Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157787-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210157757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 20:22:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,959,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. RÃNH THOÁT NƯỚC
B 1. Công tác phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 378,6672 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7867 100m3
C 2. Hoàn trả vỉa hè bằng bê tông, cải tạo vỉa hè
1 Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 378,6672 m3
2 Tháo nắp ga hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4061 tấn
7 Thép góc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5662 tấn
D 3. Tấm đan
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1887 tấn
4 Thép góc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,287 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
E 4. Cải tạo tấm đan, hố thu nước
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6042 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m3
F 5. Hố thu
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2292 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1654 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2292 m3
5 Lưới chắn rác composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
G 6. Rãnh BxH=0.5x0.83m làm mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9866 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,65 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7364 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2503 100m3
H a. Phần lắp ghép (0.4m)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,085 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1878 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,158 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,75 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 385 cấu kiện
I b. Phần đổ tại chỗ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,622 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1655 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9153 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,665 m3
J c. Tấm đan
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,616 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2614 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2728 100m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 296 cái
K d. Thay mới tấm đan rãnh B60
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,0128 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,9252 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,0794 100m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.156 cái
L e. Thay mới tấm đan rãnh B50
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,682 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,7359 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1681 100m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.667 cái
M f. Nạo vét bùn ga cống rãnh
1 Nạo vét bùn hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,976 m3 bùn
2 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 409,0404 m3 bùn
3 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 424,0164 m3 bùn
N II. CỐNG HỘP 2x2
O 1. Đào móng
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,469 100m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,897 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4284 100m3
5 Đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 613,4092 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,897 100m3
P 2. Hoàn trả mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,469 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,469 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,469 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,469 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8044 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0279 100m3
Q 3. Cống hộp 2x2
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 144,525 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,07 m3
R a. Khối móng lắp ghép
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4861 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4084 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,8 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cấu kiện
S b. Thân cống hộp
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,8847 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8032 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,9482 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,53 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cấu kiện
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300,12 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,584 m3
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122,4 m2
T c. Hố ga cống hộp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,8608 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,79 100m3
3 Đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 541,2732 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,8608 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0564 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,895 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,25 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2478 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0972 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,26 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0527 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9081 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7362 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0749 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3726 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0191 100m2
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3726 m3
23 Lưới chắn rác composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
U III. BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 385,56 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8556 100m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,6 m3
4 Ván khuôn BT móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 202,86 m3
6 Ván khuôn bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,232 100m2
7 Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.520 m
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,6 m3
9 Ván khuôn BT móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,68 m3
11 Ván khuôn đan rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8384 100m2
12 Lắp đặt đan rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 756 m2
V IV. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Cần đèn đơn 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cần
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cần đèn
3 Đèn LED 120W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 chóa
4 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
5 Tủ điện chiếu sáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
7 Vật kiệu phụ treo tủ điện trên cột điện có sẵn (đai ôm, buloong....) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Đào móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5574 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,9 100m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,08 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,246 100m3
14 Vận chuyền đất thừa đổ đi, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,331 100m3
15 Cột bê tông li tâm 8m - loại C - M400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
16 Vận chuyển cột bê tông từ nhà máy đến công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
17 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
18 Cáp LV-ABC 4x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 436,59 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 km/dây
20 Kẹp treo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
21 Đai thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
22 khóa đai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
23 Móc giữ D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
24 Chụp đầu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
25 Đầu cốt AM 25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 10 đầu cốt
27 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
28 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
29 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 sợi
30 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->