Gói thầu: ĐTXD-2021-XL-14 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2021-XL-14 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 16:35:00 đến ngày 2021-02-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,243,074,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP QUẢNG AN 48 | |||
| B | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| C | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát đá | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) | 4,575 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương lỏng tươí thấm 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 2,75 | m2 |
| D | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 26,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương lỏng tươí thấm 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 23,4 | m3 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè lát đá | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) | 2,4 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| F | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| G | VẬT LIỆU | |||
| H | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,632 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông 0,45x0,8x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| I | Phần trạm biến áp | |||
| J | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Thanh line đồng 100x10x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| K | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| L | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây đồng mềm 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | ống co ngót 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| M | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | kg |
| N | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| O | Phần hạ thế | |||
| P | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ống |
| 3 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,381 | m3 |
| 6 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | kg |
| 10 | Giá đỡ 5 cáp ngầm lên cột LT kép (TL:31.97 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,97 | kg |
| Q | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5-190 ( lực đầu cột 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| R | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm (TL: 26.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,22 | kg |
| S | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Biển tên cột (in bạt chất liệu hilflex 0,06m2/biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Keo đa năng dán biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | lít |
| 4 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Hộp đựng attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| T | Công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 3 | Đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T ( TL: 12.645kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,515 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1V ( TL: 12.245kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,245 | kg |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-2T ( TL: 12.245kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | kg |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T ( TL: 12.481kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,962 | kg |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-2T ( TL: 19.295kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,295 | kg |
| U | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (19.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | kg |
| V | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| W | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| X | THIẾT BỊ | |||
| Y | Phần trạm biến áp | |||
| Z | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AA | VẬT LIỆU | |||
| AB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,632 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp (3pha) |
| AC | Phần trạm biến áp | |||
| AD | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| AE | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| AF | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| AG | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| AH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| AI | Phần hạ thế | |||
| AJ | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,381 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 5 cáp ngầm lên cột LT kép (TL:31.97 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| AK | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| AL | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột ly tâm (TL: 26.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| AM | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | Km |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ <=300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| AN | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg ( Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T ( TL: 12.645kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg ( Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1V ( TL: 12.245kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-2T ( TL: 12.245kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T ( TL: 12.481kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-2T ( TL: 19.295kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AO | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100kg |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| AP | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp hòm <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hòm |
| 3 | Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hòm |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| AQ | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hòm |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hòm |
| 3 | Thay đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thay aptomat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| AR | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | km |
| 2 | Căng lại dây M 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 3 | Căng lại dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| AS | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | km |
| 2 | Thu hồi cáp M2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 3 | Thu hồi cáp M4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 4 | Thu hồi cáp M2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hòm |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hòm |
| 9 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| AT | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| AU | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AV | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | Phá hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,575 | m2 |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,787 | m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,007 | m3 |
| AW | Phần trạm biến áp | |||
| AX | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | m3 |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| AY | Công tác đấu nối tụ bù & làm móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| AZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| BA | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | m3 |
| BB | Phần hạ thế | |||
| BC | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 3 | Phá hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | m3 |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,406 | m3 |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,558 | m3 |
| BD | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| BE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| BF | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| BG | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| BH | THIẾT BỊ | |||
| BI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| BJ | VẬT LIỆU | |||
| BK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| BL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| BM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | tấn |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP TỨ LIÊN 28 | |||
| BO | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| BP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 4 | m2 |
| BQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 42,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương lỏng tươí thấm 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 5,4 | m3 |
| BR | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| BS | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| BT | VẬT LIỆU | |||
| BU | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BV | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột đơn (TL: 22.54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | kg |
| BW | Phần Trạm biến áp | |||
| BX | Cầu chì tự rơi và phụ kiện đấu nối | |||
| 1 | Dây chảy 31.5A (bộ/ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thanh dẫn 24kV-CU/XLPE-3S-1*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 3 | Thanh dẫn 24kV-CU/XLPE-3S-1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 4 | Chụp CSV silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chụp silicon cực trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Chụp silicon cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| BY | Xà sắt trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột TL: 66.32 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,64 | kg |
| 2 | Xà đỡ chống sét van đầu cáp TL: 17.18 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | kg |
| 3 | Xà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m TL: 23.29 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | kg |
| 4 | Xà XTG-3P - 2,4m TL: 36.274 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.4M TL: 47.43 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | kg |
| 6 | Ghế thao tác trạm treo - 2,4m TL: 209.32 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,32 | kg |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế TL: 28.3 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | kg |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,4m TL: 223.34 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,34 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp mặt máy TL: 4.82 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | kg |
| 10 | Thang trèo TL: 33.7 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| BZ | Cột trạm treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12-190-7.2-cột có lỗ xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| CA | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| CB | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây đồng mềm 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | ống co ngót 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 4 | Giá đỡ tủ tụ bù TL: 3.97 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | kg |
| CC | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | kg |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| CD | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| CE | Phần hạ thế | |||
| CF | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ống |
| 3 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,575 | m3 |
| 6 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột vuông đơn (TL: 19.71kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | kg |
| 10 | Giá đỡ 7 cáp ngầm lên cột LT kép (TL: 34.44 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | kg |
| CG | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| CH | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 29.332 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,664 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm (TL: 26.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,22 | kg |
| CI | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 2 | Biển tên cột (in bạt chất liệu hilflex 0,06m2/biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Keo đa năng dán biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | lít |
| 4 | Hộp đựng attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| CJ | Công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T( TL: 10.758kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,758 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T ( TL: 12.645kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | kg |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2T ( TL: 13.101kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,101 | kg |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-2T ( TL: 19.295kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,295 | kg |
| CK | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (19.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | kg |
| CL | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| CM | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| CN | THIẾT BỊ | |||
| CO | Phần trạm biến áp | |||
| CP | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CQ | VẬT LIỆU | |||
| CR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CS | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ cáp trung thế lên cột đơn (TL: 22.54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CT | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Thu hồi cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| CU | Phần trạm biến áp | |||
| CV | Cầu chì tự rơi và phụ kiện đấu nối | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| CW | Xà sắt trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thépXà đỡ CDPT đỉnh cột TL: 66,32 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thépXà đỡ chống sét van đầu cáp TL: 17,18 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà thépXà XTG-3P - xà xuyên tâm 2,4m TL: 23,29 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà thépXà XTG-3P - 2,4m TL: 36,274 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà thépXà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.4M TL: 47,43 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác Ghế thao tác trạm treo - 2,4m TL: 209,32 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ tủ hạ thế TL: 28,3 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ máy biến áp loại 2,4m TL: 223,34 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ cáp mặt máy TL: 4,82 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác Thang trèo TL: 33,7 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| CX | Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| CY | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| CZ | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ tủ tụ bù TL: 3,97 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| DA | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 10m |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100kg |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10đầu |
| DB | Phần hạ thế | |||
| DC | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,575 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột vuông đơn (TL: 19.71kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 7 cáp ngầm lên cột LT kép (TL: 34.44 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| DD | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| DE | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 29.332 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột ly tâm (TL: 26.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| DF | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Km |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ <=300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 3 pha |
| DG | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg ( Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T( TL: 10.758kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg ( Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T ( TL: 12.645kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2T ( TL: 13.101kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-2T ( TL: 19.295kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| DH | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100kg |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| DI | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 2 | Lắp hòm <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 3 | Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hòm |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| DJ | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hòm |
| 3 | Thay hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Thay loa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thay đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Thay aptomat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| DK | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | km |
| 2 | Căng lại dây M 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Căng lại dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| DL | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | km |
| 3 | Thu hồi cáp M2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 4 | Thu hồi cáp M4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Thu hồi cáp M2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 7 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hòm |
| 9 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hòm |
| 10 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| DM | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| DN | VẬT LIỆU | |||
| DO | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DP | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| DQ | Phần trạm biến áp | |||
| DR | Công tác làm móng cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| DS | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| DT | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| DU | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| DV | Phần hạ thế | |||
| DW | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Phá mặt đường asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,992 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,358 | m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,35 | m3 |
| DX | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| DY | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| DZ | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| EA | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| EB | THIẾT BỊ | |||
| EC | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| ED | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| EE | VẬT LIỆU | |||
| EF | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| EG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| EH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | tấn |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| EI | TRẠM BIẾN ÁP NGHĨA DŨNG 21 | |||
| EJ | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| EK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 0,55 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương lỏng tươí thấm 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 5,6 | m2 |
| EL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 20,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương lỏng tươí thấm 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 39,6 | m2 |
| EM | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| EN | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| EO | VẬT LIỆU | |||
| EP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông 0,45x0,8x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| EQ | Phần trạm biến áp | |||
| ER | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Thanh line đồng 100x10x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| ES | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| ET | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây đồng mềm 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | ống co ngót 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| EU | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | kg |
| EV | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| EW | Phần hạ thế | |||
| EX | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 3 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,697 | m3 |
| 6 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột LT đơn (TL: 23.13 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | kg |
| 10 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột vuông kép (TL: 27.16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | kg |
| 11 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột LT kép (TL: 27.64 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | kg |
| 12 | Giá đỡ 5 cáp ngầm lên cột LT kép (TL:31.97 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,97 | kg |
| EY | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| EZ | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 29.332 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,664 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm (TL: 26.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,12 | kg |
| FA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Biển tên cột (in bạt chất liệu hilflex 0,06m2/biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Keo đa năng dán biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | lít |
| 4 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Hộp đựng attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| FB | Công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 3 | Đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 4 | Vít nở 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T ( TL: 10.058kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,058 | kg |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T( TL: 10.758kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,516 | kg |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T ( TL: 12.645kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,74 | kg |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-2T ( TL: 12.245kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,735 | kg |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T ( TL: 12.481kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,481 | kg |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-1T ( TL: 18.215kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,215 | kg |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ4-1-2T ( TL: 15.926kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,852 | kg |
| FC | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (19.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,45 | kg |
| FD | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| FE | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| FF | THIẾT BỊ | |||
| FG | Phần trạm biến áp | |||
| FH | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| FI | VẬT LIỆU | |||
| FJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp (3pha) |
| FK | Phần trạm biến áp | |||
| FL | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| FM | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| FN | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| FO | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| FP | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| FQ | Phần hạ thế | |||
| FR | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,697 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột LT đơn (TL: 23.13 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột vuông kép (TL: 27.16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột LT kép (TL: 27.64 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 5 cáp ngầm lên cột LT kép (TL:31.97 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| FS | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| FT | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 29.332 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột ly tâm (TL: 26.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| FU | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Km |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ <=300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| FV | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg ( Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T ( TL: 10.058kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg ( Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T( TL: 10.758kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg ( Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T ( TL: 12.645kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-2T ( TL: 12.245kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T ( TL: 12.481kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-1T ( TL: 18.215kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ hòm công tơ - XĐ4-1-2T ( TL: 15.926kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| FW | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100kg |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10đầu |
| FX | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 2 | Lắp hòm <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 3 | Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hòm |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp M4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| FY | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hòm |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | hòm |
| 3 | Thay hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 4 | Thay aptomat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| FZ | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | km |
| 2 | Căng lại dây M 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Căng lại dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| GA | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | km |
| 3 | Thu hồi cáp M2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 4 | Thu hồi cáp M4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 5 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 6 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hòm |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hòm |
| 9 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| GB | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| GC | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GD | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,628 | m3 |
| GE | Phần trạm biến áp | |||
| GF | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | m3 |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| GG | Công tác đấu nối tụ bù & làm móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| GH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| GI | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | m3 |
| GJ | Phần hạ thế | |||
| GK | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 3 | Phá mặt đường asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,288 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,002 | m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100m |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,29 | m3 |
| GL | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m3 |
| GM | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| GN | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m3 |
| GO | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| GP | THIẾT BỊ | |||
| GQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| GR | VẬT LIỆU | |||
| GS | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| GT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| GU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuyến |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | tấn |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| GV | TRẠM BIẾN ÁP QUẢNG AN 47 | |||
| GW | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| GX | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 1,1 | m2 |
| GY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương lỏng tươí thấm 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 105 | m2 |
| GZ | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| HA | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| HB | VẬT LIỆU | |||
| HC | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| HD | Phần trạm biến áp | |||
| HE | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Thanh line đồng 100x10x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| HF | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| HG | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây đồng mềm 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | ống co ngót 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| HH | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | kg |
| HI | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| HJ | Phần hạ thế | |||
| HK | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | ống |
| 3 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1 | m3 |
| 6 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.860 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 9 | Giá đỡ 5 cáp ngầm lên cột LT kép (TL:31.97 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,88 | kg |
| HL | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| HM | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 29.332 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,664 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm (TL: 26.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,38 | kg |
| HN | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 2 | Biển tên cột (in bạt chất liệu hilflex 0,06m2/biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Keo đa năng dán biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | lít |
| 4 | Hộp đựng attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| HO | Công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-2T ( TL: 19.295kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,59 | kg |
| HP | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (19.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | kg |
| HQ | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| HR | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| HS | THIẾT BỊ | |||
| HT | Phần trạm biến áp | |||
| HU | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| HV | VẬT LIỆU | |||
| HW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| HX | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10đầu |
| HY | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| HZ | Phần trạm biến áp | |||
| IA | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| IB | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| IC | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| ID | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| IE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| IF | Phần hạ thế | |||
| IG | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 5 cáp ngầm lên cột LT kép (TL:31.97 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| IH | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 29.332 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột ly tâm (TL: 26.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| II | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | Km |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-2T ( TL: 19.295kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| IJ | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100kg |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| IK | Công tơ | |||
| IL | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hòm |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 3 | Thay hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Thay đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| IM | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại dây M 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Căng lại dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| IN | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | km |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Thu hồi xà hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| IO | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| IP | VẬT LIỆU | |||
| IQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IR | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | m3 |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| IS | Phần trạm biến áp | |||
| IT | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | m3 |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| IU | Công tác đấu nối tụ bù & làm móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| IV | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| IW | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | m3 |
| IX | Phần hạ thế | |||
| IY | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | Phá mặt đường asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5 | m3 |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | m3 |
| IZ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| JA | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| JB | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| JC | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| JD | THIẾT BỊ | |||
| JE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| JF | VẬT LIỆU | |||
| JG | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| JH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| JI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | tấn |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| JJ | TRẠM BIẾN ÁP NHẬT TÂN 39 | |||
| JK | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| JL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 12 | m2 |
| JM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 16,2 | m2 |
| JN | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| JO | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| JP | VẬT LIỆU | |||
| JQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| JR | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,778 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 4 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông 0,45x0,8x0,07, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| JS | Phần trạm biến áp | |||
| JT | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Thanh line đồng 100x10x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| JU | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| JV | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây đồng mềm 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | ống co ngót 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| JW | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | kg |
| JX | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| JY | Phần hạ thế | |||
| JZ | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ống |
| 3 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,799 | m3 |
| 6 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Giá đỡ 6 cáp ngầm lên cột LT kép (TL: 34.44 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | kg |
| KA | Khung móng tủ Phân phối | |||
| KB | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| KC | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 29.332 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,332 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm (TL: 26.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,96 | kg |
| KD | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Biển tên cột (in bạt chất liệu hilflex 0,06m2/biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Keo đa năng dán biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | lít |
| 4 | Hộp đựng attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| KE | Công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 2 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T ( TL: 10.058kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,058 | kg |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T ( TL: 12.481kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,962 | kg |
| KF | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| KG | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| KH | THIẾT BỊ | |||
| KI | Phần trạm biến áp | |||
| KJ | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| KK | VẬT LIỆU | |||
| KL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KM | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,778 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp (3pha) |
| KN | Phần trạm biến áp | |||
| KO | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| KP | Công tác đấu nối tại tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| KQ | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| KR | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| KS | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| KT | Phần hạ thế | |||
| KU | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,799 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 6 cáp ngầm lên cột LT kép (TL: 34.44 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| KV | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| KW | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 29.332 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột ly tâm (TL: 26.58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| KX | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | Km |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| KY | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg ( Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T ( TL: 10.058kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T ( TL: 12.481kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| KZ | Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Km |
| LA | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hòm |
| 2 | Thay đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| LB | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| LC | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | km |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| LD | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| LE | VẬT LIỆU | |||
| LF | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| LG | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m3 |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| LH | Phần trạm biến áp | |||
| LI | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | m3 |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| LJ | Công tác đấu nối tụ bù & làm móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| LK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| LL | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | m3 |
| LM | Phần hạ thế | |||
| LN | Cáp ngầm hạ thế đường trục | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 2 | Phá mặt đường asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m3 |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m3 |
| LO | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| LP | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| LQ | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| LR | THIẾT BỊ | |||
| LS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| LT | VẬT LIỆU | |||
| LU | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| LV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| LW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi