Gói thầu: Xây lắp công trình, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 16:12:00 đến ngày 2021-02-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,070,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,5408 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47.840,9857 | m3 |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8633 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,4376 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1956 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,8065 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7874 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,3767 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34.471,437 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.318,1345 | m3 |
| 8 | Mua đất cấp III (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.659,3384 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8327 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0912 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2301 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, hàm lượng nhựa 4,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6434 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5867 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6434 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6434 | 100m2 |
| 16 | Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x50cm mác 250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 17 | Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cm mác 250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.756 | m |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,232 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2457 | m3 |
| 20 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3788 | m3 |
| 21 | Sơn kẻ vạch phân chia làn đường, tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ vạch đi bộ, mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,75 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Đào móng cột biển báo, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 27 | Mua cột biển báo D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m |
| 28 | Mua biển tam giác A=700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Mua biển vuông A=700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4192 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8908 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2288 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát tạo phẳng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,38 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đúc tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông móng trụ cứu hỏa + gối đỡ + hố van, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng trụ cứu hỏa + gối đỡ + hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4808 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng trụ cứu hỏa + gối đỡ + hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông cổ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | 100m |
| 28 | Mua + Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm (trọng lượng riêng 25,36kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 29 | Mua + Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm (trọng lượng riêng 50,72kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 30 | Sơn ống thép đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,629 | m2 |
| 31 | Mua + Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 250/110mm, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE 45 độ, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110-2' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE100 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | 100m |
| 38 | Mua + Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Mua + Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63-2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 40 | Mua + Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Mua + Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Mua + Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Mua + Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cặp bích |
| 45 | Mua + Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Mua + Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 47 | Mua + Lắp đặt van mặt bích BB ty chìm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 48 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 49 | Mua + Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 3 cửa ra (1D110 + 2D69) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 50 | Mua + Lắp đặt đầu nối + bích rỗng HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen D100 1 đầu bích, 1 đầu thường (trọng lượng riêng 16,07kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 52 | Sơn ống thép đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | m2 |
| 53 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Mua + Lắp đặt van mặt bích BB ty nổi, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Mua + Lắp đặt y lọc BB nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Mua + Lắp đặt ống thép đen D100 2 đầu bích (trọng lượng riêng 16,07kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | 100m |
| 57 | Sơn ống thép đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | m2 |
| 58 | Mua + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Mua + Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Mua + Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Mua + Lắp đặt ống thép đen D100 (trọng lượng riêng 16,07kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 62 | Sơn ống thép đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | m2 |
| 63 | Mua + Lắp đặt đầu nối + bích rỗng HDPE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Mua + Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 65 | Mua + Lắp đặt van mặt bích ty chìm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Mua + Lắp đặt ống thép đen D100 (trọng lượng riêng 16,07kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 67 | Sơn ống thép đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | m2 |
| 68 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa,đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,955 | 100m |
| 70 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,955 | 100m |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0454 | 100m3 |
| 2 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300, trên hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | 100m |
| 3 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D300, qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8306 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 8 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | 100m |
| 9 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 10 | Mua + Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 11 | Mua + Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt Y nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 13 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2075 | 100m3 |
| 14 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8203 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | m3 |
| 16 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2558 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,75 | m3 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,15 | m2 |
| 20 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7925 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5042 | tấn |
| 24 | Gia công thép V50 bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6513 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép V50 bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6513 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2406 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rãnh B400, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m3 |
| 31 | Xây rãnh B400 bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,24 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m2 |
| 34 | Ván khuôn bê tông rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2972 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,13 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3804 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6121 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng bể xử lý nước thải, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7458 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0282 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1579 | m3 |
| 42 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5417 | m3 |
| 43 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7836 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2725 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2592 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4129 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bê tông tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2071 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2568 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bê tông sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4972 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1574 | tấn |
| 53 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6435 | tấn |
| 55 | Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 56 | Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5569 | tấn |
| 57 | Cốt thép cột, trụ bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 58 | Cốt thép cột, trụ bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2771 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1401 | tấn |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | tấn |
| 61 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | tấn |
| 62 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2662 | tấn |
| 63 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2308 | tấn |
| 64 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0444 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,8464 | m2 |
| 66 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | 100m |
| 67 | Mua + Lắp đặt cút uPVC - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống tròn, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9384 | 100m3 |
| 2 | Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D800- tải trọng A, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | đoạn ống |
| 3 | Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D800- tải trọng C, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | mối nối |
| 5 | Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D600- tải trọng A, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333 | đoạn ống |
| 6 | Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D600- tải trọng A, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | đoạn ống |
| 7 | Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D600- tải trọng C, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | đoạn ống |
| 8 | Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D600- tải trọng C, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359 | mối nối |
| 10 | Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D400- tải trọng C, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | đoạn ống |
| 11 | Mua + lắp đặt Cống BTCT ly tâm kiểu miệng bát D400- tải trọng C, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | mối nối |
| 13 | Mua + lắp đặt Đế cống bê tông đúc sẵn D800 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | cái |
| 14 | Mua + lắp đặt Đế cống bê tông đúc sẵn D600 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771 | cái |
| 15 | Mua + lắp đặt Đế cống bê tông đúc sẵn D400 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | cái |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3948 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,814 | 100m3 |
| 18 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0454 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m3 |
| 20 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,66 | m3 |
| 21 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8201 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5977 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bê tông sàn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,04 | m2 |
| 30 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,05 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7243 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2284 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3599 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9305 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn hố ga, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2109 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | tấn |
| 38 | Gia công thép V50x50x3 bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3023 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép V50x50x3 bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3023 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6108 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cấu kiện |
| 42 | Mua + lắp đặt Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3896 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m3 |
| 45 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông móng rãnh xông + hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1286 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây rãnh xông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m3 |
| 48 | Trát tường trong rãnh xông,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,51 | m2 |
| 49 | Cốt thép hố thu nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2934 | tấn |
| 50 | Gia công các kết cấu thép V50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3564 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3564 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 53 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1948 | tấn |
| 54 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cấu kiện |
| 56 | Mua + lắp đặt Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 57 | Bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 59 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 60 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 61 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9391 | tấn |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2848 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1587 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng cột điện, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột điện, chiều rộng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6076 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2254 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 14 | Bê mốc báo cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6091 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4286 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,768 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | cái |
| 19 | Mua và lắp dựng Cột nối - LT 14: NPC - 11C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 20 | Mua và lắp dựng Cột nối - LT 20: NPC - 11 C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 21 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 mối nối |
| 22 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7 | kg |
| 23 | Mua dây tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,78 | kg |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4286 | 100kg |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 26 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Mua xà thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.179,23 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,16 | kg |
| 34 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2841 | tấn |
| 35 | Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) dẫn lèo, đỡ ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 10 sứ |
| 37 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bát |
| 38 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-35(24kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <= 150mm2 (tận dụng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 1km/1 dây |
| 41 | Mua cáp nhôm lõi thép AC/XLPE-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,5 | m |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép AC/XLPE 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5415 | 1km/1 dây |
| 43 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 45 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 46 | Mua ống nối AON-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 48 | Mua đầu cốt đồng nhôm M-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 52 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,248 | m3 |
| 54 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,23 | md |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4312 | 100m2 |
| 56 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 954,69 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/90 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5469 | 100m |
| 58 | Mua ống nhựa chịu lực u.PVC D114 (Dày 6,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,1 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | 100m |
| 60 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 966,69 | m |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6669 | 100m |
| 62 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 1x185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 64 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 65 | Mua Cầu dao cách ly DS 24kV - 630A - Sứ (chém đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Mua chống sét van LA 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 69 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 70 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 bộ |
| 71 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép. Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 1km dây |
| 72 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 73 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ cách điện |
| 74 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| G | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5951 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2055 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | cái |
| 7 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 8 | Bê tông mốc báo cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 9 | Mua xà thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,8 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,08 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | tấn |
| 13 | Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) dân lèo và đỡ ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 10 sứ |
| 15 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) dẫn lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 0.0 |
| 16 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC 1x95mm2 (24)kV ( dẫn lèo cột cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép AC/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 1km/1 dây |
| 18 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 20 | Mua đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 22 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,672 | m3 |
| 25 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,552 | md |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6861 | 100m2 |
| 27 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,552 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5255 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,552 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5255 | 100m |
| 32 | Mua Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV CTS 630A 24kV 95-240 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Mua Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời CAE- 3F 24kV 3x95 mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Làm đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 37 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Mua Cầu dao cách ly DS 24kV - 630A - Sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Mua chống sét van LA 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | XÂY DỰNG TBA COMPACT 630KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng TBA, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng TBA, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2799 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng TBA, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 5 | Bê tông móng TBA, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | m3 |
| 6 | Bê tông móng TBA, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 7 | Mua bu lông M28x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ốp gạch bệ móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 9 | Đào đất tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | 100m3 |
| 11 | Mua Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,49 | kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0416 | 100kg |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 15 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng bệ tủ công tơ, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng bệ tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0336 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bệ tủ công tơ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 4 | ốp gạch vào chân móng bệ tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m2 |
| 5 | Mua khung móng tủ công tơ 4M16x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1866 | tấn |
| 7 | Đào rãnh ngầm, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6584 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | 100m3 |
| 9 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 10 | Bê tông mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 11 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x600x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 tủ |
| 13 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918,27 | kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3218 | 100kg |
| 16 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,2217 | md |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3211 | 100m2 |
| 18 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.209,85 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2099 | 1000v |
| 20 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.310 | m |
| 21 | Mua đầu bịt ống 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 22 | Đào rãnh cáp ống chờ sau công tơ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m3 |
| 24 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,9 | md |
| 25 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,6 | m |
| 26 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,8 | m |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x6,8mm bảo hộ rãnh cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 28 | Mua cáp ngầm CU/XLPEPVC//DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,6 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPEPVC//DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,386 | 100m |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,2 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,302 | 100m |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,2 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,602 | 100m |
| 34 | Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 35 | Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 36 | Mua Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | vị trí |
| 40 | Đánh số tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 cột |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3091 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,16 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2891 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | tấn |
| 8 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m |
| 9 | Đào rãnh ngầm, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3223 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0265 | 100m3 |
| 11 | Đào móng tủ ĐKCS, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng tủ ĐKCS, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng tủ ĐKCS, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 15 | ốp gạch vào chân móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m2 |
| 16 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 18 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 19 | Mua + Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78: cột cao 7m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 20 | Mua + lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78: cột cao 8m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 21 | Mua + lắp dựng cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cần đèn |
| 22 | Mua và lắp choá Đèn LED công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 bộ |
| 23 | Mua và lắp choá Đèn LED công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 24 | Luồn dây từ cáp lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | 100m |
| 25 | Mua + lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện 100A đồng bộ. Công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,... hoặc tương đương), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,263 | 100m |
| 27 | Mua và lắp đặt ống nhựa chịu lực u.PVC D114 dày 6,8mm bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m |
| 28 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m |
| 29 | Mua cáp ngầm CU/XLPE//PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.363,3 | m |
| 30 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | 100m |
| 31 | Mua và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 32 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bảng |
| 33 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cửa |
| 34 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 10 cột |
| 35 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 và T2C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839 | kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3839 | 100kg |
| 38 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,6695 | md |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5083 | 100m2 |
| 40 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.221,7 | viên |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2217 | 1000v |
| 42 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 43 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | 10 đầu cốt |
| K | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng ganivo, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng ganivo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1664 | m3 |
| 3 | Bê tông ganivo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4103 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng ganivo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 5 | Xây ganivo bằng gạch BTKN 22x10,5x6cm vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8723 | m3 |
| 6 | Trát tường ganivo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4518 | m2 |
| 7 | Mua Nắp Ganivo composite kích thước 300x300x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 8 | Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,616 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8126 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8126 | tấn |
| 14 | Xây bể cáp bằng gạch BTKN 22x10,5x6cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1754 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,1008 | m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 19 | Gia công thép góc bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2176 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép góc bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2176 | tấn |
| 21 | Đào móng rãnh thông tin, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6025 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát rãnh thông tin, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8024 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh thông tin, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7931 | 100m3 |
| 24 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,3 | md |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5459 | 100m2 |
| 26 | Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin uPVC D110mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,822 | 100m |
| 27 | Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin uPVC D110mm dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,187 | 100m |
| 28 | Đào móng rãnh thông tin, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0724 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát rãnh thông tin, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6131 | 100m3 |
| 30 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,562 | md |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6247 | 100m2 |
| 32 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin uPVC D60x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,724 | 100m |
| 33 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 100m |
| 34 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 (luồn cáp rẽ nhánh về tủ phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 35 | Mua đầu bịt ống 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 36 | Đào móng tủ phân phối, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng tủ, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 40 | Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 41 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | kg |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA 630kVA-22/0,4kV (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB (hoặc tương đương) hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn ( 02 ngăn đến và đi, 01 ngăn máy cắt phụ tải bảo vệ MBA); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi