Gói thầu: 02 -XDCB21: XÂY DỰNG MỚI TBA TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH NĂM 2021 PHƯỜNG CỐNG VỊ, LIỄU GIAI, ĐỘI CẤN, VĨNH PHÚC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155529-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu 02 -XDCB21: XÂY DỰNG MỚI TBA TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH NĂM 2021 PHƯỜNG CỐNG VỊ, LIỄU GIAI, ĐỘI CẤN, VĨNH PHÚC
Số hiệu KHLCNT 20210145223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM,KH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 09:45:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,461,611,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thiết bị TBA- A cấp
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt. RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) theo tiêu chuẩn HSMT 4 Tủ
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt. RMU 4 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) theo tiêu chuẩn HSMT 1 Tủ
3 Máy biến áp 630kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow theo tiêu chuẩn HSMT 5 máy
4 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. theo tiêu chuẩn HSMT 4 trụ
5 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài theo tiêu chuẩn HSMT 1 trụ
6 Tụ bù hạ thế 30kVAR - 440V - 3pha khô trong nhà theo tiêu chuẩn HSMT 10 bình
B Phần vật liệu TBA- A cấp
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 114 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 130 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 theo tiêu chuẩn HSMT 4 m
C Phần vật liệu cáp ngầm trung thế -A cấp
1 Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 632,2 m
2 Hộp đầu cáp T-plug 22kV-3x240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 4 hộp
3 Hộp đầu cáp T-plug 22kV-3x50mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 1 hộp
4 Hộp nối cáp ngầm 22kV/Cu/XLPE -3x240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 5 hộp
5 Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 theo tiêu chuẩn HSMT 609,5 m
D Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế -A cấp
1 Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 2.498,5 m
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x240mm2 đầu cốt AM theo tiêu chuẩn HSMT 40 đầu
3 Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 theo tiêu chuẩn HSMT 2.287 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 theo tiêu chuẩn HSMT 33 m
E Phần vật liệu hạ thế nổi -A cấp
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0,6/1kV-4x120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 119,5 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0,6/1kV-4x95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 20 m
3 Ghíp nối bọc cách điện IPC 2 bu lông theo tiêu chuẩn HSMT 25 bộ
F Phần thiết bị TBA - B cấp
1 Thiết bị đầu cuối cho công tơ đo xa theo tiêu chuẩn HSMT 5 cái
2 Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC theo tiêu chuẩn HSMT 5 cái
G Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA -Vật liệu TBA - B cấp
1 Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 4 ngăn (KT: 1432x1833x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
2 Giá đỡ RMU 4 ngăn (trọng lượng: 54.912kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 54,912 kg
3 Mốc báo hiệu cáp ngầm theo tiêu chuẩn HSMT 2 viên
4 Cát đen đổ nền theo tiêu chuẩn HSMT 0,852 m3
5 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm theo tiêu chuẩn HSMT 4 m
6 Gạch bê tông đặc 220x105x60 theo tiêu chuẩn HSMT 36 viên
7 Cắt mặt đường bê tông Asphalt theo tiêu chuẩn HSMT 0,08 100m
8 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,32 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 0,24 m3
10 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 1,04 m3
11 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 1,6 m3
H Công tác dựng móng trụ đỡ MBA và tủ RMU -Vật liệu TBA - B cấp
1 Cát vàng theo tiêu chuẩn HSMT 2,5 m3
2 Đá dăm 1x2 theo tiêu chuẩn HSMT 2,5 m3
I Đấu nối tụ bù -Vật liệu TBA - B cấp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 40 m
2 Đầu cốt đồng M25 theo tiêu chuẩn HSMT 80 đầu
J Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế -Vật liệu TBA - B cấp
1 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 80 cái
2 Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) theo tiêu chuẩn HSMT 80 cái
K Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU -Vật liệu TBA - B cấp
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm theo tiêu chuẩn HSMT 40 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 (1,57kg/m) theo tiêu chuẩn HSMT 157 kg
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) theo tiêu chuẩn HSMT 19,75 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M35 theo tiêu chuẩn HSMT 50 m
5 Dây đồng trần mềm tiếp địa Cu-1x95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 20 m
6 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 100 đầu
7 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 20 cái
8 Que hàn theo tiêu chuẩn HSMT 5 kg
9 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 30 m2
10 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 31,125 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=3m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 35 m3
12 Đắp đất nèn móng công trình, nền đường theo tiêu chuẩn HSMT 35 m3
13 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 4,125 m3
L Phụ kiện phần trạm biến áp - Vật liệu TBA - B cấp
1 Biển tên trạm Alus (22x50cm) theo tiêu chuẩn HSMT 5 Cái
2 Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 16 Cái
3 Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ hạ thế (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 30 Cái
4 Biển sơ đồ điện 1 sợi theo tiêu chuẩn HSMT 5 Cái
5 Biển an toàn Alu (10x25cm) theo tiêu chuẩn HSMT 10 Cái
6 Sơn mịn ngoài trời theo tiêu chuẩn HSMT 10 kg
7 Khoá MK10 theo tiêu chuẩn HSMT 15 Cái
M Công tác làm móng trụ thép hợp bộ - Vật liệu TBA - B cấp
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 12,24 m2
2 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 12,24 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,336 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 0,252 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 19,404 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,149 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,391 tấn
8 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo tiêu chuẩn HSMT 0,56 100m2
9 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 theo tiêu chuẩn HSMT 1,392 m3
10 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 theo tiêu chuẩn HSMT 8,867 m3
11 Đắp đất nèn móng công trình, nền đường theo tiêu chuẩn HSMT 10,692 m3
12 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 9,912 m3
N Vật liệu cáp ngầm trung thế - B cấp
1 Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
2 Mốc báo hiệu cáp ngầm theo tiêu chuẩn HSMT 33 viên
3 Cát đen đổ nền theo tiêu chuẩn HSMT 84,848 m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm theo tiêu chuẩn HSMT 603,4 m
5 Gạch bê tông đặc 220x105x60 theo tiêu chuẩn HSMT 5.431 viên
6 Cắt mặt đường bê tông Asphalt theo tiêu chuẩn HSMT 1,5 100m
7 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 7,02 m3
8 Đào bỏ mặt đường nhựa <=10cm theo tiêu chuẩn HSMT 17,4 m2
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 11,97 m3
10 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 137,1 m2
11 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 14,27 m2
12 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 114,237 m3
13 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 171,136 m3
O Vật liệu cáp ngầm hạ thế - B cấp
1 Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) theo tiêu chuẩn HSMT 40 cái
2 Mốc báo hiệu cáp ngầm theo tiêu chuẩn HSMT 118 viên
3 Cát đen đổ nền theo tiêu chuẩn HSMT 230,34 m3
4 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm theo tiêu chuẩn HSMT 1.999 m
5 Gạch bê tông đặc 220x105x60 theo tiêu chuẩn HSMT 17.991 viên
6 Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 288,2 kg
7 Cắt mặt đường bê tông Asphalt theo tiêu chuẩn HSMT 12,68 100m
8 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 37,2 m3
9 Đào bỏ mặt đường nhựa <=10cm theo tiêu chuẩn HSMT 131,4 m2
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 86,79 m3
11 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 219,5 m2
12 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 21,365 m2
13 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng <=1m, sâu <=1m) theo tiêu chuẩn HSMT 261,501 m3
14 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 548,606 m3
P Vật liệu hạ thế nổi - B cấp
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 4.3 - LT8,5/4.3/190 theo tiêu chuẩn HSMT 7 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 5.4 - LT7,5/5.4/160 theo tiêu chuẩn HSMT 3 Cột
3 Xà đầu cột (TL: 5,9kg/bộ) theo tiêu chuẩn HSMT 53,1 kg
4 Hộp phân dây UPVC trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM95+24 đầu cốt M25) theo tiêu chuẩn HSMT 10 hộp
5 Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 18 cái
6 Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 48 đầu
7 Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 95mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 20 đầu
8 Bulong 10x30 theo tiêu chuẩn HSMT 48 cái
9 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block theo tiêu chuẩn HSMT 7 m2
10 Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 7 m2
11 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,6 m3
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá theo tiêu chuẩn HSMT 0,45 m3
13 Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ theo tiêu chuẩn HSMT 4,56 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 8,46 m3
15 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 theo tiêu chuẩn HSMT 1 m3
16 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 theo tiêu chuẩn HSMT 7,803 m3
17 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km theo tiêu chuẩn HSMT 10,63 m3
Q Công tác tiếp địa - Vật liệu hạ thế nổi - B cấp
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm theo tiêu chuẩn HSMT 9 cọc
2 Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn HSMT 42,273 kg
3 Dây đồng mềm tiếp địa M35 theo tiêu chuẩn HSMT 4,5 m
4 Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 18 đầu
5 Bulong 10x30 theo tiêu chuẩn HSMT 9 cái
6 ống nhựa uPVC C1 D27 luồn dây tiếp địa theo tiêu chuẩn HSMT 27 m
R Công tác tháo dỡ thu hồi thiết bị
1 Tháo dỡ tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV theo tiêu chuẩn HSMT 1 tủ
S Công tác tháo dỡ thu hồi vật liệu TBA
1 Tháo dỡ vỏ tủ RMU theo tiêu chuẩn HSMT 0,11 tấn
T Công tác tháo dỡ thu hồi vật liệu hạ thế nổi
1 Tháo hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m theo tiêu chuẩn HSMT 3 cột
2 Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 0,542 Km
3 Thay hộp phân dây, kích thước hộp => 200x200mm theo tiêu chuẩn HSMT 3 hộp
4 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) theo tiêu chuẩn HSMT 16 hộp
U Phần hoàn trả TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) theo tiêu chuẩn HSMT 30 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ theo tiêu chuẩn HSMT 7,5 m2
V Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) theo tiêu chuẩn HSMT 17,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) theo tiêu chuẩn HSMT 137,1 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 theo tiêu chuẩn HSMT 0,56 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ theo tiêu chuẩn HSMT 29,2 m2
W Phần hoàn trả cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) theo tiêu chuẩn HSMT 131,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) theo tiêu chuẩn HSMT 219,5 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ theo tiêu chuẩn HSMT 184,4 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 theo tiêu chuẩn HSMT 4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->