Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị của công trình: Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân, hạng mục: Khu khám - Hành chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145395-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị của công trình: Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân, hạng mục: Khu khám - Hành chính
Số hiệu KHLCNT 20201282046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:32:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,446,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật (YCKT) 15,519 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-YCKT 14,5985 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V-YCKT 52,234 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V-YCKT 0,591 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 264,8201 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V-YCKT 4,3057 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Theo Chương V-YCKT 1,3783 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V-YCKT 2,5147 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V-YCKT 6,9051 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V-YCKT 12,8043 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 27,882 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V-YCKT 2,7802 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 1,153 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 5,227 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 89,238 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-YCKT 12,0589 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-YCKT 3,6066 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V-YCKT 3,9673 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V-YCKT 39,6726 10m³/1km
20 Đất nâng nền Theo Chương V-YCKT 360,66 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V-YCKT 39,6726 10m³/1km
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V-YCKT 63,0029 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V-YCKT 3,841 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 7,707 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 11,6391 m3
26 Lát đá granit xám bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V-YCKT 56,568 m2
27 Lát đá granit màu vàng sảnh, PCB40 Theo Chương V-YCKT 18,025 m2
28 Lát đá khò nhám ram dốc Theo Chương V-YCKT 46,1 m2
29 Lát đá granit màu xám bồn hoa, PCB40 Theo Chương V-YCKT 55,7799 m2
30 Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móng Theo Chương V-YCKT 36,4925 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 66,35 m
32 Gia công lan can inox Theo Chương V-YCKT 0,0771 tấn
33 Lắp dựng lan can inox Theo Chương V-YCKT 13,608 m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 58,0418 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V-YCKT 8,347 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 3,025 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 1,1847 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 14,936 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 110,7287 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V-YCKT 13,1961 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 4,645 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 16,6797 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 161,7198 m3
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 16,94 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V-YCKT 1,694 100m2
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V-YCKT 15,7276 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 13,6635 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 11,0434 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 1,0181 tấn
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 16,253 m3
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V-YCKT 1,3813 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 0,4563 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 0,4652 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 3,1068 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 41,5094 m3
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-YCKT 4,69 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 0,2817 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 0,3609 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 0,8793 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 0,5298 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 2,8427 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường bao, chiều dày 40cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 25,74 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường bao, chiều dày 30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 10,794 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường bao, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 133,787 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường bao, chiều dày 90cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 5,4486 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường ngăn, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 54,094 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường ngăn, chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 107,9247 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường ngăn, chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 15,6898 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 21,6478 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 46,8994 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, sân khấu Theo Chương V-YCKT 1,053 m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-YCKT 0,0546 100m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 1,56 m3
74 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 150x45x5x2mm Theo Chương V-YCKT 3,0244 tấn
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo Chương V-YCKT 1,7344 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V-YCKT 64,0404 m2
77 SX bulong M24 L600 mm Theo Chương V-YCKT 12 cái
78 SX bulong M14 L40 mm Theo Chương V-YCKT 4 cái
79 SX bulong M12 L40 mm Theo Chương V-YCKT 48 cái
80 SX Bas đỡ xà gồ 56x36x3 Theo Chương V-YCKT 48 cái
81 SX thép 3mm chẻ đuôi cá Theo Chương V-YCKT 8 cái
82 Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi Theo Chương V-YCKT 192 cái
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V-YCKT 3,0244 tấn
84 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V-YCKT 1,7344 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm Theo Chương V-YCKT 7,2734 100m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 774,57 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 1.477,6278 m2
88 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 458,2328 m2
89 Trát trụ bạ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 211,5575 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 871,266 m2
91 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 1.641,445 m2
92 Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 469,304 m2
93 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 381,137 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 216,458 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V-YCKT 2.468,6558 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V-YCKT 4.032,9423 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V-YCKT 1.952,6597 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V-YCKT 4.548,9384 m2
99 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 136,64 m
100 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 246,54 m
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V-YCKT 287,246 m2
102 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 263,246 m2
103 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Chương V-YCKT 167,495 m2
104 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo Chương V-YCKT 17,3328 m2
105 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chương V-YCKT 34,79 m2
106 SXLD khung inox đỡ lavabo đôi bàn đá (theo HSTK) Theo Chương V-YCKT 5 khung
107 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch granit 60x60) Theo Chương V-YCKT 946,1227 m2
108 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch granit 60x60) chống trượt Theo Chương V-YCKT 716,289 m2
109 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 chống trượt, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 74,239 m2
110 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x60cm) Theo Chương V-YCKT 1.134,2855 m2
111 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x60cm) Theo Chương V-YCKT 30,26 m2
112 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch Granit12x60) Theo Chương V-YCKT 36,4594 m2
113 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x60) Theo Chương V-YCKT 559,2385 m2
114 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Theo Chương V-YCKT 69,445 m2
115 Đóng trần thạch cao khung chìm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Theo Chương V-YCKT 188,86 m2
116 SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế ) Theo Chương V-YCKT 1 bộ
117 SXLD nắp tôn hoa 700x800 dày 0.35ly Theo Chương V-YCKT 1 bộ
118 Vách ngăn tiểu sứ nhà vệ sinh ( bao gồm phụ kiện inox đồng bộ) Theo Chương V-YCKT 10 m2
119 SXLD tay vịn ống inox D42 dày 1,2mm cho phòng vệ sinh KT Theo Chương V-YCKT 0,0559 100m
120 SXLD trụ đề ba inox inox 304 D120 dày 1.4mm Theo Chương V-YCKT 3 cái
121 Gia công lan can cầu thang, lan ban công bằng inox Theo Chương V-YCKT 0,5451 tấn
122 Lắp dựng lan can cầu thang, lan ban công bằng inox Theo Chương V-YCKT 72,3816 m2
123 SXLD tay vịn ống inox D60 dày 1,2mm cho cầu thang Theo Chương V-YCKT 0,7819 100m
124 SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly Theo Chương V-YCKT 35 m2
125 SXLD cửa đi nhôm TungKuang sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly Theo Chương V-YCKT 237,36 m2
126 SXLD cửa sổ nhôm TungKuang sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly Theo Chương V-YCKT 289,89 m2
127 SXLD cửa lamri nhôm trên mái Theo Chương V-YCKT 1,92 m2
128 SXLD vách nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly Theo Chương V-YCKT 25,2 m2
129 SXLD vách nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly Theo Chương V-YCKT 91,89 m2
130 SXLD vách nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 5 ly Theo Chương V-YCKT 13,32 m2
131 Gia công hoa sắt thép hộp 14x14x1,2mm Theo Chương V-YCKT 2,4649 tấn
132 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V-YCKT 354,06 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V-YCKT 286,1979 m2
134 Thi công khe co nhiệt Theo Chương V-YCKT 52,9 md
135 SXLD Bảng tên Theo Chương V-YCKT 18,4041 m2
136 SXLD lưới chống chim chuột Theo Chương V-YCKT 9,56 m2
137 SXLD chữ khung alumium lồng mặt nika màu đỏ có đèn led chữa cao 650mm Theo Chương V-YCKT 1 bộ
B PHẦN ĐIỆN – HỆ THỐNG THÔNG TIN - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT - EXIT
1 Lắp đặt đèn LED tube chống cháy nổ 1,2m - 1x18w Theo Chương V-YCKT 1 bộ
2 Lắp đặt đèn LED tube 1,2m - 2x18w Theo Chương V-YCKT 96 bộ
3 Lắp đặt đèn LED panel ốp nổi trần 600x600mm (40W) Theo Chương V-YCKT 2 bộ
4 Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200mm (40W) Theo Chương V-YCKT 20 bộ
5 Lắp đặt đèn LED ốp trần D180mm (18W) Theo Chương V-YCKT 75 bộ
6 Lắp đặt đèn LED panel âm trần D150mm (12W) Theo Chương V-YCKT 23 bộ
7 Lắp đặt đèn trang trí gắn tường Theo Chương V-YCKT 4 bộ
8 Lắp đặt đèn LED pha 150W Theo Chương V-YCKT 10 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V-YCKT 38 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V-YCKT 13 cái
11 Lắp đặt quạt thông gió 200x200 có màn che phía sau Theo Chương V-YCKT 40 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực Theo Chương V-YCKT 198 cái
13 Lắp cầu chì Theo Chương V-YCKT 190 cái
14 Lắp đặt công tắc cầu thang (CT 2 chiều) Theo Chương V-YCKT 14 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn Theo Chương V-YCKT 144 cái
16 Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử Theo Chương V-YCKT 147 hộp
17 Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử Theo Chương V-YCKT 43 hộp
18 Mặt nạ 1-3 phần tử Theo Chương V-YCKT 147 cái
19 Mặt nạ 4-6 phần tử Theo Chương V-YCKT 43 cái
20 Lắp đặt MCCB 3P 200A-30kA Theo Chương V-YCKT 1 cái
21 Lắp đặt MCCB 3P 60A-18kA Theo Chương V-YCKT 5 cái
22 Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kA Theo Chương V-YCKT 1 cái
23 Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kA Theo Chương V-YCKT 2 cái
24 Lắp đặt MCB 3P 20A-6kA Theo Chương V-YCKT 4 cái
25 Lắp đặt CB 1P 25A-6kA Theo Chương V-YCKT 6 cái
26 Lắp đặt CB 1P 20A-6kA Theo Chương V-YCKT 87 cái
27 Lắp đặt CB 1P 16A-6kA Theo Chương V-YCKT 39 cái
28 Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC-4x95mm2 Theo Chương V-YCKT 180 m
29 Cáp CXV 4x16mm2 Theo Chương V-YCKT 30 m
30 Cáp CVV 4x10mm2 Theo Chương V-YCKT 50 m
31 Cáp CVV 4x4mm2 Theo Chương V-YCKT 60 m
32 Cáp CV 1x4mm2 Theo Chương V-YCKT 3.120 m
33 Cáp CV 1x2,5mm2 Theo Chương V-YCKT 2.170 m
34 Cáp CV 1x1,5mm2 Theo Chương V-YCKT 4.312 m
35 Kéo rải dây đồng trần C35 Theo Chương V-YCKT 5 m
36 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D40 Theo Chương V-YCKT 50 m
37 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D32 Theo Chương V-YCKT 60 m
38 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 Theo Chương V-YCKT 1.560 m
39 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 Theo Chương V-YCKT 1.085 m
40 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 Theo Chương V-YCKT 2.156 m
41 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.35/12,7mm + gel cách nhiệt Theo Chương V-YCKT 3,02 100m
42 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9.5/15.9mm + gel cách nhiệt Theo Chương V-YCKT 0,32 100m
43 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm Theo Chương V-YCKT 176 m
44 Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy Theo Chương V-YCKT 255 hộp
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường Theo Chương V-YCKT 90 hộp
46 Lắp đặt tủ điện KT C1000xR800xS300, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Theo Chương V-YCKT 1 1 tủ
47 Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Theo Chương V-YCKT 2 1 tủ
48 Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo Chương V-YCKT 1 cọc
49 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa, 2-4 module Theo Chương V-YCKT 44 hộp
50 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt kim loại, đế kim loại, 12-20 module Theo Chương V-YCKT 1 hộp
51 Lắp đặt bộ 3 đèn báo pha gắn tủ điện Theo Chương V-YCKT 2 5 đèn
52 Lắp đặt Ampe kế 200A Theo Chương V-YCKT 1 cái
53 Lắp đặt Vôn kế Theo Chương V-YCKT 1 cái
54 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch - Bộ chuyển mạch Theo Chương V-YCKT 1 1 bộ
55 Lắp đặt máy biến dòng điện đo lường CT ≤200/5A Theo Chương V-YCKT 3 bộ
56 Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm Theo Chương V-YCKT 1,6 5 đèn
57 Lắp đặt đèn exit chỉ hướng rẽ xuống cầu thang Theo Chương V-YCKT 1,4 5 đèn
58 Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang Theo Chương V-YCKT 1,2 5 đèn
59 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Chương V-YCKT 30 bộ
60 Cáp CV 1x1,5mm2 Theo Chương V-YCKT 700 m
61 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Theo Chương V-YCKT 350 m
62 Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 8 zone Theo Chương V-YCKT 1 bộ
63 Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 8 zone Theo Chương V-YCKT 1 1TT
64 Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo Chương V-YCKT 2 5 chuông
65 Lắp đặt đầu báo khói quang học Theo Chương V-YCKT 8,3 10 đầu
66 Điện trở cuối tuyến Theo Chương V-YCKT 6 bộ
67 Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 Theo Chương V-YCKT 850 m
68 Kéo rải dây đồng trần C35 Theo Chương V-YCKT 10 m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây tín hiệu Theo Chương V-YCKT 800 m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn dây tíếp địa Theo Chương V-YCKT 10 m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 Theo Chương V-YCKT 0,5 100 m
72 Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH Theo Chương V-YCKT 1 bộ
73 Lắp đặt hộp box chia ngã Theo Chương V-YCKT 89 hộp
74 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Chương V-YCKT 1 cọc
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-YCKT 4 m3
76 Đắp đất công trình thủ công Theo Chương V-YCKT 4 m3
77 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 48 port 10/100/1000 Mbps Theo Chương V-YCKT 2 TB
78 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 50 đôi Theo Chương V-YCKT 1 hộp
79 Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, băng tần 2.4GHZ Theo Chương V-YCKT 3 TB
80 Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 Theo Chương V-YCKT 37 bảng
81 Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 Theo Chương V-YCKT 86 bảng
82 Mặt nạ mạng 1 lỗ Theo Chương V-YCKT 45 cái
83 Mặt nạ mạng 2 lỗ Theo Chương V-YCKT 39 cái
84 Lắp đặt đế nhựa chìm Theo Chương V-YCKT 84 hộp
85 Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 Theo Chương V-YCKT 1.145 m
86 Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 Theo Chương V-YCKT 2.377 m
87 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Theo Chương V-YCKT 3.522 m
88 Lắp đặt cáp nguồn CVV 2x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi Theo Chương V-YCKT 30 m
89 Lắp đặt cáp quang 8FO Theo Chương V-YCKT 150 m
90 Lắp đặt tủ Rack 15U, KT H830xW600XD600, cửa lưới + phụ kiện Theo Chương V-YCKT 1 1 tủ
91 Lắp đặt thang cáp 50x200mm (trục đứng) + phụ kiện Theo Chương V-YCKT 15 m
92 Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệRp = 95m Theo Chương V-YCKT 1 cái
93 Cáp neo Theo Chương V-YCKT 48 m
94 Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 4m Theo Chương V-YCKT 1 trụ
95 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối Theo Chương V-YCKT 1 hộp
96 Bộ thiết bị đếm sét Theo Chương V-YCKT 1 Bộ
97 Hộp nhựa đựng thiết bị đếm sét Theo Chương V-YCKT 1 hộp
98 Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 Theo Chương V-YCKT 4 bộ
99 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2.4m Theo Chương V-YCKT 4 cọc
100 Kéo rải dây đồng trần C70 Theo Chương V-YCKT 82 m
101 Ống nhựa cứng luồn dây D40 Theo Chương V-YCKT 38 m
102 Óc xiết cáp đồng U/2.0 Theo Chương V-YCKT 12 cái
103 Ốc siết cáp với cọc tiếp địa Theo Chương V-YCKT 8 cái
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-YCKT 4,2 m3
105 Đắp đất công trình thủ công Theo Chương V-YCKT 4,2 m3
106 Giếng tiếp địa sâu 10m Theo Chương V-YCKT 3 giếng
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm Theo Chương V-YCKT 4,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm Theo Chương V-YCKT 0,15 100m
3 Cầu chắn rác D50 Theo Chương V-YCKT 32 cái
4 Co PVC D50 Theo Chương V-YCKT 32 cái
5 Lơi PVC D50 Theo Chương V-YCKT 64 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm Theo Chương V-YCKT 0,7 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm Theo Chương V-YCKT 1,8 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm Theo Chương V-YCKT 2,8 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm Theo Chương V-YCKT 2,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm Theo Chương V-YCKT 2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm Theo Chương V-YCKT 1,8 100m
12 Co PVC D100 Theo Chương V-YCKT 50 cái
13 Y PVC D100 Theo Chương V-YCKT 45 cái
14 Lơi PVC D100 Theo Chương V-YCKT 70 cái
15 Giảm PVC D100/50 Theo Chương V-YCKT 10 cái
16 Y PVC D80 Theo Chương V-YCKT 80 cái
17 Lơi PVC D80 Theo Chương V-YCKT 120 cái
18 Giảm PVC D80/50 Theo Chương V-YCKT 15 cái
19 Giảm PVC D80/25 Theo Chương V-YCKT 20 cái
20 Giảm PVC D50/25 Theo Chương V-YCKT 40 cái
21 Y PVC D50 Theo Chương V-YCKT 30 cái
22 Lơi PVC D50 Theo Chương V-YCKT 180 cái
23 Giảm PVC D32/25 Theo Chương V-YCKT 20 cái
24 Co PVC D32 Theo Chương V-YCKT  25 cái
25 Tê PVC D32 Theo Chương V-YCKT 20 cái
26 Co PVC D25 Theo Chương V-YCKT 85 cái
27 Tê PVC D25 Theo Chương V-YCKT 10 cái
28 Lơi PVC D25 Theo Chương V-YCKT 150 cái
29 Giảm PVC D25/20 Theo Chương V-YCKT 30 cái
30 Co PVC D20 Theo Chương V-YCKT 150 cái
31 Tê PVC D20 Theo Chương V-YCKT 100 cái
32 Co răng D20/16 Theo Chương V-YCKT 85 cái
33 Van đồng 2 chiều ĐK D50mm Theo Chương V-YCKT 4 cái
34 Van đồng 2 chiều ĐK D25mm Theo Chương V-YCKT  14 cái
35 Van đồng 2 chiều ĐK D20mm Theo Chương V-YCKT 25 cái
36 Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm Theo Chương V-YCKT 2 cái
37 Lắp đặt lavabo treo tường Theo Chương V-YCKT 40 bộ
38 Lắp đặt lavabo Âm bàn đá Theo Chương V-YCKT 10 bộ
39 Lắp đặt lavabo Góc Theo Chương V-YCKT 1 bộ
40 Bộ xả lavabo bằng Inox Theo Chương V-YCKT 51 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox Theo Chương V-YCKT 51 bộ
42 Lắp đặt gương soi Theo Chương V-YCKT 51 cái
43 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V-YCKT 51 cái
44 Lắp đặt giá treo Theo Chương V-YCKT  51 cái
45 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo Chương V-YCKT 16 bộ
46 Lắp đặt vòi sen + Rumine Theo Chương V-YCKT 7 bộ
47 Lắp đặt xí bệt 2 khối Theo Chương V-YCKT 18 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) Theo Chương V-YCKT 18 cái
49 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Chương V-YCKT 18 cái
50 Thông tắc D100 Theo Chương V-YCKT 18 cái
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V-YCKT 10 bộ
52 Van xả tiểu Theo Chương V-YCKT 10 bộ
53 Bộ xả âu tiểu Theo Chương V-YCKT 10 bộ
54 Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 Theo Chương V-YCKT 23 cái
55 Xi phông PVC D80 Theo Chương V-YCKT 23 cái
56 Dây mềm 4 tấc Theo Chương V-YCKT 75 dây
57 Bình lọc nước, công nghệ Ro, 9 lõi lọc, công suất =10L/H Theo Chương V-YCKT 3 bộ
58 Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 Theo Chương V-YCKT 2 bể
59 Phao điện ngắt nước Theo Chương V-YCKT 2 bộ
60 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3, H=51m Theo Chương V-YCKT  1 1 máy
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) Theo Chương V-YCKT 0,6 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm Theo Chương V-YCKT 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo Chương V-YCKT 0,5 100m
64 Lắp đặt luppe PVC ĐK 32mm Theo Chương V-YCKT 2 cái
65 Co PVC D20 Theo Chương V-YCKT 5 cái
66 Tê PVC D20 Theo Chương V-YCKT 5 cái
67 Béc tưới cây 360 độ ren ngoài Theo Chương V-YCKT 6 cái
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) Theo Chương V-YCKT 0,85 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) Theo Chương V-YCKT 0,4 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) Theo Chương V-YCKT 0,2 100m
4 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm Theo Chương V-YCKT 5 cái
5 Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm Theo Chương V-YCKT 6 cái
6 Lắp đặt Co thép tráng kẽm DN 100/65mm Theo Chương V-YCKT 4 cái
7 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm Theo Chương V-YCKT 10 cái
8 Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm Theo Chương V-YCKT 5 cái
9 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ Theo Chương V-YCKT 9 1 tủ
10 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ Theo Chương V-YCKT 2 1 tủ
11 Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm Theo Chương V-YCKT 9 cái
12 Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm Theo Chương V-YCKT 9 cái
13 Lắp đặt lăng phun D50/13 Theo Chương V-YCKT 9 cái
14 Lắp đặt lăng phun D65/15 Theo Chương V-YCKT 2 cái
15 Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar Theo Chương V-YCKT 9 cuộn
16 Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar Theo Chương V-YCKT 2 cuộn
17 Lắp đặt trụ chữa cháy D65 Theo Chương V-YCKT 2 cái
18 Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100 Theo Chương V-YCKT 1 cái
19 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo Chương V-YCKT 2 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm Theo Chương V-YCKT 1 cái
21 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V-YCKT 18 bộ
22 Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) Theo Chương V-YCKT 18 cái
23 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) Theo Chương V-YCKT 18 cái
24 Giá đỡ bình Theo Chương V-YCKT 18 cái
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V-YCKT 3,1183 m3
2 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 11,9917 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 0,063 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V-YCKT 2,1836 100m2
5 Xây hộc bơm, hố thấm bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 0,56 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-YCKT 1,7182 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-YCKT 0,0573 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D<=8mm Theo Chương V-YCKT 0,1312 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V-YCKT 19 1CK
10 Gia công, lắp dựng nắp đậy hộc bơm bằng tole KT 1.34*1.14 (quy cách theo thiết kế) Theo Chương V-YCKT 1 1CK
11 Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) Theo Chương V-YCKT 94,77 m2
12 Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) Theo Chương V-YCKT 94,77 m2
13 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo Chương V-YCKT 15,545 m2
14 Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) Theo Chương V-YCKT 15,545 m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-YCKT 34,46 m3
16 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo Chương V-YCKT 16,32 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-YCKT 0,3446 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo Chương V-YCKT 1,0972 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-YCKT 1,0972 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V-YCKT 15,633 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 2,3934 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-YCKT 0,1668 100m2
23 Xây thành mương thoát nước bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 21,632 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 9,7862 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-YCKT 0,4741 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D<10 Theo Chương V-YCKT 0,4869 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D>=10 Theo Chương V-YCKT 0,0751 tấn
28 Gia công thép khung viền tấm đan, hố ga V50x3, LDC50x5 Theo Chương V-YCKT 0,0679 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V-YCKT 171 1CK
30 Trát thành hố ga, thành mương dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) Theo Chương V-YCKT 364,904 m2
31 Trát thành hố ga, thành mương dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) Theo Chương V-YCKT 364,904 m2
32 Láng đáy hố ga, mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo Chương V-YCKT 67,73 m2
33 Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) Theo Chương V-YCKT 67,73 m2
F PHẦN HÀNH LANG CẦU NỐI 1
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo Chương V-YCKT 0,5805 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V-YCKT 0,3221 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V-YCKT 1,536 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 3,387 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 0,285 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V-YCKT 0,1756 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Theo Chương V-YCKT 0,0099 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V-YCKT 0,1099 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V-YCKT 0,0934 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V-YCKT 1,606 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 2,409 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V-YCKT 0,2409 100m2
13 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V-YCKT 0,0579 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V-YCKT 0,2851 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-YCKT 0,27 100m3
16 Khối lượng đất đào còn thừa chở đi đổ nơi khác Theo Chương V-YCKT 5,21 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất tưới nước đầm chặt Theo Chương V-YCKT 0,083 100m3
18 Lót bạt nhựa Theo Chương V-YCKT 0,5537 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 8,3057 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 1,736 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V-YCKT 0,3472 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V-YCKT 0,0564 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V-YCKT 0,2925 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 4,482 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V-YCKT 0,4966 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V-YCKT 0,1009 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V-YCKT 0,4446 tấn
28 Bê tông sàn mái dày 100mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 4,8914 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V-YCKT 0,4891 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 0,3347 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 0,5979 tấn
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 1,8821 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 5,984 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 54,5666 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 34,72 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 51,35 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 48,91 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V-YCKT 54,5666 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V-YCKT 134,98 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V-YCKT 189,5466 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V-YCKT 48,91 m2
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 37,629 m2
43 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng lần 2 tạo độ dốc) Theo Chương V-YCKT 37,629 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V-YCKT 22,755 m2
45 Xử lý chống thấm phần tiếp giáp giữa nhà hiện trạng và mái hành lang cầu nối xây mới (trám khe bằng chất kết dính đàn hồi, chèn khe bằng tấm xốp 20x50, nẹp inox 304 che khe lún ) Theo Chương V-YCKT 8,2 m
46 Gia công lan can innox Theo Chương V-YCKT 0,0568 tấn
47 Lắp dựng lan can sắt innox Theo Chương V-YCKT 7,2 m2
48 Ống PVC D50, dày 3mm Theo Chương V-YCKT 0,41 100m
49 Ống PVC D25, dày 3mm Theo Chương V-YCKT 0,02 100m
50 Cầu chắn rác D50 Theo Chương V-YCKT 8 cái
51 Co PVC D50 Theo Chương V-YCKT 8 cái
52 Lơi PVC D50 Theo Chương V-YCKT 16 cái
G PHẦN HÀNH LANG CẦU NỐI 2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Chương V-YCKT 0,1782 m3
2 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Chương V-YCKT 0,0495 m3
3 Tháo dỡ tay vịn lan can Theo Chương V-YCKT 3,3 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo Chương V-YCKT 0,7 m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V-YCKT 0,1109 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V-YCKT 0,528 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 1,3444 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V-YCKT 0,0869 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Theo Chương V-YCKT 0,005 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V-YCKT 0,0363 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V-YCKT 0,0505 tấn
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V-YCKT 0,576 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 0,864 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V-YCKT 0,0864 100m2
15 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V-YCKT 0,0216 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V-YCKT 0,1073 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-YCKT 0,0925 100m3
18 Khối lượng đất đào còn thừa Theo Chương V-YCKT 1,838 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất tưới nước đầm chặt Theo Chương V-YCKT 0,0102 100m3
20 Lót bạt nhựa Theo Chương V-YCKT 0,2246 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 3,369 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 0,576 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V-YCKT 0,1152 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V-YCKT 0,0168 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V-YCKT 0,0934 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 1,6495 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V-YCKT 0,1756 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V-YCKT 0,0277 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V-YCKT 0,1978 tấn
30 Bê tông sàn mái dày 100mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V-YCKT 3,252 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V-YCKT 0,4287 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 0,2424 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V-YCKT 0,0755 tấn
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 0,1 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 0,1782 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 5,46 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 11,52 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 16,055 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 41,41 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V-YCKT 3,96 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V-YCKT 52,603 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V-YCKT 56,563 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V-YCKT 36,84 m2
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 25,32 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2 tạo độ dốc) Theo Chương V-YCKT 25,32 m2
46 Xử lý chống thấm phần tiếp giáp giữa nhà hiện trạng và mái hành lang cầu nối xây mới Theo Chương V-YCKT 9,3 m
47 Gia công lan can inox Theo Chương V-YCKT 0,0058 tấn
48 Lắp dựng lan can inox Theo Chương V-YCKT 0,713 m2
H PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Tháo dỡ di dời 2 trụ điện Theo Chương V-YCKT 2 cái
2 Bóc phong hóa, bốc nền hiện trạng Theo Chương V-YCKT 0,7837 100m3
3 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly ≤1km Theo Chương V-YCKT 7,8371 10m³/1km
4 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly ≤10km (ĐG x 4) Theo Chương V-YCKT 7,8371 10m³/1km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-YCKT 0,4099 100m3
6 Rải bạt nhựa Theo Chương V-YCKT 7,1677 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-YCKT 107,5148 m3
8 Cắt khe sân bê tông Theo Chương V-YCKT 51,9 10m
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 0,702 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-YCKT 0,54 m2
11 Phá dỡ nền gạch hiện trạng thuộc khoa hồi sức cấp cứu tại vị trí lát đá granite bậc cấp xây mới Theo Chương V-YCKT 0,52 m2
12 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V-YCKT 6,24 m2
I CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Cung cấp, lắp đặt Điều hòa không khí inverter âm trần 3.5Hp nguồn 3 pha Theo Chương V-YCKT 4 Bộ
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo Chương V-YCKT (quy định số tiền cố định là: 222.206.000 đồng) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->