Gói thầu: Xây lắp công trình Móng 3 tầng, nhà 2 tầng 6 phòng học trường mầm non xã Xuân Đài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Móng 3 tầng, nhà 2 tầng 6 phòng học trường mầm non xã Xuân Đài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:55:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,514,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 449,212 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,74 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,548 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,548 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,465 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,292 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,158 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,911 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,037 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,874 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,497 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,425 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,584 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,571 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,745 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,406 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,542 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,091 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bê tông lót | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,498 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,403 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,193 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,773 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,157 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,304 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,591 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,154 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,584 | m2 |
| 36 | Đánh màu bể phốt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,155 | m2 |
| 37 | Ngâm nước bể phốt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bể |
| 38 | Ống thông bể phốt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,399 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,093 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,868 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,174 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,131 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,174 | m3 |
| 45 | Lót nilong chống mất nước khi đổ BT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 342,507 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,251 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,085 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,486 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,898 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,375 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,912 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,962 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,583 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,079 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,232 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,522 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,5 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,264 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,217 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,056 | m3 |
| 61 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 742,132 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340,134 | m2 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,358 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,362 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,548 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,063 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,582 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,616 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,948 | m3 |
| 72 | Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,513 | m2 |
| 73 | Quét dầu đánh bóng granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,513 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 171,02 | m |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,03 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,03 | m2 |
| 77 | Trụ lan can gỗ Lim Nam Phi sơn màu cánh gián | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Mua sẵn, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi KT: 60x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,16 | m |
| 79 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 554,83 | kg |
| 80 | Chụp inox 304 KT 20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 221 | cái |
| 81 | Chụp inox 304 KT D22.2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 82 | Chụp inox 304 D60.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp dựng lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,058 | m2 |
| 84 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 164,7 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,15 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,897 | m3 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 358,3 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 626,4 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 750,927 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 753,593 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 504,113 | m2 |
| 92 | Trát granitô lan can, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,153 | m2 |
| 93 | Quét dầu bóng granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,153 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 683,36 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,62 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 167,12 | m |
| 97 | Vét lõm chỉ chân cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,52 | m |
| 98 | Đắp chi tiết trang trí cột tầng 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | chi tiết |
| 99 | Đắp con bọ trang trí chắn nắng tầng 1, tầng 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | chi tiết |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 613,324 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,441 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x860mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,624 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,009 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275,146 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,115 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá bóc tiết diện 100x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,52 | m2 |
| 107 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x20x9cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 252,552 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,154 | m2 |
| 109 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.487,15 | kg |
| 110 | Lắp dựng lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,744 | m2 |
| 111 | Chụp inox D19.1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 112 | Chụp inox D60.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 113 | Chụp inox 20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa khung xương nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,522 | m2 |
| 115 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.691,169 | m2 |
| 116 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.219,52 | m2 |
| 117 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,853 | m3 |
| 120 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,88 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,525 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,555 | m2 |
| 123 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,525 | m2 |
| 124 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,555 | m2 |
| 125 | Gia công thép liên kết D12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,198 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,198 | tấn |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,621 | 100m2 |
| 130 | Ke chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 131 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,14 | m |
| 132 | Mua cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,56 | m2 |
| 133 | Mua cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,24 | m2. |
| 134 | Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | m2. |
| 135 | Mua sẵn vách kính nhôm Việt Pháp hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,36 | m2. |
| 136 | Mua sẵn cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,68 | m2. |
| 137 | Sản xuất sen hoa cửa sổ, thông phong cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 188,46 | kg |
| 138 | Lắp dựng sen hoa cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,2 | m2 |
| 139 | Chụp inox 15x15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 216 | cái |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,907 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,982 | 100m2 |
| 142 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,199 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,599 | m2 |
| 144 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,599 | m2 |
| 145 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,135 | m2 |
| 146 | Gia công lan can đường dốc bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 157,58 | kg |
| 147 | Lắp dựng lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,06 | m2 |
| 148 | Chụp inox 304 D60.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 149 | Chụp inox 304 20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 150 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,049 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 153 | Ván khuôn móng bê tông lót | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 155 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 156 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,392 | m2 |
| 157 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,9 | m |
| 158 | Quét dầu bóng bề mặt granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,392 | m2 |
| 159 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,853 | m3 |
| 160 | Ván khuôn bê tông lót | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,713 | m3 |
| 162 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 163 | Trát granitô bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,596 | m2 |
| 164 | Quét dầu bóng bề mặt granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,596 | m2 |
| 165 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,576 | 100m2 |
| 166 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,473 | tấn |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện, KT 400x300x150 âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P-100A-550V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3P-63A-6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2P-32A-6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 2P-20A-4.5kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 2P-10A-4.5kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện lắp 1-4 aptomat âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Led lớp học treo trần 2x18W ( đủ phụ kiện lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt M16, 27W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 18W, KT: 220x220MM | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 11 | Đèn Led gắn tường 5W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - ĐK cánh 1.4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Mặt công tắc 1, 2 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 19 | Mặt công tắc 4 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 790 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 760 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 33 | Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| 35 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc V63x63x6 dài 2.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 38 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | cái |
| 39 | Đai thép + bulong nở M12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 40 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút PVC 90 độ, D21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PVC 90 độ, D27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PVC 90 độ, D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối PVC trong đồng D21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PVC, D21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PVC, D27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê PVC, D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PPR , D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu PVC D27/21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu PVC D34/27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Đai giữ ống D21, D27, D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D60 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC D75 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,85 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D90 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống PVC D110 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút PVC 90 độ ren trong D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PVC 45 độ CB D75/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PVC 45 độ CB D110/75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu PVC D60/34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 75 | Đầu chụp thông hơi D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Nút bịt PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 78 | Đai giữ ống D75, D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt(trẻ em) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt( người lớn). | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam( trẻ em) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 87 | Bộ Xiphoong Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi KT 150x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 89 | Van cửa đồng D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 90 | Van cửa đồng D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Van bi nhựa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Van bi nhựa D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Vòi đồng tay gạt D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ nước DN20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,815 | m3 |
| 2 | Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,05 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 306,5 | m2 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,9574 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,9858 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3397 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng băng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2738 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9002 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,6442 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2605 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,08 | m2 |
| 14 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,26 | m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2402 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,467 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113 | cấu kiện |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp bích thép DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt cút thép DN80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép DN80/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,12 | m2 |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,97 | 100m |
| 12 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1100x600x180 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp van chữa cháy DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lăng phun DN50/13 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lăng phun DN65/19 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (đã bao gồm ) - Bơm Inter | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bơm chữa cháy động cơ diezen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 23 | Lắp máy bơm bù Q=36m3/h; h=89,8m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 24 | Bình tích áp - Vicky | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bình nước mồi 100l | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp cáp cho bơm bù 3x6+1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp cáp cho bơm động cơ điện 3x16+1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt van chặn DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Rọ Hút DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Rọ Hút DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy CO2- MT3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Bản tiêu lệnh PCCC (đã bao gồm ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Hộp đựng bình chữa cháy kt 500x600x180 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | trung tâm |
| 44 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu (10x2x0,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 48 | Khớp nối trơn D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 49 | Kẹp đỡ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135 | cái |
| 50 | Lắp đầu báo khói+ đế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 51 | Điện trở cuối kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 52 | Chuông báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 53 | Đèn báo phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 54 | Đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 55 | Nút nhấn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 56 | Hộp tổ hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu (2x0,75)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 59 | Khớp nối trơn D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 60 | Kẹp đỡ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi