Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo trong ngoài nhà và nhà xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156759-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo trong ngoài nhà và nhà xe
Số hiệu KHLCNT 20210156524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 17:16:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,018,713,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục : Cải tạo nhà xe
B Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái nhà xe Mô tả chi tiết theo Chương V 287,28 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả chi tiết theo Chương V 2 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả chi tiết theo Chương V 0,3 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả chi tiết theo Chương V 5,544 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả chi tiết theo Chương V 10 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo Chương V 10 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo Chương V 10 m3
C Phần cải tạo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 96,824 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả chi tiết theo Chương V 7,448 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả chi tiết theo Chương V 1,8544 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,76 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 31,73 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả chi tiết theo Chương V 0,5764 100m3
7 Gia công lắp dựng bu lông neo chân cột M22 Mô tả chi tiết theo Chương V 228 cái
8 Sản xuất lắp dựng Bu Lông chờ đầu cột M18 Mô tả chi tiết theo Chương V 456 cái
9 Lắp dựng Bu Lông xà gồ D12 Mô tả chi tiết theo Chương V 300 cái
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả chi tiết theo Chương V 33,06 m3
11 Lót bạt chống mất nước Mô tả chi tiết theo Chương V 287,28 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo Chương V 33,06 m3
13 Cắt khe co giãn Mô tả chi tiết theo Chương V 5,7 10m
14 Lát gạch Terrazzo KT: 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 330,6 m2
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả chi tiết theo Chương V 32,2747 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả chi tiết theo Chương V 32,2747 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo Chương V 32,2747 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo Chương V 32,2747 m3
19 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả chi tiết theo Chương V 2,7845 tấn
20 Lắp dựng cột thép Mô tả chi tiết theo Chương V 2,7845 tấn
21 Gia công dầm thép hình Mô tả chi tiết theo Chương V 9,2164 tấn
22 Lắp dựng dầm thép hình Mô tả chi tiết theo Chương V 9,2164 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả chi tiết theo Chương V 1,2836 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả chi tiết theo Chương V 1,2836 tấn
25 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả chi tiết theo Chương V 0,97 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả chi tiết theo Chương V 1,8944 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chi tiết theo Chương V 1,8944 tấn
28 Sản xuất lắp dựng tôn deck dày 0.95mm Mô tả chi tiết theo Chương V 3,7 100m2
29 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả chi tiết theo Chương V 28,8 100kg
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả chi tiết theo Chương V 37 m3
31 Xoa nền bê tông tạo phẳng Mô tả chi tiết theo Chương V 370 m2
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả chi tiết theo Chương V 100 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo Chương V 500 m2
34 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả chi tiết theo Chương V 3,8006 100m2
35 Máng xối thu nước Mô tả chi tiết theo Chương V 58,47 m
36 Tôn úp nóc, ốp sườn Mô tả chi tiết theo Chương V 70,47 md
37 Sản xuất lắp dựng lan can thép Mô tả chi tiết theo Chương V 100 m
38 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,1085 tấn
39 Lắp dựng cột thép Mô tả chi tiết theo Chương V 0,1085 tấn
40 Gia công dầm thép hình Mô tả chi tiết theo Chương V 0,6597 tấn
41 Lắp dựng dầm thép hình Mô tả chi tiết theo Chương V 0,6597 tấn
42 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả chi tiết theo Chương V 0,08 tấn
43 Sản xuất lắp dựng tôn deck dày 0.95mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,22 100m2
44 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1,65 100kg
45 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 Mô tả chi tiết theo Chương V 3,3 m3
46 Xoa nền bê tông tạo phẳng Mô tả chi tiết theo Chương V 22 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo Chương V 50 m2
48 Sản xuất lắp dưng lan can thép Mô tả chi tiết theo Chương V 22 m2
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 33,4776 m3
50 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả chi tiết theo Chương V 4,292 m3
51 Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 12,76 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 141,52 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả chi tiết theo Chương V 46,4 m2
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,4864 100m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,56 m3
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả chi tiết theo Chương V 0,4 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả chi tiết theo Chương V 80 cái
58 Đắp đất nền móng công trình Mô tả chi tiết theo Chương V 11,1567 m3
59 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả chi tiết theo Chương V 11,1567 m3
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo Chương V 11,1567 m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo Chương V 11,1567 m3
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,81 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm Mô tả chi tiết theo Chương V 50 cái
64 Cầu chắn rác Mô tả chi tiết theo Chương V 25 cái
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả chi tiết theo Chương V 30 bộ
66 Lắp đặt MCCB 1P 10A Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
67 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả chi tiết theo Chương V 500 m
68 Công tắc 3 Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt bình bọt chữa cháy C02 loại 4Kg Mô tả chi tiết theo Chương V 32 bình
D Hạng mục: Cải tại trong ngoài nhà
E Phần mái
1 Tháo dỡ mái tôn nhà làm việc Mô tả chi tiết theo Chương V 50 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả chi tiết theo Chương V 0,5 100m2
3 Máng xối thu nước Mô tả chi tiết theo Chương V 30 m
4 Tôn úp nóc, ốp sườn Mô tả chi tiết theo Chương V 30 md
F Tầng 6
1 Tháo dỡ trần Mô tả chi tiết theo Chương V 180 m2
2 phá dỡ lớp gạch lát nền Mô tả chi tiết theo Chương V 180 m2
3 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả chi tiết theo Chương V 180 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả chi tiết theo Chương V 180 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo Chương V 180 m2
6 Lát sàn bằng gạch Granite KT: 600x600, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 180 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả chi tiết theo Chương V 41,28 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả chi tiết theo Chương V 41,28 m2
G Tầng 5
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả chi tiết theo Chương V 8 cái
2 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả chi tiết theo Chương V 177 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả chi tiết theo Chương V 52,29 m2
4 Tháo dỡ ván sàn Mô tả chi tiết theo Chương V 33 m2
5 phá dỡ lớp gạch lát nền Mô tả chi tiết theo Chương V 144 m2
6 Quây bạt chống bui Mô tả chi tiết theo Chương V 100 m2
7 Vận chuyển trên cao xuống Mô tả chi tiết theo Chương V 10 công
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả chi tiết theo Chương V 10 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo Chương V 10 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo Chương V 10 m3
11 Ốp đá marbe dày 18, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 3,1 m2
12 Vệ sinh công nghiệp cửa sổ Mô tả chi tiết theo Chương V 50 m2
13 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả chi tiết theo Chương V 177 m2
14 Ốp gỗ tường phòng khán giả. Gỗ ốp 2 lớp, 1 lớp lót 1 lớp mặt ( Gỗ công nghiệp MDF một mặt dày 9mm). khung xương thép hộp 50x50x2mm Mô tả chi tiết theo Chương V 146,2 m2
15 Lát sàn bằng gạch Granite KT: 800x800, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 144 m2
16 Sản xuất lắp dựng sàn nâng sân khấu bằng thép hình Mô tả chi tiết theo Chương V 33 m2
17 Lát ván gỗ sàn nâng sân khấu 2 lớp. lớp gỗ MDF và lớp ván gỗ công nghiệp hoàn thiện 12mm Mô tả chi tiết theo Chương V 33 m2
18 Sản xuất lắp đặt bậc sân khấu gỗ thịt dày 2cm Mô tả chi tiết theo Chương V 30 m
19 Rèm sân khấu Mô tả chi tiết theo Chương V 30 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả chi tiết theo Chương V 177 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo Chương V 177 m2
22 Bảo dưỡng bơm ga điều hòa âm trần Mô tả chi tiết theo Chương V 8 bộ
23 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả chi tiết theo Chương V 8 máy
24 Lắp đặt ống đồng điều hòa 6,4mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1,5 100m
25 Lắp đặt ống đồng điều hòa 12.7mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1,5 100m
26 Lắp đặt bảo ôn ống đồng điều hòa 6,4mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1,5 100m
27 Lắp đặt bảo ôn ống đồng điều hòa 12.7mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1,5 100m
28 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, D25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 100m
30 Lắp đặt đen LED âm trần D150 13w Mô tả chi tiết theo Chương V 40 bộ
31 Lắp đặt đèn đũa hắt trần Mô tả chi tiết theo Chương V 20 bộ
32 Lắp đặt tủ điện 2 lớp cánh sơn tĩnh điện KT: 600x800mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 tủ
33 Công tắc 3 Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
34 Công tắc 4 Mô tả chi tiết theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả chi tiết theo Chương V 10 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi chịu nước Mô tả chi tiết theo Chương V 7 cái
37 Lắp đặt MCCB 3P 150A Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt MCCB 3P 50A Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt MCCB 3P 25A Mô tả chi tiết theo Chương V 8 cái
40 Lắp đặt MCCB 2P 32A Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt MCCB 2P 25A Mô tả chi tiết theo Chương V 8 cái
42 Lắp đặt MCCB 1P 16A Mô tả chi tiết theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt MCCB 1P 10A Mô tả chi tiết theo Chương V 3 cái
44 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả chi tiết theo Chương V 500 m
45 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả chi tiết theo Chương V 150 m
46 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả chi tiết theo Chương V 200 m
47 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả chi tiết theo Chương V 40 m
48 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả chi tiết theo Chương V 30 m
49 Ống gen PVC D20 Mô tả chi tiết theo Chương V 100 m
50 Ống gen PVC D25 Mô tả chi tiết theo Chương V 100 m
H Tầng 3,4
1 Tháo dỡ kính vỡ cầu thang Mô tả chi tiết theo Chương V 30 m2
2 Thay kính nứt vỡ Mô tả chi tiết theo Chương V 30 m2
3 Ốp đá marbe dày 18, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 6,2 m2
4 Vệ sinh công nghiệp cửa sổ Mô tả chi tiết theo Chương V 200 m2
I Tầng 2
1 Tháo dỡ kính vỡ cầu thang Mô tả chi tiết theo Chương V 15 m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả chi tiết theo Chương V 42 m2
3 Thay kính nứt vỡ Mô tả chi tiết theo Chương V 15 m2
4 Ốp đá marbe dày 18, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 3,1 m2
5 Sản xuất lắp dựng vách gỗ bằng gỗ công nghiệp Mô tả chi tiết theo Chương V 18,6 m2
6 Vệ sinh công nghiệp cửa sổ Mô tả chi tiết theo Chương V 100 m2
7 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả chi tiết theo Chương V 90 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả chi tiết theo Chương V 90 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo Chương V 90 m2
10 Lắp đặt đen LED âm trần D150 13w Mô tả chi tiết theo Chương V 30 bộ
11 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả chi tiết theo Chương V 200 m
12 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả chi tiết theo Chương V 50 m
13 Ống gen PVC D20 Mô tả chi tiết theo Chương V 100 m
14 Công tắc 3 Mô tả chi tiết theo Chương V 1 cái
J Tầng 1
1 Tháo dỡ kính vỡ cầu thang Mô tả chi tiết theo Chương V 15 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả chi tiết theo Chương V 70 m2
3 Phá dỡ đá ốp tam cấp sảnh Mô tả chi tiết theo Chương V 15 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 70 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả chi tiết theo Chương V 70 m2
6 Thay kính nứt vỡ Mô tả chi tiết theo Chương V 15 m2
7 Ốp đá marbe dày 18, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 3,1 m2
8 Ốp đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 10 m2
9 Vệ sinh công nghiệp cửa sổ Mô tả chi tiết theo Chương V 100 m2
K Sơn tường, cải tạo ngoài nhà
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả chi tiết theo Chương V 6.290,775 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo Chương V 2.522,88 m2
3 Sơn tường ngoài nhà, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo Chương V 3.139,9125 m2
4 Sản xuất lắp đặt lam chắn bảo vệ điều hòa Mô tả chi tiết theo Chương V 60,52 m2
5 Bọc nhôm aluminium che trần mái tầng 6 (Phần mái chìa ra ngoài mặt tiền) Mô tả chi tiết theo Chương V 52 0.0
6 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả chi tiết theo Chương V 30 cái
7 Bảo dưỡng bơm ga điều hòa âm trần Mô tả chi tiết theo Chương V 30 bộ
8 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Mô tả chi tiết theo Chương V 30 máy
9 Lắp đặt ống đồng điều hòa 6,4mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 100m
10 Lắp đặt ống đồng điều hòa 9,5mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 100m
11 Lắp đặt bảo ôn ống đồng điều hòa 6,4mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 100m
12 Lắp đặt bảo ôn ống đồng điều hòa 9,5mm Mô tả chi tiết theo Chương V 2 100m
13 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, D25mm Mô tả chi tiết theo Chương V 1 100m
L Cải tạo sân đường, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả chi tiết theo Chương V 85 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo Chương V 85 m3
3 Cắt khe co giãn Mô tả chi tiết theo Chương V 15 10m
4 Lát gạch Terrazzo KT: 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo Chương V 850 m2
5 Sơn hoa sắt hàng rào - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo Chương V 400 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả chi tiết theo Chương V 490 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo Chương V 90 m2
8 Sản xuất lắp dựng lắp hoa sắt hàng rào Mô tả chi tiết theo Chương V 30 m2
9 Sơn tường ngoài nhà, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo Chương V 400 m2
10 Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 5,5 m3
11 Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 3,3 m3
12 Ốp đá chẻ (10x20)cm thành bồn hoa Mô tả chi tiết theo Chương V 26 m2
M Cải tạo thoát nước ngoài nhà
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chi tiết theo Chương V 34,632 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả chi tiết theo Chương V 4,44 m3
3 Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 13,2 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo Chương V 146,4 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả chi tiết theo Chương V 48 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả chi tiết theo Chương V 0,4864 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo Chương V 2,56 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả chi tiết theo Chương V 0,4 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả chi tiết theo Chương V 80 cái
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả chi tiết theo Chương V 11,544 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả chi tiết theo Chương V 11,544 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo Chương V 11,544 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo Chương V 11,544 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả chi tiết theo Chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm Mô tả chi tiết theo Chương V 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->