Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội (được bố trí vốn tại Quyết định số 6688/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND thành phố Hà Nội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:48:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,898,078,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục di chuyển hệ thống viễn thông VNPT | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,16 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F110x5mm nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | 100 m ống |
| 3 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876 | bộ |
| 4 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | km |
| 5 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,85 | m3 |
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1601 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1601 | 100m3 |
| 9 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bể |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | nắp đan |
| 12 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | nắp đan |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bể |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bể |
| 16 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bể |
| 18 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 cột |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi ống F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi khung bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bể |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp <=50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 1km |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp <=100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 1km |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) <=100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1km |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp <=200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 1km |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp <=16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,027 | 1km |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 1km |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo)<=16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1km |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp(không đo)<=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 1km |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, cáp 30x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | km cáp |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | km cáp |
| 34 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | km cáp |
| 35 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2x0.5 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | km cáp |
| 36 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2x0.5 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | km cáp |
| 37 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | km cáp |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | km cáp |
| 39 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | km cáp |
| 40 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | km cáp |
| 41 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cột |
| 42 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | cột |
| 43 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộmăngxông |
| 44 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộmăngxông |
| 45 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộmăngxông |
| 46 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộmăngxông |
| 47 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ cáp |
| 48 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ cáp |
| 49 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp cáp |
| 50 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp cáp |
| 51 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn, loại tủ 100 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 52 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 53 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ MX |
| 54 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=48 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ MX |
| 55 | Hàn nối splitter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ ODF |
| 56 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ ODF |
| 57 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 cái/ bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi