Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 07:40:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,410,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ THẾ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 2 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100kg |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| B | TRUNG THẾ VÀ TBA THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 8 | Lát gạch tezzaro, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,256 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,256 | m3 |
| 14 | Lát gạch tezzaro, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| C | HẠ THẾ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2 -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 mm2 -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 7 | Hộp nối cáp (nhân công bậc 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 188/150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 11 | Mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| D | TRUNG THẾ VÀ TBA (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/W 3x240 mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 3 | Hộp nối cáp (nhân công bậc 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 260/200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Thay ty + sứ cao thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Trụ thép đỡ TBA bao gồm cả máng cáp + chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 11 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Đầu cáp T-Plug 24KV - 240mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đầu cáp Elbow 24kV -50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cáp lắp đặt vào ty sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50 mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 23 | Đầu cốt đồng M 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 24 | Đầu cốt đồng M 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Biển báo an toàn TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100kg |
| 31 | Mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| E | THÍ NGHIỆM (PHẦN HẠ THẾ) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| F | THÍ NGHIỆM (PHẦN TRUNG THẾ VÀ TBA) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (nằm trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn IQI trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 400A-400V liên thông tủ tụ bù 125kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi