Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 12 (xứ đồng Đa Cộc), xã Hương Nộn, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155394-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 12 (xứ đồng Đa Cộc), xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210150961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 16:55:00 đến ngày 2021-12-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,385,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông, 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công lao động
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp >= 16T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung >= 16T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa >= 150L
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Thuế, phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V39.600,3m3
2Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,452100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,452100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4 km, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,452100m3/1km
5Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Kể cả đắp bù hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V295,836100m3
6Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V325,42100m3
7Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V325,42100m3
8Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km - trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V325,42100m3/1km
9Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3km - ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V325,42100m3/1km
B HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT (BẰNG BÊ TÔNG CỐT THÉP)
1Đào móng kè đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,267100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3
3Bê tông lót móng mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,35m3
4Bê tông tường chắn đất mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,37m3
5Ván khuôn gỗ tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V5,407100m2
6Cốt thép tường kè ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V5,149tấn
7Cốt thép tường kè ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V4,247tấn
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
9Lắp đặt ống thoát nước tầng lọc D90-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
10Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,63100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,63100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, chự ly 4km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,63100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011m3
6Đào cấp bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,191m3
7Xơi xáo nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
8Đầm chặt đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V56,403100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,166100m3
11Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
12Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,583100m3
13Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,583100m3
14Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km -Trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,583100m3/1km
15Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3km - ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,583100m3/1km
16Xây tường kè bằng đá hộc- VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,04m3
17Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,044100m3
18Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,356100m3
19Tưới nhựa bám dính mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,062100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,062100m2
21Sản xuất bê tông nhựa chặt C19Mô tả kỹ thuật theo chương V2,913100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,913100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,913100tấn
24Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,75m3
25Ván khuôn viên vỉa, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,354100m2
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V582m
27Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 50x18x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V46m
28Bê tông lót móng vỉa mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,44m3
29Bê tông viên đan rãnh tam giác mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
30Ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m2
31Bê tông lót rãnh tám giác mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,68m3
32Lắp đặt viên đan rãnh tam giác KT: 50x30x5cm; TLMô tả kỹ thuật theo chương V1.256cái
33Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V430,39m2
34Cát đện vỉa hè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m3
35Xây tường bó hè bằng gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,44m3
36Trát tường bó hè dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,08m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,805100m3
2Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,873m3
3Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,916m3
4Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,532100m2
5Xây thành rãnh bằng gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,806m3
6Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V421,3m2
7Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,962m3
8Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,298100m2
9Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,256m3
10Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m2
11Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,325tấn
12Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3831cấu kiện
13Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,042100m3
15Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,896m3
16Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V86,688m3
17Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,752100m2
18Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,088m3
19Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V963,2m2
20Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,435m3
21Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,054100m2
22Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,536m3
23Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,642100m2
24Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,224tấn
25Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6881cấu kiện
26Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,302100m3
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,794100m3
28Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,723m3
29Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,168m3
30Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
31Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
32Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V288,65m2
33Bê tông thanh giằng mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
34Cốt thép thanh giằng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
35Cốt thép thanh giằng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
36Ván khuôn gỗ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
37Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công TLMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
38Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
40Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
41Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,379m3
42Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
43Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633m3
44Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,21m2
45Bê tông mũ cửa thu mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
46Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
47Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite KT: 600x30x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
48Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m3
49Đệm cát đế cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
50Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599m3
51Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
52Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
53Lắp đặt đế cống TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V391cấu kiện
54Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,982m3
55Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
56Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,257100m2
57Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
58Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V26,125m
59Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,225m2
60Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V66,333m2
61Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
62Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661100m3
63Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m3
64Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,031m3
65Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,228m3
66Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
67Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,152m3
68Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,338m2
69Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
70Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
71Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
72Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
73Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,028m3
74Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
75Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
76Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
77Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m3
78Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
79Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
80Bê tông bậc giảm tốc nước mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
81Ván khuon gỗ bậc giảm tốc nước + bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
82Xây thành cửa xả bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,709m3
83Trát láng cửa xả dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,218m2
84Quét nước xi măng 2 nước thành cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V29,746m2
85Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m3
86Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,179m3
87Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,845m3
88Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
89Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,476tấn
90Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
91Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,91m3
92Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,227m3
93Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
94Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
96Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,521m3
97Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,748tấn
98Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
99Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V451cấu kiện
100Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
101Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
102Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
103Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
104Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,98m2
105Trát láng tường bể VXM100, dày 2cm, đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V184,578m2
106Quét nước chống thấm tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V78,98m2
107Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
108Lắp đặt tê D110-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
110Lắp đặt cút D150-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
112Lắp đặt cút D34-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
114Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
115Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gòMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,766100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,738100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,89100 m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
5Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,956100m3
6Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100 m
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
10Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
11Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
12Lắp đặt ống thép lồng ống nhưa qua đường D150x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
14Đổ bê tông mác 300, đá 1x2 hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
16Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
17Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
19Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
20Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
22Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
23Cốt thép mũ hố van ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
24Ván khuôn gỗ mũ hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
25Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
26Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
27Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
28Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
29Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
30Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt chếch 135 độ - D90-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt côn thu D90/50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
35Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
36Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
38Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
39Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
40Trát láng tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,192m2
41Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206m3
42Cốt thép mũ hố van ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
43Ván khuôn gỗ mũ hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
44Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
45Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
46Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
47Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
48Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
49Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tê - D90/50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,21m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,516m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,21m3
6Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
9Đào rãnh tiếp địa đất cấp III, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,561m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2881m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
6Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,291m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,746100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
14Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
18Đào rãnh tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V51m3
19Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
H HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6441m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
6Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,653100m3
10Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,866100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m3
I Thí nghiệm đường dây 0,4KV, dây 22KV, trạm biến áp
1Thí nghiệm tiếp dất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V401 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kvMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
6Thí nghiệm trạm biến áp: 22KV-35KV, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
7Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
8Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
9Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
10Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
11Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
12Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
14Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Thí nghiệm biến dòng điện 22-35kvMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
17Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 phân đoạn
18Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
19Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông, 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Nhân công lao động 5 - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8 m3 có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn2
2 Máy đào có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn1
3 Máy ủi >= 110 CV có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn2
4 Lu tĩnh bánh thép >= 10T có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn2
5 Lu bánh lốp >= 16T có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn1
6 Lu rung >= 25T có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn1
7 Lu rung >= 16T có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn2
8 Máy rải bê tông nhựa có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn1
9 Ô tô tự đổ >= 10T có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn8
10 Máy trộn bê tông >= 250L có hóa đơn mua máy2
11 Máy trộn vữa >= 150L có hóa đơn mua máy1
12 Đầm dùi có hóa đơn mua máy2
13 Đầm bàn có hóa đơn mua máy1
14 Đầm cóc có hóa đơn mua máy2
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->