Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Đức Thượng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện đầu tư hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 18:17:00 đến ngày 2021-02-07 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hiện đại nhãn hiệu Nikkon, Topcon, Leica hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,75 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp, đất cấp I | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6079 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4009 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2931 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7695 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1702 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0443 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,714 | m3 |
| 12 | Đắp trả móng bằng đầm có K95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2416 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0298 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0298 | 100m3 |
| B | BỜ VÂY (L=191m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,84 | 100m |
| 2 | Phên nứa chắn bùn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 382 | m2 |
| 3 | Bạt dứa chắn bùn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 382 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Mua chạc vật liệu về làm đường tạm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 837,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8544 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,616 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,616 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,616 | 100m3 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7671 | 100m2 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5892 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2218 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,034 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 626,1 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,36 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,448 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4402 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt rãnh, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8787 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8484 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đáy bản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,015 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| E | TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0855 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4033 | m3 |
| F | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TRONG PHẠM VI 1KM | |||
| 1 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6414 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 664,14 | m3 |
| 3 | Xúc đá dăm, cấp phối các loại bằng máy xúc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6722 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá các loại trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,357 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công – loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,84 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển gạch trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,9562 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công – loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,84 | 1000v |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5798 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,832 | m3 |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,58 | tấn |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,84 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8933 | m3 |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,84 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động (nếu có). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Công suất ≥10m3/h | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80L | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 5,5Hp | 1 |
| 10 | Máy thủy chuẩn | Máy hiện đại nhãn hiệu Nikkon, Topcon, Leica hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi