Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161946-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210157512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 11:38:00 đến ngày 2021-02-09 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,169,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, (Đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70,56 100m
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, (Đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27,16 100m
3 Đóng bạch đàn (đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,584 100m
4 Đóng bạch đàn (đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,896 100m
5 Thép buộc fi6 gia cố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0194 tấn
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,509 100m2
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,165 100m3
8 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,224 100m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,6099 100m3
10 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,8339 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,7961 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,425 100m3
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,952 100m2
14 Cao su lót Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64,25 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 642,5 m3
16 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,8333 100m
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 2 TÍNH
1 Đóng cọc cầu tạm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 100m
2 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0832 1m3
3 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,525 1m3
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6082 m3
5 Nhổ trụ cầu tạm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 100m
6 Nhỗ cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,66 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,98 m3
8 Ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8919 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,6869 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2264 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4492 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2189 tấn
13 Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,4425 m3
14 Gia công hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3057 tấn
15 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 100m
16 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 100m
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6418 tấn
18 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 100m
19 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 100m
20 Gia công hệ khung định vị (khấu hao vật liệu: hao hụt sứt mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3.5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1.17% (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2072 tấn
21 Hao hụt vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ) Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% (thi công 2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5254 tấn
22 Đóng cọc trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0596 100m
23 Đóng cọc mố cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7032 100m
24 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3375 m3
25 Ván khuôn đà nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0542 100m2
26 Lắp dựng cốt thép đà nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0612 tấn
27 Lắp dựng cốt thép đà nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,016 tấn
28 Bê tông xà dầm đà nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,61 m3
29 Ván khuôn đoạn nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,081 100m2
30 Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1947 tấn
31 Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0228 tấn
32 Bê tông đoạn nối cọc, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5063 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1853 100m2
34 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1645 tấn
35 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0431 tấn
36 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0574 tấn
37 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0256 tấn
38 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3944 m3
39 Bê tông mũ trụ dưới nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,98 m3
40 Gia công dầm cầu trục Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4786 tấn
41 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4786 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 78,792 1m2
43 Ván khuôn gỗ mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4727 100m2
44 Ván khuôn gỗ gờ lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1089 100m2
45 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5769 tấn
46 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,85 m3
47 Ván khuôn trụ lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1344 100m2
48 Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0178 tấn
49 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,125 tấn
50 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,213 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,2 m2
52 Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,504 m3
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,298 m2
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,152 1m3
55 Đắp cát Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,384 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,384 m3
57 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,329 100m2
58 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3332 tấn
59 Bê tông tường mố M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,36 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,8 m3
61 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,56 100m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,6 m3
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,272 tấn
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,72 m3
65 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,25 1m3
66 Lắp đặt bảng tên cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
67 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,045 100m3
68 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,09 100m3
69 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,09 100m3
70 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,045 100m3
C HẠNG MỤC: CẦU BÀO RÁNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0695 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5332 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,3656 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2396 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2189 tấn
6 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,6625 m3
7 Gia công hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3057 tấn
8 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 100m
9 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 100m
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6418 tấn
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 100m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 100m
13 Gia công hệ khung định vị (khấu hao vật liệu: hao hụt sứt mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3.5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1.17% (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2072 tấn
14 Hao hụt vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ) Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% (thi công 2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5254 tấn
15 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,4112 100m
16 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7032 100m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3375 m3
18 Ván khuôn gỗ đà nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0542 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0612 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,016 tấn
21 Bê tông đà nước đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,61 m3
22 Ván khuôn đoạn nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,108 100m2
23 Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2325 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0288 tấn
25 Bê tông đoạn nối cọc, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,675 m3
26 Ván khuôn gỗ mũ mố và mũ trụ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1913 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1645 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0431 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0574 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0256 tấn
31 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,4728 m3
32 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,98 m3
33 Gia công dầm cầu trục thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,2625 tấn
34 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,2625 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 146,0832 1m2
36 Ván khuôn gỗ mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7545 100m2
37 Ván khuôn gờ lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1809 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,9641 tấn
39 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,43 m3
40 Ván khuôn trụ lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2016 100m2
41 Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0266 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1875 tấn
43 Gia công lan can fi60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3549 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42 m2
45 Bê tông trụ lan can ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,756 m3
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,59 m2
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,152 1m3
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,384 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,384 m3
50 Ván khuôn gỗ tường chắn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,329 100m2
51 Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3332 tấn
52 Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,36 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,8 m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,56 100m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,6 m3
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,272 tấn
57 Bê tông đường dẫn vào cầu bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,72 m3
58 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,25 1m3
59 Lắp đặt biển báo tên cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH ĐẦM
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8919 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,6869 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2264 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4492 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2189 tấn
6 Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,5925 m3
7 Gia công hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3057 tấn
8 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 100m
9 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 100m
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6418 tấn
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 100m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 100m
13 Gia công hệ khung định vị (khấu hao vật liệu: hao hụt sứt mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3.5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1.17% (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2072 tấn
14 Hao hụt vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ) Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% (thi công 2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5254 tấn
15 Đóng cọc BTCT trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0596 100m
16 Đóng cọc BTCT mố cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7032 100m
17 Phá dỡ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3375 m3
18 Ván khuôn gỗ đà nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0542 100m2
19 Lắp dựng cốt thép đà nước ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0612 tấn
20 Lắp dựng cốt thép đà nước ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,016 tấn
21 Bê tông đà nước M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,61 m3
22 Ván khuôn đoạn nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,081 100m2
23 Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1947 tấn
24 Lắp dựng cốt thép đoạn nối cọc ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0228 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5063 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1853 100m2
27 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1645 tấn
28 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0431 tấn
29 Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0574 tấn
30 Lắp dựng cốt mũ trụ cầu dưới nước ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0256 tấn
31 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3944 m3
32 Bê tông mũ trụ M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,98 m3
33 Gia công dầm cầu trục thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,7444 tấn
34 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,7444 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 87,128 1m2
36 Ván khuôn gỗ mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5186 100m2
37 Ván khuôn gỗ gờ chắn lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1209 100m2
38 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6401 tấn
39 Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,5 m3
40 Ván khuôn trụ lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1428 100m2
41 Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0189 tấn
42 Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1328 tấn
43 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2366 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28 m2
45 Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5355 m3
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,9 m2
47 Đào móng bằng thủ công, Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,152 1m3
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,384 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,384 m3
50 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4032 100m2
51 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3332 tấn
52 Bê tông tường tường chắn M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,36 m3
53 Đắp đất đường dẫn vào cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,8 m3
54 Đắp cát đường dẫn vào cầu độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,56 100m3
55 Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,6 m3
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,272 tấn
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,72 m3
58 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,25 1m3
59 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->