Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 17:57:00 đến ngày 2021-02-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,922,321,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 173,424 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả tại chương V | 14,222 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo mô tả tại chương V | 4,738 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo mô tả tại chương V | 19,033 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,323 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo mô tả tại chương V | 3,204 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo mô tả tại chương V | 3,204 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 27,86 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc sắt ép âm | Theo mô tả tại chương V | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo mô tả tại chương V | 320 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại chương V | 4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ | Theo mô tả tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo mô tả tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo mô tả tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 20 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại chương V | 20 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 22 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 5%) | Theo mô tả tại chương V | 20,538 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 95%) | Theo mô tả tại chương V | 3,902 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V | 2,516 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 1,591 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 24,736 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 0,538 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 130,237 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 1,834 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 7,837 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại chương V | 1,848 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 3,23 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại chương V | 2,085 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại chương V | 2,846 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả tại chương V | 9,552 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 29,874 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 2,947 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,56 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,196 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,393 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 2,667 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 4,94 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại chương V | 0,193 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,392 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,068 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,397 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 10,897 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 68,544 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 68,544 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 57,528 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 15,444 | m2 |
| 55 | Công tác bả xi măng (bả 3 lần) vào tường | Theo mô tả tại chương V | 83,988 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 2,317 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 0,104 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại chương V | 0,036 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả tại chương V | 18 | cấu kiện |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 33,549 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 5,426 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 1,33 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 0,723 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 7,073 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 63,148 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 5,74 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 3,154 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 2,443 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 15,988 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 204,094 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 17,879 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 19,904 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 6,368 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,686 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 0,575 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 6,294 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 1,024 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 0,156 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 1,03 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 2,425 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,214 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 0,107 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 0,441 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 11,533 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả tại chương V | 0,925 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại chương V | 1,174 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 1,826 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 1,826 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 157,721 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V | 5,428 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc | Theo mô tả tại chương V | 68,4 | m |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 292,241 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 20,842 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 54,015 | m3 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 2,458 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 2,458 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 13,467 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V | 1,097 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 0,627 | m3 |
| 101 | Kẻ rãnh chống trơn | Theo mô tả tại chương V | 21,6 | m |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 7,524 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V | 1,913 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 54,676 | m3 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả tại chương V | 13,617 | 100m2 |
| 106 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Theo mô tả tại chương V | 801,952 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 618,941 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 1.494,623 | m2 |
| 109 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 487,91 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 716,529 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 493,126 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 1.675,954 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 133,97 | m |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 200,979 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 1.106,851 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 4.380,232 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả tại chương V | 195,042 | m2 |
| 118 | Thi công ngâm nước xi măng sàn, mái (bao gồm cả nhân công) | Theo mô tả tại chương V | 617,907 | m2 |
| 119 | Trần kim loại Clip-in (600x600), đã bao gồm cả thi công lắp đặt | Theo mô tả tại chương V | 111,946 | m2 |
| 120 | SXLD trụ cầu thang bằng INOX 304 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 121 | SXLD lan can inox | Theo mô tả tại chương V | 1.076,235 | kg |
| 122 | Gia công lan can | Theo mô tả tại chương V | 2,331 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả tại chương V | 91,68 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 91,68 | m2 |
| 125 | SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm hệ Việt Pháp 450,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Theo mô tả tại chương V | 76,95 | m2 |
| 126 | SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ Việt Pháp 450,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Theo mô tả tại chương V | 51,84 | m2 |
| 127 | SX cửa sổ 4 cánh,cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Theo mô tả tại chương V | 89,64 | m2 |
| 128 | SX cửa sổ 1 cánh hất cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400,kính dày 6,38ly,PKKK bản lề A, tay mở cái, thanh hạn vị | Theo mô tả tại chương V | 15,48 | m2 |
| 129 | Vách kính (ô FIX) nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Theo mô tả tại chương V | 38,61 | m2 |
| 130 | Sản xuất và lắp đặt cửa tôn thăm mái (SXLD hoàn thiện theo thiết kế) | Theo mô tả tại chương V | 0,48 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V | 234,39 | m2 |
| 132 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mô tả tại chương V | 38,61 | m2 |
| 133 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả tại chương V | 1,869 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại chương V | 108,36 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 108,36 | m2 |
| 136 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Focmica dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo mô tả tại chương V | 67,77 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 30,705 | m2 |
| 138 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 109,152 | m2 |
| 139 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 20,79 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 661,951 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 107,5 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 1.377,52 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 10,791 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 14,053 | m2 |
| 145 | SXLD cửa tôn lên mái | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 146 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo mô tả tại chương V | 111,807 | m3 |
| 147 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo mô tả tại chương V | 27,864 | 1000v |
| 148 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả tại chương V | 32,967 | tấn |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x600x180 | Theo mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-22KA | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6KA | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5KA | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 3x2A | Theo mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Vôn kế 0 đến 450V | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khoá chuyển mạch đo vôn kế (bao gồm cả lắp đặt) | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tầng KT (500x400x150)mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6KA | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5KA | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Bảng điện trong phòng (chứa 8 module) | Theo mô tả tại chương V | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6KA | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5KA | Theo mô tả tại chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30MA (chống rò) | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5KA | Theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn Led mã hiệu BD M16L120/18W | Theo mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máng đèn+2 bóng led tube 2x18w + phụ kiện ty treo,.. | Theo mô tả tại chương V | 81 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn dowlinght 12w | Theo mô tả tại chương V | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led ốp trần 250x250 | Theo mô tả tại chương V | 63 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần (sải cánh 1,4m - 1x80w/220V) | Theo mô tả tại chương V | 63 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần D300 1 chiều -1x25W/220V | Theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế công tắc đơn 250V/10A | Theo mô tả tại chương V | 27 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A | Theo mô tả tại chương V | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt chân đế công tắc đôi 250V/10A | Theo mô tả tại chương V | 18 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A | Theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | Theo mô tả tại chương V | 14 | hộp |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | Theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | Theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chân đế công tắc bình nóng lạnh | Theo mô tả tại chương V | 9 | hộp |
| 34 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt che công tắc bình nóng lạnh | Theo mô tả tại chương V | 9 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt chân đế ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả tại chương V | 48 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt che ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây Cu//xlpe/pvc 4x25mm2 (cộng thêm 200 đấu nối từ vị trí cột vào tủ tổng) | Theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 1x16mm2 | Theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x10mm2 | Theo mô tả tại chương V | 201 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 1x10mm2 | Theo mô tả tại chương V | 201 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 1x2.5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 3.606 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc E1x2.5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 1.116 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 1x1.5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 3.330 | m |
| 46 | Ống luồn dây SP D42 | Theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 47 | Ống luồn dây SP D32 | Theo mô tả tại chương V | 201 | m |
| 48 | Ống luồn dây SP D20 | Theo mô tả tại chương V | 1.803 | m |
| 49 | Ống luồn dây SP D16 | Theo mô tả tại chương V | 1.665 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Theo mô tả tại chương V | 0,32 | 100m |
| 51 | Ống gió mềm | Theo mô tả tại chương V | 36 | m |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC 90, D110 | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút PVC 90, D110 | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 54 | Modem phát wifi (bao gồm cả lắp đặt)-Router Wifi Tplink WR940N chuẩn N 450Mbps | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế âm (Outlet) 1port chuẩn J45 | Theo mô tả tại chương V | 9 | hộp |
| 56 | Lắp đặt nhân mạng Cat6E | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 57 | Mặt nạ 1port chuẩn J45 | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP cat6e 4pair | Theo mô tả tại chương V | 540 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo mô tả tại chương V | 540 | m |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt rửa (người lớn) | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V | 36 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V | 36 | bộ |
| 65 | Xiphong chậu rửa (gồm cả lắp đặt) | Theo mô tả tại chương V | 36 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo mô tả tại chương V | 36 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi xịt rửa (trẻ em) | Theo mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả tại chương V | 27 | bộ |
| 69 | Xả tiểu nam | Theo mô tả tại chương V | 27 | bộ |
| 70 | Xiphong tiểu nam (gồm cả lắp đặt) | Theo mô tả tại chương V | 27 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo mô tả tại chương V | 2 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D50mm, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40mm, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32mm, cấp nóng PN20 | Theo mô tả tại chương V | 0,6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32mm, cấp lạnh PN10 | Theo mô tả tại chương V | 1,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25mm, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 3,7 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25mm, nóng PN20 | Theo mô tả tại chương V | 1,9 | 100m |
| 78 | Lắp đặt T nhựa PPR-D50, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-D50, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt T nhựa PPR-D32, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 44 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-D32, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa PPR-D25, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 126 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-D25, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 198 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-D25, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 90 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR-D25, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 135 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa PPR-D50/32, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt T nhựa PPR-D40/32, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt T nhựa PPR-D32/25, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 54 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao điện 32mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van điện bể mái | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co D50, PPR-PN10 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co D32, PPR-PN10 | Theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co D25, PPR-PN10 | Theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32, PN10 | Theo mô tả tại chương V | 54 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt ống D32 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt ống D25 | Theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 CLASS 2 | Theo mô tả tại chương V | 1,52 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 CLASS 2 | Theo mô tả tại chương V | 1,7 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 CLASS 2 | Theo mô tả tại chương V | 1,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 | Theo mô tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt T nhựa PVC 90-D110-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D110-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt T cong nhựa PVC -D110-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt T nhựa PVC 90-D90-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D90-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt T cong nhựa PVC -D90-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 42 | cái |
| 112 | Lắp đặt T nhựa PVC 90-D60-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 39 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa PVC -D60-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút nhựa PVC -D42-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 126 | cái |
| 115 | Lắp đặt T nhựa PVC 135 độ-D110-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 45 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ -D110-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 81 | cái |
| 117 | Lắp đặt T nhựa PVC 135 độ-D90-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ -D90-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 114 | cái |
| 119 | Lắp đặt T nhựa PVC 135 độ-D60-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ -D60-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu PVC D110x60-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu PVC D90x60-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê PVC-D110x60-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê PVC-D90x60-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 27 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê PVC-D110x42-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 27 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê PVC-D90x42-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 127 | Họng kiểm tra nhựa PVC D110-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 128 | Họng kiểm tra nhựa PVC D90-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 129 | Họng thông tắc nhựa PVC D110 | Theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 130 | Họng thông tắc nhựa PVC D90 | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 131 | Phễu thu sàn D90 | Theo mô tả tại chương V | 54 | cái |
| 132 | Xiphong thu sàn | Theo mô tả tại chương V | 54 | cái |
| 133 | Ống PVC D90-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 1,1 | 100m |
| 134 | Ống PVC D42-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 0,06 | 100m |
| 135 | Cút nhựa PVC 90độ-D90-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 136 | Cút nhựa PVC 135độ-D90-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 137 | Tê 90 độ PVC D90x42-Class 2 | Theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 138 | Rọ thu nước mái inox D90 | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 139 | Chụp inox đục lỗ | Theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (Đào thủ công 5% khối lượng) | Theo mô tả tại chương V | 8,263 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 95% KL) | Theo mô tả tại chương V | 1,57 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,615 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,117 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,592 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 1,184 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 20,281 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại chương V | 0,409 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 40,451 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 3,177 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 193,826 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 63,81 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 10,648 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V | 6,142 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại chương V | 1,536 | tấn |
| 18 | Lắp nắp rãnh, nắp ga | Theo mô tả tại chương V | 211 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống cống D400 | Theo mô tả tại chương V | 3 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| D | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 7,525 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50 | Theo mô tả tại chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32 | Theo mô tả tại chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cút 90độ HDPE D50 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 90độ HDPE D32 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D50 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D50x32 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, D50 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 17,376 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 3,774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Lắp cột điện | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,13 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Mua cột điện | Theo mô tả tại chương V | 4 | cột |
| 10 | Cồ dề | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Kẹp hãm | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Khóa đỡ | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m | Theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4x95mm2 | Theo mô tả tại chương V | 250 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo mô tả tại chương V | 8 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo mô tả tại chương V | 7,2 | m |
| 17 | Dây tiếp địa 40x4mm | Theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 18 | Tấm nối đất 100x50x4mm | Theo mô tả tại chương V | 4 | tấm |
| 19 | Bulong M16x35 | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 74,67 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,747 | 100m3 |
| 22 | Aptomat MCCB-3P-150A-22KA | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Theo mô tả tại chương V | 1,33 | 100m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây HDPE D65/50 | Theo mô tả tại chương V | 1,33 | 100m |
| 25 | Sứ báo cáp | Theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| F | KÈ ĐÁ, SAN NỀN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (đào thủ công 5% KL) | Theo mô tả tại chương V | 2,803 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,533 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,187 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,374 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,374 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,374 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 28,75 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo mô tả tại chương V | 7,188 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 7,188 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 0,103 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 33,371 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 69,745 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Theo mô tả tại chương V | 0,131 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D100mm | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 1,694 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,103 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại chương V | 0,094 | tấn |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V | 35,123 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi san nền | Theo mô tả tại chương V | 3.428,584 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 6,84 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 5,067 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 4,884 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 2,823 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,206 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại chương V | 0,041 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại chương V | 0,188 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 99,599 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 170,422 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 45,968 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 315,989 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V | 33,85 | m3 |
| 2 | Rải lớp nilon | Theo mô tả tại chương V | 6,77 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 81,24 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả tại chương V | 40,02 | 10m |
| 5 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 3.158 | m2 |
| 6 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng bitum nhựa đường | Theo mô tả tại chương V | 400,2 | m |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 15,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại chương V | 5,013 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại chương V | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 19,14 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 94 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 94 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi