Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, sân nền, thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155771-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, sân nền, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210133463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 07:39:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,847,365,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới 6 phòng học
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 62,1 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 10,53 100m
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 1,6875 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 2,5196 100m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 43,624 1m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2,32 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,7265 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2608 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 196,3625 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 9,825 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 3,64 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 5,4605 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 5,5157 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 13,2145 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 29,8351 m3
16 Trải nilong trắng 3,4702 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 29,0544 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 50,2038 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,1326 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,679 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 2,3456 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 6,3241 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,0666 tấn
24 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 54 1 mối nối
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,0711 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,4363 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,2001 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0704 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,6408 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,2799 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,8483 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2987 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,003 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2944 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 11,6398 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,0468 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,7582 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,131 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,4079 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,043 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,5656 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,1512 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,5764 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2612 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0408 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,4669 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1095 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3789 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 5,5447 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,9973 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0123 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0234 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,1397 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0198 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,4048 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,1296 tấn
57 Ván khuôn móng cột 0,579 100m2
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,5932 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,4355 100m2
60 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,8088 100m2
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,4492 100m2
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 5,0401 100m2
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,3409 100m2
64 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,4089 100m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,5492 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,2163 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,6079 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 2,0856 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,2942 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,8959 m3
71 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 39,0416 m3
72 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 41,1321 m3
73 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 2,4192 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 341,523 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 231,496 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 703,0269 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 115,05 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 247,66 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 504,01 m2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 240,6596 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 188,4 m
82 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 122,7 m
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 81,43 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 47,96 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường 813,678 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường 703,0269 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 866,72 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 813,678 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 1.569,7469 m2
90 Ốp chân tường đá chẻ ( ĐMVD ), XM PCB40 42,3 m2
91 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 62,61 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 529,84 m2
93 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 43,0725 m2
94 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 30,456 m2
95 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 1,629 m2
96 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 11,336 m2
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 40,32 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm C70 50,4 m2
99 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 8,12 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa 54,106 m2
101 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm 0,607 100m
102 Lắp dựng xà gồ thép L=348.2 1,1043 tấn
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,0718 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 6,3441 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,9096 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 1,8192 100m2
107 Căng lưới bao che công trình ( ĐMVD ) 6,3441 m2
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W 7 bộ
109 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 18W 1 bộ
110 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W 24 bộ
111 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A 6 cái
112 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 70W 12 cái
113 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc 3 bảng
114 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc, 1 ổ cắm + 2 Dimmer 6 bảng
115 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang 2 cái
116 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 660 m
117 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 300 m
118 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 103 m
119 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x10mm2 40 m
120 Lắp đặt MCB 1P 20A 5ka 8 bộ
121 Lắp đặt MCB 2P 30A 5ka 2 bộ
122 Lắp đặt MCCB 2P 50A 15ka 1 bộ
123 Lắp đặt tủ điện 300x300x200 2 cái
124 Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 100 m
125 Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 224 m
126 Lắp đặt ống luồn dây D20 50 m
127 Kéo rải dây đồng Cu/PVC 16mm2 10 m
128 Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m 2 cọc
129 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" 2 sứ /bộ
130 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVE -III): 35m 1 cái
131 Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m 6 cọc
132 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 55 m
133 Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm 1 cái
134 Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét 1 cái
135 Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột 10 cái
136 Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét 29 cái
137 Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp 1 cái
138 Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa 2 hộp
139 Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 15 m
140 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" 6 sứ / bộ
141 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 55 m
142 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 9,68 1m3
143 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,6623 m3
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,74 100m
145 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm 18 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ 18 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ 36 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,04 100m
B Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà bảo vệ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 17,408 1m3
2 Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 9,212 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,024 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,024 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,5666 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,536 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,782 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,9472 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,5152 m3
10 Rải tấm ni long lót nền 0,1152 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 12,7954 m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,568 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0062 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0641 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0611 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0143 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0833 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0606 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2218 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0323 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2124 tấn
22 Ván khuôn móng cột 0,1774 100m2
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,1072 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1992 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,3228 100m2
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,072 m3
27 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,13 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4162 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 39,54 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 41,87 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 27,48 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 26,4 m
33 Đắp vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) 2,6 m
34 Đắp Vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) 11,4 m2
35 Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 3,72 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3,72 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 45,72 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 41,87 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 9 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 45,72 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 50,87 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 12,3 m2
43 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 3,6 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 9 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 0,81 m2
46 Lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5ly 1,98 m2
47 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly 3,12 m2
48 Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện 3,12 m2
49 Lắp dựng xà gồ thép 0,0686 tấn
50 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 0,1412 100m2
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m gắn nổi 1 bộ
52 Lắp đặt quạt trần 1 cái
53 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc 1 cái
54 Lắp đặt bảng điện 2 cắm đôi 1 cái
55 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 15 m
56 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 25 m
57 Lắp đặt MCB 1P 20A 5ka 1 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 20 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 15 m
C Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà vệ sinh 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 31,3317 1m3
2 Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 18,832 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,843 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,843 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 5,5543 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,5 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,8852 m3
8 Rải tấm ni long lót nền 0,2787 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,7874 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,586 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8063 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 22,0897 m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 4,268 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,05 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,1225 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm 0,1263 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0696 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,1658 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,1168 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,1263 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,128 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,1707 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,444 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,03 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0747 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,0129 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,019 tấn
28 Ván khuôn móng cột 0,0876 100m2
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,402 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,3295 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2922 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2372 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,9594 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,105 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 84,493 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 193,977 m2
37 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 26,28 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 41,77 m2
39 Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 7,325 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 7,325 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 84,493 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 168,3395 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 84,493 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 168,3395 m2
45 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 12,8 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép, L=30.6m 0,097 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,2618 100m2
48 Thi công trần bằng tấm prima 600x600 khung xương 24,0973 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 34,0031 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 93,6875 m2
51 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 10,9293 m2
52 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 6,6 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,948 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,3456 100m2
55 Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) 0,948 100m2
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1118 100m3
57 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 4,921 100m
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,693 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,693 m3
60 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,0889 m3
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0325 100m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,1672 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3324 m3
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 18,01 m2
65 Láng vữa XM M75, PCB40 3,37 m2
66 Thi công tầng lọc than củi 0,0006 100m3
67 Thi công tầng lọc than xỉ 0,0006 100m3
68 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0006 100m3
69 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m gắn nổi 9W 10 bộ
70 Lắp đặt bảng diện 4 công tắc 2 bảng
71 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc 2 bảng
72 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 160 m
73 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 62 m
74 Lắp đặt MCB 2P 15A 5ka 1 bộ
75 Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 80 m
76 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
77 Lắp đặt xí xổm + bồn xả 5 bộ
78 Lắp đặt lavabo + vòi 5 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi 1 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
81 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 8 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,14 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,22 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,15 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,08 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,13 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài 20 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ 22 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ 10 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ 16 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ 9 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ 4 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ 4 cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 10 cái
97 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 3 cái
98 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 4 cái
99 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 6 cái
100 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
102 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 11 cái
103 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 7 cái
104 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm 2 cái
105 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm 2 cái
106 Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm 3 cái
107 Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm 1 cái
108 Lắp đặt máy bơm 2HP 1 cái
109 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 1 bể
110 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 1 bể
111 Lắp đặt role phao 1 cái
112 Khoan cây nước 1 cái
113 Gia công giàn đỡ bồn lọc nước 0,0479 tấn
114 Lắp dựng giàn đỡ bồn lọc nước 0,0479 m2
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,5 1m2
D Hạng mục 4: Xây dựng mới nhà vệ sinh 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 60,4656 1m3
2 Đóng cừ tràm L =4.7m, Đk ngọn 4.2 -4.5cm bằng thủ công - Cấp đất I 25,568 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,736 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,736 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 6,6022 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,975 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,865 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 48,7208 m3
9 Gia cố nền đất yếu trải lớp ni long lên nền công trình 0,341 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 3,41 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,2142 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,1575 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0137 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1894 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1263 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0342 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1518 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1244 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1622 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1332 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4467 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0399 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0528 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0447 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0392 tấn
26 Ván khuôn móng cột 0,472 100m2
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,067 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,5846 100m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4925 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,6808 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,105 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 84,15 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 215,215 m2
34 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 23,78 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 65,218 m2
36 Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 10,8 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 10,8 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 84,493 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 184,593 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 84,493 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 184,593 m2
42 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 12,8 m2
43 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng 3,95 m2
44 Lắp dựng xà gồ thép, L=37m 0,1173 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,296 100m2
46 Thi công trần bằng tấm prima 600x600 khung xương 25,92 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 37,84 m2
48 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 114,8 m2
49 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 9,039 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,96 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,3312 100m2
52 Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) 0,96 100m2
53 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1118 100m3
54 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 4,921 100m
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,693 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,693 m3
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,0889 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0325 100m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,1672 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3324 m3
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 18,01 m2
62 Láng vữa XM M75, PCB40 3,37 m2
63 Thi công tầng lọc than củi 0,0006 100m3
64 Thi công tầng lọc than xỉ 0,0006 100m3
65 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0006 100m3
66 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m gắn nổi 9W 13 bộ
67 Lắp đặt bảng diện 4 công tắc 2 bảng
68 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc 2 bảng
69 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 155 m
70 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 60 m
71 Lắp đặt MCB 2P 15A 5ka 1 bộ
72 Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 90 m
73 Lắp đặt xí bệt 3 bộ
74 Lắp đặt xí xổm + bồn xả 5 bộ
75 Lắp đặt lavabo + vòi 8 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi 2 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
78 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 10 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,18 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,35 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,31 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,08 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,4 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,17 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài 30 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ 31 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ 20 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ 15 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ 8 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ 4 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ 2 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 13 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 4 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 14 cái
96 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 4 cái
97 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
98 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 3 cái
99 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 15 cái
100 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 9 cái
101 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm 4 cái
102 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm 8 cái
103 Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm 5 cái
104 Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm 1 cái
105 Lắp đặt máy bơm 2HP 1 cái
106 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 1 bể
107 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 1 bể
108 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm 1 cái
109 Khoan cây nước 1 cái
110 Gia công giàn đỡ bồn lọc nước 0,0479 tấn
111 Lắp dựng giàn đỡ bồn lọc nước 0,0479 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,5 1m2
E Hạng mục 5: Sân nền thoát nước
1 Rải giấy dầu lớp cách ly 29,176 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 408,464 m3
3 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I 1,9107 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,76 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,88 m3
6 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 1,188 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 14,72 m2
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 117,931 1m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 13,052 m3
10 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 3,2004 m3
11 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 9,584 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 142,18 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 71,68 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 7,188 m3
15 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3531 m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1701 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,4193 tấn
F Hạng mục 6: Hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 0,796 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,7366 m3
3 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,1901 m3
4 Tháo dỡ hàng rào song sắt (ĐMVD) 31,773 m2
5 Tháo dỡ bảng tên cổng trường (ĐMVD) 1 cấu kiện
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 475,1824 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 53,968 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 475,1824 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 53,968 1m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,1686 100m3
11 Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 69,372 100m
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 7,49 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 7,49 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 84,0256 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 17,8544 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,648 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,4242 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm 0,0517 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,6012 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm 0,2672 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm 0,0218 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,1377 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,2136 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,0515 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,2 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0259 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,1699 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,0106 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,6715 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,0423 tấn
31 Ván khuôn móng cột 0,7 100m2
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,7296 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,3119 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 18,6196 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,575 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 522,5312 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 73,25 m2
38 Đắp vữa tường rào vữa XM M75, PCB40 10,206 m2
39 Đắp vữa đầu cột Vữa XM M75, XM PCB40 3,3 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 117,6 m
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 590,3352 m2
42 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 17,6 m2
43 Gia công hàng rào song sắt. 50,1053 m2
44 Gia công hàng rào song sắt. 21,7465 m2
45 Gia công cửa song sắt 14,01 m2
46 Lắp dựng cửa cổng rào 14,01 m2
47 Lắp dựng hàng rào song sắt (ĐMVD) 71,8518 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 105,8361 1m2
49 Lắp bảng tên trường 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->