Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156735-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210132932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 16:19:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,576,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 12,9073 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 1,1617 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 1,2907 100m3
4 Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,8482 1m3
5 Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,0763 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,0848 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 222,456 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 20,021 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 15,5751 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) 86,5218 1m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) 7,787 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) 8,6522 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,5542 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 4,988 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) 16,1246 100m3
16 Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lẫn đất ( GVL quý III/2020) Theo chương V (E-HSMT) 2.096,2005 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 13,4354 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 8,0592 100m3
19 Bê tông Vuốt lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 98,503 m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 53,7524 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 1,7358 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) 9,2221 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo chương V (E-HSMT) 9,2221 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo chương V (E-HSMT) 9,2221 100tấn
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) 55,4882 100m2
C Hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Theo chương V (E-HSMT) 40,2 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
3 Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
4 Cột biển D80 cao 3.0m Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
D 2. KÈ ĐÁ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 24,504 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 2,2054 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 2,4504 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,3609 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 52,4738 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 11,6942 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 83,958 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 89,955 m3
E 3. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F Rãnh thoát nước dọc
G Rãnh BTCT lắp ghép
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 124,17 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 11,1753 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 1,4964 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 10,7261 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 131,6 m3
6 Ván khuôn rãnh ĐS Theo chương V (E-HSMT) 91,5905 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 13,8415 100m2
8 Thép rãnh ĐS D<= 10mm Theo chương V (E-HSMT) 14,6008 tấn
9 Thép rãnh ĐS D>10mm Theo chương V (E-HSMT) 33,2558 tấn
10 Thép tấm đan D<= 10mm Theo chương V (E-HSMT) 8,695 tấn
11 Thép tấm đan D> 10mm Theo chương V (E-HSMT) 18,4005 tấn
12 Bê tông CK rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 437,88 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 173,9 m3
14 Lắp đặt rãnh BTCT Theo chương V (E-HSMT) 2.350 cái
15 Lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 2.350 cái
16 Vữa trét mối nối M100 Theo chương V (E-HSMT) 598,07 m2
H Cống hộp BTCT 60*60 cm đúc sẵn
1 Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 4,14 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,3726 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,054 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,353 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) 0,017 100m3
6 Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lẫn đất ( GVL quý III/2020) Theo chương V (E-HSMT) 2,21 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 0,0175 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 0,012 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 2 m3
10 Ván khuôn đế cống Theo chương V (E-HSMT) 0,108 100m2
11 Thép đế cống <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0868 tấn
12 Lắp đặt đế cống Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
13 Ván khuôn cống hộp Theo chương V (E-HSMT) 1,104 100m2
14 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 6,02 m3
15 Thép cống hộp <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0158 tấn
16 Thép cống hộp >10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,804 tấn
17 Lắp đặt cống hộp 60*60 cm Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
18 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Theo chương V (E-HSMT) 19 mối nối
I Hố ga
1 Đào móng, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 24,1336 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 2,172 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,9989 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,2846 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 12,1032 m3
6 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,4428 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 18,1548 m3
8 Xây tường gạch không nung vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 33,8598 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 159,02 m2
10 Ván khuôn cổ ga Theo chương V (E-HSMT) 0,8784 100m2
11 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 9,6624 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 1,215 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 11,7 m3
14 Thép tấm đan <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,7443 tấn
15 Thép tấm đan >10mm Theo chương V (E-HSMT) 1,4481 tấn
16 Lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 90 cái
J 4. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Di chuyển cột điện (tận dụng cột cũ) Theo chương V (E-HSMT) 12 cột
2 Tháo dỡ cột điện hạ thế Theo chương V (E-HSMT) 12 cột
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 8,64 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 0,7776 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) 0,288 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 0,5386 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 34,56 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 1,152 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1446 tấn
10 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 20 1 cột
11 Cột điện BTLT mua mới Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
12 Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x95 Theo chương V (E-HSMT) 5,4 100m
13 Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x95 Theo chương V (E-HSMT) 5,4 100m
14 Giá móc treo: Theo chương V (E-HSMT) 46 cái
15 Kẹp treo cáp KT-1: Theo chương V (E-HSMT) 46 cái
16 Cáp lụa căng dây: Theo chương V (E-HSMT) 1.473,62 m
17 Tăng đơ: Theo chương V (E-HSMT) 41 bộ
18 Con cóc gũi cắp: Theo chương V (E-HSMT) 41 bộ
19 Đai thép không rỉ 20X0.4mm: Theo chương V (E-HSMT) 82,8 m
20 Khóa đai: Theo chương V (E-HSMT) 92 cái
21 Cô li ê - ôm cột,L=170: Theo chương V (E-HSMT) 184 cái
22 Cô li ê - ôm cần đèn,L=110: Theo chương V (E-HSMT) 184 cái
23 Thanh nối thép L=40x40x,L=100: Theo chương V (E-HSMT) 96 cái
24 BulonM16x240: Theo chương V (E-HSMT) 184 cái
25 BulonM12x240: Theo chương V (E-HSMT) 188 cái
26 Băng dính: Theo chương V (E-HSMT) 10 cuộn
27 Ghíp nhựa: Theo chương V (E-HSMT) 94 bộ
28 Cần đèn gắn trên cột BTLT Theo chương V (E-HSMT) 47 1 cần đèn
29 Bóng LED 40W Theo chương V (E-HSMT) 47 bộ
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo chương V (E-HSMT) 2 1 tủ
31 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) 2 1 bộ
32 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
33 Aptomat + Rơ le điện tử + công tắc Theo chương V (E-HSMT) 2 Bộ
34 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 14,7362 100m
35 Cáp đồng 2x2.5mm2 lên đèn Theo chương V (E-HSMT) 1,88 100m
36 Ca xe Theo chương V (E-HSMT) 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->