Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 12:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 12:45:00 đến ngày 2021-02-09 12:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,219,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,227 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4.5m D ngọn 4.5cm, D gốc 8-10cm (mật độ 25 cây / m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,71 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M.100, dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5124 | tấn |
| 7 | SXLD ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,7666 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đã đào, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9011 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9996 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm nilong lót nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3342 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9629 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,3448 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0892 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1771 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2352 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,9451 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3634 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8149 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,594 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,7531 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1269 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1269 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3691 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,901 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,7102 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5283 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3639 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,291 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5674 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,428 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,854 | m3 |
| 36 | Láng sàn mái, sê nô mái, dày 2cm, vữa xi măng M.100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115,6 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115,6 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 375,63 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 452,692 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,08 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,88 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,44 | m2 |
| 43 | Đắp chỉ nước sê nô, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 44 | Đắp vữa trang trí mặt tiền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,6 | m |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74,292 | m2 |
| 47 | Ốp cột, đá granite màu đỏ đậm dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,34 | m2 |
| 48 | Ốp đá chẽ chân tường, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,97 | m2 |
| 49 | Ốp tường WC gạch granite 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 50 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc về phểu thu nước) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,74 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 226,01 | m2 |
| 52 | Lát nền vệ sinh, bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,74 | m2 |
| 53 | Lát nền trong nhà gạch granite bóng kính kích thước 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 210,85 | m2 |
| 54 | Lát nền ngoài nhà bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm (loại nhám), vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,16 | m2 |
| 55 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa xi măng M.75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 56 | Lát bậc cấp bằng đá granite màu đỏ đậm, dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 420,722 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 319,95 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 276,32 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74,292 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 697,092 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 394,242 | m2 |
| 63 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 231,2 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 68 | Cung cấp vách ngăn nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm, dán decal mờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,195 | m2 |
| 69 | Cung cấp vách ngăn bằng nhôm lá hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly, dán decal mờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,195 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách ngăn bằng nhôm lá | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 74 | Đào đất hầm tự hoại. đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,5248 | m3 |
| 75 | Bê tông lót đáy hầm, đá 4x6 M.100, dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 76 | SXLD cốt thép đan hầm tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đan hầm tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0002 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,566 | m3 |
| 80 | Trát tường HTH, HG, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,18 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Đắp đất đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5108 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN THOẠI, MẠNG, CAMERA, ADSL | |||
| 1 | Lắp đặt đèn HQ 2 bóng LED 2x28w, 1.2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn HQ 1 bóng LED 1x28w, 1.2m gắn vách | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18w | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight 12w | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm tường, kích thước 250x250mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp CV - 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CV-4.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CV-E-4.0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CV-E-2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CV-16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại đế + mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Vega | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt Modem quang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 đế + mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp CAT 6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 10 m |
| 32 | Lắp đặt Wireless Linksys X3500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 33 | Lắp đặt camera | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 34 | Lắp đặt cáp CAT 6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | 10 m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 1-4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng trục RG 6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 10 m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phểu thu nước kích thước 150x150mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D20/DN15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC D21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Vật liệu phụ (giá treo ống, giá nẹp ống, băng keo,...) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PN8 uPVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PN8 uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PN8 uPVC D60mm (ống thông hơi) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PN8 uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PN8 uPVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê chéo PN8 PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê chéo PN8 PVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê chéo PN8 PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê chéo PN8 PVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê vuông 90độ PN8 D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 135 độ PN8 PVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 135 độ PN8 PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 135 độ PN8 PVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút thông tắc sàn PN8 PVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút thông tắc sàn PN8 PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút thông tắc sàn PN8 PVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt xi phông D60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PN8 PVC D114x60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn PN8 PVC D60x42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Vật liệu phụ (giá treo ống, giá nẹp ống, băng keo,...) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,8304 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,608 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D300x15mm âm nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Bê tông giằng mương, giằng hố ga, tấm đan mương, hố ga đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,111 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép đan nắp mương, nắp hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5542 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6941 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt nắp đan mương thoát nước, hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 11 | Đắp đất đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3854 | 100m3 |
| E | SÂN ĐƯỜNG VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,914 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilong lót nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4364 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 137,42 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | 10m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 10 | Trồng cây giáng hương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi