Gói thầu: Xây lắp công trình Móng 3 tầng, nhà 2 tầng 6 phòng học trường mầm non xã Xuân Đài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158163-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG
Tên gói thầu Xây lắp công trình Móng 3 tầng, nhà 2 tầng 6 phòng học trường mầm non xã Xuân Đài
Số hiệu KHLCNT 20210158052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 09:55:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,514,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 449,212 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172,74 100m
3 Vét bùn đầu cọc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,548 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,548 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,465 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,776 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,292 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,158 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,911 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,037 tấn
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126,874 m3
12 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,497 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,068 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,425 tấn
15 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,584 m3
16 Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,571 m3
17 Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,74 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,745 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,406 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,63 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,542 m3
22 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,091 m3
23 Ván khuôn móng bê tông lót Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,036 100m2
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,498 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,104 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,403 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,193 tấn
28 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,773 m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,157 tấn
31 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,304 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cấu kiện
33 Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,591 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,154 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,584 m2
36 Đánh màu bể phốt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,155 m2
37 Ngâm nước bể phốt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bể
38 Ống thông bể phốt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,399 100m3
40 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,093 100m3
41 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,868 100m3
42 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,174 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,131 tấn
44 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,174 m3
45 Lót nilong chống mất nước khi đổ BT Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 342,507 m2
46 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,251 m3
47 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,085 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,486 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,898 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,375 tấn
51 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,912 m3
52 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,962 m3
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,583 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,079 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,232 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,522 tấn
57 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,5 m3
58 Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,264 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,217 tấn
60 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,056 m3
61 Ngâm nước xi măng dưỡng mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 742,132 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340,134 m2
63 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,45 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,358 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,362 tấn
66 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,548 m3
67 Ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,063 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,582 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,72 tấn
70 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,616 m3
71 Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,948 m3
72 Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,513 m2
73 Quét dầu đánh bóng granito Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,513 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 171,02 m
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118,03 m2
76 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118,03 m2
77 Trụ lan can gỗ Lim Nam Phi sơn màu cánh gián Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
78 Mua sẵn, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi KT: 60x80mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,16 m
79 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox304 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 554,83 kg
80 Chụp inox 304 KT 20x20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 221 cái
81 Chụp inox 304 KT D22.2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
82 Chụp inox 304 D60.5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
83 Lắp dựng lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,058 m2
84 Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 164,7 m3
85 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,15 m3
86 Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,897 m3
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 358,3 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 626,4 m2
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 750,927 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 753,593 m2
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 504,113 m2
92 Trát granitô lan can, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,153 m2
93 Quét dầu bóng granito Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,153 m2
94 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 683,36 m
95 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,62 m
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 167,12 m
97 Vét lõm chỉ chân cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,52 m
98 Đắp chi tiết trang trí cột tầng 1 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 chi tiết
99 Đắp con bọ trang trí chắn nắng tầng 1, tầng 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 chi tiết
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 613,324 m2
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,441 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x860mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133,624 m2
103 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,009 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 275,146 m2
105 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,115 m2
106 Công tác ốp đá bóc tiết diện 100x200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,52 m2
107 Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x20x9cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 252,552 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,154 m2
109 Gia công lan can bằng inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.487,15 kg
110 Lắp dựng lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 129,744 m2
111 Chụp inox D19.1 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
112 Chụp inox D60.5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
113 Chụp inox 20x20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 cái
114 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa khung xương nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 74,522 m2
115 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.691,169 m2
116 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.219,52 m2
117 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,083 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,065 tấn
119 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,853 m3
120 Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,88 m3
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,525 m2
122 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,555 m2
123 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,525 m2
124 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,555 m2
125 Gia công thép liên kết D12 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,006 tấn
126 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,006 tấn
127 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,198 tấn
128 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,198 tấn
129 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,621 100m2
130 Ke chống bão Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 270 cái
131 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,14 m
132 Mua cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,56 m2
133 Mua cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,24 m2.
134 Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 m2.
135 Mua sẵn vách kính nhôm Việt Pháp hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,36 m2.
136 Mua sẵn cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,68 m2.
137 Sản xuất sen hoa cửa sổ, thông phong cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 188,46 kg
138 Lắp dựng sen hoa cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,2 m2
139 Chụp inox 15x15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 216 cái
140 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,907 100m2
141 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,982 100m2
142 Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,199 m3
143 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,599 m2
144 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,599 m2
145 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,135 m2
146 Gia công lan can đường dốc bằng inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 157,58 kg
147 Lắp dựng lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,06 m2
148 Chụp inox 304 D60.5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
149 Chụp inox 304 20x20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52 cái
150 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,049 m3
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 m3
152 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,007 100m3
153 Ván khuôn móng bê tông lót Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,013 100m2
154 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,66 m3
155 Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,42 m3
156 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,392 m2
157 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,9 m
158 Quét dầu bóng bề mặt granito Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,392 m2
159 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,853 m3
160 Ván khuôn bê tông lót Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,065 100m2
161 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,713 m3
162 Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,86 m3
163 Trát granitô bồn hoa, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,596 m2
164 Quét dầu bóng bề mặt granito Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,596 m2
165 Tháo tấm lợp tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,576 100m2
166 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,473 tấn
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện, KT 400x300x150 âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 tủ
2 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P-100A-550V Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Lắp đặt các aptomat 3P-63A-6kA Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Lắp đặt Aptomat 2P-32A-6kA Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
5 Lắp đặt Aptomat 2P-20A-4.5kA Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
6 Lắp đặt Aptomat 2P-10A-4.5kA Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt tủ điện lắp 1-4 aptomat âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 hộp
8 Lắp đặt đèn Led lớp học treo trần 2x18W ( đủ phụ kiện lắp đặt) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 bộ
9 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt M16, 27W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
10 Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 18W, KT: 220x220MM Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 bộ
11 Đèn Led gắn tường 5W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - ĐK cánh 1.4m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
13 Móc treo quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
14 Lắp đặt bình nước nóng 20L Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250V Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250V Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt đèn báo màu đỏ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
18 Mặt công tắc 1, 2 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
19 Mặt công tắc 4 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
21 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 hộp
23 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
24 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
25 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
26 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46 m
27 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 m
28 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 230 m
29 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 790 m
30 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 760 m
31 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
33 Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 165 m
34 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m3
35 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 m
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m3
37 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc V63x63x6 dài 2.5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cọc
38 Bật sắt đỡ dây thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85 cái
39 Đai thép + bulong nở M12 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 bộ
40 Hộp kiểm tra tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D21mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,85 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,43 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,36 100m
46 Lắp đặt cút PVC 90 độ, D21mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 cái
47 Lắp đặt cút PVC 90 độ, D27mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
48 Lắp đặt cút PVC 90 độ, D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
49 Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong D20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
50 Lắp đặt đầu nối PVC trong đồng D21mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63 cái
51 Lắp đặt tê PVC, D21mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
52 Lắp đặt tê PVC, D27mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 cái
53 Lắp đặt tê PVC, D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
54 Lắp đặt tê PPR , D20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
55 Lắp đặt côn thu PVC D27/21 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68 cái
56 Lắp đặt côn thu PVC D34/27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
57 Lắp đặt rắc co PVC D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
58 Đai giữ ống D21, D27, D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158 cái
59 Lắp đặt ống PVC D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
60 Lắp đặt ống PVC D60 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,66 100m
61 Lắp đặt ống PVC D75 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,85 100m
62 Lắp đặt ống PVC D90 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 100m
63 Lắp đặt ống PVC D110 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 100m
64 Lắp đặt cút PVC 90 độ ren trong D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
65 Lắp đặt cút PVC 90 độ D75mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
66 Lắp đặt cút PVC 45 độ D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 cái
67 Lắp đặt cút PVC 45 độ D75mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
68 Lắp đặt cút PVC 45 độ D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
69 Lắp đặt cút PVC 45 độ D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
70 Lắp đặt tê PVC 45 độ D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 cái
71 Lắp đặt tê PVC 45 độ D75mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
72 Lắp đặt tê PVC 45 độ CB D75/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
73 Lắp đặt tê PVC 45 độ CB D110/75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
74 Lắp đặt côn thu PVC D60/34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
75 Đầu chụp thông hơi D75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
76 Nút bịt PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
77 Cầu chắn rác D75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
78 Đai giữ ống D75, D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 220 cái
79 Lắp đặt chậu xí bệt(trẻ em) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
80 Lắp đặt chậu xí bệt( người lớn). Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
82 Lắp đặt hộp đựng giấy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
83 Lắp đặt chậu tiểu nam( trẻ em) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
84 Lắp đặt Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 bộ
85 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
86 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 bộ
87 Bộ Xiphoong Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
88 Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi KT 150x150mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
89 Van cửa đồng D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
90 Van cửa đồng D21 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
91 Van bi nhựa D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
92 Van bi nhựa D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
93 Vòi đồng tay gạt D21 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 bộ
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bể
95 Lắp đặt đồng hồ nước DN20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
96 Hộp bảo vệ đồng hồ nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
C SÂN BÊ TÔNG, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,815 m3
2 Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360,5 m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,05 m3
4 Cắt khe co giãn sân bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 306,5 m2
6 Đào rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,9574 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,9858 m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3397 100m3
9 Ván khuôn lót móng băng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2738 100m2
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,9002 m3
11 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,6442 m3
12 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,2605 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,08 m2
14 Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,26 m2
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2475 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2402 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,467 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 113 cấu kiện
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Ống thép tráng kẽm DN100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,36 100m
2 Ống thép tráng kẽm DN80 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 100m
3 Ống thép tráng kẽm DN50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt tê thép DN100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút thép DN100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
6 Lắp bích thép DN100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cặp bích
7 Lắp đặt cút thép DN80 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
8 Lắp đặt tê thép DN80/50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút thép DN50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,12 m2
11 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,97 100m
12 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1100x600x180 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
13 Lắp van chữa cháy DN50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Vòi chữa cháy DN50 dài 20m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lăng phun DN50/13 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
16 Trụ tiếp nước chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
17 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Vòi chữa cháy DN65 dài 20m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lăng phun DN65/19 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
21 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (đã bao gồm ) - Bơm Inter Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
22 Bơm chữa cháy động cơ diezen Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 máy
23 Lắp máy bơm bù Q=36m3/h; h=89,8m.c.n Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 máy
24 Bình tích áp - Vicky Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Bình nước mồi 100l Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
27 Lắp cáp cho bơm bù 3x6+1x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
28 Lắp cáp cho bơm động cơ điện 3x16+1x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
29 Lắp đặt van chặn DN100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều DN100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
31 Lắp đặt van chặn DN50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều DN50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm DN100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm DN50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
35 Rọ Hút DN100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
36 Rọ Hút DN50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
38 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
39 Bình chữa cháy MFZL4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
40 Bình chữa cháy CO2- MT3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
41 Bản tiêu lệnh PCCC (đã bao gồm ) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
42 Hộp đựng bình chữa cháy kt 500x600x180 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
43 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 trung tâm
44 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu (10x2x0,5)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 270 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 270 m
48 Khớp nối trơn D16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 cái
49 Kẹp đỡ ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 135 cái
50 Lắp đầu báo khói+ đế Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 bộ
51 Điện trở cuối kênh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
52 Chuông báo cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
53 Đèn báo phòng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
54 Đèn báo cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
55 Nút nhấn báo cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
56 Hộp tổ hợp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu (2x0,75)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 m
59 Khớp nối trơn D16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 cái
60 Kẹp đỡ ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 cái
61 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
62 Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
63 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->