Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132643-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200943383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 14:49:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,025,770,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A phần xây dựng
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 617,264 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng sảnh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 318,172 m2
3 Phá dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 549,848 m2
4 Tháo dỡ bàn đá chậu rửa khung inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
5 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhựa Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53,208 m2
6 Tháo dỡ gỗ ốp tường tiêu âm khu thi đấu do mối mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 893,105 m2
7 Tháo dỡ đá Granite ốp tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.122,933 m2
9 Phá dỡ tường phòng WC vận động viên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,962 m3
10 Xây tường ngăn khu WC vận động viên vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,4193 m3
11 Láng nền sàn tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 268,9572 m2
12 Lớp vữa đổ bù tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 318,172 m2
13 Chống thấm khu vệ sinh bằng Sika topseal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 223,8368 m2
14 Chống thấm bằng màng khò chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 318,172 m2
15 Cán vữa tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 318,172 m2
16 Lát nền gạch Granite chống trơn KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 164,2979 m2
17 Lát nền gạch Granite KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 108,72 m2
18 Lát đá Granite nền sảnh, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 375,952 m2
19 Vệ sinh nền đá granite ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 840,3595 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 582,816 m2
21 Ốp đá Granite tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 m2
22 Gia công, lắp đặt khung giá đỡ bàn đá bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1229 tấn
23 Lát đá mặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,08 m2
24 Thi công gỗ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 893,085 m2
25 Trần thả khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 189,114 m2
26 Thi công trần thạch cao khung xương chìm giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 233,7296 m2
27 Thi công trần phẳng bằng tấm trần kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.535,7915 m2
28 Thi công trần phẳng khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 164,2979 m2
29 Đục tẩy nền khán đài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 230,4 m2
30 Trám vá xi măng mác 100 nền khán đài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 230,4 m2
31 Sơn Epoxy nền khán đài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.304 m2
32 Tháo dỡ, lắp đặt lại ghế ngồi khán đài phục vụ sơn lại nền khán đài (Bao gồm tháo, vận chuyển ra kho, lắp đặt lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 Công
33 Cạo rỉ các kết cấu thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 302,32 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 302,32 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.153,9 m2
36 Sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.153,9 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6.872,7744 m2
38 Sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6.872,7744 m2
39 Bả trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 398,0275 m2
40 Sơn trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 398,0275 m2
41 Thay mới tấm aluminium trên bề mặt và quanh viền mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 104,1645 m2
42 Vệ sinh công nghiệp kính ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.425,909 1m2
43 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dầy 12mm, phụ kiện Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54,432 m2
44 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 376,146 m2
45 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 381,96 m
46 Khuôn cửa kép (khuôn gỗ công nghiệp) kt 250x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 155,76 md
47 Khuôn gỗ cửa sổ nhôm kính khu thi đấu (Trục A) (khuôn gỗ công nghiệp) (500x60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 226,2 md
48 Nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 155,76 md
49 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 381,96 m cấu kiện
50 Cửa gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,5 m2
51 Cửa gỗ công nghiệp phòng Vip, phòng họp báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,77 m2
52 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 63 Cái
53 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 Bộ
54 Clemon cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Bộ
55 Sơn lại cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 284,08 1m2
56 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56,53 m2 cấu kiện
57 Lắp dựng cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 177,576 m2 cấu kiện
58 Lắp ổ khoá tay nắm ngang cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38 1bộ
59 Lắp tay co thủy lực cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38 1bộ
60 Lắp tay nắm inox cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38 1bộ
61 Lắp ổ khóa cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 1bộ
62 Lắp bản lề sàn cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 1bộ
63 Chống thấm, chống dột mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 điểm
64 Vệ sinh đá tam cấp ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 436,3754 m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,8254 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 66,67 100m2
67 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 430,245 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3025 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3025 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3025 100m3
B Phần cấp thoát nước
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, kệ kính,giá treo,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, phễu thu ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 bộ
7 Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=12m3/h; H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 máy
8 Lắp đặt máy bơm nước Q=18m3/h; H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 1 máy
9 Lắp đặt chậu xí bệt cho các khu WC tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt cho WC phòng VIP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
16 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
18 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
19 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
20 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
22 Lắp đặt phễu thu 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
23 Lắp đặt bình nóng lạnh 150l phòng Vận động viên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
24 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l phòng VIP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
26 Tháo dỡ ống cấp nước D15 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,036 100m
27 Tháo dỡ Ống cấp nước D20 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,66 100m
28 Tháo dỡ Ống cấp nước D25 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
29 Tháo dỡ Ống cấp nước D32 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 100m
30 Tháo dỡ Ống cấp nước D40 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
31 Tháo dỡ Ống cấp nước D50 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
32 Tháo dỡ Ống cấp nước D63 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,624 100m
33 Tháo dỡ Ống cấp nước D110 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,144 100m
34 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,76 100m
35 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,48 100m
36 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
37 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m
38 Ống PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
39 Ống PPR D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
40 Ống PPR D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
41 Lắp đặt tê PPR 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
42 Lắp đặt tê PPR 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
43 Lắp đặt tê PPR 40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
44 Lắp đặt tê PPR 40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
45 Lắp đặt tê PPR 50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt tê PPR 63x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt tê PPR 75x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt tê PPR 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
49 Lặt đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 cái
50 Lặt đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 cái
51 Lặt đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
52 Lặt đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
53 Lặt đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
54 Lặt đặt cút nhựa PPR D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
55 Lặt đặt cút nhựa PPR D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
56 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
58 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
59 Lắp đặt côn nhựa PPR D63x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt côn nhựa PPR D75x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PPR D75x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PPR D110x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR D110x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
64 Lắp đặt tê PPR 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt tê PPR 75x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt tê PPR 50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
67 Lắp đặt tê PPR 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
68 Lắp đặt tê PPR 40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
69 Lắp đặt tê PPR 40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
70 Lắp đặt tê PPR 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
71 Lắp đặt tê PPR 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
72 Lắp đặt van khóa PPR 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
73 Lắp đặt van khóa PPR 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt van khóa PPR 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
75 Tháo dỡ ống thoát nước D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,096 100m
76 Tháo dỡ ống thoát nước D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,066 100m
77 Tháo dỡ ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,828 100m
78 Tháo dỡ ống thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
79 Tháo dỡ ống thoát nước D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3036 100m
80 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m
81 Lắp đặt Ống PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,072 100m
82 Lắp đặt Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m
83 Lắp đặt Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,408 100m
84 Lắp đặt Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
85 Lắp đặt Ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 100m
86 Lắp đặt Ống PVC D225 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m
87 Lắp đặt chạc nhựa chữ y D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
88 Lắp đặt chạc nhựa chữ y D140/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
89 Lắp đặt chạc nhựa chữ y D140/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
90 Lắp đặt chạc nhựa chữ y D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
91 Lắp đặt chạc nhựa chữ y D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
92 Lắp đặt chếch nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
93 Lắp đặt chếch nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
94 Lắp đặt chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
95 Lắp đặt chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
96 Lắp đặt chếch nhựa D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
97 Lắp đặt côn nhựa D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
98 Lắp đặt côn nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
99 Lắp đặt cút nhựa D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
100 Lắp đặt cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
101 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
C Phần chống mối
1 Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng (Đặt hộp, diệt lây nhiễm, phun phòng chống mối mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7.416,88 m2
D Phần điện
1 Tháo dỡ đèn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 542 bộ
2 Tháo dỡ bóng đèn tube Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 399 bộ
3 Tháo dỡ máng đèn tube âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 176 bộ
4 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 81 cái
5 Tháo dỡ ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 270 cái
6 Tháo dỡ, thu hồi bình ắc quy tủ chiếu sáng dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 bình ắc quy
7 Tháo dỡ tủ cấp nguồn chiếu sáng dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 tủ
8 Lắp đặt đèn Led âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 380 bộ
9 Lắp đặt đèn Led âm trần 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 93 bộ
10 Lắp đặt Bộ đèn Led tube 1.2m; loại 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
11 Lắp đặt Bộ đèn Led tube 1.2m; loại 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47 bộ
12 Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
13 Lắp đặt đèn led Panel 600x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47 bộ
14 Lắp đặt đèn led Panel 300x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 91 bộ
15 Lắp đặt đèn Led chiếu gương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
16 Lắp đặt đèn Led chùm 9 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
17 Lắp đặt đèn Highbay 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 bộ
18 Lắp đặt đèn Led pha 240W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
19 Lắp đặt đèn Led pha 200W (nối nguồn dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 bộ
20 Đấu nối lại tủ điện chiếu sáng sân thi đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 tủ
21 Công tắc đơn - 1 chiều,16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
22 Công tắc đôi - 1 chiều,16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41 cái
23 Công tắc ba - 1 chiều,16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
24 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 246 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
27 Lắp đặt Attomat 20A cho bình nóng lạnh phòng VIP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt quạt hút mùi khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
29 Lắp đặt tủ UPS 20kVA cấp nguồn cho hệ đèn Led pha 200W - chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1bộ
30 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5.034 m
31 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 650 m
32 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4 mm2 bổ sung cho các vị trí cấp nguồn ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.214 m
33 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 310 m
34 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.124 m
35 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
36 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
37 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 483 hộp
38 Hệ thống kim thu sét tia tiên đạo (bán kính bảo vệ cấp IV Rp=107m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
39 Dây dẫn sét cáp đồng bện Cu.PVC M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 180 m
40 Khung giá đỡ kim thu sét (bao gồm khung: ống thép mạ kẽm D50, thép tấm dầy 5mm, cáp, tăng đơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
41 Kẹp định vị cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 bộ
42 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa và bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
43 Đóng Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cọc
44 Lắp đặt Dây đồng trần M95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 m
45 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hệ thống tiếp đất
46 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 m3
47 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 m3
48 Hoàn trả thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 m2
49 Thuê xe nâng người công nhân lắp đặt đèn chiếu sáng khu thi đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 Ca
E Phần điện nhẹ
1 Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa 02 way active liền công suất 600w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 thiết bị
2 Lắp đặt hiệu chỉnh loa siêu trầm liền công suất, Max Power 2800w, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
3 Lắp đặt, hiệu chỉnh Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 32 line Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
4 Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ Stagebox 32 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
5 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa kiểm âm liền công suất cho phòng điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
6 Lắp đặt Micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 thiết bị
7 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu cho micro + ăngten Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
8 Lắp đặt bộ quản lý nguồn cho hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
9 Lắp đặt, hiệu chỉnh máy tính phát nhạc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
10 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa biểu diễn chính liền công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
11 Lắp đặt Micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
12 Lắp đặt, hiệu chỉnh bàn trộn âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
13 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa biểu diễn chính liền công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
14 Lắp đặt Micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
15 Lắp đặt, hiệu chỉnh bàn trộn âm thanh liền effect Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
16 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa âm trần 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 91 thiết bị
17 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa âm trần 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 thiết bị
18 Lắp đặt Camera bán cầu hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 1 thiết bị
19 Lắp đặt camera thân trụ hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 1 thiết bị
20 Lắp đặt camera quay quét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 1 thiết bị
21 Lắp đặt Đầu ghi hình 64 kênh: Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 thiết bị
22 Lắp đặt màn hình quan sát 55inch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 thiết bị
23 Lắp đặt Bàn phím điều khiển camera quay quét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 thiết bị
24 Lắp đặt máy tính quản lý hệ thống camera Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
25 Lắp đặt tủ rack 15U Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
26 Lắp đặt Switch chuyển mạch POE 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 bộ
27 Lắp đặt Switch chuyển mạch POE 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 1 bộ
28 Lắp đặt modul quang 1G Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 1 bộ
29 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
30 Tháo dỡ loa khu vực sân thi đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 thiết bị
31 Tháo dỡ bàn trộn âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
32 Tháo dỡ tăng âm công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 thiết bị
33 Tháo dỡ loa kiểm âm phòng điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
34 Tháo dỡ loa âm trần 6w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 91 thiết bị
35 Tháo dỡ loa hộp gắn tường 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 thiết bị
36 Đấu nối giắc loa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 1 giắc cắm
37 Lắp đặt dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.257 m
38 Lắp đặt dây dẫn nguồn loa 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.130 m
39 Giắc tín hiệu âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 1 cặp
40 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140,105 m
41 Phụ kiện treo loa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
42 Lắp đặt tủ đựng thiết bị âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 tủ
43 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.478 m
44 Lắp đặt dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
45 Lắp đặt Giắc tín hiệu âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 1 giắc cắm
46 Lắp đặt tủ đựng thiết bị âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
47 Lắp đặt dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 225 m
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
49 Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
50 Giắc tín hiệu âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 1 giắc cắm
51 Lắp đặt tủ đựng thiết bị âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
52 Tháo dỡ đầu ghi hình Camera giám sát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 thiết bị
53 Tháo dỡ Bộ chia màn hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
54 Tháo dỡ Bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 thiết bị
55 Tháo dỡ màn hình giám sát cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 1 thiết bị
56 Tháo dỡ máy tính cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
57 Tháo dỡ Camera cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29 1 thiết bị
58 Tháo dỡ dây tín hiệu, dây nguồn hệ thống camera Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Công
59 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ ODF
60 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ ODF
61 Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 1 Patch panel
62 Lắp đặt thanh cấp nguồn 6 port, gắn rack 19inch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Thanh
63 Dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 Sợi
64 Dây nhảy Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38 Sợi
65 Dây tín hiệu HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 node
66 Lắp đặt dây CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 215 10m
67 Kéo rải dây Cáp quang 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 10m
68 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 350 m
69 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.245 m
F Phần PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
2 Cài đặt tủ trung tâm 4 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
3 Lắp đặt Tủ nguồn phụ 24 VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
5 Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
6 Tháo dỡ bảo dưỡng Tủ nguồn phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
7 Tháo dỡ Tủ liên kết điện thoại báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
8 Tháo dỡ đầu báo khói địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,9 10 đầu
9 Tháo dỡ đầu báo beam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1 10 đầu
10 Tháo dỡ nút ấn địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 5 nút
11 Tháo dỡ chuông đèn kết hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8 5 chuông
12 Tháo dỡ Module cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
13 Tháo dỡ Module điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
14 Tháo dỡ Module cho còi đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
15 Tháo dỡ Module tín hiệu giám sát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
16 Tháo dỡ đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 5 đèn
17 Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 5 đèn
18 Đầu báo khói địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,1 10 đầu
19 Đầu báo beam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1 10 đầu
20 Lắp đặt Nút ấn địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,6 5 nút
21 Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8 5 bộ
22 Module khai báo địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 bộ
23 Module cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
24 Module điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 bộ
25 Module cho còi đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
26 Module tín hiệu giám sát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
27 Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.586 m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.287 m
29 Ống ghen mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 500 m
30 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 hộp
31 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,4 5 đèn
32 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,8 5 đèn
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha các tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.450 m
35 Kéo rải dây Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.655 m
36 Hộp chia 3 ngả PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 336 hộp
37 Tháo dỡ tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
38 Bảo dưỡng, sửa chữa Bơm chữa cháy Diezel Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 1 máy
39 Bảo dưỡng bơm điện chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 1 máy
40 Tháo dỡ Cánh tủ chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 Tủ
41 Tháo dỡ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 hộp
42 Tháo dỡ Đầu phun Spinkler Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 436 cái
43 Tháo dỡ Họng tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
44 Tháo dỡ Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
45 Tháo dỡ van góc chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
46 Bảo dưỡng Y lọc D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
47 Bảo dưỡng van chặn D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
48 Bảo dưỡng van chặn D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
49 Bảo dưỡng van 1 chiều D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
50 Bảo dưỡng Van chặn DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
51 Bảo dưỡng Van chặn DN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
52 Bảo dưỡng Van báo động DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt cánh tủ cho hộp đựng phương tiện chữa cháy theo kích thước hộp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 Tủ
54 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời KT: 800x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Hộp
55 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 hộp
56 Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D65 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
57 Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
58 Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
59 Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
60 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
61 Bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58 bình
62 Bình bột chữa cháy 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 116 Bình
63 Bình bột chữa cháy xe đẩy 35kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 Bình
64 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 hộp
65 Lắp đặt đầu phun chữa cháy spinkler Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 484 cái
66 Lắp đặt công tắc dòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
67 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
68 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
69 Lắp đặt ống thép D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,97 100m
70 Lắp đặt ống thép D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2 100m
71 Lắp đặt ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
72 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,68 100m
73 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
74 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,38 100m
75 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,46 100m
76 Cắt mặt đường bê tông Asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,64 100m
77 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,584 m3
78 Phá dỡ nền vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 m2
79 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,51 100m3
80 Đào đất đặt đường ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51 m3
81 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51 m3
82 Lát hoàn trả vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 m2
83 Hoàn trả mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,512 100m2
84 Lắp đặt van chặn tín hiệu điện D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
85 Lắp đặt van chặn tín hiệu điện D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
86 Lắp đặt cút thép D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
87 Tê thép hàn D200/các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
88 Tê thép hàn D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
89 Bích thép DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Bích
90 Bích thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 Bích
91 Lắp đặt Cút ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 352 cái
92 Côn thu thép D200/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
93 Lắp đặt côn thu D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
94 Lắp đặt côn thu D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
95 Lắp đặt côn thu D25/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 462 cái
96 Lắp đặt Cút thép D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
97 Lắp đặt Cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
98 Lắp đặt bích thép D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 cặp bích
99 Lắp đặt tê thép ren D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
100 Lắp đặt tê thép ren D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
101 Lắp đặt tê D25 đều Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
102 Lắp đặt kép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
103 Lắp đặt kép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
104 Sơn đường ống mầu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 873 m2
105 Giá, gối đỡ ống D200 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 570 cái
106 Giá đỡ, quang treo D25- D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 106 Bộ
107 Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400; bao gồm: 02 kìm cộng lực; 02 Búa tạ cầm tay; 02 cưa sắt cầm tay; 02 xà beng dài 1m; 02 Chăn dập lửa 1800x1800; 02 mặt nạ chống khói; 02 Bộ quần áo chống cháy; 02 đôi ủng chống cháy; 02 đèn pin Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Tủ
108 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d>=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,86 100m
109 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,72 100m
G Phần điều hòa
1 Thay nước lạnh cho hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,92 100m
2 Tháo dỡ bảo ôn đường ống nước (Đường ống ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70,65 m2
3 Bảo ôn đường ống nước (đường ống ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70,65 m2
4 Tháo dỡ bảo ôn đường ống lạnh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 210,2858 m2
5 Bảo ôn đường ống lạnh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 210,2858 m2
6 Tháo dỡ van 1 chiều D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
7 Tháo dỡ van 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Tháo dỡ Van khóa D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Tháo dỡ Van khóa D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
10 Tháo dỡ Van khóa D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
11 Tháo dỡ Van khóa D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Tháo dỡ Van khóa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
13 Tháo dỡ Van khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
14 Tháo dỡ Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
15 Tháo dỡ Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
16 Tháo dỡ Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
17 Tháo dỡ Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 164 cái
18 Tháo dỡ van chặn xả cặn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Tháo dỡ van chặn xả cặn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 cái
20 Tháo dỡ Van điện từ D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
21 Tháo dỡ Van điện từ D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
22 Tháo dỡ Van điện từ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
23 Tháo dỡ Van điện từ D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
24 Tháo dỡ Van điện từ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Tháo dỡ Van cân bằng D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Tháo dỡ Van cân bằng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
27 Tháo dỡ van điện từ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 cái
28 Tháo dỡ Y lọc D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
29 Tháo dỡ Y lọc D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
30 Tháo dỡ Y lọc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
31 Tháo dỡ Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
32 Tháo dỡ Y lọc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 cái
33 Tháo dỡ khớp nối mềm chống rung D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
34 Tháo dỡ khớp nối mềm chống rung D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
35 Tháo dỡ khớp nối mềm chống rung D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
36 Tháo dỡ khớp nối mềm chống rung D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 136 cái
37 Tháo dỡ van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
38 Tháo dỡ công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
39 Tháo dỡ Công tắc điều khiển nhiệt độ 3 tốc độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 bộ
40 Tháo dỡ Bộ cảm biến nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 1bộ
41 Tháo dỡ Bộ cảm biến áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
42 Tháo dỡ đồng hồ đo áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
43 Tháo dỡ Van đồng hồ đo áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
44 Tháo dỡ bộ điều khiển lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
45 Tháo dỡ bình tích áp cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bình
46 Tháo dỡ nhiệt kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 1bộ
47 Lắp đặt van 1 chiều D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
48 Lắp đặt van khóa D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt Van khóa D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
51 Lắp đặt Van khóa D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
52 Lắp đặt Van khóa D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
53 Lắp đặt Van khóa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
54 Lắp đặt Van khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
55 Lắp đặt Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
56 Lắp đặt Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
57 Lắp đặt Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 164 cái
59 Lắp đặt van chặn xả cặn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt van chặn xả cặn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 cái
61 Lắp đặt van điện từ D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt van điện từ D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt van điện từ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
64 Lắp đặt van điện từ D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
65 Lắp đặt van điện từ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt van điện từ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 cái
67 Lắp đặt van cân bằng D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
68 Lắp đặt van cân bằng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
69 Lăp đặt Y lọc D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
70 Lăp đặt Y lọc D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
71 Lăp đặt Y lọc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
72 Lăp đặt Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
73 Lăp đặt Y lọc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 cái
74 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
75 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
76 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
77 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 136 cái
78 Lắp đặt van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
79 Lắp đặt công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
80 Lắp đặt công tắc điều khiển nhiệt độ 3 tốc độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 bộ
81 Lắp đặt bộ cảm biến nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
82 Lắp đặt bộ cảm biến áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
83 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
84 Van đồng hồ đo áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
85 Lắp đặt bộ điều khiển lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
86 Lắp đặt bình tích áp 300L Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bình
87 Lắp đặt nhiệt kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
88 Tháo dỡ ống gió mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62 m
89 Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62 m
90 Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 6,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,43 100m
91 Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,24 100m
92 Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1 100m
93 Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 15.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,41 100m
94 Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 19.1 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,81 100m
95 Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 22.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
96 Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 25.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
97 Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 28,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,54 100m
98 Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,68 100m
99 Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 41,3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
100 Tháo dỡ ống thoát nước ngưng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,44 100m
101 Tháo dỡ ống thoát nước ngưng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,74 100m
102 Tháo dỡ ống thoát nước ngưng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,08 100m
103 Tháo dỡ ống thoát nước ngưng D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,29 100m
104 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5041 100m
105 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,98 100m
106 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9603 100m
107 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,87 100m
108 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 19,1 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2207 100m
109 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,436 100m
110 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 28,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,364 100m
111 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,22 100m
112 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 41,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,476 100m
113 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5041 100m
114 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,98 100m
115 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9603 100m
116 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,87 100m
117 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2207 100m
118 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,436 100m
119 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,364 100m
120 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,22 100m
121 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,476 100m
122 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,16 100m
123 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,255 100m
124 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,133 100m
125 Ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,082 100m
126 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,121 100m
127 Bảo ôn Ống nước ngưng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,16 100m
128 Bảo ôn Ống nước ngưng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,255 100m
129 Bảo ôn Ống nước ngưng PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,133 100m
130 Bảo ôn Ống nước ngưng PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,082 100m
131 Bảo ôn Ống nước ngưng PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,121 100m
132 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.145 m
133 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 450 m
134 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 775 m
135 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.445 m
136 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 246,6 m
137 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 156 m
138 Lắp đặt dây CU/PVC (1x10)E mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 246,6 m
139 Lắp đặt dây CU/PVC (1x16)E mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 156 m
140 Giá đỡ ống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 216 bộ
141 Lắp đặt tủ điện nguồn điều hòa VRF làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
142 Lắp đặt MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
143 Lắp đặt MCCB-3P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
144 Lắp đặt MCCB-3P-80A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
145 Lắp đặt MCCB-3P-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
146 Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
147 Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
148 Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
149 Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
150 Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
151 Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cửa
152 Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cửa
153 Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cửa
154 Tháo dỡ Cửa gió cấp KT: 450x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 cửa
155 Tháo dỡ Cửa gió hồi KT: 450x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 cửa
156 Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
157 Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
158 Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
159 Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
160 Cung cấp lắp đặt Cửa gió KT: 400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
161 Cung cấp lắp đặt Cửa gió KT: 430x430 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
162 Cung cấp lắp đặt Cửa gió KT: 800x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
163 Cung cấp lắp đặt Cửa gió KT: 800x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
164 Cung cấp lắp đặt Cửa gió KT: 900x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
165 Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
166 Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cửa
167 Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cửa
168 Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cửa
169 Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp KT: 450x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 cửa
170 Cung cấp lắp đặt Cửa gió hồi KT: 450x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 cửa
171 Lắp đặt côn đầu máy ĐH Cassette D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
172 Tháo dỡ ống mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96 m
173 Cung cấp, lắp đặt ống mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96 m
174 Tháo dỡ quạt cắt gió sảnh ra vào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
175 Lắp đặt quạt cắt gió sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
176 Xử lý rò rỉ gas tại dàn trao đổi nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tổ máy
177 Chỉnh sửa độ chênh áp nước qua bình bay hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Bình
178 Kiểm tra và hiệu chỉnh áp suất ga hoạt động (hút và đẩy của máy nén) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 Máy
179 Cài đặt thời gian trễ hoạt động máy nén Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 máy
180 Thay bộ lọc dầu cho hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
181 Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 dàn
182 Kiểm tra, hiệu chỉnh các cảm biến báo quá nhiệt (Sensor cảm biến nhiệt, sensor cảm biến nhiệt bầu dầu máy nén) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 máy
183 Vệ sinh, đánh rỉ vỏ Chiller Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78 1m2
184 Sơn vỏ Chiller Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78 m2
185 Lắp đặt bo mạch điều khiển máy nén Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
186 Lắp đặt màn hình cảm ứng điều khiển Chiller Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
187 Cài đặt, hiệu chỉnh phần mềm điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
188 Bảo dưỡng máy nén, bảo trì máy nén Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Máy
189 Thay Dầu lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 lít
190 Phin lọc ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 Cái
191 Gas lạnh R22 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 378 kg
192 Thay thế vòng bi quạt dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72 bộ
193 Bọc bảo ôn bình bay hơi chiller Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m2
194 Van tiết lưu tại tổ Chiller Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 van
195 Lắp đặt van cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
196 Lắp đặt van giảm áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
197 Tháo dỡ Máy bơm nước lạnh. Công suất điện: 30kW, lưu lượng: Q = 216m3/h. Cột áp 32m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 1 máy
198 Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa Máy bơm nước lạnh. Công suất điện: 30kW, lưu lượng: Q = 216m3/h. Cột áp 32m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 1 máy
199 Lắp đặt Máy bơm nước lạnh. Công suất điện: 30kW, lưu lượng: Q = 216m3/h. Cột áp 32m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 1 máy
200 Bảo ôn Bình góp (Cấp nước lạnh) DN450 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bình
201 Bảo ôn Bình góp (Hồi nước lạnh) DN450 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bình
202 Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt AHU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 máy
203 Kiểm tra tác động của các van điện từ và tác động của remote Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 thiết bị
204 Kiểm tra điện thế, cách điện quạt AHU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
205 Thay bi, bơm mỡ ổ trục Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
206 Hệ khung kép cho bộ lọc tinh + lọc thô, chất liệu khung Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54 cái
207 Filter lọc tinh cho AHU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54 cái
208 Filter lọc thô cho AHU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54 cái
209 Lắp đặt motor van gió hồi, cấp gió tươi, cấp gió lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
210 Tháo dỡ nan cửa gió FCU kèm lưới lọc KT: 1400x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 cửa
211 Lắp đặt cửa gió cho FCU khu vực sân thi đấu KT: 1400x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 cửa
212 Vệ sinh, bảo dưỡng FCU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 máy
213 Vệ sinh, bảo dưỡng quạt gió FCU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 cái
214 Tháo dỡ dàn nóng OU-01 - VRV/VRF hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Máy
215 Tháo dỡ dàn nóng OU-02 - VRV/VRF Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Máy
216 Tháo dỡ dàn nóng OU-03 - VRV/VRF Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Máy
217 Tháo dỡ dàn nóng VRV/VRF loại OU-06.1 (hỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Máy
218 Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF thay mới. Công suất 14HP (1 máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Máy
219 Lắp đặt dàn nóng OU-02 cũ vào vị trí OU1.(Hiện trạng cấp lạnh tầng 1, cải tạo chuyển sang cấp nhiệt lạnh cho tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Máy
220 Lắp đặt dàn nóng OU-03 cũ vào vị trí OU6.1. (Hiện trạng cấp lạnh tầng 1, cải tạo chuyển sang cấp nhiệt lạnh cho tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Máy
221 Bảo dưỡng, dàn nóng OU-04 - VRV/VRF Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Máy
222 Bảo dưỡng, dàn nóng OU-05 - VRV/VRF Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Máy
223 Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF thay mới vào vị trí OU3 Công suất 34HP (16HP+18HP) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Máy
224 Bảo dưỡng dàn nóng VRV/VRF _OU-06.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Máy
225 Tháo dỡ quạt tản nhiệt cho dàn nóng OU2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
226 Thay mới động cơ quạt tản nhiệt cho dàn nóng OU-02 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
227 Tháo dỡ bo biến tần cho OU-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
228 Thay mới bo biến tần cho OU-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
229 Tháo dỡ cầu Diot trên cục nóng OU-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
230 Thay mới cầu Diot trên cục nóng OU-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
231 Tháo dỡ cảm biến đầu đẩy OU-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1bộ
232 Thay mới cảm biến đầu đẩy OU-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1bộ
233 Tháo dỡ cảm biến đầu hồi OU-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1bộ
234 Thay mới cảm biến đầu hồi OU-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1bộ
235 Tháo dỡ khởi động từ trên các bộ máy nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
236 Thay mới khởi động từ 32A cho các dàn nóng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
237 Tháo dỡ máy nén biến tần OU4, OU5, OU6.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
238 Lắp mới máy nén biến tần OU4, OU5, OU6.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
239 Cài đặt hệ thống dàn nóng tầng 2 và tầng 3 (chuyển từ OU-2 thay thế cho OU1 và OU3 cho OU6.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
240 Tháo dỡ dàn lạnh âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 máy
241 Bảo dưỡng dàn lạnh âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37 máy
242 Lắp đặt dàn lạnh âm trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37 máy
243 Lắp đặt dàn lạnh mới VRF cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh : 2.8 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 máy
244 Lắp đặt dàn lạnh mới VRF cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh : 4.5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 máy
245 Lắp đặt dàn lạnh mới VRF cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh : 5.6 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 máy
246 Lắp đặt dàn lạnh mới VRF - FCU - Công suất lạnh : 5.6 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 máy
247 Lắp đặt dàn lạnh mới VRF cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh : 7.1 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 máy
248 Lắp đặt dàn lạnh mới VRF cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh : 9 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
249 Tháo dỡ bộ điều khiển gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 bộ
250 Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37 bộ
251 Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 bộ
252 Lắp đặt quạt hướng trục điều áp lưu lượng Q = 18.000m3/h; H= 250pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
253 Lắp đặt Quạt hướng trục điều áp lưu lượng Q = 16.000m3/h; H= 200pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
254 Lắp đặt Quạt hướng trục điều áp lưu lượng Q = 12.000m3/h; H= 250pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
255 Cung cấp, lắp đặt cổ bạt đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 Cái
256 Cung cấp, lắp đặt tiêu âm, bọc bảo ôn cho quạt và cổ bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 Bộ
257 Giá đỡ quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 bộ
258 Lắp đặt tủ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
259 Lắp đặt Dây cấp nguồn cho tủ quạt 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 135 m
260 Lắp đặt Dây cấp nguồn cho quạt 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.235,55 m
261 Lắp đặt dây E1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 135 m
262 Lắp đặt dây E1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.235,55 m
263 Tháo ống gió tròn bằng tôn cuộn mạ kẽm dày 1,15mm cho ống D1000 để lắp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 m
264 Tháo ống gió tròn bằng tôn cuộn mạ kẽm dày 0,75mm cho ống D700 để lắp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 m
265 Lắp lại ống gió tròn bằng tôn cuộn mạ kẽm dày 0,95mm cho ống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 m
266 Lắp lại ống gió tròn bằng tôn cuộn mạ kẽm dày 0,75mm cho ống D700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 m
267 Lắp đặt máng cáp 100x100 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 123,4 m
268 Lắp đặt ống mềm luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 350 m
269 Đào đất móng bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 m3
270 Đổ bê tông nền bệ cho AHU và Dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41 m3
271 Gia công lắp dựng thép bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4312 tấn
272 Lắp đặt dàn nóng điều hòa cho AHU số 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Máy
273 Lắp đặt dàn nóng điều hòa Dàn nóng cho AHU số 1 và 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Máy
274 Lắp đặt Dàn lạnh AHU số 1 và 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Máy
275 Lắp đặt dàn lạnh AHU số 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Máy
276 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 tủ
277 Lắp đặt bộ điều khiển DX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
278 Lắp đặt bộ điều khiển AHU có dây gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
279 Lắp đặt van tiết lưu (Valve Kit) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
280 Lắp đặt Ống gió bằng tôn mạ kẽm 1500x1000mm, độ dày 1,15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,9 m
281 Ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1400 độ dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,9 m
282 Ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1300 độ dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,1 m
283 Ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1100 độ dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 94,9 m
284 Ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1000 độ dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,7 m
285 Ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D750 độ dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 86,4 m
286 Ống tôn tròn mạ kẽm KT: D600mm độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 66 m
287 Cút bằng tôn mạ kẽm KT: 1500x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
288 Cút tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
289 Cút tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
290 Tê bằng tôn mạ kẽm KT: 1500x1000/1500x1000/1500x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
291 Côn vuông tròn bằng tôn mạ kẽm KT: 1500x1000/D1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
292 Côn vuông tròn bằng tôn mạ kẽm KT: 1500x1000/D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
293 Côn tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1400/D1100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
294 Côn tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1400/D1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
295 Côn tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1300/D1100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
296 Côn tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1100/ D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
297 Côn tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1100/ D750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
298 Côn tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1000/ D750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
299 Măng sông nối ống gió tròn D1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
300 Măng sông nối ống gió tròn D1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
301 Măng sông nối ống gió tròn D1100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
302 Măng sông nối ống gió tròn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 cái
303 Măng sông nối ống gió tròn D750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
304 Bịt ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
305 Bịt ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm D750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
306 Tê tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1400/D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
307 Tê tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1300/D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
308 Tê tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1100/D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
309 Tê tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1000/D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
310 Tê tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D750/D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
311 Van tay gạt điều chỉnh lưu lượng gió D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
312 Cửa gió hồi nan chéo, hình bầu dục kèm van OBD KT: 1500x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cửa
313 Cửa gió tròn cấp lạnh loại nan thẳng KT: D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 cửa
314 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió hồi KT: 1500x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
315 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng cấp gió tươi cho AHU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
316 Cửa gió nan chéo kèm lưới chắn côn trùng KT 1050x1550mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cửa
317 Lắp đặt nối mềm cho AHU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Cái
318 Thi công tiêu âm cho đường ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 145 m2
319 Bảo ôn thiết bị thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.832 m2
320 Cung cấp lắp đặt giá treo ống gió: Cáp D8 + tăng đơ + đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 235 bộ
321 Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng và AHU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7661 tấn
322 Cung cấp, lắp đặt Ống đồng D22,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,68 100m
323 Ống đồng D41,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,98 100m
324 Ống đồng D53,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7 100m
325 Bảo ôn ống đồng D22,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,68 100m
326 Bảo ôn ống đồng D41,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,98 100m
327 Bảo ôn ống đồng D53,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7 100m
328 Tủ điện trung gian loại ngoài trời 1200x800x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
329 Lắp đặt MCCB-3P-450A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
330 Lắp đặt MCCB-3P-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
331 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x240+1x120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 198 m
332 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x185+1x95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 198 m
333 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (1x185mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 702 m
334 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (1x120mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 607 m
335 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 193 m
336 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 201 m
337 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 135 m
338 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
339 Tiếp địa Cu/PVC 1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 165 m
340 Dây điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 m
341 Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu cho hệ điều khiển AHU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 638 m
342 Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
343 Lắp đặt máng cáp 300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 184 m
344 Lắp đặt máng cáp 400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 m
345 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
346 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 kg
347 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
348 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,8 m3
349 Phá dỡ vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2 m2
350 Đào đất phục vụ lắp đặt tuyến cáp ngầm, hào tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 88 m3
351 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,288 100m3
352 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 km
353 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,32 1000v
354 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8 100m
355 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7 100m
356 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,496 100m3
357 Đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 mốc
358 Đóng cọc tiếp địa D16 bằng thép mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cọc
359 Lắp đặt Băng đồng tiếp địa KT 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 m
360 Hoàn trả mặt nền đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,164 100m2
361 Hoàn trả nền đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,8 m3
362 Hoàn trả mặt nền vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2 m2
363 Thuê xe nâng người Boom lift lắp đặt quạt và ống gió khu sân thi đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68,1441 ca
364 Vận chuyển quạt lên vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 Cái
365 Vận chuyển ống gió lên vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,8467 100m2
H Sửa chữa máy nén khí
1 Sửa chữa máy nén (Tháo dỡ máy nén đưa ra khỏi hệ thống bằng dụng cụ chuyên dụng: Xả bỏ gas tổ máy Chiller, ngắt kết nối điều khiển, hệ van, ống dẫn môi chất, dầu lạnh; vận chuyển tới xưởng sửa chữa; bổ máy nén kiểm tra xử lý sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng của máy nén; kiểm tra, chạy thử, lắp đặt lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 lần
I Phần thiết bị cấp thoát nước
1 Bơm tăng áp Q=13M3/H, H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Máy bơm nước Q=18m3/h; H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
J Phần thiết bị điện
1 UPS online công suất >= 55kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
K Phần thiết bị điện nhẹ
1 Camera IP Bán cầu hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 Bộ
2 Camera IP thân trụ hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 Bộ
3 Camera IP quay quét hồng ngoại 2MP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Bộ
4 Đầu ghi hình camera IP 64 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
5 Tủ rack tầng 15U Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
6 Máy tính quản lý Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
7 Màn hình 55 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
8 Modul quang 1G Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
9 Bàn phím điều khiển camera quay quét PTZ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
10 Ổ cứng 8Tb chuyên dụng cho đầu ghi Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
11 Switch chuyển mạch POE 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
12 Switch chuyển mạch POE 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Bộ
13 UPS Online 5kVA rackmount Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
14 Loa 02 way active liền công suất 600w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 Chiếc
15 Loa siêu trầm liền công suất Max Power 2800w, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Chiếc
16 Bộ xử lý tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
17 Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 32 line Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
18 Bộ Stagebox 32 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
19 Loa kiểm âm liền công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Chiếc
20 Micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
21 Bộ kích sóng cho Micro không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
22 Bộ lá sóng cho Micro không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
23 Bộ quản lý nguồn cho hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
24 Máy tính phát nhạc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
25 Bàn trộn âm thanh chuyên dụng 16 line Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
26 Loa biểu diễn liền công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Chiếc
27 Micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
28 Bàn trộn âm thanh chuyên dụng 16 line Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
29 Loa biểu diễn liền công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Chiếc
30 Micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
31 Loa âm trần 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 91 Chiếc
32 Loa hộp treo tường 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Chiếc
33 Tủ rack thiết bị 19" 12U có bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Chiếc
34 UPS 20kVA cho hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
L Phần thiết bị PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
2 Tủ nguồn phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
M Phần thiết bị điều hòa thông gió
1 Tủ điều khiển quạt (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, KT:H800xW600xD200. tôn dày 1.5mm; thiết bị nhập khẩu, khởi động trực tiếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
2 Quạt hướng trục điều áp lưu lượng Q = 18.000m3/h; H= 250pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
3 Quạt hướng trục điều áp lưu lượng Q = 16.000m3/h; H= 200pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Cái
4 Quạt hướng trục điều áp lưu lượng Q = 12.000m3/h; H= 250pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 Cái
5 Bo mạch điều khiển máy nén cho Chiller Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Cái
6 Màn hình cảm ứng điều khiển Chiller Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
7 Tủ điện điều khiển AHU (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, KT:H1200xW800xD400. tôn dày 1.5mm; khởi động biến tần) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Tủ
N Chi phí quản lý mua sắm thiết bị
1 Quản lý mua sắm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->