Gói thầu: 02 -XDCB21: XÂY DỰNG MỚI TBA TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH NĂM 2021 PHƯỜNG CỐNG VỊ, LIỄU GIAI, ĐỘI CẤN, VĨNH PHÚC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 02 -XDCB21: XÂY DỰNG MỚI TBA TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH NĂM 2021 PHƯỜNG CỐNG VỊ, LIỄU GIAI, ĐỘI CẤN, VĨNH PHÚC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM,KH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:45:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,461,611,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị TBA- A cấp | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt. RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Tủ |
| 2 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt. RMU 4 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp 630kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | máy |
| 4 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | trụ |
| 6 | Tụ bù hạ thế 30kVAR - 440V - 3pha khô trong nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | bình |
| B | Phần vật liệu TBA- A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 114 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 130 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | m |
| C | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế -A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 632,2 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug 22kV-3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug 22kV-3x50mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 22kV/Cu/XLPE -3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 609,5 | m |
| D | Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế -A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2.498,5 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x240mm2 đầu cốt AM | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | đầu |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2.287 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | theo tiêu chuẩn HSMT | 33 | m |
| E | Phần vật liệu hạ thế nổi -A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0,6/1kV-4x120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 119,5 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0,6/1kV-4x95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | m |
| 3 | Ghíp nối bọc cách điện IPC 2 bu lông | theo tiêu chuẩn HSMT | 25 | bộ |
| F | Phần thiết bị TBA - B cấp | |||
| 1 | Thiết bị đầu cuối cho công tơ đo xa | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | cái |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | cái |
| G | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA -Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 4 ngăn (KT: 1432x1833x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ RMU 4 ngăn (trọng lượng: 54.912kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 54,912 | kg |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,852 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | m |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 36 | viên |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,32 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,24 | m3 |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,6 | m3 |
| H | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA và tủ RMU -Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Cát vàng | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm 1x2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,5 | m3 |
| I | Đấu nối tụ bù -Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | theo tiêu chuẩn HSMT | 80 | đầu |
| J | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế -Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 80 | cái |
| 2 | Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) | theo tiêu chuẩn HSMT | 80 | cái |
| K | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU -Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 (1,57kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 157 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 19,75 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | theo tiêu chuẩn HSMT | 50 | m |
| 5 | Dây đồng trần mềm tiếp địa Cu-1x95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 100 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | cái |
| 8 | Que hàn | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | kg |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 31,125 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=3m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 35 | m3 |
| 12 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 35 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,125 | m3 |
| L | Phụ kiện phần trạm biến áp - Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Biển tên trạm Alus (22x50cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ hạ thế (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Biển an toàn Alu (10x25cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Sơn mịn ngoài trời | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | kg |
| 7 | Khoá MK10 | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | Cái |
| M | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ - Vật liệu TBA - B cấp | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,336 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,252 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 19,404 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,149 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,391 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,392 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,867 | m3 |
| 11 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,692 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,912 | m3 |
| N | Vật liệu cáp ngầm trung thế - B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 33 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 84,848 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 603,4 | m |
| 5 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 5.431 | viên |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,5 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,02 | m3 |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa <=10cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 11,97 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 137,1 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 14,27 | m2 |
| 12 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 114,237 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 171,136 | m3 |
| O | Vật liệu cáp ngầm hạ thế - B cấp | |||
| 1 | Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 118 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 230,34 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1.999 | m |
| 5 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 17.991 | viên |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 288,2 | kg |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,68 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 37,2 | m3 |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa <=10cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 131,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 86,79 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 219,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 21,365 | m2 |
| 13 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 261,501 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 548,606 | m3 |
| P | Vật liệu hạ thế nổi - B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 4.3 - LT8,5/4.3/190 | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 5.4 - LT7,5/5.4/160 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Xà đầu cột (TL: 5,9kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 53,1 | kg |
| 4 | Hộp phân dây UPVC trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM95+24 đầu cốt M25) | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | hộp |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 18 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 48 | đầu |
| 7 | Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | đầu |
| 8 | Bulong 10x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 48 | cái |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,6 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,45 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,56 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,46 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,803 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,63 | m3 |
| Q | Công tác tiếp địa - Vật liệu hạ thế nổi - B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 42,273 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 18 | đầu |
| 5 | Bulong 10x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | cái |
| 6 | ống nhựa uPVC C1 D27 luồn dây tiếp địa | theo tiêu chuẩn HSMT | 27 | m |
| R | Công tác tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | tủ |
| S | Công tác tháo dỡ thu hồi vật liệu TBA | |||
| 1 | Tháo dỡ vỏ tủ RMU | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,11 | tấn |
| T | Công tác tháo dỡ thu hồi vật liệu hạ thế nổi | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | cột |
| 2 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,542 | Km |
| 3 | Thay hộp phân dây, kích thước hộp => 200x200mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | hộp |
| U | Phần hoàn trả TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,5 | m2 |
| V | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | theo tiêu chuẩn HSMT | 137,1 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,56 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 29,2 | m2 |
| W | Phần hoàn trả cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 131,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | theo tiêu chuẩn HSMT | 219,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 184,4 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi