Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông nông thôn Xóm Kinh Cùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147140-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông nông thôn Xóm Kinh Cùng
Số hiệu KHLCNT 20210147097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh bổ sung mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 08:04:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,147,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
1 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4275 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5541 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,7674 tấn
4 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9559 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,296 100m2
6 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,074 m3
7 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,624 100m
8 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,968 100m
9 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,15 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,203 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1424 tấn
12 Sản xuất thép tấm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0354 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,326 100m2
14 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,6 m3
15 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1386 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,454 tấn
18 Sản xuất thép tấm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0824 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,398 100m2
20 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,9 m3
21 Sản xuất bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 (đổ bằng thủ công) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,4 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1441 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2845 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6597 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,576 m2
26 Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=3T Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,4 cái
27 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,3 m3
28 Bê tông dầm ngang, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,93 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4884 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,048 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3114 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,495 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1377 100m2
34 Sản xuất thép hình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0747 tấn
35 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,7 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3661 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1059 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,156 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6636 100m2
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 85,808 100m2
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,2961 100m3
3 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,2771 100m3
4 Lót cao su chống mất nước xi măng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6.093,5 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,5255 tấn
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,6202 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 850,656 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,4024 100m3
10 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,4024 100m3
11 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 46,765 100m
12 Cao su trắng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 312
13 Cốt thép buộc đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0346 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Làm cọc tiêu biển BTCT Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->