theo HSTK được duyệt 2,729 m3
248 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,262 m3
249 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,025 100m2
250 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,019 tấn
251 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200: Theo HSTK được duyệt 0,767 m3
252 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,033 100m2
253 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,049 tấn
254 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 6 cái
255 Láng bể nước có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100: Theo HSTK được duyệt 5,366 m2
256 Trát tường ngoài bể nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 19,2 m2
257 Trát tường trong bể nước, trát lót lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 54,594 m2
258 Trát tường trong bể nước, trát lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 17,04 m2
B 2, Sân điều lệnh thẻ thao
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 3,258 1m3
2 Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 45,842 1m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 8,473 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,17 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,243 100m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 44,957 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt 1,285 100m2
8 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 1,373 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,254 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 1,414 tấn
11 Bulong móng trụ điện D20 chiều dài L=750 Theo HSTK được duyệt 48 cái
12 Bulong móng trụ rào D16 chiều dài L=750 Theo HSTK được duyệt 148 0.0
13 Sản xuất thép móng trụ rào, trụ điện bằng thép tấm: Theo HSTK được duyệt 0,139 tấn
14 Lắp đặt móng thép bulong chân cột: Theo HSTK được duyệt 0,456 tấn
15 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 bằng cát tận dụng: Theo HSTK được duyệt 3,652 100m3
16 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 bằng cát tận dụng: Theo HSTK được duyệt 0,406 100m3
17 Làm móng đá 4x6 dày 15cm: Theo HSTK được duyệt 2,029 100m3
18 Móng cấp phối đá dăm dày 25cm: Theo HSTK được duyệt 3,394 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt 13,572 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt 13,572 100m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Theo HSTK được duyệt 1,645 100tấn
22 Sản xuất cột bằng thép ống đen: Theo HSTK được duyệt 6,446 tấn
23 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được duyệt 6,446 tấn
24 Gia công xà gồ thép mái che Theo HSTK được duyệt 0,18 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,18 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Theo HSTK được duyệt 0,253 100m2
27 Lập là inox mái che Theo HSTK được duyệt 14,523 kg
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 308,02 1m2
29 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt 0,368 tấn
30 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK được duyệt 30,24 m2
31 Ray treo mở trượt 60x30 dày 2mm: Theo HSTK được duyệt 65,538 kg
32 Bánh xe, bi treo Theo HSTK được duyệt 28 cái
33 Ghế ngồi bằng inox Theo HSTK được duyệt 344,76 kg
34 Lưới thép bọc nhựa B40 Theo HSTK được duyệt 939,4 m2
35 Lắp dựng rào lưới thép B40: Theo HSTK được duyệt 939,4 m2
36 Sơn nền sân: Lớp kết dính và tạo phẳng, 01 lớp nền đệm, 02 lớp sơn màu và sơn kẻ vạch 01 lớp Theo HSTK được duyệt 1.358,026 m2
37 Luồn dây lên đèn, dây 2x2,5mm Theo HSTK được duyệt 4,252 100m
38 Lắp choá đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo HSTK được duyệt 16 bộ
39 Lắp đèn LED 400W, ở độ cao ≤12m Theo HSTK được duyệt 16 bộ
40 Lắp đèn chiếu sáng đường, LED 150W Theo HSTK được duyệt 4 bộ
41 Lắp của cột Theo HSTK được duyệt 12 cửa
42 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt 12 bảng
43 Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm Theo HSTK được duyệt 150 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt 156 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt 156 m
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 Theo HSTK được duyệt 1,56 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt 1,56 100 m
48 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 Theo HSTK được duyệt 4,252 100 m
49 Lắp giá đỡ tủ Theo HSTK được duyệt 1 1 bộ
50 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo HSTK được duyệt 1 1 tủ
51 Lắp đặt APTOMAT MCCB 3P-63A Theo HSTK được duyệt 1 cái
52 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-40A Theo HSTK được duyệt 4 cái
53 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P-10A Theo HSTK được duyệt 2 cái
54 Cọc tiếp địa dài 2,5m Theo HSTK được duyệt 13 cọc
55 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK được duyệt 35,4 m
56 Đào móng tiếp địa, đất C1 Theo HSTK được duyệt 8,85 1m3
57 Đắp đất tiếp địa Theo HSTK được duyệt 8,85 m3
58 Ghế trọng tài Vifa cao 1,5m sơn tĩnh điện màu trắng Theo HSTK được duyệt 2 cái
59 Cột lưới Vifa sơn tĩnh điện màu trắng Theo HSTK được duyệt 2 bộ
60 Lưới Vifa Theo HSTK được duyệt 2 bộ
61 Xe gạt nước mặt sân Vifa Theo HSTK được duyệt 2 cái
C 3, Sân đường nội bộ
1 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 13,038 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,815 100m2
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 31,373 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 252,613 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 407,44 m
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 252,613 m2
7 Đổ đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt 60 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm Theo HSTK được duyệt 4,14 100m3
9 Lớp nót nilon Theo HSTK được duyệt 2.975 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 446,25 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,331 100m2
12 Cắt khe co sân bê tông: Theo HSTK được duyệt 55,6 10m
13 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 8,164 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,314 100m2
15 Bó vỉa thẳng KT18x26x100cm Theo HSTK được duyệt 314 m
16 Lát vỉa hè gạch Tezzaro 400x400 dày 3cm Theo HSTK được duyệt 103,2 m2
17 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 10,32 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 180,849 1m3
19 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 52,383 m3
20 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 1,241 100m2
21 Xây móng rãnh gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75: Theo HSTK được duyệt 66,838 m3
22 Trát tường rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK được duyệt 337,677 m2
23 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 14,915 m3
24 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 2,503 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 16,453 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 1,013 100m2
27 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt 1,315 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 450 cái
29 Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cm: Theo HSTK được duyệt 1,95 m3
30 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,925 m3
31 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,117 100m2
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm Theo HSTK được duyệt 39 m
33 Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 13,65 1m3
D 4, Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 0,58 100m
2 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D76mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 0,37 100m
3 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 0,3 100m
4 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 0,16 100m
5 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 0,16 100m
6 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 1,98 100m
7 Lắp đặt măng sông kẽm D100mm bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 14 cái
8 Lắp đặt măng sông kẽm D76mm bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 5 cái
9 Lắp đặt măng sông kẽm D50mm bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt măng sông kẽm D40mm bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt măng sông kẽm D32mm bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt măng sông kẽm D25mm bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 28 cái
13 Lắp đặt Cút góc kẽm D100mm bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 7 cái
14 Lắp đặt Cút góc kẽm D50mm bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt Cút góc kẽm D25mm bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 54 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt côn thu kẽm D100/50 bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt côn thu kẽm D50/40 bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt côn thu kẽm D40/32 bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt côn thu kẽm D76/25 bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 12 cái
21 Lắp đặt côn thu kẽm D50/25 bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 8 cái
22 Lắp đặt côn thu kẽm D40/25 bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 8 cái
23 Lắp đặt côn thu kẽm D32/25 bằng p/p hàn Theo HSTK được duyệt 8 cái
24 Lắp đặt Tê kẽm D100mm bằng p/p hàn: Theo HSTK được duyệt 12 cái
25 Lắp đặt Tê kẽm D76mm bằng p/p hàn: Theo HSTK được duyệt 12 cái
26 Lắp đặt Tê kẽm D50mm bằng p/p hàn: Theo HSTK được duyệt 8 cái
27 Lắp đặt Tê kẽm D40mm bằng p/p hàn: Theo HSTK được duyệt 8 cái
28 Lắp đặt Tê kẽm D32mm bằng p/p hàn: Theo HSTK được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt đầu phun Sprinler quay xuống D15 loại 68 độ Theo HSTK được duyệt 54 bộ
30 Đai thép ty ren treo ống các loại lên xà gồ Theo HSTK được duyệt 120 cái
31 Lắp đặt van bướm D100mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
32 Công tắc dòng chảy D100 Theo HSTK được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa Theo HSTK được duyệt 1 cái
34 Lđ họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt lăng chữa cháy D65/D19 Theo HSTK được duyệt 3 cái
36 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn Theo HSTK được duyệt 3 cuộn
37 Lắp đặt van hộp vòi chữa cháy D50mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
38 Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 Theo HSTK được duyệt 3 cái
39 Lđ hộp đựng vòi chữa cháy, sơn đỏ mặt kính phía trước (Kt: 500x600x180) Theo HSTK được duyệt 3 hộp
40 Lđ bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 Theo HSTK được duyệt 6 Bình
41 Lđ bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo HSTK được duyệt 3 Bình
42 Lđ tủ đựng bình chữa cháy Kt 500x600x180 Theo HSTK được duyệt 3 hộp
43 Lắp bộ nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt 3 cái
44 Lắp bộ tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt 3 cái
45 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 0,58 100m
46 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt 2,79 100m
47 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy (2x0,75mm2) chống nhiễu Theo HSTK được duyệt 300 m
48 Dây nguồn EXIT sự cố 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 60 m
49 Kéo rải dây tín hiệu chuông đèn 2x2x0,75mm2 Theo HSTK được duyệt 80 m
50 Dây cáp tín hiệu 20 đôi Theo HSTK được duyệt 56 m
51 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy, đầu báo khói quang học Theo HSTK được duyệt 2,4 10 đầu
52 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được duyệt 0,4 5 nút
53 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt 0,4 5 chuông
54 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt 0,4 5 đèn
55 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được duyệt 1 5 đèn
56 Lđ đèn chỉ dẫn lối thoát ( EXIT ) Theo HSTK được duyệt 0,6 5 đèn
57 Hộp kỹ thuật đấu nối Theo HSTK được duyệt 1 cái
58 Ống nhựa chống cháy D32, đi nổi Theo HSTK được duyệt 56 m
59 Ống nhựa chống cháy D16, đi nổi Theo HSTK được duyệt 350 m
60 Dây thép D4mm Theo HSTK được duyệt 4 kg
61 Thép hộp mạ kẽm 80x40x2 Theo HSTK được duyệt 434 kg
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 4,34 tấn
63 Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-10A Theo HSTK được duyệt 1 cái
64 Tủ trung tâm báo cháy Theo HSTK được duyệt 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->