Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157600-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Đức Thượng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210152989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện đầu tư hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 18:17:00 đến ngày 2021-02-07 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,276,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5Hp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Máy hiện đại nhãn hiệu Nikkon, Topcon, Leica hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,75m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9275100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,475100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp, đất cấp IQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,475100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6079100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4009100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2931100m3
8Đắp cát nền móng công trìnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7695m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1702m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0443100m3
11Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,714m3
12Đắp trả móng bằng đầm có K95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2416100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0298100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0298100m3
B BỜ VÂY (L=191m)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,84100m
2Phên nứa chắn bùnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật382m2
3Bạt dứa chắn bùnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật382m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,82100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,82100m3
C ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1Mua chạc vật liệu về làm đường tạmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật837,76m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7616100m3
3Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8544100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,616100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,616100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,616100m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7671100m2
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,5892m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,2218m3
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,034m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật626,1m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,36m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,448m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4402tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt rãnh, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8787tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8484tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1872100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,572100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đáy bảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,015100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
E TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0855m3
3Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4033m3
F TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TRONG PHẠM VI 1KM
1Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6414100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật664,14m3
3Xúc đá dăm, cấp phối các loại bằng máy xúc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6722100m3
4Vận chuyển đá các loại trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật253,357m3
5Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công – loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lênQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,841000v
6Vận chuyển gạch trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,9562m3
7Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công – loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuốngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,841000v
8Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5798tấn
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,832m3
10Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,58tấn
11Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,84tấn
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,8933m3
13Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,84tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có).32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động (nếu có).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
3 Máy bơm nước Công suất ≥10m3/h2
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250L1
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80L1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0KW1
9 Máy đầm cóc Công suất ≥ 5,5Hp1
10 Máy thủy chuẩn Máy hiện đại nhãn hiệu Nikkon, Topcon, Leica hoặc tương đương1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->