Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156808-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210136293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:29:00 đến ngày 2021-02-04 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,975,269,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9032 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,754 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,8031 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8975 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,0676 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4087 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9173 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,128 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,023 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,894 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,7864 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,252 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,382 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,9424 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9208 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0488 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6413 m3
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,458 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,08 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8274 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3205 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4273 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8568 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1396 100m2
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1423 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9856 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,658 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6149 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5179 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7608 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2677 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5392 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9288 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1959 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5049 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4002 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2078 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1011 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3311 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3821 tấn
41 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,4498 m3
42 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,032 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,1296 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,0023 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2139 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,912 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 630,4129 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.098,0314 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 443,7584 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả + sơn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,976 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 379,1522 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không bả + sơn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,0256 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 598,56 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,2 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 191,8 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,8 m2
58 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 m3
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,51 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 972,5865 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.522,4314 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 599,8466 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.981,878 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 972,5865 m2
66 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,43 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,61 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x 40 cm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 637,46 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,7716 m2
70 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 174,16 m2
71 Lắp các loại khuôn bông Inox đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
72 Lắp các loại Khuôn bông Inox đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
73 Lắp dựng lan can Inox cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1396 m2
74 Lắp dựng lan can Inox hành lang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,52 m2
75 Lắp dựng cửa khung nhôm C100 kính trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,12 m2
76 Lắp dựng cửa khung nhôm C70 kính trắng đục Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,6 m2
77 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m2
78 Lắp dựng cửa số khung nhôm C70 kính trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,28 m2
79 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1414 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8153 100m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,308 100m2
83 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m2
84 Lắp dựng khuôn bông bảo vệ 12 a120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,8 m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,385 100m2
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
87 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
89 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
90 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
91 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
92 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92 m
93 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bảng
97 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bảng
98 Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
99 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
100 Lắp đặt kim thu sét PDC 2.1 BK bảo vệ cấp 1, Rbv=30m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
101 Lắp đặt đế kim thu sét đk 42 (inox L=5m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
102 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
103 Lắp đặt puli sứ kẹp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 100m
105 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,25 100m
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
110 Lắp van thau khóa 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
111 Lắp van thau khóa 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
115 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
116 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
117 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
119 Lắp đặt Rút 90/60mm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
120 Lắp đặt rút 114/90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
121 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
123 Lắp đặt xí xổm trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
124 Lắp đặt xí xổm người lớn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
125 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
126 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
127 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
128 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
129 Lắp đặt vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
130 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1168 100m3
131 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0389 100m3
132 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 m3
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 m3
134 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 m3
135 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3812 m3
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
137 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9809 m3
138 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2072 m3
139 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,76 m2
140 Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,44 m2
141 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
142 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
143 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
145 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0108 tấn
146 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0044 tấn
147 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0579 tấn
148 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m2
149 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0179 100m2
150 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,8 m2
151 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0384 m3
152 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,44 m2
153 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,994 m3
154 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6133 m3
155 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,5008 m3
156 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,698 m3
157 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,8 m2
158 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0384 m3
159 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,44 m2
160 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,994 m3
161 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6133 m3
162 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,5008 m3
163 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,698 m3
164 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,9 m2
165 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1488 m3
166 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,76 m2
167 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2388 m3
168 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,248 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->