Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 14:49:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,025,770,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 617,264 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sảnh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 318,172 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 549,848 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhựa Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,208 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gỗ ốp tường tiêu âm khu thi đấu do mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 893,105 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đá Granite ốp tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.122,933 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường phòng WC vận động viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,962 | m3 |
| 10 | Xây tường ngăn khu WC vận động viên vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4193 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 268,9572 | m2 |
| 12 | Lớp vữa đổ bù tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 318,172 | m2 |
| 13 | Chống thấm khu vệ sinh bằng Sika topseal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,8368 | m2 |
| 14 | Chống thấm bằng màng khò chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 318,172 | m2 |
| 15 | Cán vữa tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 318,172 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch Granite chống trơn KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164,2979 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch Granite KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,72 | m2 |
| 18 | Lát đá Granite nền sảnh, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 375,952 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nền đá granite ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 840,3595 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 582,816 | m2 |
| 21 | Ốp đá Granite tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt khung giá đỡ bàn đá bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1229 | tấn |
| 23 | Lát đá mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 24 | Thi công gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 893,085 | m2 |
| 25 | Trần thả khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 189,114 | m2 |
| 26 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 233,7296 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.535,7915 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164,2979 | m2 |
| 29 | Đục tẩy nền khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 30 | Trám vá xi măng mác 100 nền khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 31 | Sơn Epoxy nền khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.304 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt lại ghế ngồi khán đài phục vụ sơn lại nền khán đài (Bao gồm tháo, vận chuyển ra kho, lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | Công |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 302,32 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 302,32 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.153,9 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.153,9 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.872,7744 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.872,7744 | m2 |
| 39 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 398,0275 | m2 |
| 40 | Sơn trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 398,0275 | m2 |
| 41 | Thay mới tấm aluminium trên bề mặt và quanh viền mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,1645 | m2 |
| 42 | Vệ sinh công nghiệp kính ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.425,909 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dầy 12mm, phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,432 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 376,146 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 381,96 | m |
| 46 | Khuôn cửa kép (khuôn gỗ công nghiệp) kt 250x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155,76 | md |
| 47 | Khuôn gỗ cửa sổ nhôm kính khu thi đấu (Trục A) (khuôn gỗ công nghiệp) (500x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226,2 | md |
| 48 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155,76 | md |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 381,96 | m cấu kiện |
| 50 | Cửa gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,5 | m2 |
| 51 | Cửa gỗ công nghiệp phòng Vip, phòng họp báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,77 | m2 |
| 52 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | Cái |
| 53 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | Bộ |
| 54 | Clemon cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 55 | Sơn lại cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 284,08 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,53 | m2 cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 177,576 | m2 cấu kiện |
| 58 | Lắp ổ khoá tay nắm ngang cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | 1bộ |
| 59 | Lắp tay co thủy lực cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | 1bộ |
| 60 | Lắp tay nắm inox cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | 1bộ |
| 61 | Lắp ổ khóa cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 1bộ |
| 62 | Lắp bản lề sàn cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 1bộ |
| 63 | Chống thấm, chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | điểm |
| 64 | Vệ sinh đá tam cấp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 436,3754 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,8254 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,67 | 100m2 |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 430,245 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3025 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3025 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3025 | 100m3 |
| B | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, kệ kính,giá treo,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, phễu thu ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=12m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước Q=18m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt cho các khu WC tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt cho WC phòng VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình nóng lạnh 150l phòng Vận động viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l phòng VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 26 | Tháo dỡ ống cấp nước D15 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 27 | Tháo dỡ Ống cấp nước D20 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 28 | Tháo dỡ Ống cấp nước D25 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ Ống cấp nước D32 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ Ống cấp nước D40 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ Ống cấp nước D50 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 32 | Tháo dỡ Ống cấp nước D63 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,624 | 100m |
| 33 | Tháo dỡ Ống cấp nước D110 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 34 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,76 | 100m |
| 35 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 36 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 37 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 38 | Ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 39 | Ống PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 40 | Ống PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê PPR 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PPR 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR 63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR 75x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lặt đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 50 | Lặt đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 51 | Lặt đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 52 | Lặt đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 53 | Lặt đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lặt đặt cút nhựa PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lặt đặt cút nhựa PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR D75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR D75x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR D110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PPR 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PPR 75x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PPR 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PPR 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PPR 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PPR 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PPR 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa PPR 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa PPR 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa PPR 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Tháo dỡ ống thoát nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m |
| 76 | Tháo dỡ ống thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,066 | 100m |
| 77 | Tháo dỡ ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,828 | 100m |
| 78 | Tháo dỡ ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 79 | Tháo dỡ ống thoát nước D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3036 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,408 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Ống PVC D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt chạc nhựa chữ y D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt chạc nhựa chữ y D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt chạc nhựa chữ y D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chạc nhựa chữ y D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt chạc nhựa chữ y D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| C | Phần chống mối | |||
| 1 | Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng (Đặt hộp, diệt lây nhiễm, phun phòng chống mối mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.416,88 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 542 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn tube | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 399 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ máng đèn tube âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81 | cái |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi bình ắc quy tủ chiếu sáng dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | bình ắc quy |
| 7 | Tháo dỡ tủ cấp nguồn chiếu sáng dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Bộ đèn Led tube 1.2m; loại 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Bộ đèn Led tube 1.2m; loại 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led Panel 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led Panel 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led chiếu gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led chùm 9 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Highbay 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led pha 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led pha 200W (nối nguồn dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 20 | Đấu nối lại tủ điện chiếu sáng sân thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 21 | Công tắc đơn - 1 chiều,16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 22 | Công tắc đôi - 1 chiều,16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 23 | Công tắc ba - 1 chiều,16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 246 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt Attomat 20A cho bình nóng lạnh phòng VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt hút mùi khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ UPS 20kVA cấp nguồn cho hệ đèn Led pha 200W - chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.034 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4 mm2 bổ sung cho các vị trí cấp nguồn ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.214 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.124 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 483 | hộp |
| 38 | Hệ thống kim thu sét tia tiên đạo (bán kính bảo vệ cấp IV Rp=107m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Dây dẫn sét cáp đồng bện Cu.PVC M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 40 | Khung giá đỡ kim thu sét (bao gồm khung: ống thép mạ kẽm D50, thép tấm dầy 5mm, cáp, tăng đơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa và bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 43 | Đóng Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 44 | Lắp đặt Dây đồng trần M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 45 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống tiếp đất |
| 46 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| 47 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| 48 | Hoàn trả thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m2 |
| 49 | Thuê xe nâng người công nhân lắp đặt đèn chiếu sáng khu thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | Ca |
| E | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa 02 way active liền công suất 600w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa siêu trầm liền công suất, Max Power 2800w, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 32 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ Stagebox 32 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa kiểm âm liền công suất cho phòng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu cho micro + ăngten | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt bộ quản lý nguồn cho hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt, hiệu chỉnh máy tính phát nhạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa biểu diễn chính liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt, hiệu chỉnh bàn trộn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa biểu diễn chính liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt, hiệu chỉnh bàn trộn âm thanh liền effect | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Camera bán cầu hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt camera thân trụ hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt camera quay quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt Đầu ghi hình 64 kênh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt màn hình quan sát 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt Bàn phím điều khiển camera quay quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt máy tính quản lý hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt tủ rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt Switch chuyển mạch POE 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt Switch chuyển mạch POE 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt modul quang 1G | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ loa khu vực sân thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | thiết bị |
| 31 | Tháo dỡ bàn trộn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 32 | Tháo dỡ tăng âm công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | thiết bị |
| 33 | Tháo dỡ loa kiểm âm phòng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 34 | Tháo dỡ loa âm trần 6w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91 | thiết bị |
| 35 | Tháo dỡ loa hộp gắn tường 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | thiết bị |
| 36 | Đấu nối giắc loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | 1 giắc cắm |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.257 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn nguồn loa 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.130 | m |
| 39 | Giắc tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | 1 cặp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,105 | m |
| 41 | Phụ kiện treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.478 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt Giắc tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 giắc cắm |
| 46 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Giắc tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 giắc cắm |
| 51 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 52 | Tháo dỡ đầu ghi hình Camera giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 53 | Tháo dỡ Bộ chia màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 54 | Tháo dỡ Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 55 | Tháo dỡ màn hình giám sát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1 thiết bị |
| 56 | Tháo dỡ máy tính cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 57 | Tháo dỡ Camera cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | 1 thiết bị |
| 58 | Tháo dỡ dây tín hiệu, dây nguồn hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Công |
| 59 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 60 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ ODF |
| 61 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 Patch panel |
| 62 | Lắp đặt thanh cấp nguồn 6 port, gắn rack 19inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Thanh |
| 63 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Sợi |
| 64 | Dây nhảy Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | Sợi |
| 65 | Dây tín hiệu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 node |
| 66 | Lắp đặt dây CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 215 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 10m |
| 68 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.245 | m |
| F | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Cài đặt tủ trung tâm 4 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Tủ nguồn phụ 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Tháo dỡ bảo dưỡng Tủ nguồn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ Tủ liên kết điện thoại báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,9 | 10 đầu |
| 9 | Tháo dỡ đầu báo beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1 | 10 đầu |
| 10 | Tháo dỡ nút ấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 5 nút |
| 11 | Tháo dỡ chuông đèn kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 5 chuông |
| 12 | Tháo dỡ Module cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ Module điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ Module cho còi đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ Module tín hiệu giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 5 đèn |
| 17 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 18 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1 | 10 đầu |
| 19 | Đầu báo beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt Nút ấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6 | 5 nút |
| 21 | Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 5 bộ |
| 22 | Module khai báo địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 23 | Module cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Module điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 25 | Module cho còi đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 26 | Module tín hiệu giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.586 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.287 | m |
| 29 | Ống ghen mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,8 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.450 | m |
| 35 | Kéo rải dây Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.655 | m |
| 36 | Hộp chia 3 ngả PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 336 | hộp |
| 37 | Tháo dỡ tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 38 | Bảo dưỡng, sửa chữa Bơm chữa cháy Diezel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 39 | Bảo dưỡng bơm điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 40 | Tháo dỡ Cánh tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | Tủ |
| 41 | Tháo dỡ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | hộp |
| 42 | Tháo dỡ Đầu phun Spinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 436 | cái |
| 43 | Tháo dỡ Họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Tháo dỡ Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Tháo dỡ van góc chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 46 | Bảo dưỡng Y lọc D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Bảo dưỡng van chặn D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Bảo dưỡng van chặn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Bảo dưỡng van 1 chiều D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Bảo dưỡng Van chặn DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Bảo dưỡng Van chặn DN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Bảo dưỡng Van báo động DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cánh tủ cho hộp đựng phương tiện chữa cháy theo kích thước hộp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | Tủ |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời KT: 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | hộp |
| 56 | Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 60 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 61 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | bình |
| 62 | Bình bột chữa cháy 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116 | Bình |
| 63 | Bình bột chữa cháy xe đẩy 35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Bình |
| 64 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | hộp |
| 65 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy spinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 484 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc dòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,97 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,46 | 100m |
| 76 | Cắt mặt đường bê tông Asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 77 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 78 | Phá dỡ nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100m3 |
| 80 | Đào đất đặt đường ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | m3 |
| 81 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | m3 |
| 82 | Lát hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 83 | Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt van chặn tín hiệu điện D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van chặn tín hiệu điện D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 87 | Tê thép hàn D200/các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 88 | Tê thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Bích thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bích |
| 90 | Bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Bích |
| 91 | Lắp đặt Cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 352 | cái |
| 92 | Côn thu thép D200/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 462 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt bích thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cặp bích |
| 99 | Lắp đặt tê thép ren D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thép ren D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê D25 đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 104 | Sơn đường ống mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 873 | m2 |
| 105 | Giá, gối đỡ ống D200 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 570 | cái |
| 106 | Giá đỡ, quang treo D25- D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400; bao gồm: 02 kìm cộng lực; 02 Búa tạ cầm tay; 02 cưa sắt cầm tay; 02 xà beng dài 1m; 02 Chăn dập lửa 1800x1800; 02 mặt nạ chống khói; 02 Bộ quần áo chống cháy; 02 đôi ủng chống cháy; 02 đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 108 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d>=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,86 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,72 | 100m |
| G | Phần điều hòa | |||
| 1 | Thay nước lạnh cho hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,92 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ bảo ôn đường ống nước (Đường ống ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,65 | m2 |
| 3 | Bảo ôn đường ống nước (đường ống ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,65 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bảo ôn đường ống lạnh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210,2858 | m2 |
| 5 | Bảo ôn đường ống lạnh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210,2858 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ van 1 chiều D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ Van khóa D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ Van khóa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Van khóa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 11 | Tháo dỡ Van khóa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Tháo dỡ Van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Tháo dỡ Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164 | cái |
| 18 | Tháo dỡ van chặn xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ van chặn xả cặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 20 | Tháo dỡ Van điện từ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Tháo dỡ Van điện từ D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ Van điện từ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Tháo dỡ Van điện từ D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Tháo dỡ Van điện từ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ Van cân bằng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ Van cân bằng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ van điện từ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 28 | Tháo dỡ Y lọc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Tháo dỡ Y lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Tháo dỡ Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Tháo dỡ Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Tháo dỡ Y lọc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 33 | Tháo dỡ khớp nối mềm chống rung D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Tháo dỡ khớp nối mềm chống rung D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Tháo dỡ khớp nối mềm chống rung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Tháo dỡ khớp nối mềm chống rung D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | cái |
| 37 | Tháo dỡ van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Tháo dỡ công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Tháo dỡ Công tắc điều khiển nhiệt độ 3 tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ Bộ cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1bộ |
| 41 | Tháo dỡ Bộ cảm biến áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 43 | Tháo dỡ Van đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 44 | Tháo dỡ bộ điều khiển lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Tháo dỡ bình tích áp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 46 | Tháo dỡ nhiệt kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1bộ |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van khóa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van khóa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van khóa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn xả cặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 61 | Lắp đặt van điện từ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van điện từ D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van điện từ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van điện từ D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt van điện từ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van điện từ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 67 | Lắp đặt van cân bằng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van cân bằng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lăp đặt Y lọc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lăp đặt Y lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lăp đặt Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lăp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lăp đặt Y lọc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 74 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | cái |
| 78 | Lắp đặt van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc điều khiển nhiệt độ 3 tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bộ cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ cảm biến áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 84 | Van đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ điều khiển lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bình tích áp 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bình |
| 87 | Lắp đặt nhiệt kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ ống gió mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 90 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 91 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 92 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 93 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 15.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,41 | 100m |
| 94 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 19.1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 95 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 22.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 96 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 25.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 97 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 98 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 99 | Tháo dỡ ống đồng, đường kính ống 41,3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 100 | Tháo dỡ ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 101 | Tháo dỡ ống thoát nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 102 | Tháo dỡ ống thoát nước ngưng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 103 | Tháo dỡ ống thoát nước ngưng D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,29 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5041 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9603 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 19,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2207 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,436 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,364 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 41,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,476 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5041 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9603 | 100m |
| 116 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 117 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2207 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,436 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,364 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,476 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,255 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,133 | 100m |
| 125 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100m |
| 126 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,121 | 100m |
| 127 | Bảo ôn Ống nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 128 | Bảo ôn Ống nước ngưng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,255 | 100m |
| 129 | Bảo ôn Ống nước ngưng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,133 | 100m |
| 130 | Bảo ôn Ống nước ngưng PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100m |
| 131 | Bảo ôn Ống nước ngưng PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,121 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.145 | m |
| 133 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 134 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 775 | m |
| 135 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.445 | m |
| 136 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 246,6 | m |
| 137 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156 | m |
| 138 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x10)E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 246,6 | m |
| 139 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x16)E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156 | m |
| 140 | Giá đỡ ống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | bộ |
| 141 | Lắp đặt tủ điện nguồn điều hòa VRF làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 142 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCCB-3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCCB-3P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCCB-3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 148 | Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 152 | Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cửa |
| 153 | Tháo dỡ Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cửa |
| 154 | Tháo dỡ Cửa gió cấp KT: 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cửa |
| 155 | Tháo dỡ Cửa gió hồi KT: 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cửa |
| 156 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 158 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió KT: 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 161 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió KT: 430x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 162 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió KT: 800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 163 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió KT: 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió KT: 900x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 165 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 167 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cửa |
| 168 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi KT: 600x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cửa |
| 169 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp KT: 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cửa |
| 170 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió hồi KT: 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cửa |
| 171 | Lắp đặt côn đầu máy ĐH Cassette D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 172 | Tháo dỡ ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 174 | Tháo dỡ quạt cắt gió sảnh ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt cắt gió sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 176 | Xử lý rò rỉ gas tại dàn trao đổi nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tổ máy |
| 177 | Chỉnh sửa độ chênh áp nước qua bình bay hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bình |
| 178 | Kiểm tra và hiệu chỉnh áp suất ga hoạt động (hút và đẩy của máy nén) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Máy |
| 179 | Cài đặt thời gian trễ hoạt động máy nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 180 | Thay bộ lọc dầu cho hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 181 | Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | dàn |
| 182 | Kiểm tra, hiệu chỉnh các cảm biến báo quá nhiệt (Sensor cảm biến nhiệt, sensor cảm biến nhiệt bầu dầu máy nén) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 183 | Vệ sinh, đánh rỉ vỏ Chiller | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | 1m2 |
| 184 | Sơn vỏ Chiller | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | m2 |
| 185 | Lắp đặt bo mạch điều khiển máy nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt màn hình cảm ứng điều khiển Chiller | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 187 | Cài đặt, hiệu chỉnh phần mềm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 188 | Bảo dưỡng máy nén, bảo trì máy nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Máy |
| 189 | Thay Dầu lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | lít |
| 190 | Phin lọc ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 191 | Gas lạnh R22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 378 | kg |
| 192 | Thay thế vòng bi quạt dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 193 | Bọc bảo ôn bình bay hơi chiller | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 194 | Van tiết lưu tại tổ Chiller | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 van |
| 195 | Lắp đặt van cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt van giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 197 | Tháo dỡ Máy bơm nước lạnh. Công suất điện: 30kW, lưu lượng: Q = 216m3/h. Cột áp 32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 198 | Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa Máy bơm nước lạnh. Công suất điện: 30kW, lưu lượng: Q = 216m3/h. Cột áp 32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 199 | Lắp đặt Máy bơm nước lạnh. Công suất điện: 30kW, lưu lượng: Q = 216m3/h. Cột áp 32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 200 | Bảo ôn Bình góp (Cấp nước lạnh) DN450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 201 | Bảo ôn Bình góp (Hồi nước lạnh) DN450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bình |
| 202 | Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 203 | Kiểm tra tác động của các van điện từ và tác động của remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | thiết bị |
| 204 | Kiểm tra điện thế, cách điện quạt AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 205 | Thay bi, bơm mỡ ổ trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 206 | Hệ khung kép cho bộ lọc tinh + lọc thô, chất liệu khung Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 207 | Filter lọc tinh cho AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 208 | Filter lọc thô cho AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 209 | Lắp đặt motor van gió hồi, cấp gió tươi, cấp gió lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 210 | Tháo dỡ nan cửa gió FCU kèm lưới lọc KT: 1400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cửa |
| 211 | Lắp đặt cửa gió cho FCU khu vực sân thi đấu KT: 1400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cửa |
| 212 | Vệ sinh, bảo dưỡng FCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | máy |
| 213 | Vệ sinh, bảo dưỡng quạt gió FCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 214 | Tháo dỡ dàn nóng OU-01 - VRV/VRF hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 215 | Tháo dỡ dàn nóng OU-02 - VRV/VRF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 216 | Tháo dỡ dàn nóng OU-03 - VRV/VRF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 217 | Tháo dỡ dàn nóng VRV/VRF loại OU-06.1 (hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 218 | Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF thay mới. Công suất 14HP (1 máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 219 | Lắp đặt dàn nóng OU-02 cũ vào vị trí OU1.(Hiện trạng cấp lạnh tầng 1, cải tạo chuyển sang cấp nhiệt lạnh cho tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 220 | Lắp đặt dàn nóng OU-03 cũ vào vị trí OU6.1. (Hiện trạng cấp lạnh tầng 1, cải tạo chuyển sang cấp nhiệt lạnh cho tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 221 | Bảo dưỡng, dàn nóng OU-04 - VRV/VRF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 222 | Bảo dưỡng, dàn nóng OU-05 - VRV/VRF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 223 | Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF thay mới vào vị trí OU3 Công suất 34HP (16HP+18HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 224 | Bảo dưỡng dàn nóng VRV/VRF _OU-06.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 225 | Tháo dỡ quạt tản nhiệt cho dàn nóng OU2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 226 | Thay mới động cơ quạt tản nhiệt cho dàn nóng OU-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 227 | Tháo dỡ bo biến tần cho OU-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 228 | Thay mới bo biến tần cho OU-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 229 | Tháo dỡ cầu Diot trên cục nóng OU-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 230 | Thay mới cầu Diot trên cục nóng OU-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 231 | Tháo dỡ cảm biến đầu đẩy OU-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 232 | Thay mới cảm biến đầu đẩy OU-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 233 | Tháo dỡ cảm biến đầu hồi OU-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 234 | Thay mới cảm biến đầu hồi OU-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 235 | Tháo dỡ khởi động từ trên các bộ máy nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 236 | Thay mới khởi động từ 32A cho các dàn nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 237 | Tháo dỡ máy nén biến tần OU4, OU5, OU6.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 238 | Lắp mới máy nén biến tần OU4, OU5, OU6.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 239 | Cài đặt hệ thống dàn nóng tầng 2 và tầng 3 (chuyển từ OU-2 thay thế cho OU1 và OU3 cho OU6.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 240 | Tháo dỡ dàn lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | máy |
| 241 | Bảo dưỡng dàn lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | máy |
| 242 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | máy |
| 243 | Lắp đặt dàn lạnh mới VRF cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh : 2.8 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | máy |
| 244 | Lắp đặt dàn lạnh mới VRF cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh : 4.5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | máy |
| 245 | Lắp đặt dàn lạnh mới VRF cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh : 5.6 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | máy |
| 246 | Lắp đặt dàn lạnh mới VRF - FCU - Công suất lạnh : 5.6 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 247 | Lắp đặt dàn lạnh mới VRF cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh : 7.1 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 248 | Lắp đặt dàn lạnh mới VRF cassette 4 hướng thổi - Công suất lạnh : 9 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 249 | Tháo dỡ bộ điều khiển gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | bộ |
| 250 | Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | bộ |
| 251 | Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 252 | Lắp đặt quạt hướng trục điều áp lưu lượng Q = 18.000m3/h; H= 250pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt Quạt hướng trục điều áp lưu lượng Q = 16.000m3/h; H= 200pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt Quạt hướng trục điều áp lưu lượng Q = 12.000m3/h; H= 250pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 255 | Cung cấp, lắp đặt cổ bạt đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | Cái |
| 256 | Cung cấp, lắp đặt tiêu âm, bọc bảo ôn cho quạt và cổ bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | Bộ |
| 257 | Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 258 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 259 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho tủ quạt 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 260 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho quạt 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.235,55 | m |
| 261 | Lắp đặt dây E1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 262 | Lắp đặt dây E1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.235,55 | m |
| 263 | Tháo ống gió tròn bằng tôn cuộn mạ kẽm dày 1,15mm cho ống D1000 để lắp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 264 | Tháo ống gió tròn bằng tôn cuộn mạ kẽm dày 0,75mm cho ống D700 để lắp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 265 | Lắp lại ống gió tròn bằng tôn cuộn mạ kẽm dày 0,95mm cho ống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 266 | Lắp lại ống gió tròn bằng tôn cuộn mạ kẽm dày 0,75mm cho ống D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 267 | Lắp đặt máng cáp 100x100 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,4 | m |
| 268 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 269 | Đào đất móng bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông nền bệ cho AHU và Dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | m3 |
| 271 | Gia công lắp dựng thép bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4312 | tấn |
| 272 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa cho AHU số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| 273 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa Dàn nóng cho AHU số 1 và 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| 274 | Lắp đặt Dàn lạnh AHU số 1 và 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 275 | Lắp đặt dàn lạnh AHU số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 276 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 277 | Lắp đặt bộ điều khiển DX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 278 | Lắp đặt bộ điều khiển AHU có dây gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 279 | Lắp đặt van tiết lưu (Valve Kit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 280 | Lắp đặt Ống gió bằng tôn mạ kẽm 1500x1000mm, độ dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,9 | m |
| 281 | Ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1400 độ dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,9 | m |
| 282 | Ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1300 độ dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,1 | m |
| 283 | Ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1100 độ dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94,9 | m |
| 284 | Ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1000 độ dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,7 | m |
| 285 | Ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D750 độ dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,4 | m |
| 286 | Ống tôn tròn mạ kẽm KT: D600mm độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 287 | Cút bằng tôn mạ kẽm KT: 1500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 288 | Cút tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 289 | Cút tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 290 | Tê bằng tôn mạ kẽm KT: 1500x1000/1500x1000/1500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 291 | Côn vuông tròn bằng tôn mạ kẽm KT: 1500x1000/D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 292 | Côn vuông tròn bằng tôn mạ kẽm KT: 1500x1000/D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 293 | Côn tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1400/D1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 294 | Côn tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1400/D1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 295 | Côn tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1300/D1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 296 | Côn tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1100/ D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 297 | Côn tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1100/ D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 298 | Côn tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1000/ D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 299 | Măng sông nối ống gió tròn D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 300 | Măng sông nối ống gió tròn D1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 301 | Măng sông nối ống gió tròn D1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 302 | Măng sông nối ống gió tròn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 303 | Măng sông nối ống gió tròn D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 304 | Bịt ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 305 | Bịt ống gió tròn bằng tôn mạ kẽm D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 306 | Tê tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1400/D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 307 | Tê tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1300/D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 308 | Tê tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1100/D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 309 | Tê tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D1000/D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 310 | Tê tròn bằng tôn mạ kẽm KT: D750/D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 311 | Van tay gạt điều chỉnh lưu lượng gió D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 312 | Cửa gió hồi nan chéo, hình bầu dục kèm van OBD KT: 1500x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cửa |
| 313 | Cửa gió tròn cấp lạnh loại nan thẳng KT: D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cửa |
| 314 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió hồi KT: 1500x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 315 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng cấp gió tươi cho AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 316 | Cửa gió nan chéo kèm lưới chắn côn trùng KT 1050x1550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cửa |
| 317 | Lắp đặt nối mềm cho AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 318 | Thi công tiêu âm cho đường ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145 | m2 |
| 319 | Bảo ôn thiết bị thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.832 | m2 |
| 320 | Cung cấp lắp đặt giá treo ống gió: Cáp D8 + tăng đơ + đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 235 | bộ |
| 321 | Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng và AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7661 | tấn |
| 322 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng D22,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 323 | Ống đồng D41,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 324 | Ống đồng D53,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 325 | Bảo ôn ống đồng D22,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 326 | Bảo ôn ống đồng D41,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 327 | Bảo ôn ống đồng D53,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 328 | Tủ điện trung gian loại ngoài trời 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 329 | Lắp đặt MCCB-3P-450A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt MCCB-3P-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 331 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x240+1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198 | m |
| 332 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x185+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198 | m |
| 333 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (1x185mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 702 | m |
| 334 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 607 | m |
| 335 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193 | m |
| 336 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 201 | m |
| 337 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 338 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 339 | Tiếp địa Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | m |
| 340 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 341 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu cho hệ điều khiển AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 638 | m |
| 342 | Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 343 | Lắp đặt máng cáp 300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184 | m |
| 344 | Lắp đặt máng cáp 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 345 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 346 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | kg |
| 347 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 348 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 349 | Phá dỡ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 350 | Đào đất phục vụ lắp đặt tuyến cáp ngầm, hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | m3 |
| 351 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 352 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | km |
| 353 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | 1000v |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 356 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,496 | 100m3 |
| 357 | Đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | mốc |
| 358 | Đóng cọc tiếp địa D16 bằng thép mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 359 | Lắp đặt Băng đồng tiếp địa KT 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 360 | Hoàn trả mặt nền đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 361 | Hoàn trả nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 362 | Hoàn trả mặt nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 363 | Thuê xe nâng người Boom lift lắp đặt quạt và ống gió khu sân thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,1441 | ca |
| 364 | Vận chuyển quạt lên vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | Cái |
| 365 | Vận chuyển ống gió lên vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,8467 | 100m2 |
| H | Sửa chữa máy nén khí | |||
| 1 | Sửa chữa máy nén (Tháo dỡ máy nén đưa ra khỏi hệ thống bằng dụng cụ chuyên dụng: Xả bỏ gas tổ máy Chiller, ngắt kết nối điều khiển, hệ van, ống dẫn môi chất, dầu lạnh; vận chuyển tới xưởng sửa chữa; bổ máy nén kiểm tra xử lý sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng của máy nén; kiểm tra, chạy thử, lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| I | Phần thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Bơm tăng áp Q=13M3/H, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước Q=18m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| J | Phần thiết bị điện | |||
| 1 | UPS online công suất >= 55kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| K | Phần thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Camera IP Bán cầu hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 2 | Camera IP thân trụ hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 3 | Camera IP quay quét hồng ngoại 2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ rack tầng 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Máy tính quản lý Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Màn hình 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Modul quang 1G | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 9 | Bàn phím điều khiển camera quay quét PTZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Ổ cứng 8Tb chuyên dụng cho đầu ghi Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Switch chuyển mạch POE 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Switch chuyển mạch POE 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | UPS Online 5kVA rackmount | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Loa 02 way active liền công suất 600w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Chiếc |
| 15 | Loa siêu trầm liền công suất Max Power 2800w, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 16 | Bộ xử lý tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 32 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 18 | Bộ Stagebox 32 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 19 | Loa kiểm âm liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 20 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | Bộ kích sóng cho Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ lá sóng cho Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Bộ quản lý nguồn cho hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Máy tính phát nhạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng 16 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Loa biểu diễn liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 27 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 28 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng 16 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Loa biểu diễn liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 30 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 31 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91 | Chiếc |
| 32 | Loa hộp treo tường 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Chiếc |
| 33 | Tủ rack thiết bị 19" 12U có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 34 | UPS 20kVA cho hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| L | Phần thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ nguồn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| M | Phần thiết bị điều hòa thông gió | |||
| 1 | Tủ điều khiển quạt (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, KT:H800xW600xD200. tôn dày 1.5mm; thiết bị nhập khẩu, khởi động trực tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Quạt hướng trục điều áp lưu lượng Q = 18.000m3/h; H= 250pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Quạt hướng trục điều áp lưu lượng Q = 16.000m3/h; H= 200pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Quạt hướng trục điều áp lưu lượng Q = 12.000m3/h; H= 250pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Bo mạch điều khiển máy nén cho Chiller | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Màn hình cảm ứng điều khiển Chiller | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ điện điều khiển AHU (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, KT:H1200xW800xD400. tôn dày 1.5mm; khởi động biến tần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| N | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi