Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 11:38:00 đến ngày 2021-02-09 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,169,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, (Đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, (Đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,16 | 100m |
| 3 | Đóng bạch đàn (đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,584 | 100m |
| 4 | Đóng bạch đàn (đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,896 | 100m |
| 5 | Thép buộc fi6 gia cố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,509 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,165 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,6099 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,8339 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,7961 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,425 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,952 | 100m2 |
| 14 | Cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64,25 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 642,5 | m3 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,8333 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 2 TÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,0832 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,525 | 1m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6082 | m3 |
| 5 | Nhổ trụ cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Nhỗ cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8919 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,6869 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2264 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4492 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2189 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,4425 | m3 |
| 14 | Gia công hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3057 | tấn |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6418 | tấn |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 20 | Gia công hệ khung định vị (khấu hao vật liệu: hao hụt sứt mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3.5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1.17% (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 21 | Hao hụt vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ) Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% (thi công 2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5254 | tấn |
| 22 | Đóng cọc trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,0596 | 100m |
| 23 | Đóng cọc mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7032 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đà nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0542 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm đà nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đoạn nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1947 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 32 | Bê tông đoạn nối cọc, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5063 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1853 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0574 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 38 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3944 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ trụ dưới nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 40 | Gia công dầm cầu trục | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4786 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4786 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 78,792 | 1m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4727 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1089 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5769 | tấn |
| 46 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 47 | Ván khuôn trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 50 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 52 | Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,298 | m2 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,152 | 1m3 |
| 55 | Đắp cát | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3332 | tấn |
| 59 | Bê tông tường mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,8 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | 1m3 |
| 66 | Lắp đặt bảng tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 68 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU BÀO RÁNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,0695 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5332 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,3656 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2396 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2189 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,6625 | m3 |
| 7 | Gia công hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3057 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6418 | tấn |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 13 | Gia công hệ khung định vị (khấu hao vật liệu: hao hụt sứt mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3.5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1.17% (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 14 | Hao hụt vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ) Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% (thi công 2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5254 | tấn |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4112 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7032 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đà nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0542 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 21 | Bê tông đà nước đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đoạn nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2325 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 25 | Bê tông đoạn nối cọc, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mũ mố và mũ trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1913 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0574 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4728 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 33 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,2625 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,2625 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 146,0832 | 1m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7545 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1809 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9641 | tấn |
| 39 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,43 | m3 |
| 40 | Ván khuôn trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1875 | tấn |
| 43 | Gia công lan can fi60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3549 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42 | m2 |
| 45 | Bê tông trụ lan can ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,59 | m2 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,152 | 1m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3332 | tấn |
| 52 | Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,8 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 57 | Bê tông đường dẫn vào cầu bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | 1m3 |
| 59 | Lắp đặt biển báo tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH ĐẦM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8919 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,6869 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2264 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4492 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2189 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,5925 | m3 |
| 7 | Gia công hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3057 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6418 | tấn |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 13 | Gia công hệ khung định vị (khấu hao vật liệu: hao hụt sứt mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3.5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1.17% (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 14 | Hao hụt vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ) Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% (thi công 2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5254 | tấn |
| 15 | Đóng cọc BTCT trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,0596 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7032 | 100m |
| 17 | Phá dỡ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đà nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0542 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà nước ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà nước ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 21 | Bê tông đà nước M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đoạn nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1947 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5063 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1853 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0574 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt mũ trụ cầu dưới nước ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 31 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3944 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ trụ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 33 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,7444 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,7444 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 87,128 | 1m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5186 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ gờ chắn lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1209 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6401 | tấn |
| 39 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 40 | Ván khuôn trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1428 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1328 | tấn |
| 43 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2366 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | m2 |
| 45 | Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5355 | m3 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 47 | Đào móng bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,152 | 1m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4032 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3332 | tấn |
| 52 | Bê tông tường tường chắn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 53 | Đắp đất đường dẫn vào cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,8 | m3 |
| 54 | Đắp cát đường dẫn vào cầu độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | 1m3 |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi