Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151796-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200235552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 16:34:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,413,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,804 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,255 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,255 100m3
5 Đào đất không thích hợp bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2258 100m3
6 Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,646 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5323 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5323 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5752 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8938 100m3
11 Mua vật liệu đất đắp k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230,97 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4064 100m3
13 Mua vật liệu đất đắp k98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.352,832 m3
14 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3219 100m3
15 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 100m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,47 m3
17 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đường kính 0,4-1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8247 100m3
18 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8247 100m3
19 Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8247 100m3
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7817 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7821 100m2
22 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8662 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8662 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 29km tiếp theo, ôtô tự đổ ( vận chuyển từ trạm trộn bê tông nhựa Hoàng Hiệp đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8662 100tấn
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1172 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6122 100m3
B CỌC TIÊU, CỌC H
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 100m2
5 Sơn cọc bằng sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m2
6 Sơn cọc H bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m3
C BIỂN BÁO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
2 Mua cột biển báo D=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Mua biển báo tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Mua biển báo phản quang, loại biển 90x40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
8 Lắp dựng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
D VẠCH SƠN TIM ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
E TẤM BẢN ĐẬY RÃNH DỌC B400
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1074 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6523 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,35 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 978 cấu kiện
F RÃNH BÊ TÔNG XI MĂNG B400
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,69 m3
2 Quét nhựa chống thấm cho rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.916,8 m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt rãnh BTCT, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2482 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1301 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0675 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,68 m3
7 Đào hố móng rãnh bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9973 100m3
8 Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,932 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7466 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7466 100m3
11 Mối nối rãnh vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,71 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 978 cấu kiện
G HỐ GA
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3284 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
5 Xây XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,24 m2
7 Láng đáy hố ga, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,24 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
12 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5725 100m3
13 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,312 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7156 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7156 100m3
16 Mua vật liệu đất đắp k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,539 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1503 100m3
H DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Móng
2 Móng cột đôi ly tâm hạ thế 10m: MTk-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Vị trí
4 Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cột
5 Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
7 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 HT
8 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
9 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
10 Móc treo cáp F16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
11 Móc treo cáp F20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
12 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
13 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
14 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
15 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 m
16 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H1 cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
19 Tháo hạ, di chuyển hộp tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
22 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
23 Tháo hạ, thu hồi cột LT8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
24 Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
25 Tháo hạ, thu hồi cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
26 Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478 m
27 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
28 Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện <11mm2 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
30 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <16mm2 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->