Gói thầu: Xây dựng tuyến đường liên ấp Văn Đức B – Anh Dũng đi Trường học Giáo Hoang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến đường liên ấp Văn Đức B – Anh Dũng đi Trường học Giáo Hoang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 08:23:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,961,465,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 170,25 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6964 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,4633 | 100m3 |
| 4 | Cao su lót mặt đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9.945,242 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,819 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,0003 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 910,2576 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 517,489 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,8745 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | XÂY DỰNG CẦU KÊNH 1 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0357 | tấn |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,834 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 8 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1728 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=3T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3011 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| C | XÂY DỰNG CẦU HAI CHANH | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,42 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,03 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt thép bản đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,8008 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,472 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,08 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,824 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc mố | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 11 | Đắp cát lót mố | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm bản quá độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6356 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3688 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 19 | Cung cấp gối cao su 350*150*25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,296 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4882 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,49 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,098 | 100m2 |
| 25 | Bê tông trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,22 | m3 |
| 26 | Cung cấp gối cao su 350*150*25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Cung cấp dầm cầu I400 L=12m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2405 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6085 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,097 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 37 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 0,5m, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5156 | tấn |
| 40 | Gia công kết cấu thép ống lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3675 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3675 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thép bu lông neo D20mm L=350mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2417 | tấn |
| 43 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (khấu hao 2% + 2*7%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1752 | tấn |
| 46 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,56 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi