Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, mở rộng khối nhà 2 tầng khoa Y học cổ truyền và các công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cải tạo, mở rộng khối nhà 2 tầng khoa Y học cổ truyền và các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:01:00 đến ngày 2021-02-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,191,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,052 | m2 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 1,001 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,194 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,107 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,688 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn, bê tông nền | 17,944 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ | 26,632 | m3 | |
| B | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,525 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,308 | 100m2 | |
| C | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,96 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 164,265 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,214 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,075 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can hành lang | 9,3 | m | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 115,016 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 360,013 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 203,059 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 85,568 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | 162,465 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 124,734 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 139,2 | m | |
| 13 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 22,8 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 14,712 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 9,699 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ đục tẩy lớp vữa granito hiện trạng | 12,382 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,102 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 8,703 | m | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện nước hiện trạng còn lại | 10 | công | |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 8,91 | m2 | |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ | 28,865 | m3 | |
| D | KẾT CẤU PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,91 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 22,75 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 62,679 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 6,965 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 6,965 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,646 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,482 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,357 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,67 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,684 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 28,968 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,541 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,025 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,045 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,371 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,395 | m3 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,631 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,098 | m2 | |
| 21 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 14,631 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,02 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,182 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,006 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | 2 | cái | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,435 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,617 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giắng chống thấm, dầm móng | 0,12 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,167 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 1,838 | m3 | |
| 34 | Lấp đất hố móng | 0,379 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,758 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,175 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,238 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,036 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,404 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,566 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,894 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,675 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,17 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,485 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,757 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,041 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,521 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,888 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 27,039 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,406 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,165 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,146 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,519 | m3 | |
| 54 | Gia công xà gồ thép | 0,246 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,246 | tấn | |
| 56 | Gia công hệ khung thép mái sảnh, thép mạ kẽm | 0,324 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép mái sảnh | 0,324 | tấn | |
| 58 | Bulong nở sắt M10x100 | 24 | cái | |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,56 | 100m3 | |
| E | PHẦN CẢI TẠO+ HOÀN THIỆN PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20,578 | m2 | |
| 2 | Lát gạch Terrazo KT:400x400 | 11,016 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | 272,294 | m2 | |
| 4 | Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầu | 11,698 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 13,139 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM mác 75 | 13,139 | m2 | |
| 7 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 4,62 | m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 42,296 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,951 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 414,182 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 82,266 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 61,474 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 815,611 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ KT60x240mm, vữa XM mác 75 | 18,45 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân cột bằng gạch thẻ KT100x500mm, vữa XM mác 75 | 1,546 | m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 414,182 | 1m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 414,182 | 1m2 | |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 58,295 | 1m2 | |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 59,928 | 1m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,223 | 1m2 | |
| 21 | SX lắp dựng lan can hành lang, lan can inox | 63,33 | kg | |
| 22 | Ốp tấm aluminum alcorest mái sảnh | 31,696 | m2 | |
| 23 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm - chịu nước | 46,277 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 182,295 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 268,288 | m2 | |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 450,583 | 1m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 450,583 | 1m2 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,7 | m3 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 57,638 | m2 | |
| 30 | SX lắp dựng cửa pano tôn, khung sắt hộp (đã bao gồm sơn, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | 16,38 | m2 | |
| 31 | SX lắp dựng cửa xếp inox 304 | 8,4 | m2 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 8,4 | m2 | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 26,4 | m2 | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 21,37 | m2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 4,48 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 54,98 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 22,44 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 8,8 | m2 | |
| 39 | Thanh inox hộp gia cường KT30x30x1.5mm (8.5kg/ cây 6m) | 6,233 | kg | |
| 40 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh mở trượt | 1 | bộ | |
| 41 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | 8 | bộ | |
| 42 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 9 | bộ | |
| 43 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | 20 | bộ | |
| 44 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | 6 | bộ | |
| 45 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở trượt | 4 | bộ | |
| 46 | SX lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 14x14 | 840 | kg | |
| 47 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 3,543 | m2 | |
| 48 | SX, lắp dựng lam chắn nắng C85 dày 0.6 khung thép hộp | 15,13 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,699 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,382 | m2 | |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 12,382 | m2 | |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 9,699 | 1m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,699 | 1m2 | |
| 54 | SX lắp dựng lan can cầu thang, lan can inox 304 | 55,25 | kg | |
| 55 | Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầu | 71,817 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 71,817 | 1m2 | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) | 0,594 | 100m2 | |
| 58 | Tôn úp nóc | 11,8 | md | |
| 59 | Thi công, lắp đặt khe, mũ che khe co giãn | 2,61 | md | |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x200 | 2 | cái | |
| 2 | Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 6 cựa aptomat âm tường | 13 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 80A-250 ICU=6KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 50A-250 ICU=6KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=6KA | 26 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=6KA | 26 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-250 ICU=4.5KA | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22W | 28 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -14W-220V | 14 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Led ốp tường 220-10W | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 220-74W | 13 | cái | |
| 12 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | 48 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp ngầm tường 16A-250V | 2 | cái | |
| 16 | Đế âm bắt công tắc, ổ cắm | 72 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100 | 10 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt Dây 2CV (1x10)mm2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2 | 330 | m | |
| 20 | Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 | 500 | m | |
| 21 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | 740 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống Gen D32 | 30 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống Gen D25 | 165 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống Gen D20 | 250 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống Gen D16 | 370 | m | |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm + chân sứ | 7 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 70 | m | |
| 3 | Thanh tiếp địa thép D12 | 35 | m | |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 5 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 6 | Đào hào tiếp địa | 9,1 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | 9,1 | m3 | |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI66 hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lavabo treo tường (Viglacera (Viglacera VI5 hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VG368 hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 6 | Xi phông (viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương đơn | 3 | cái | |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera T9 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 11 | Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 (Zento hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 13 | Cầu chắn rác d120 | 7 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | bể | |
| 15 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,24 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,08 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR d=32-25mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Côn thu PPR D32-25 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,08 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR D40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Côn thu PPR D40-32 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,28 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,16 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,6 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,24 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,08 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm | 14 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 19 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 16 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 3 | cái | |
| 47 | Si phông D75 | 3 | cái | |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 4 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 8 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 4 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| J | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng xếp inox tự động, chữ biển tên | 5 | công | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt, cánh cổng | 14,854 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 6,748 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,067 | 100m3 | |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,091 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 2,067 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,225 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,139 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,094 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,022 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,092 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,874 | m3 | |
| 9 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,706 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,196 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,113 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,253 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,712 | m3 | |
| 14 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,494 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,671 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,866 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,006 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,116 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2 | cái | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 47,752 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 12,714 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 14,648 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp gạch inax trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | 31,588 | m2 | |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | 4,501 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống thoát tràn PVC D32 | 0,017 | 100m | |
| 26 | Đổ đất màu trồng cây | 1,171 | m3 | |
| 27 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,045 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,069 | 100m3 | |
| 29 | SX lắp dựng chữ Mica hộp nổi dày 4cm cao 60mm: "Sở Y tế Hải Phòng" (bao gồm cả kí tự chữ và dấu) | 18 | kí tự | |
| 30 | SX lắp dựng chữ Mica hộp nổi dày 4cm cao 40mm: "Đại chỉ: Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - Thành phố Hải Phòng" (bao gồm cả kí tự chữ và dấu) | 69 | kí tự | |
| 31 | SX lắp dựng chữ Mica hộp nổi dày 4cm cao 140mm: "Trung tâm y tế Quận Kiến An" (bao gồm cả kí tự chữ và dấu) | 28 | kí tự | |
| 32 | SX lắp dựng cổng xếp tự động (chưa bao gồm động cơ đầu kéo) | 9 | md | |
| 33 | Động cơ đầu kéo dẫn hướng bằng ray | 1 | bộ | |
| L | PHÁ DỠ TƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,4025 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ | 1,4025 | m3 | |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cuốc chân đinh tạo nhám nền sân bê tông hiện trạng | 50 | m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3668 | 100m3 | |
| 3 | Rải Nilong chống mất nước xi măng | 5,74 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 57,4 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,574 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,574 | 100m3 | |
| 7 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 12,5 | 10m | |
| 8 | Xoa nhẵn mặt nền sân bê tông bằng máy | 50 | m2 | |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 100 | 524 | m2 | |
| N | VỈA HÈ, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào, di chuyển trồng cây hiện trạng sang vị trí mới | 2 | cây | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,477 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,045 | m3 | |
| 4 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,455 | m2 | |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,455 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạng | 76 | m2 | |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,0456 | 100m3 | |
| 8 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn men bóng, vữa XM M75 | 76 | m2 | |
| 9 | Lóp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 10 | Viên bó vỉa 230x320x500 | 48 | viên | |
| 11 | Lắp đặt viên bó vỉa, vữa XM mác 75 | 24 | m | |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5129 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1311 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,0983 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,588 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,7842 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,996 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,4456 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0595 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0288 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4675 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1382 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2252 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,2148 | m3 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 72 | cái | |
| 15 | Ghi chắn rác | 4 | cái | |
| 16 | Lấp đất hoàn trả hố đào | 0,2948 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2181 | 100m3 | |
| P | CỐNG BTCT D400 (64.3m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3015 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cống D400, đất cấp II bằng thủ công | 7,537 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,7528 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | 3,072 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống | 0,0414 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống | 0,081 | 100m2 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 27 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | 11 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 11 | mối nối | |
| 10 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 0,0385 | m3 | |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2936 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3769 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi