Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, sân nền, thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, sân nền, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 07:39:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,847,365,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới 6 phòng học | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 62,1 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 10,53 | 100m | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,6875 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,5196 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 43,624 | 1m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,32 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,7265 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2608 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 196,3625 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,825 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,64 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,4605 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,5157 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,2145 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 29,8351 | m3 | |
| 16 | Trải nilong trắng | 3,4702 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 29,0544 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 50,2038 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,1326 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,679 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 2,3456 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 6,3241 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0666 | tấn | |
| 24 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 54 | 1 mối nối | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0711 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,4363 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2001 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0704 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,6408 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2799 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,8483 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2987 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,003 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2944 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 11,6398 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0468 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,7582 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,131 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4079 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,043 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,5656 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1512 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5764 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2612 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0408 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,4669 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1095 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3789 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 5,5447 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,9973 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0123 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0234 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1397 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0198 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,4048 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1296 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn móng cột | 0,579 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,5932 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4355 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,8088 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4492 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,0401 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,3409 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4089 | 100m2 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,5492 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2163 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6079 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0856 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2942 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8959 | m3 | |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 39,0416 | m3 | |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 41,1321 | m3 | |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4192 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 341,523 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 231,496 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 703,0269 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,05 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 247,66 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 504,01 | m2 | |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 240,6596 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 188,4 | m | |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 122,7 | m | |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 81,43 | m2 | |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 47,96 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | 813,678 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | 703,0269 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 866,72 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 813,678 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.569,7469 | m2 | |
| 90 | Ốp chân tường đá chẻ ( ĐMVD ), XM PCB40 | 42,3 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | 62,61 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 529,84 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 43,0725 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 30,456 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 1,629 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 11,336 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 40,32 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm C70 | 50,4 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 8,12 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 54,106 | m2 | |
| 101 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,607 | 100m | |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép L=348.2 | 1,1043 | tấn | |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,0718 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,3441 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,9096 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,8192 | 100m2 | |
| 107 | Căng lưới bao che công trình ( ĐMVD ) | 6,3441 | m2 | |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W | 7 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 18W | 1 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W | 24 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 70W | 12 | cái | |
| 113 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | 3 | bảng | |
| 114 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc, 1 ổ cắm + 2 Dimmer | 6 | bảng | |
| 115 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 660 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 103 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x10mm2 | 40 | m | |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P 20A 5ka | 8 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P 30A 5ka | 2 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt MCCB 2P 50A 15ka | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 300x300x200 | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 | 100 | m | |
| 125 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 | 224 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 50 | m | |
| 127 | Kéo rải dây đồng Cu/PVC 16mm2 | 10 | m | |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 2 | cọc | |
| 129 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 2 | sứ /bộ | |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVE -III): 35m | 1 | cái | |
| 131 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 6 | cọc | |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 | 55 | m | |
| 133 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột | 10 | cái | |
| 136 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | 29 | cái | |
| 137 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 139 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 15 | m | |
| 140 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 6 | sứ / bộ | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 55 | m | |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,68 | 1m3 | |
| 143 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,6623 | m3 | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,74 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | 18 | cái | |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ | 18 | cái | |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ | 36 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 17,408 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 9,212 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,024 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,024 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5666 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,536 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,782 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9472 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5152 | m3 | |
| 10 | Rải tấm ni long lót nền | 0,1152 | 100m2 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,7954 | m3 | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,568 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0062 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0641 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0611 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0143 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0833 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0606 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2218 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0323 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2124 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,1774 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1072 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1992 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3228 | 100m2 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,13 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4162 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,54 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,87 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 27,48 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 26,4 | m | |
| 33 | Đắp vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | 2,6 | m | |
| 34 | Đắp Vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) | 11,4 | m2 | |
| 35 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,72 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 3,72 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 45,72 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 41,87 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 9 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,72 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,87 | m2 | |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 12,3 | m2 | |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 9 | m2 | |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 0,81 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5ly | 1,98 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | 3,12 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện | 3,12 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0686 | tấn | |
| 50 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1412 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m gắn nổi | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bảng điện 2 cắm đôi | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 15 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 25 | m | |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P 20A 5ka | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 15 | m | |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà vệ sinh 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 31,3317 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 18,832 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,843 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,843 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,5543 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,8852 | m3 | |
| 8 | Rải tấm ni long lót nền | 0,2787 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7874 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,586 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8063 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 22,0897 | m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,268 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,05 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,1225 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 0,1263 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0696 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,1658 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,1168 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1263 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,128 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,1707 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,444 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,03 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0747 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0129 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,019 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn móng cột | 0,0876 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,402 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3295 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2922 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2372 | 100m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,9594 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,105 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,493 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 193,977 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,28 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 41,77 | m2 | |
| 39 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,325 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,325 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 84,493 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 168,3395 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,493 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 168,3395 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng | 12,8 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép, L=30.6m | 0,097 | tấn | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2618 | 100m2 | |
| 48 | Thi công trần bằng tấm prima 600x600 khung xương | 24,0973 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 34,0031 | m2 | |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 93,6875 | m2 | |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 10,9293 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | 6,6 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,948 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,3456 | 100m2 | |
| 55 | Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) | 0,948 | 100m2 | |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1118 | 100m3 | |
| 57 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 4,921 | 100m | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,693 | m3 | |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,693 | m3 | |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0889 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0325 | 100m2 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1672 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3324 | m3 | |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,01 | m2 | |
| 65 | Láng vữa XM M75, PCB40 | 3,37 | m2 | |
| 66 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0006 | 100m3 | |
| 67 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0006 | 100m3 | |
| 68 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0006 | 100m3 | |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m gắn nổi 9W | 10 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt bảng diện 4 công tắc | 2 | bảng | |
| 71 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | 2 | bảng | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 160 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 62 | m | |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P 15A 5ka | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 | 80 | m | |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt xí xổm + bồn xả | 5 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt lavabo + vòi | 5 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | 1 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,14 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,22 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,15 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,08 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,13 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài | 20 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ | 22 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | 10 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | 16 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ | 9 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 11 | cái | |
| 103 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 7 | cái | |
| 104 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt máy bơm 2HP | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 110 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 111 | Lắp đặt role phao | 1 | cái | |
| 112 | Khoan cây nước | 1 | cái | |
| 113 | Gia công giàn đỡ bồn lọc nước | 0,0479 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng giàn đỡ bồn lọc nước | 0,0479 | m2 | |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,5 | 1m2 | |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới nhà vệ sinh 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 60,4656 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L =4.7m, Đk ngọn 4.2 -4.5cm bằng thủ công - Cấp đất I | 25,568 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,736 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,736 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,6022 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,975 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,865 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 48,7208 | m3 | |
| 9 | Gia cố nền đất yếu trải lớp ni long lên nền công trình | 0,341 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,41 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2142 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1575 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0137 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1894 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1263 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0342 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1518 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1244 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1622 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1332 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4467 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0399 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0528 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0447 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0392 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 0,472 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,067 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5846 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4925 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,6808 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,105 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,15 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 215,215 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,78 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 65,218 | m2 | |
| 36 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,8 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,8 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 84,493 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 184,593 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,493 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 184,593 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng | 12,8 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng | 3,95 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép, L=37m | 0,1173 | tấn | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,296 | 100m2 | |
| 46 | Thi công trần bằng tấm prima 600x600 khung xương | 25,92 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 37,84 | m2 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 114,8 | m2 | |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,039 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,96 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,3312 | 100m2 | |
| 52 | Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) | 0,96 | 100m2 | |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1118 | 100m3 | |
| 54 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 4,921 | 100m | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,693 | m3 | |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,693 | m3 | |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0889 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0325 | 100m2 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1672 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3324 | m3 | |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,01 | m2 | |
| 62 | Láng vữa XM M75, PCB40 | 3,37 | m2 | |
| 63 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0006 | 100m3 | |
| 64 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0006 | 100m3 | |
| 65 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0006 | 100m3 | |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m gắn nổi 9W | 13 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt bảng diện 4 công tắc | 2 | bảng | |
| 68 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc | 2 | bảng | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 155 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 60 | m | |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P 15A 5ka | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 | 90 | m | |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt xí xổm + bồn xả | 5 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt lavabo + vòi | 8 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | 10 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,18 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,35 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,31 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,08 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,17 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài | 30 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ | 31 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | 20 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | 15 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 13 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 15 | cái | |
| 100 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 9 | cái | |
| 101 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt máy bơm 2HP | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 107 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 108 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 109 | Khoan cây nước | 1 | cái | |
| 110 | Gia công giàn đỡ bồn lọc nước | 0,0479 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng giàn đỡ bồn lọc nước | 0,0479 | m2 | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,5 | 1m2 | |
| E | Hạng mục 5: Sân nền thoát nước | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 29,176 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 408,464 | m3 | |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 1,9107 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,76 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,88 | m3 | |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,188 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 14,72 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 117,931 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,052 | m3 | |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,2004 | m3 | |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,584 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 142,18 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,68 | m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,188 | m3 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3531 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1701 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,4193 | tấn | |
| F | Hạng mục 6: Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,796 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,7366 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,1901 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào song sắt (ĐMVD) | 31,773 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ bảng tên cổng trường (ĐMVD) | 1 | cấu kiện | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 475,1824 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 53,968 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 475,1824 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,968 | 1m2 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1686 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 69,372 | 100m | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,49 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,49 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 84,0256 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,8544 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,648 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4242 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0517 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,6012 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,2672 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 0,0218 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1377 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,2136 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,0515 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,2 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0259 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1699 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0106 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,6715 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,0423 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn móng cột | 0,7 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7296 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3119 | 100m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,6196 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,575 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 522,5312 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,25 | m2 | |
| 38 | Đắp vữa tường rào vữa XM M75, PCB40 | 10,206 | m2 | |
| 39 | Đắp vữa đầu cột Vữa XM M75, XM PCB40 | 3,3 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 117,6 | m | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 590,3352 | m2 | |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 17,6 | m2 | |
| 43 | Gia công hàng rào song sắt. | 50,1053 | m2 | |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt. | 21,7465 | m2 | |
| 45 | Gia công cửa song sắt | 14,01 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa cổng rào | 14,01 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng hàng rào song sắt (ĐMVD) | 71,8518 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 105,8361 | 1m2 | |
| 49 | Lắp bảng tên trường | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi