Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 23:30:00 đến ngày 2021-02-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,943,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, GỜ CHẮN AN TOÀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,62 | m3 |
| 2 | Đào móng-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,49 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.834,32 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,86 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 10 | Thép liên kết gờ chắn bánh, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải lên xe-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,197 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 2 | Đào móng băng kè-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,85 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,644 | 100m3 |
| 5 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,404 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,56 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,75 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,23 | m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả đào lưng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,12 | m3 |
| 2 | Đào móng cống ngang-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,55 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,7 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,42 | m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,94 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi