Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 20:22:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,959,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| B | 1. Công tác phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,6672 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7867 | 100m3 |
| C | 2. Hoàn trả vỉa hè bằng bê tông, cải tạo vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,6672 | m3 |
| 2 | Tháo nắp ga hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4061 | tấn |
| 7 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5662 | tấn |
| D | 3. Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1887 | tấn |
| 4 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,287 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| E | 4. Cải tạo tấm đan, hố thu nước | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6042 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| F | 5. Hố thu | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1654 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2292 | m3 |
| 5 | Lưới chắn rác composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| G | 6. Rãnh BxH=0.5x0.83m làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9866 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7364 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2503 | 100m3 |
| H | a. Phần lắp ghép (0.4m) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,085 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1878 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,158 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,75 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | cấu kiện |
| I | b. Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,622 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1655 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9153 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,665 | m3 |
| J | c. Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,616 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2614 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2728 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | cái |
| K | d. Thay mới tấm đan rãnh B60 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,0128 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9252 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0794 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.156 | cái |
| L | e. Thay mới tấm đan rãnh B50 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,682 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7359 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1681 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.667 | cái |
| M | f. Nạo vét bùn ga cống rãnh | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,976 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 409,0404 | m3 bùn |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 424,0164 | m3 bùn |
| N | II. CỐNG HỘP 2x2 | |||
| O | 1. Đào móng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,469 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,897 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4284 | 100m3 |
| 5 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 613,4092 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,897 | 100m3 |
| P | 2. Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,469 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,469 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,469 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,469 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8044 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0279 | 100m3 |
| Q | 3. Cống hộp 2x2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,525 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m3 |
| R | a. Khối móng lắp ghép | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4861 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4084 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| S | b. Thân cống hộp | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8847 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8032 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9482 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,53 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cấu kiện |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,12 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,584 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| T | c. Hố ga cống hộp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8608 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | 100m3 |
| 3 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 541,2732 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8608 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,895 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,25 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2478 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0972 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0527 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9081 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7362 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3726 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3726 | m3 |
| 23 | Lưới chắn rác composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| U | III. BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8556 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,232 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.520 | m |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn BT móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8384 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 756 | m2 |
| V | IV. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn đơn 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cần |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cần đèn |
| 3 | Đèn LED 120W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chóa |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 7 | Vật kiệu phụ treo tủ điện trên cột điện có sẵn (đai ôm, buloong....) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5574 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyền đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | 100m3 |
| 15 | Cột bê tông li tâm 8m - loại C - M400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 16 | Vận chuyển cột bê tông từ nhà máy đến công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 18 | Cáp LV-ABC 4x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436,59 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | km/dây |
| 20 | Kẹp treo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 21 | Đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 22 | khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 23 | Móc giữ D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Chụp đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Đầu cốt AM 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi