Gói thầu: Xây dựng tuyến đường giao thông ấp Lung Rong nối tiếp giáp ấp 4 Tắc Vân thuộc xã Định Thành A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến đường giao thông ấp Lung Rong nối tiếp giáp ấp 4 Tắc Vân thuộc xã Định Thành A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:55:00 đến ngày 2021-02-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,503,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 1 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0357 | tấn |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,834 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, bằng máy đào bánh xích, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 (đổ bằng thủ công) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2717 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4882 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=3T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9005 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm ngang, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3539 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3148 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 28 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3645 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9015 | tấn |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5034 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,954 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 21 | Sản xuất bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 (đổ bằng thủ công) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3282 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7981 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5184 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=3T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,019 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5843 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2764 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1292 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9143 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,313 | 100m3 |
| 4 | Lót cao su chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.313 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,2148 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,418 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 375,84 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,3091 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi