Gói thầu: Hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV sau TBA Vân An 1, ĐZ 0,4kV sau TBA Vân An 3, Minh Đức, Mỹ Hào; (2) ĐZ0,4kVsau TBA Thợ 4, ĐZ 0,4kV sau TBA Thợ 5, Dị Sử, Mỹ Hào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157549-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV sau TBA Vân An 1, ĐZ 0,4kV sau TBA Vân An 3, Minh Đức, Mỹ Hào; (2) ĐZ0,4kVsau TBA Thợ 4, ĐZ 0,4kV sau TBA Thợ 5, Dị Sử, Mỹ Hào
Số hiệu KHLCNT 20210157536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 17:13:00 đến ngày 2021-02-08 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,566,225,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,400,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.096 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ đàm liên lạc
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA Vân An 1, ĐZ 0,4kV sau TBA Vân An 3
B Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
3Phá bê tông mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,2656m3
4Hoàn trả bê tông mặt đường M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,2656m3
C Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cột
2Cột BTLT PC.I-7.5-160-3.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15cột
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V104,04mét
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11mét
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 xuống hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48mét
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V217,872mét
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17mét
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V146,982m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 làm lèo+ thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15m
10Tiếp địa lặp lại R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
11Xà X2LK-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Xà X2LKa-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
13Xà X1L-4S Cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
14Xà X1L-4S Cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Xà X2L-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
16Sứ gốm A30 cả tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44quả
17Dây ACSR-50/8 (buộc cổ sứ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2kg
18Bộ chia điện 100(200)A-1000V trọn bộ (không cầu dao, đã bao gồm phụ kiện treo lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12hộp
19Đầu co nhiệt 24/12 (2 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10cái
20Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V116cái
21Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48cái
22Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44cái
23Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (N)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64cái
25Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V49cái
26Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V49cái
27Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
28Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44cái
29Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32,5kg
30Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V260cái
31Lạt nhựa 25x200-250mm (20F; 25F)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3túi
32Dây thép bọc nhựa 2,0 lyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5kg
33Băng dính cách điện nano 10YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10cuộn
34Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cái
35Tháo Ghíp GN2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V102cái
36Tháo lắp, căn chỉnh hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16hộp
37Tháo lắp, căn chỉnh hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12hộp
38Tháo lắp, căn chỉnh hòm 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11hộp
39Căng dây lấy lại độ võng cáp AL/XLPE 3x185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,1544km
40Căng dây lấy lại độ võng cáp AL/XLPE 4x185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,0216km
41Căng dây lấy lại độ võng cáp AL/XLPE 4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,1516km
42Căng dây lấy lại độ võng dây AV95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,4633km
43Căng dây lấy lại độ võng dây AV50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,1544km
44Căng dây lấy lại độ võng cáp AL/XLPE 4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,1342km
D Phần vật tư thu hồi
1Dây AV95 (0,383km)Vật tư thu hồi145,044kg
2Dây AV50 (0,018km)Vật tư thu hồi3,7886kg
3Dây A95 (0,109km)Vật tư thu hồi28,0387kg
4Cáp VX3x185 (0,018km)Vật tư thu hồi33,9463kg
5Cáp VX4x50 (0,207km)Vật tư thu hồi148,68kg
6Cáp VX4x35 (0,151km)Vật tư thu hồi78,624kg
7Cột H8.5Vật tư thu hồi8cột
8Cột H7.5Vật tư thu hồi19cột
9Xà X2L-8S (2 bộ)Vật tư thu hồi16kg
10Xà X1L-4S, X1-4S (3 bộ)Vật tư thu hồi12kg
11Xà X2-8S (8 bộ)Vật tư thu hồi64kg
12Ghíp GN2Vật tư thu hồi102cái
13Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (17 sợi) (34m)Vật tư thu hồi10,5332kg
14Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (12 sợi) (24m)Vật tư thu hồi5,712kg
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (11 sợi)Vật tư thu hồi16,104m
E Hạng mục: ĐZ0,4kVsau TBAThợ 4, ĐZ 0,4kV sau TBA Thợ 5
F Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
3Móng M1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11móng
4Phá dỡ bê tông mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,8736m3
5Hoàn trả bê tông mặt đường M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,8736m3
G Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-10-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13cột
2Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cột
3Cột BTLT PC.I-7.5-160-3.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17cột
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V876,792m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V162,384m
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 - làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 - xuống hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V306m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V580,584m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 - làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V237,048m
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 - làm lèo+ thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17m
13Tiếp địa lặp lại R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
14Xà X2L-2KX cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
15Xà X2L-4KX cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17bộ
16Xà X2LKa-4KX cột LT ( háng rộng )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
17Bộ chia điện 100(200)A-1000V trọn bộ (không cầu dao, đã bao gồm phụ kiện treo lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68hộp
18Đầu co nhiệt 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
19Đầu co nhiệt 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
20Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V564cái
21Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V272cái
22Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V204cái
23Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V272cái
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (N)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V120cái
25Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V161cái
26Mã ốp phi 20 (Cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V161cái
27Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V109cái
28Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V211cái
29Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) - không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển (3 đai/hòm) +bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V97,5kg
30Khóa đai A20 (không răng) - bắt hòm công tơ, hộp chia điện, bắt má ốp, vòng treoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V780cái
31Lạt nhựa 25x200-250mm (20F; 25F)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5túi
32Dây thép bọc nhựa 1,0 Ly đến 2,0 lyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33kg
33Băng dính cách điện nano 10YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70cuộn
34Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34cái
35Tháo Ghíp GN2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V496cái
36Tháo lắp, căn chỉnh hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V71hộp
37Tháo lắp, căn chỉnh hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V73hộp
38Tháo lắp, căn chỉnh hòm 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V52hộp
39Căng dây lấy lại độ võng cáp AL/XLPE 4x150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,0398km
40Căng dây lấy lại độ võng cáp AL/XLPE 4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,9629km
41Căng dây lấy lại độ võng cáp AL/XLPE 4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,0954km
H Phần vật tư thu hồi
1Dây AV95 (4,859km)Vật tư thu hồi1.842,457kg
2Dây AV70 (2,018km)Vật tư thu hồi567,6634kg
3Cáp VX4x70 (0,159km)Vật tư thu hồi156,016kg
4Cáp VX4x50 (0,716km)Vật tư thu hồi515,376kg
5Cáp VX4x35 (0,249km)Vật tư thu hồi129,48kg
6Cột LT10Vật tư thu hồi13cột
7Cột H8.5Vật tư thu hồi6cột
8Cột H7.5Vật tư thu hồi17cột
9Xà X2L-8S (8 bộ)Vật tư thu hồi64kg
10Xà X1L-4S (34 bộ)Vật tư thu hồi136kg
11Xà X2L-KX (1 bộ)Vật tư thu hồi8kg
12Ghíp GN2Vật tư thu hồi496cái
13Sứ hạ thế các loạiVật tư thu hồi200Quả
14Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (74 sợi) (222m)Vật tư thu hồi68,7756m
15Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (70 sợi) (210m)Vật tư thu hồi49,98m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (52 sợi)Vật tư thu hồi156m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.096 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế6
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
15 Bộ đàm liên lạc Bộ đàm liên lạc6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->