Gói thầu: Xây lắp công trình, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156785-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200225119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 16:12:00 đến ngày 2021-02-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,070,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 599,5408 100m3
2 Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47.840,9857 m3
3 Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8633 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất, tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,4376 100m3
2 Đào nền đường, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1956 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,8065 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7874 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,3767 100m3
6 Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34.471,437 m3
7 Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.318,1345 m3
8 Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.659,3384 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8327 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0912 100m3
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2301 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, hàm lượng nhựa 4,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6434 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,5867 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6434 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6434 100m2
16 Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x50cm mác 250, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
17 Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cm mác 250, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.756 m
18 Ván khuôn bê tông móng vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,232 100m2
19 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2457 m3
20 Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3788 m3
21 Sơn kẻ vạch phân chia làn đường, tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,7 m2
22 Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m2
23 Sơn kẻ vạch đi bộ, mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,75 m2
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Đào móng cột biển báo, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
27 Mua cột biển báo D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m
28 Mua biển tam giác A=700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Mua biển vuông A=700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,86 m2
C CẤP NƯỚC
1 Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4192 100m3
2 Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8908 100m3
3 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2288 100m3
4 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1625 100m3
5 Đệm cát tạo phẳng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m3
6 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0325 100m2
7 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
8 Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,38 m2
10 Ván khuôn bê tông cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 100m2
11 Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
12 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 100m2
13 Bê tông đúc tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
16 Bê tông móng trụ cứu hỏa + gối đỡ + hố van, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
17 Ván khuôn bê tông móng trụ cứu hỏa + gối đỡ + hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4808 100m2
18 Bê tông móng trụ cứu hỏa + gối đỡ + hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m3
19 Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
21 Ván khuôn bê tông cổ hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 100m2
22 Bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
23 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 100m2
24 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
25 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0425 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
27 Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,84 100m
28 Mua + Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm (trọng lượng riêng 25,36kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
29 Mua + Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm (trọng lượng riêng 50,72kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
30 Sơn ống thép đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,629 m2
31 Mua + Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Mua + Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
33 Mua + Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 250/110mm, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa HDPE 45 độ, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
35 Mua + Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110-2' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Mua + Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE100 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,61 100m
38 Mua + Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Mua + Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63-2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
40 Mua + Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Mua + Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Mua + Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
43 Mua + Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
44 Mua + Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cặp bích
45 Mua + Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
46 Mua + Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
47 Mua + Lắp đặt van mặt bích BB ty chìm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
48 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
49 Mua + Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 3 cửa ra (1D110 + 2D69) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
50 Mua + Lắp đặt đầu nối + bích rỗng HDPE, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống thép đen D100 1 đầu bích, 1 đầu thường (trọng lượng riêng 16,07kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
52 Sơn ống thép đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 m2
53 Mua + Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Mua + Lắp đặt van mặt bích BB ty nổi, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Mua + Lắp đặt y lọc BB nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Mua + Lắp đặt ống thép đen D100 2 đầu bích (trọng lượng riêng 16,07kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 100m
57 Sơn ống thép đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0785 m2
58 Mua + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Mua + Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Mua + Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Mua + Lắp đặt ống thép đen D100 (trọng lượng riêng 16,07kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
62 Sơn ống thép đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 m2
63 Mua + Lắp đặt đầu nối + bích rỗng HDPE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Mua + Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
65 Mua + Lắp đặt van mặt bích ty chìm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Mua + Lắp đặt ống thép đen D100 (trọng lượng riêng 16,07kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
67 Sơn ống thép đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,942 m2
68 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
69 Thử áp lực đường ống nhựa,đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,955 100m
70 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,955 100m
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0454 100m3
2 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300, trên hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,95 100m
3 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D300, qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
4 Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 100m3
5 Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0473 100m3
6 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8306 100m3
7 Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m3
8 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 100m
9 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 PN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
10 Mua + Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
11 Mua + Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
12 Mua + Lắp đặt Y nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
13 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2075 100m3
14 Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8203 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,49 m3
16 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,73 m3
17 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2558 100m2
18 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,75 m3
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,15 m2
20 Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 m3
21 Ván khuôn bê tông cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7925 100m2
22 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,62 m3
23 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5042 tấn
24 Gia công thép V50 bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6513 tấn
25 Lắp đặt thép V50 bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6513 tấn
26 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2808 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cấu kiện
28 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2406 100m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m3
30 Bê tông móng rãnh B400, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m3
31 Xây rãnh B400 bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,24 m2
33 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 m2
34 Ván khuôn bê tông rãnh B400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2972 100m2
35 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,13 m3
36 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3804 100m2
37 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6121 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 cấu kiện
39 Đào móng bể xử lý nước thải, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7458 100m3
40 Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0282 100m3
41 Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1579 m3
42 Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5417 m3
43 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7836 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2725 m3
45 Bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2592 m3
46 Ván khuôn bê tông móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4129 100m2
47 Ván khuôn bê tông tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2071 100m2
48 Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2568 100m2
49 Ván khuôn bê tông sàn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4972 100m2
50 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
51 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
52 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1574 tấn
53 Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
54 Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6435 tấn
55 Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 tấn
56 Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5569 tấn
57 Cốt thép cột, trụ bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
58 Cốt thép cột, trụ bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2771 tấn
59 Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1401 tấn
60 Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 tấn
61 Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0539 tấn
62 Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2662 tấn
63 Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2308 tấn
64 Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0444 m3
65 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,8464 m2
66 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1016 100m
67 Mua + Lắp đặt cút uPVC - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
E THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng cống tròn, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9384 100m3
2 Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D800- tải trọng A, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 đoạn ống
3 Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D800- tải trọng C, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 mối nối
5 Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D600- tải trọng A, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333 đoạn ống
6 Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D600- tải trọng A, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 đoạn ống
7 Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D600- tải trọng C, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 đoạn ống
8 Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D600- tải trọng C, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359 mối nối
10 Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D400- tải trọng C, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 đoạn ống
11 Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D400- tải trọng C, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 mối nối
13 Mua + lắp đặt Đế cống bê tông đúc sẵn D800 (bản rộng 38cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 cái
14 Mua + lắp đặt Đế cống bê tông đúc sẵn D600 (bản rộng 38cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 771 cái
15 Mua + lắp đặt Đế cống bê tông đúc sẵn D400 (bản rộng 38cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 cái
16 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3948 100m3
17 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,814 100m3
18 Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0454 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m3
20 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,66 m3
21 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
22 Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
23 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8201 100m2
24 Ván khuôn bê tông tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5977 100m2
25 Ván khuôn bê tông sàn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 100m2
26 Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m3
27 Bê tông sàn hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
28 Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,6 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,04 m2
30 Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,05 m3
31 Ván khuôn bê tông cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7243 100m2
32 Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2284 tấn
33 Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3599 tấn
34 Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9305 tấn
35 Cốt thép sàn hố ga, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2109 tấn
36 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,61 m3
37 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,135 tấn
38 Gia công thép V50x50x3 bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3023 tấn
39 Lắp đặt thép V50x50x3 bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3023 tấn
40 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6108 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 cấu kiện
42 Mua + lắp đặt Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3896 100m3
44 Bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 m3
45 Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m3
46 Ván khuôn bê tông móng rãnh xông + hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1286 100m2
47 Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây rãnh xông, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,55 m3
48 Trát tường trong rãnh xông,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,51 m2
49 Cốt thép hố thu nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2934 tấn
50 Gia công các kết cấu thép V50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3564 tấn
51 Lắp đặt kết cấu thép V50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3564 tấn
52 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
53 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1948 tấn
54 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1443 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cấu kiện
56 Mua + lắp đặt Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
57 Bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
58 Ván khuôn bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 100m2
59 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m3
60 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 tấn
61 Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9391 tấn
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Đào móng cột điện, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2848 100m3
2 Ván khuôn bê tông móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1488 100m2
3 Cốt thép móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1587 tấn
4 Bê tông lót móng cột điện, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
5 Bê tông móng cột điện, chiều rộng đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m3
6 Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
7 Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2352 100m3
8 Đào rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
10 Đào đất rãnh cáp, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,915 100m3
11 Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6076 100m3
12 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2254 100m3
13 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
14 Bê mốc báo cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
15 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6091 100m2
16 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4286 tấn
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,768 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564 cái
19 Mua và lắp dựng Cột nối - LT 14: NPC - 11C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
20 Mua và lắp dựng Cột nối - LT 20: NPC - 11 C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
21 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 mối nối
22 Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,7 kg
23 Mua dây tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,78 kg
24 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4286 100kg
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 cọc
26 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
27 Mua xà thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.179,23 kg
28 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
31 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
32 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,16 kg
34 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2841 tấn
35 Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) dẫn lèo, đỡ ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
36 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 10 sứ
37 Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bát
38 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-35(24kV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
39 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 chuỗi sứ
40 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <= 150mm2 (tận dụng kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 1km/1 dây
41 Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,5 m
42 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép AC/XLPE 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5415 1km/1 dây
43 Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
44 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 m
45 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
46 Mua ống nối AON-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Mua đầu cốt đồng nhôm AM-185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
48 Mua đầu cốt đồng nhôm M-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 10 đầu cốt
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu cốt
52 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,248 m3
54 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,23 md
55 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4312 100m2
56 Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 954,69 m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/90 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5469 100m
58 Mua ống nhựa chịu lực u.PVC D114 (Dày 6,8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,1 m
59 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,771 100m
60 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 966,69 m
61 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6669 100m
62 Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 1x185 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
64 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
65 Mua Cầu dao cách ly DS 24kV - 630A - Sứ (chém đứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chống sét van <=35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
67 Mua chống sét van LA 24 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
69 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cột
70 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 bộ
71 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép. Tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 1km dây
72 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 sứ
73 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ cách điện
74 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ (3 pha)
G XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9245 100m3
2 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5951 100m3
3 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 100m2
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2055 tấn
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 cái
7 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
8 Bê tông mốc báo cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
9 Mua xà thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,8 kg
10 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,08 0.0
12 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1421 tấn
13 Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) dân lèo và đỡ ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 sứ
14 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 10 sứ
15 Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) dẫn lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 0.0
16 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC 1x95mm2 (24)kV ( dẫn lèo cột cầu dao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
17 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép AC/XLPE/PVC 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 1km/1 dây
18 Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
19 Lắp đặt dây đồng M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 m
20 Mua đầu cos đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Mua đầu cos đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
22 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
23 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,672 m3
25 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,552 md
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6861 100m2
27 Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,552 m
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mm bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5255 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
30 Mua cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,552 m
31 Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5255 100m
32 Mua Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV CTS 630A 24kV 95-240 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Mua Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời CAE- 3F 24kV 3x95 mm2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Làm đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
35 Mua đầu cos đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 10 đầu cốt
37 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
38 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
39 Mua Cầu dao cách ly DS 24kV - 630A - Sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
40 Lắp đặt chống sét van <=35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Mua chống sét van LA 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
H XÂY DỰNG TBA COMPACT 630KVA-22/0,4KV
1 Đào móng TBA, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 100m3
2 Ván khuôn bê tông móng TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1132 100m2
3 Cốt thép móng TBA, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2799 tấn
4 Cốt thép móng TBA, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0732 tấn
5 Bê tông móng TBA, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 m3
6 Bê tông móng TBA, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
7 Mua bu lông M28x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Ốp gạch bệ móng TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
9 Đào đất tiếp địa, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 100m3
10 Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 100m3
11 Mua Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,49 kg
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 cọc
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0416 100kg
14 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
15 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1 Đào móng bệ tủ công tơ, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0532 100m3
2 Ván khuôn bê tông móng bệ tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0336 100m2
3 Bê tông móng bệ tủ công tơ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m3
4 ốp gạch vào chân móng bệ tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,85 m2
5 Mua khung móng tủ công tơ 4M16x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 kg
6 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1866 tấn
7 Đào rãnh ngầm, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6584 100m3
8 Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,512 100m3
9 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
10 Bê tông mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
11 Mua tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x600x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 tủ
12 Lắp đặt tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1 tủ
13 Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 918,27 kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 10 cọc
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3218 100kg
16 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864,2217 md
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3211 100m2
18 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.209,85 viên
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2099 1000v
20 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.310 m
21 Mua đầu bịt ống 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
22 Đào rãnh cáp ống chờ sau công tơ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 100m3
23 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 100m3
24 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,9 md
25 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,6 m
26 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717,8 m
27 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x6,8mm bảo hộ rãnh cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
28 Mua cáp ngầm CU/XLPEPVC//DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,6 m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPEPVC//DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,386 100m
30 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,2 m
31 Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,302 100m
32 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,2 m
33 Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,602 100m
34 Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
35 Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
36 Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
37 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 đầu cáp (3 pha)
38 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
39 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 vị trí
40 Đánh số tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 10 cột
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV
1 Đào móng cột đèn, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3091 100m3
2 Ván khuôn bê tông móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m2
3 Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,16 m3
4 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
5 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2891 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1238 tấn
8 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 m
9 Đào rãnh ngầm, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3223 100m3
10 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0265 100m3
11 Đào móng tủ ĐKCS, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 100m3
12 Đắp đất móng tủ ĐKCS, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 100m3
13 Ván khuôn bê tông móng tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 100m2
14 Bê tông móng tủ ĐKCS, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
15 ốp gạch vào chân móng tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m2
16 Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 kg
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 tấn
18 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
19 Mua + Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78: cột cao 7m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cột
20 Mua + lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78: cột cao 8m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
21 Mua + lắp dựng cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cần đèn
22 Mua và lắp choá Đèn LED công suất 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 bộ
23 Mua và lắp choá Đèn LED công suất 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 bộ
24 Luồn dây từ cáp lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,255 100m
25 Mua + lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện 100A đồng bộ. Công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,... hoặc tương đương), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
26 Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,263 100m
27 Mua và lắp đặt ống nhựa chịu lực u.PVC D114 dày 6,8mm bảo vệ cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,835 100m
28 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7 m
29 Mua cáp ngầm CU/XLPE//PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.363,3 m
30 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 100m
31 Mua và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
32 Lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bảng
33 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cửa
34 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 10 cột
35 Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 và T2C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 839 kg
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 10 cọc
37 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3839 100kg
38 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 701,6695 md
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5083 100m2
40 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.221,7 viên
41 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2217 1000v
42 Mua đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 cái
43 Mua đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Mua đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 10 đầu cốt
K THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng ganivo, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0653 100m3
2 Bê tông lót móng ganivo, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1664 m3
3 Bê tông ganivo, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4103 m3
4 Ván khuôn bê tông móng ganivo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 100m2
5 Xây ganivo bằng gạch BTKN 22x10,5x6cm vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8723 m3
6 Trát tường ganivo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4518 m2
7 Mua Nắp Ganivo composite kích thước 300x300x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
8 Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m3
9 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,616 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
11 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1759 100m2
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8126 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8126 tấn
14 Xây bể cáp bằng gạch BTKN 22x10,5x6cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1754 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,1008 m2
16 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 100m2
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,322 m3
18 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 tấn
19 Gia công thép góc bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2176 tấn
20 Lắp đặt thép góc bo viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2176 tấn
21 Đào móng rãnh thông tin, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6025 100m3
22 Đắp cát rãnh thông tin, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8024 100m3
23 Đắp đất rãnh thông tin, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7931 100m3
24 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,3 md
25 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5459 100m2
26 Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin uPVC D110mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,822 100m
27 Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin uPVC D110mm dày 6,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,187 100m
28 Đào móng rãnh thông tin, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0724 100m3
29 Đắp cát rãnh thông tin, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6131 100m3
30 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,562 md
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6247 100m2
32 Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin uPVC D60x4,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,724 100m
33 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 100m
34 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 (luồn cáp rẽ nhánh về tủ phân phối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
35 Mua đầu bịt ống 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
36 Đào móng tủ phân phối, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 100m3
37 Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 100m3
38 Ván khuôn bê tông móng tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1288 100m2
39 Bê tông lót móng tủ, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
40 Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
41 Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 kg
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 tấn
L THIẾT BỊ
1 Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA 630kVA-22/0,4kV (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB (hoặc tương đương) hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn ( 02 ngăn đến và đi, 01 ngăn máy cắt phụ tải bảo vệ MBA); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trạm
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->