Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, mở rộng khối nhà 2 tầng khoa Y học cổ truyền và các công trình phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158243-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cải tạo, mở rộng khối nhà 2 tầng khoa Y học cổ truyền và các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210110419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 09:01:00 đến ngày 2021-02-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,191,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,052m2
2Tháo tấm lợp tôn1,001100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,194tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,107tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,688m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn, bê tông nền17,944m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ26,632m3
B DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,525100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,308100m2
C PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,96m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại164,265m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,214m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,075m3
5Tháo dỡ lan can hành lang9,3m
6Tháo dỡ gạch ốp tường115,016m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà360,013m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà203,059m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm85,568m2
10Phá lớp vữa trát trần162,465m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công124,734m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn139,2m
13Phá dỡ hoa sắt cửa sổ22,8m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ14,712m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần9,699m2
16Phá dỡ đục tẩy lớp vữa granito hiện trạng12,382m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,102m3
18Tháo dỡ lan can cầu thang8,703m
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
20Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện nước hiện trạng còn lại10công
21Phá dỡ nền láng vữa xi măng8,91m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ28,865m3
D KẾT CẤU PHẦN MỞ RỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,91100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 22,75m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I62,679100m
4Vét bùn đầu cọc6,965m3
5Cát đen phủ đầu cọc6,965m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,646m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,482100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,357tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,67tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,684tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 28,968m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,088100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,541m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,014100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,025tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,045tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,371m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,395m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,631m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,098m2
21Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10014,631m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,011100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,02tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,182m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
26Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,006100m
27Lắp đặt cút uPVC d=160mm2cái
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,435m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,617m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giắng chống thấm, dầm móng0,12100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,058tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,167tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2501,838m3
34Lấp đất hố móng0,379100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,758100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,175100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1509,238m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,036100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,404tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,566tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,894tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,675m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,17100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,485tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,757tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,041tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,521100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,888tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25027,039m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,406100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,165tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,146tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,519m3
54Gia công xà gồ thép0,246tấn
55Lắp dựng xà gồ thép0,246tấn
56Gia công hệ khung thép mái sảnh, thép mạ kẽm0,324tấn
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép mái sảnh0,324tấn
58Bulong nở sắt M10x10024cái
59Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,56100m3
E PHẦN CẢI TẠO+ HOÀN THIỆN PHẦN MỞ RỘNG
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7520,578m2
2Lát gạch Terrazo KT:400x40011,016m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75272,294m2
4Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầu11,698m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7513,139m2
6Lát nền, sàn, gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM mác 7513,139m2
7Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 754,62m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 42,296m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,951m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75414,182m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7582,266m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7561,474m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75815,611m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ KT60x240mm, vữa XM mác 7518,45m2
15Công tác ốp gạch vào chân cột bằng gạch thẻ KT100x500mm, vữa XM mác 751,546m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường414,1821m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ414,1821m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường58,2951m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần59,9281m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ118,2231m2
21SX lắp dựng lan can hành lang, lan can inox63,33kg
22Ốp tấm aluminum alcorest mái sảnh31,696m2
23Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm - chịu nước46,277m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75182,295m2
25Trát trần, vữa XM mác 75268,288m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần450,5831m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ450,5831m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,7m3
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7557,638m2
30SX lắp dựng cửa pano tôn, khung sắt hộp (đã bao gồm sơn, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)16,38m2
31SX lắp dựng cửa xếp inox 3048,4m2
32Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm8,4m2
33Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm26,4m2
34Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm21,37m2
35Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm4,48m2
36Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm54,98m2
37Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm22,44m2
38Sản xuất lắp dựng vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm8,8m2
39Thanh inox hộp gia cường KT30x30x1.5mm (8.5kg/ cây 6m)6,233kg
40Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh mở trượt1bộ
41Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay8bộ
42Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay9bộ
43Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay20bộ
44Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất6bộ
45Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở trượt4bộ
46SX lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 14x14840kg
47Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)3,543m2
48SX, lắp dựng lam chắn nắng C85 dày 0.6 khung thép hộp15,13m2
49Trát trần, vữa XM mác 759,699m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,382m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7512,382m2
52Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần9,6991m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ9,6991m2
54SX lắp dựng lan can cầu thang, lan can inox 30455,25kg
55Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầu71,817m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7571,8171m2
57Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm (Austnam hoặc tương đương)0,594100m2
58Tôn úp nóc11,8md
59Thi công, lắp đặt khe, mũ che khe co giãn2,61md
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x2002cái
2Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 6 cựa aptomat âm tường13cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 80A-250 ICU=6KA1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 50A-250 ICU=6KA2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=6KA26cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=6KA26cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-250 ICU=4.5KA15cái
8Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22W28bộ
9Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -14W-220V14bộ
10Lắp đặt Led ốp tường 220-10W3bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 220-74W13cái
12Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V48cái
13Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V20cái
14Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V2cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp ngầm tường 16A-250V2cái
16Đế âm bắt công tắc, ổ cắm72cái
17Lắp đặt hộp nối dây KT100x10010hộp
18Lắp đặt Dây 2CV (1x10)mm260m
19Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2330m
20Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2500m
21Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2740m
22Lắp đặt ống Gen D3230m
23Lắp đặt ống Gen D25165m
24Lắp đặt ống Gen D20250m
25Lắp đặt ống Gen D16370m
G CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm + chân sứ7cái
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm70m
3Thanh tiếp địa thép D1235m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm5cọc
5Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
6Đào hào tiếp địa9,1m3
7Đắp đất hoàn trả9,1m3
H HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI66 hoặc tương đương)3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương)3cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
4Lắp đặt lavabo treo tường (Viglacera (Viglacera VI5 hoặc tương đương)3bộ
5Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VG368 hoặc tương đương)3bộ
6Xi phông (viglacera VG-SP4 hoặc tương đương)3bộ
7Lắp đặt gương đơn3cái
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương)3bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera T9 hoặc tương đương)2bộ
11Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương)2bộ
12Lắp đặt phễu thu sàn D75 (Zento hoặc tương đương)3cái
13Cầu chắn rác d1207bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m31bể
15Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,24100m
16Lắp đặt tê PPR d=25mm3cái
17Lắp đặt cút PPR d=25mm8cái
18Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"6cái
19Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"4cái
20Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,08100m
21Lắp đặt cút PPR d=32mm1cái
22Lắp đặt Tê PPR d=32-25mm1cái
23Lắp đặt van khóa PPR d=32mm2cái
24Lắp đặt Côn thu PPR D32-251cái
25Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,08100m
26Lắp đặt cút PPR d=40mm3cái
27Lắp đặt Tê PPR D401cái
28Lắp đặt Côn thu PPR D40-321cái
29Lắp đặt van khóa PPR d=40mm1cái
30Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,28100m
31Lắp đặt cút PPR d=50mm5cái
32Lắp đặt tê PPR d=50mm1cái
33Lắp đặt van khóa PPR d=50mm4cái
34Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,16100m
35Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,6100m
36Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,24100m
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,08100m
38Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm14cái
39Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm5cái
40Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm4cái
41Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm5cái
42Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm19cái
43Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm16cái
44Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm10cái
45Lắp đặt côn uPVC d110/422cái
46Lắp đặt côn uPVC d75/423cái
47Si phông D753cái
I HỆ THỐNG PCCC
1Bình bột MFZ44bình
2Bình khí CO2 3kg8bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2004tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC4bộ
J PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cổng xếp inox tự động, chữ biển tên5công
2Phá dỡ hàng rào song sắt, cánh cổng14,854m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn6,748m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,067100m3
K CỔNG, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,091100m3
2Đào móng băng, rộng 2,067m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,225m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,139m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,094100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,022tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,092tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,874m3
9Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,706m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,196100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,113tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,253tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,712m3
14Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,494m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,671m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,866m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,006100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,116m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan2cái
20Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7547,752m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7512,714m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán14,648m2
23Công tác ốp gạch vào tường, ốp gạch inax trang trí, vữa XM cát mịn mác 7531,588m2
24Đắp cát nền móng công trình4,501m3
25Lắp đặt ống thoát tràn PVC D320,017100m
26Đổ đất màu trồng cây1,171m3
27Lấp đất hố móng (đất tận dụng) bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,045100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,069100m3
29SX lắp dựng chữ Mica hộp nổi dày 4cm cao 60mm: "Sở Y tế Hải Phòng" (bao gồm cả kí tự chữ và dấu)18kí tự
30SX lắp dựng chữ Mica hộp nổi dày 4cm cao 40mm: "Đại chỉ: Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - Thành phố Hải Phòng" (bao gồm cả kí tự chữ và dấu)69kí tự
31SX lắp dựng chữ Mica hộp nổi dày 4cm cao 140mm: "Trung tâm y tế Quận Kiến An" (bao gồm cả kí tự chữ và dấu)28kí tự
32SX lắp dựng cổng xếp tự động (chưa bao gồm động cơ đầu kéo)9md
33Động cơ đầu kéo dẫn hướng bằng ray1bộ
L PHÁ DỠ TƯỜNG BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,4025m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ1,4025m3
M SÂN BÊ TÔNG
1Cuốc chân đinh tạo nhám nền sân bê tông hiện trạng50m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,3668100m3
3Rải Nilong chống mất nước xi măng5,74100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 20057,4m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,574100m3
6Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m30,574100m3
7Cắt khe co giãn sân bê tông12,510m
8Xoa nhẵn mặt nền sân bê tông bằng máy50m2
9Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 100524m2
N VỈA HÈ, BỒN HOA
1Đào, di chuyển trồng cây hiện trạng sang vị trí mới2cây
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,477m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,045m3
4Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,455m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 758,455m2
6Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạng76m2
7Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%0,0456100m3
8Lát vỉa hè gạch block tự chèn men bóng, vữa XM M7576m2
9Lóp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 757,68m2
10Viên bó vỉa 230x320x50048viên
11Lắp đặt viên bó vỉa, vữa XM mác 7524m
O RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5129100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1311100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,0983m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,588m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,7842m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7542,996m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7516,4456m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0595100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0288tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,4675m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1382100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2252tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,2148m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 72cái
15Ghi chắn rác4cái
16Lấp đất hoàn trả hố đào0,2948100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2181100m3
P CỐNG BTCT D400 (64.3m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3015100m3
2Đào móng cống D400, đất cấp II bằng thủ công7,537m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,7528m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 2503,072m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống0,0414tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống0,081100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 27cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm11đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm11mối nối
10Chèn vữa XM M100 vào mối nối0,0385m3
11Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,2936100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,3769100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy hàn ≥ 23KW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->