Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 12 (xứ đồng Đa Cộc), xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 12 (xứ đồng Đa Cộc), xã Hương Nộn, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 16:55:00 đến ngày 2021-12-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,385,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông, 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh lốp >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >= 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39.600,3 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,452 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,452 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4 km, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,452 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Kể cả đắp bù hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,836 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,42 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,42 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km - trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,42 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3km - ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,42 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT (BẰNG BÊ TÔNG CỐT THÉP) | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn đất mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,407 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường kè ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,149 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường kè ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,247 | tấn |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước tầng lọc D90-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, chự ly 4km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | 1m3 |
| 7 | Xơi xáo nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 8 | Đầm chặt đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,403 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,166 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,583 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,583 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km -Trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,583 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3km - ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,583 | 100m3/1km |
| 16 | Xây tường kè bằng đá hộc- VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m3 |
| 17 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | 100m3 |
| 18 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,356 | 100m3 |
| 19 | Tưới nhựa bám dính mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,062 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,062 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | 100tấn |
| 24 | Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m3 |
| 25 | Ván khuôn viên vỉa, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | 100m2 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
| 27 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 50x18x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 28 | Bê tông lót móng vỉa mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m3 |
| 29 | Bê tông viên đan rãnh tam giác mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót rãnh tám giác mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m3 |
| 32 | Lắp đặt viên đan rãnh tam giác KT: 50x30x5cm; TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256 | cái |
| 33 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,39 | m2 |
| 34 | Cát đện vỉa hè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 35 | Xây tường bó hè bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m3 |
| 36 | Trát tường bó hè dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,08 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,873 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100m2 |
| 5 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,806 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,3 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,962 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,042 | 100m3 |
| 15 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,896 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,688 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 18 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,088 | m3 |
| 19 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,2 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,435 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,054 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,536 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m3 |
| 28 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,723 | m3 |
| 29 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,168 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 31 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 32 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,65 | m2 |
| 33 | Bê tông thanh giằng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 34 | Cốt thép thanh giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 35 | Cốt thép thanh giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 38 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 40 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 43 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 44 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m2 |
| 45 | Bê tông mũ cửa thu mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite KT: 600x30x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 48 | Đào móng đặt ống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m3 |
| 49 | Đệm cát đế cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 51 | Cốt thép đế cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 52 | Ván khuôn đế cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt đế cống TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,982 | m3 |
| 55 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 56 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,125 | m |
| 59 | Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m2 |
| 60 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,333 | m2 |
| 61 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m3 |
| 63 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m3 |
| 64 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | m3 |
| 65 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 67 | Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,152 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,338 | m2 |
| 69 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 70 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 71 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 72 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 74 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 75 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 77 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 79 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 80 | Bê tông bậc giảm tốc nước mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 81 | Ván khuon gỗ bậc giảm tốc nước + bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 82 | Xây thành cửa xả bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 83 | Trát láng cửa xả dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,218 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước thành cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,746 | m2 |
| 85 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m3 |
| 86 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,179 | m3 |
| 87 | Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,845 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | tấn |
| 90 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,91 | m3 |
| 92 | Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | m3 |
| 93 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 94 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,521 | m3 |
| 97 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 98 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 100 | Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 101 | Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 103 | Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,98 | m2 |
| 105 | Trát láng tường bể VXM100, dày 2cm, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,578 | m2 |
| 106 | Quét nước chống thấm tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,98 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê D110-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút D150-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 114 | Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 115 | Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100 m |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 100m3 |
| 6 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100 m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép lồng ống nhưa qua đường D150x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông mác 300, đá 1x2 hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 22 | Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 23 | Cốt thép mũ hố van ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ mũ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch 135 độ - D90-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu D90/50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 36 | Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 38 | Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m3 |
| 40 | Trát láng tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m2 |
| 41 | Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 42 | Cốt thép mũ hố van ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ mũ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 48 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê - D90/50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,516 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| I | Thí nghiệm đường dây 0,4KV, dây 22KV, trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp dất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 01 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm trạm biến áp: 22KV-35KV, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 9 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 10 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện 22-35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 18 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông, 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân công lao động | 5 | - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8 m3 | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 2 | Máy đào | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy ủi >= 110 CV | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 4 | Lu tĩnh bánh thép >= 10T | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 5 | Lu bánh lốp >= 16T | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 6 | Lu rung >= 25T | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 7 | Lu rung >= 16T | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >= 10T | có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn | 8 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250L | có hóa đơn mua máy | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa >= 150L | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 12 | Đầm dùi | có hóa đơn mua máy | 2 |
| 13 | Đầm bàn | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 14 | Đầm cóc | có hóa đơn mua máy | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi