Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị của công trình: Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân, hạng mục: Khu khám - Hành chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145395-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị của công trình: Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân, hạng mục: Khu khám - Hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:32:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,446,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật (YCKT) | 15,519 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-YCKT | 14,5985 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 52,234 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V-YCKT | 0,591 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 264,8201 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V-YCKT | 4,3057 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Theo Chương V-YCKT | 1,3783 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-YCKT | 2,5147 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V-YCKT | 6,9051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V-YCKT | 12,8043 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 27,882 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V-YCKT | 2,7802 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 1,153 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 5,227 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 89,238 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-YCKT | 12,0589 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-YCKT | 3,6066 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V-YCKT | 3,9673 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V-YCKT | 39,6726 | 10m³/1km |
| 20 | Đất nâng nền | Theo Chương V-YCKT | 360,66 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V-YCKT | 39,6726 | 10m³/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 63,0029 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 3,841 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 7,707 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 11,6391 | m3 |
| 26 | Lát đá granit xám bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 56,568 | m2 |
| 27 | Lát đá granit màu vàng sảnh, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 18,025 | m2 |
| 28 | Lát đá khò nhám ram dốc | Theo Chương V-YCKT | 46,1 | m2 |
| 29 | Lát đá granit màu xám bồn hoa, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 55,7799 | m2 |
| 30 | Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móng | Theo Chương V-YCKT | 36,4925 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 66,35 | m |
| 32 | Gia công lan can inox | Theo Chương V-YCKT | 0,0771 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V-YCKT | 13,608 | m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 58,0418 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V-YCKT | 8,347 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 3,025 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 1,1847 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 14,936 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 110,7287 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V-YCKT | 13,1961 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 4,645 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 16,6797 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 161,7198 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 16,94 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V-YCKT | 1,694 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V-YCKT | 15,7276 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 13,6635 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 11,0434 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 1,0181 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 16,253 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V-YCKT | 1,3813 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 0,4563 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 0,4652 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 3,1068 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 41,5094 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V-YCKT | 4,69 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 0,2817 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 0,3609 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 0,8793 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 0,5298 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 2,8427 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường bao, chiều dày 40cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 25,74 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường bao, chiều dày 30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 10,794 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường bao, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 133,787 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường bao, chiều dày 90cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 5,4486 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường ngăn, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 54,094 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường ngăn, chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 107,9247 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Tường ngăn, chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 15,6898 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 21,6478 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 46,8994 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, sân khấu | Theo Chương V-YCKT | 1,053 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-YCKT | 0,0546 | 100m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 1,56 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 150x45x5x2mm | Theo Chương V-YCKT | 3,0244 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Chương V-YCKT | 1,7344 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-YCKT | 64,0404 | m2 |
| 77 | SX bulong M24 L600 mm | Theo Chương V-YCKT | 12 | cái |
| 78 | SX bulong M14 L40 mm | Theo Chương V-YCKT | 4 | cái |
| 79 | SX bulong M12 L40 mm | Theo Chương V-YCKT | 48 | cái |
| 80 | SX Bas đỡ xà gồ 56x36x3 | Theo Chương V-YCKT | 48 | cái |
| 81 | SX thép 3mm chẻ đuôi cá | Theo Chương V-YCKT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi | Theo Chương V-YCKT | 192 | cái |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V-YCKT | 3,0244 | tấn |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V-YCKT | 1,7344 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm | Theo Chương V-YCKT | 7,2734 | 100m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 774,57 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 1.477,6278 | m2 |
| 88 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 458,2328 | m2 |
| 89 | Trát trụ bạ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 211,5575 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 871,266 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 1.641,445 | m2 |
| 92 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 469,304 | m2 |
| 93 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 381,137 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 216,458 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V-YCKT | 2.468,6558 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V-YCKT | 4.032,9423 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-YCKT | 1.952,6597 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-YCKT | 4.548,9384 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 136,64 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 246,54 | m |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V-YCKT | 287,246 | m2 |
| 102 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 263,246 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 167,495 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 17,3328 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V-YCKT | 34,79 | m2 |
| 106 | SXLD khung inox đỡ lavabo đôi bàn đá (theo HSTK) | Theo Chương V-YCKT | 5 | khung |
| 107 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch granit 60x60) | Theo Chương V-YCKT | 946,1227 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch granit 60x60) chống trượt | Theo Chương V-YCKT | 716,289 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 chống trượt, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 74,239 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x60cm) | Theo Chương V-YCKT | 1.134,2855 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x60cm) | Theo Chương V-YCKT | 30,26 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch Granit12x60) | Theo Chương V-YCKT | 36,4594 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x60) | Theo Chương V-YCKT | 559,2385 | m2 |
| 114 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Theo Chương V-YCKT | 69,445 | m2 |
| 115 | Đóng trần thạch cao khung chìm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Theo Chương V-YCKT | 188,86 | m2 |
| 116 | SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế ) | Theo Chương V-YCKT | 1 | bộ |
| 117 | SXLD nắp tôn hoa 700x800 dày 0.35ly | Theo Chương V-YCKT | 1 | bộ |
| 118 | Vách ngăn tiểu sứ nhà vệ sinh ( bao gồm phụ kiện inox đồng bộ) | Theo Chương V-YCKT | 10 | m2 |
| 119 | SXLD tay vịn ống inox D42 dày 1,2mm cho phòng vệ sinh KT | Theo Chương V-YCKT | 0,0559 | 100m |
| 120 | SXLD trụ đề ba inox inox 304 D120 dày 1.4mm | Theo Chương V-YCKT | 3 | cái |
| 121 | Gia công lan can cầu thang, lan ban công bằng inox | Theo Chương V-YCKT | 0,5451 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan ban công bằng inox | Theo Chương V-YCKT | 72,3816 | m2 |
| 123 | SXLD tay vịn ống inox D60 dày 1,2mm cho cầu thang | Theo Chương V-YCKT | 0,7819 | 100m |
| 124 | SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Theo Chương V-YCKT | 35 | m2 |
| 125 | SXLD cửa đi nhôm TungKuang sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly | Theo Chương V-YCKT | 237,36 | m2 |
| 126 | SXLD cửa sổ nhôm TungKuang sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly | Theo Chương V-YCKT | 289,89 | m2 |
| 127 | SXLD cửa lamri nhôm trên mái | Theo Chương V-YCKT | 1,92 | m2 |
| 128 | SXLD vách nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Theo Chương V-YCKT | 25,2 | m2 |
| 129 | SXLD vách nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly | Theo Chương V-YCKT | 91,89 | m2 |
| 130 | SXLD vách nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 5 ly | Theo Chương V-YCKT | 13,32 | m2 |
| 131 | Gia công hoa sắt thép hộp 14x14x1,2mm | Theo Chương V-YCKT | 2,4649 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V-YCKT | 354,06 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-YCKT | 286,1979 | m2 |
| 134 | Thi công khe co nhiệt | Theo Chương V-YCKT | 52,9 | md |
| 135 | SXLD Bảng tên | Theo Chương V-YCKT | 18,4041 | m2 |
| 136 | SXLD lưới chống chim chuột | Theo Chương V-YCKT | 9,56 | m2 |
| 137 | SXLD chữ khung alumium lồng mặt nika màu đỏ có đèn led chữa cao 650mm | Theo Chương V-YCKT | 1 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN – HỆ THỐNG THÔNG TIN - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT - EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube chống cháy nổ 1,2m - 1x18w | Theo Chương V-YCKT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube 1,2m - 2x18w | Theo Chương V-YCKT | 96 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel ốp nổi trần 600x600mm (40W) | Theo Chương V-YCKT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200mm (40W) | Theo Chương V-YCKT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D180mm (18W) | Theo Chương V-YCKT | 75 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần D150mm (12W) | Theo Chương V-YCKT | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường | Theo Chương V-YCKT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED pha 150W | Theo Chương V-YCKT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V-YCKT | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V-YCKT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200 có màn che phía sau | Theo Chương V-YCKT | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo Chương V-YCKT | 198 | cái |
| 13 | Lắp cầu chì | Theo Chương V-YCKT | 190 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc cầu thang (CT 2 chiều) | Theo Chương V-YCKT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V-YCKT | 144 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Theo Chương V-YCKT | 147 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử | Theo Chương V-YCKT | 43 | hộp |
| 18 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Theo Chương V-YCKT | 147 | cái |
| 19 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Theo Chương V-YCKT | 43 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 200A-30kA | Theo Chương V-YCKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P 60A-18kA | Theo Chương V-YCKT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kA | Theo Chương V-YCKT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kA | Theo Chương V-YCKT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6kA | Theo Chương V-YCKT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt CB 1P 25A-6kA | Theo Chương V-YCKT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt CB 1P 20A-6kA | Theo Chương V-YCKT | 87 | cái |
| 27 | Lắp đặt CB 1P 16A-6kA | Theo Chương V-YCKT | 39 | cái |
| 28 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC-4x95mm2 | Theo Chương V-YCKT | 180 | m |
| 29 | Cáp CXV 4x16mm2 | Theo Chương V-YCKT | 30 | m |
| 30 | Cáp CVV 4x10mm2 | Theo Chương V-YCKT | 50 | m |
| 31 | Cáp CVV 4x4mm2 | Theo Chương V-YCKT | 60 | m |
| 32 | Cáp CV 1x4mm2 | Theo Chương V-YCKT | 3.120 | m |
| 33 | Cáp CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V-YCKT | 2.170 | m |
| 34 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V-YCKT | 4.312 | m |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần C35 | Theo Chương V-YCKT | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D40 | Theo Chương V-YCKT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D32 | Theo Chương V-YCKT | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | Theo Chương V-YCKT | 1.560 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Theo Chương V-YCKT | 1.085 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Theo Chương V-YCKT | 2.156 | m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.35/12,7mm + gel cách nhiệt | Theo Chương V-YCKT | 3,02 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9.5/15.9mm + gel cách nhiệt | Theo Chương V-YCKT | 0,32 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Theo Chương V-YCKT | 176 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Theo Chương V-YCKT | 255 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Theo Chương V-YCKT | 90 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện KT C1000xR800xS300, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V-YCKT | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V-YCKT | 2 | 1 tủ |
| 48 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V-YCKT | 1 | cọc |
| 49 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa, 2-4 module | Theo Chương V-YCKT | 44 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt kim loại, đế kim loại, 12-20 module | Theo Chương V-YCKT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt bộ 3 đèn báo pha gắn tủ điện | Theo Chương V-YCKT | 2 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt Ampe kế 200A | Theo Chương V-YCKT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Vôn kế | Theo Chương V-YCKT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch - Bộ chuyển mạch | Theo Chương V-YCKT | 1 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt máy biến dòng điện đo lường CT ≤200/5A | Theo Chương V-YCKT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm | Theo Chương V-YCKT | 1,6 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng rẽ xuống cầu thang | Theo Chương V-YCKT | 1,4 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang | Theo Chương V-YCKT | 1,2 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V-YCKT | 30 | bộ |
| 60 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V-YCKT | 700 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V-YCKT | 350 | m |
| 62 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 8 zone | Theo Chương V-YCKT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 8 zone | Theo Chương V-YCKT | 1 | 1TT |
| 64 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V-YCKT | 2 | 5 chuông |
| 65 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo Chương V-YCKT | 8,3 | 10 đầu |
| 66 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V-YCKT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 | Theo Chương V-YCKT | 850 | m |
| 68 | Kéo rải dây đồng trần C35 | Theo Chương V-YCKT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây tín hiệu | Theo Chương V-YCKT | 800 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn dây tíếp địa | Theo Chương V-YCKT | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Theo Chương V-YCKT | 0,5 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Theo Chương V-YCKT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp box chia ngã | Theo Chương V-YCKT | 89 | hộp |
| 74 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V-YCKT | 1 | cọc |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-YCKT | 4 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình thủ công | Theo Chương V-YCKT | 4 | m3 |
| 77 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 48 port 10/100/1000 Mbps | Theo Chương V-YCKT | 2 | TB |
| 78 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 50 đôi | Theo Chương V-YCKT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, băng tần 2.4GHZ | Theo Chương V-YCKT | 3 | TB |
| 80 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Theo Chương V-YCKT | 37 | bảng |
| 81 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Theo Chương V-YCKT | 86 | bảng |
| 82 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Theo Chương V-YCKT | 45 | cái |
| 83 | Mặt nạ mạng 2 lỗ | Theo Chương V-YCKT | 39 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế nhựa chìm | Theo Chương V-YCKT | 84 | hộp |
| 85 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Theo Chương V-YCKT | 1.145 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo Chương V-YCKT | 2.377 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V-YCKT | 3.522 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp nguồn CVV 2x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Theo Chương V-YCKT | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Theo Chương V-YCKT | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt tủ Rack 15U, KT H830xW600XD600, cửa lưới + phụ kiện | Theo Chương V-YCKT | 1 | 1 tủ |
| 91 | Lắp đặt thang cáp 50x200mm (trục đứng) + phụ kiện | Theo Chương V-YCKT | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệRp = 95m | Theo Chương V-YCKT | 1 | cái |
| 93 | Cáp neo | Theo Chương V-YCKT | 48 | m |
| 94 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 4m | Theo Chương V-YCKT | 1 | trụ |
| 95 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Theo Chương V-YCKT | 1 | hộp |
| 96 | Bộ thiết bị đếm sét | Theo Chương V-YCKT | 1 | Bộ |
| 97 | Hộp nhựa đựng thiết bị đếm sét | Theo Chương V-YCKT | 1 | hộp |
| 98 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Theo Chương V-YCKT | 4 | bộ |
| 99 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2.4m | Theo Chương V-YCKT | 4 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây đồng trần C70 | Theo Chương V-YCKT | 82 | m |
| 101 | Ống nhựa cứng luồn dây D40 | Theo Chương V-YCKT | 38 | m |
| 102 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Theo Chương V-YCKT | 12 | cái |
| 103 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Theo Chương V-YCKT | 8 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-YCKT | 4,2 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình thủ công | Theo Chương V-YCKT | 4,2 | m3 |
| 106 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Theo Chương V-YCKT | 3 | giếng |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V-YCKT | 4,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V-YCKT | 0,15 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác D50 | Theo Chương V-YCKT | 32 | cái |
| 4 | Co PVC D50 | Theo Chương V-YCKT | 32 | cái |
| 5 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V-YCKT | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm | Theo Chương V-YCKT | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Theo Chương V-YCKT | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V-YCKT | 2,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Theo Chương V-YCKT | 2,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V-YCKT | 2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm | Theo Chương V-YCKT | 1,8 | 100m |
| 12 | Co PVC D100 | Theo Chương V-YCKT | 50 | cái |
| 13 | Y PVC D100 | Theo Chương V-YCKT | 45 | cái |
| 14 | Lơi PVC D100 | Theo Chương V-YCKT | 70 | cái |
| 15 | Giảm PVC D100/50 | Theo Chương V-YCKT | 10 | cái |
| 16 | Y PVC D80 | Theo Chương V-YCKT | 80 | cái |
| 17 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V-YCKT | 120 | cái |
| 18 | Giảm PVC D80/50 | Theo Chương V-YCKT | 15 | cái |
| 19 | Giảm PVC D80/25 | Theo Chương V-YCKT | 20 | cái |
| 20 | Giảm PVC D50/25 | Theo Chương V-YCKT | 40 | cái |
| 21 | Y PVC D50 | Theo Chương V-YCKT | 30 | cái |
| 22 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V-YCKT | 180 | cái |
| 23 | Giảm PVC D32/25 | Theo Chương V-YCKT | 20 | cái |
| 24 | Co PVC D32 | Theo Chương V-YCKT | 25 | cái |
| 25 | Tê PVC D32 | Theo Chương V-YCKT | 20 | cái |
| 26 | Co PVC D25 | Theo Chương V-YCKT | 85 | cái |
| 27 | Tê PVC D25 | Theo Chương V-YCKT | 10 | cái |
| 28 | Lơi PVC D25 | Theo Chương V-YCKT | 150 | cái |
| 29 | Giảm PVC D25/20 | Theo Chương V-YCKT | 30 | cái |
| 30 | Co PVC D20 | Theo Chương V-YCKT | 150 | cái |
| 31 | Tê PVC D20 | Theo Chương V-YCKT | 100 | cái |
| 32 | Co răng D20/16 | Theo Chương V-YCKT | 85 | cái |
| 33 | Van đồng 2 chiều ĐK D50mm | Theo Chương V-YCKT | 4 | cái |
| 34 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V-YCKT | 14 | cái |
| 35 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo Chương V-YCKT | 25 | cái |
| 36 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V-YCKT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo Chương V-YCKT | 40 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lavabo Âm bàn đá | Theo Chương V-YCKT | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt lavabo Góc | Theo Chương V-YCKT | 1 | bộ |
| 40 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Theo Chương V-YCKT | 51 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox | Theo Chương V-YCKT | 51 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V-YCKT | 51 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V-YCKT | 51 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V-YCKT | 51 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V-YCKT | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi sen + Rumine | Theo Chương V-YCKT | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo Chương V-YCKT | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Theo Chương V-YCKT | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V-YCKT | 18 | cái |
| 50 | Thông tắc D100 | Theo Chương V-YCKT | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V-YCKT | 10 | bộ |
| 52 | Van xả tiểu | Theo Chương V-YCKT | 10 | bộ |
| 53 | Bộ xả âu tiểu | Theo Chương V-YCKT | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Theo Chương V-YCKT | 23 | cái |
| 55 | Xi phông PVC D80 | Theo Chương V-YCKT | 23 | cái |
| 56 | Dây mềm 4 tấc | Theo Chương V-YCKT | 75 | dây |
| 57 | Bình lọc nước, công nghệ Ro, 9 lõi lọc, công suất =10L/H | Theo Chương V-YCKT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 | Theo Chương V-YCKT | 2 | bể |
| 59 | Phao điện ngắt nước | Theo Chương V-YCKT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3, H=51m | Theo Chương V-YCKT | 1 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Theo Chương V-YCKT | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V-YCKT | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Chương V-YCKT | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt luppe PVC ĐK 32mm | Theo Chương V-YCKT | 2 | cái |
| 65 | Co PVC D20 | Theo Chương V-YCKT | 5 | cái |
| 66 | Tê PVC D20 | Theo Chương V-YCKT | 5 | cái |
| 67 | Béc tưới cây 360 độ ren ngoài | Theo Chương V-YCKT | 6 | cái |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Theo Chương V-YCKT | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | Theo Chương V-YCKT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Theo Chương V-YCKT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Theo Chương V-YCKT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm | Theo Chương V-YCKT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm DN 100/65mm | Theo Chương V-YCKT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | Theo Chương V-YCKT | 10 | cái |
| 8 | Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm | Theo Chương V-YCKT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Theo Chương V-YCKT | 9 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Theo Chương V-YCKT | 2 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Theo Chương V-YCKT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Theo Chương V-YCKT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo Chương V-YCKT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt lăng phun D65/15 | Theo Chương V-YCKT | 2 | cái |
| 15 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V-YCKT | 9 | cuộn |
| 16 | Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V-YCKT | 2 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy D65 | Theo Chương V-YCKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100 | Theo Chương V-YCKT | 1 | cái |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V-YCKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo Chương V-YCKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V-YCKT | 18 | bộ |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo Chương V-YCKT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Theo Chương V-YCKT | 18 | cái |
| 24 | Giá đỡ bình | Theo Chương V-YCKT | 18 | cái |
| E | PHẦN BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 3,1183 | m3 |
| 2 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 11,9917 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 0,063 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V-YCKT | 2,1836 | 100m2 |
| 5 | Xây hộc bơm, hố thấm bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-YCKT | 1,7182 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-YCKT | 0,0573 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D<=8mm | Theo Chương V-YCKT | 0,1312 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V-YCKT | 19 | 1CK |
| 10 | Gia công, lắp dựng nắp đậy hộc bơm bằng tole KT 1.34*1.14 (quy cách theo thiết kế) | Theo Chương V-YCKT | 1 | 1CK |
| 11 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Theo Chương V-YCKT | 94,77 | m2 |
| 12 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Theo Chương V-YCKT | 94,77 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo Chương V-YCKT | 15,545 | m2 |
| 14 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Theo Chương V-YCKT | 15,545 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-YCKT | 34,46 | m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo Chương V-YCKT | 16,32 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-YCKT | 0,3446 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V-YCKT | 1,0972 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-YCKT | 1,0972 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 15,633 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 2,3934 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-YCKT | 0,1668 | 100m2 |
| 23 | Xây thành mương thoát nước bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 21,632 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 9,7862 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-YCKT | 0,4741 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D<10 | Theo Chương V-YCKT | 0,4869 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D>=10 | Theo Chương V-YCKT | 0,0751 | tấn |
| 28 | Gia công thép khung viền tấm đan, hố ga V50x3, LDC50x5 | Theo Chương V-YCKT | 0,0679 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V-YCKT | 171 | 1CK |
| 30 | Trát thành hố ga, thành mương dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Theo Chương V-YCKT | 364,904 | m2 |
| 31 | Trát thành hố ga, thành mương dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Theo Chương V-YCKT | 364,904 | m2 |
| 32 | Láng đáy hố ga, mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo Chương V-YCKT | 67,73 | m2 |
| 33 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Theo Chương V-YCKT | 67,73 | m2 |
| F | PHẦN HÀNH LANG CẦU NỐI 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo Chương V-YCKT | 0,5805 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V-YCKT | 0,3221 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 1,536 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 3,387 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 0,285 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V-YCKT | 0,1756 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Theo Chương V-YCKT | 0,0099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-YCKT | 0,1099 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V-YCKT | 0,0934 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 1,606 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 2,409 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V-YCKT | 0,2409 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-YCKT | 0,0579 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-YCKT | 0,2851 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-YCKT | 0,27 | 100m3 |
| 16 | Khối lượng đất đào còn thừa chở đi đổ nơi khác | Theo Chương V-YCKT | 5,21 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất tưới nước đầm chặt | Theo Chương V-YCKT | 0,083 | 100m3 |
| 18 | Lót bạt nhựa | Theo Chương V-YCKT | 0,5537 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 8,3057 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 1,736 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V-YCKT | 0,3472 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-YCKT | 0,0564 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-YCKT | 0,2925 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 4,482 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V-YCKT | 0,4966 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-YCKT | 0,1009 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-YCKT | 0,4446 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái dày 100mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 4,8914 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V-YCKT | 0,4891 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 0,3347 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 0,5979 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 1,8821 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 5,984 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 54,5666 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 34,72 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 51,35 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 48,91 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V-YCKT | 54,5666 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V-YCKT | 134,98 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-YCKT | 189,5466 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V-YCKT | 48,91 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 37,629 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng lần 2 tạo độ dốc) | Theo Chương V-YCKT | 37,629 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 22,755 | m2 |
| 45 | Xử lý chống thấm phần tiếp giáp giữa nhà hiện trạng và mái hành lang cầu nối xây mới (trám khe bằng chất kết dính đàn hồi, chèn khe bằng tấm xốp 20x50, nẹp inox 304 che khe lún ) | Theo Chương V-YCKT | 8,2 | m |
| 46 | Gia công lan can innox | Theo Chương V-YCKT | 0,0568 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt innox | Theo Chương V-YCKT | 7,2 | m2 |
| 48 | Ống PVC D50, dày 3mm | Theo Chương V-YCKT | 0,41 | 100m |
| 49 | Ống PVC D25, dày 3mm | Theo Chương V-YCKT | 0,02 | 100m |
| 50 | Cầu chắn rác D50 | Theo Chương V-YCKT | 8 | cái |
| 51 | Co PVC D50 | Theo Chương V-YCKT | 8 | cái |
| 52 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V-YCKT | 16 | cái |
| G | PHẦN HÀNH LANG CẦU NỐI 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V-YCKT | 0,1782 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V-YCKT | 0,0495 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tay vịn lan can | Theo Chương V-YCKT | 3,3 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V-YCKT | 0,7 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V-YCKT | 0,1109 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 0,528 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 1,3444 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V-YCKT | 0,0869 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Theo Chương V-YCKT | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-YCKT | 0,0363 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V-YCKT | 0,0505 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 0,576 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 0,864 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V-YCKT | 0,0864 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-YCKT | 0,0216 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-YCKT | 0,1073 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-YCKT | 0,0925 | 100m3 |
| 18 | Khối lượng đất đào còn thừa | Theo Chương V-YCKT | 1,838 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất tưới nước đầm chặt | Theo Chương V-YCKT | 0,0102 | 100m3 |
| 20 | Lót bạt nhựa | Theo Chương V-YCKT | 0,2246 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 3,369 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 0,576 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V-YCKT | 0,1152 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-YCKT | 0,0168 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-YCKT | 0,0934 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 1,6495 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V-YCKT | 0,1756 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-YCKT | 0,0277 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-YCKT | 0,1978 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái dày 100mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 3,252 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V-YCKT | 0,4287 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 0,2424 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-YCKT | 0,0755 | tấn |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 0,1 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 0,1782 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 5,46 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 11,52 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 16,055 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 41,41 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V-YCKT | 3,96 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V-YCKT | 52,603 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-YCKT | 56,563 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V-YCKT | 36,84 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 25,32 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2 tạo độ dốc) | Theo Chương V-YCKT | 25,32 | m2 |
| 46 | Xử lý chống thấm phần tiếp giáp giữa nhà hiện trạng và mái hành lang cầu nối xây mới | Theo Chương V-YCKT | 9,3 | m |
| 47 | Gia công lan can inox | Theo Chương V-YCKT | 0,0058 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V-YCKT | 0,713 | m2 |
| H | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ di dời 2 trụ điện | Theo Chương V-YCKT | 2 | cái |
| 2 | Bóc phong hóa, bốc nền hiện trạng | Theo Chương V-YCKT | 0,7837 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly ≤1km | Theo Chương V-YCKT | 7,8371 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly ≤10km (ĐG x 4) | Theo Chương V-YCKT | 7,8371 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-YCKT | 0,4099 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt nhựa | Theo Chương V-YCKT | 7,1677 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 107,5148 | m3 |
| 8 | Cắt khe sân bê tông | Theo Chương V-YCKT | 51,9 | 10m |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 0,702 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 0,54 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng thuộc khoa hồi sức cấp cứu tại vị trí lát đá granite bậc cấp xây mới | Theo Chương V-YCKT | 0,52 | m2 |
| 12 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V-YCKT | 6,24 | m2 |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa không khí inverter âm trần 3.5Hp nguồn 3 pha | Theo Chương V-YCKT | 4 | Bộ |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo Chương V-YCKT (quy định số tiền cố định là: 222.206.000 đồng) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi