Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 23:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Viên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 01:20:00 đến ngày 2021-02-08 23:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,354,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1 (Phá dỡ) | |||
| 1 | Đào gốc cây | 9 | gốc cây | |
| 2 | Tháo dỡ mái | 290 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 4,09 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 52,92 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 31,66 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 50,68 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | 392,37 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 8,22 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 8,22 | 100m3 | |
| B | Hạng mục chính 2 (San nền) | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp II | 7,84 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 7,84 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 7,84 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất , đất cấp III | 60,75 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 54,68 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 607,5 | m3 | |
| 7 | Đắp đất thải lèn tính tại chân công trình | 6.075 | m3 | |
| C | Hạng mục chính 3 (Sân bóng chuyền) | |||
| 1 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 242 | m2 | |
| 2 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 6,6 | m2 | |
| 3 | Cột bóng chuyền | 1 | Bộ | |
| D | Hạng mục chính 4 (Nhà xe) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,07 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,12 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét, xây tường, vữa XM mác 100 | 2,46 | m3 | |
| 4 | Đào san đất đất cấp III | 0,13 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,25 | m3 | |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 45 | m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 3,66 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,3 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,55 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 150mm | 0,1 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm | 0,11 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép đường kính 60mm | 0,81 | 100m | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,49 | 100m2 | |
| 14 | Ke chống bảo | 194,4 | cái | |
| E | Hạng mục chính 5 (Vườn thuốc Nam) | |||
| 1 | Tượng đài Hải thượng lãn ông bằng đá trắng tự nhiên | 1 | Bộ | |
| 2 | Đào đất móng băng, sâu <= 1m, đất cấp III | 33,49 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,58 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét, xây móng, vữa XM mác 75 | 15,05 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | 161,28 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,16 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | 80,64 | m2 | |
| 8 | Mua đất vi sinh hữu cơ | 85,69 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,53 | m3 | |
| 10 | Đường nội bộ vườn | 0 | 0.0 | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,22 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,99 | m3 | |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 19,93 | m2 | |
| F | Hạng mục chính 6 (Cổng chính, Tường rào) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 7,81 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,31 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,6 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 4,42 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,57 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,13 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,01 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,08 | tấn | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,01 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,23 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | 0,16 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | 0,03 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 3,14 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,21 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,78 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,04 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | 0,19 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm. | 0,56 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,71 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,34 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất , vữa XM mác 100 | 1,36 | m3 | |
| 24 | Lợp mái ngói | 0,24 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch đất, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | 3,92 | m3 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 100 | 47,04 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 20,84 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 15,9 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 47,04 | m2 | |
| 30 | Làm cổng sắt khung xương bằng thép hộp INOX không gỉ | 24 | m2 | |
| 31 | Bộ bàn lề cối xoay cửa chính | 4 | bộ | |
| 32 | Bộ bàn lề cối xoay cửa phụ | 4 | bộ | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 3 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 50 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 39 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 89,16 | m3 | |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp III | 3,57 | 100m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,24 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 12,18 | m3 | |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | 219,24 | m3 | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 222,89 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,54 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | 0,15 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | 0,61 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,9 | m3 | |
| 49 | Xây gạch đất sét xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | 7,74 | m3 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 65,36 | m2 | |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 103,2 | m | |
| 52 | Đắp đầu cột | 43 | cái | |
| 53 | Xây gạch đất sét, vữa XM mác 100 | 19,3 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 100 | 161,4 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,89 | m2 | |
| 56 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 108 | m2 | |
| 57 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 22,33 | m3 | |
| 58 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,89 | 100m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,07 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,66 | m3 | |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | 65,88 | m3 | |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 27,09 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,16 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | 0,04 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | 0,18 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,77 | m3 | |
| 67 | Xây gạch đất sét, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | 2,16 | m3 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 18,24 | m2 | |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 28,8 | m | |
| 70 | Đắp đầu cột | 16 | cái | |
| 71 | Xây gạch đất sét, vữa XM mác 100 | 3,17 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,14 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, | 0,31 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,66 | m3 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 80,96 | m2 | |
| 76 | Lợp mái ngói | 0,37 | 100m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 28,8 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,8 | m2 | |
| 79 | Con sót bê tông litâm D7x1.8m | 175,2 | Cái | |
| 80 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 18,3 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tạo gai tường | 26,4 | m2 | |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 100 | 9,12 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 9,12 | m2 | |
| G | Hạng mục chính 7 (Sân trạm y tế) | |||
| 1 | Tổng diện tích sân nền | 1.184,1 | m2 | |
| 2 | Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100 | 118,41 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 118,41 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 942,1 | m2 | |
| H | Hạng mục chính 8 (Nhà làm việc hai tầng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 10,33 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 270,95 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | 13,04 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 13,04 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 13,04 | 100m3 | |
| 6 | San đất bãi thải | 13,04 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,85 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 19,22 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,97 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | 0,11 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,71 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,84 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 28,39 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 21,27 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 72,73 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 349,19 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,19 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | 1,43 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,11 | 100m2 | |
| 20 | Xây gạch đất sét xây móng, vữa XM mác 100 | 10,77 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 10,72 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1.340,21 | m3 | |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp III | 15,14 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | 15,14 | 10m3/1km | |
| 25 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển <= 10km | 151,44 | 10m3/1km | |
| 26 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km | 151,44 | 10m3/1km | |
| 27 | Phí tài nguyên đất cấp 3 | 1.514 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,06 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,46 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét, vữa XM mác 100 | 9,55 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 83,97 | m2 | |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 64,64 | m | |
| 33 | Ốp đá chẻ đen vào chân móng | 20,57 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | 10,8 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 27,42 | m2 | |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 18,73 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 18,73 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, | 0,28 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | 2,05 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,55 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 9,43 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | 0,56 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | 4,09 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,22 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 20,55 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, | 0,92 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | 0,11 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,09 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 11,21 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,71 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, | 9,72 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 62,69 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,23 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,05 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, | 0,62 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,01 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,09 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,28 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4 | m3 | |
| 60 | Xây gạch đất sét xây kết cấu phức tạp khác,vữa XM mác 100 | 0,97 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 19,44 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 22,43 | m2 | |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 22,36 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường | 22,36 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 27,17 | m2 | |
| 66 | Tay vịn cầu thang bằng Inoc | 9,7 | md | |
| 67 | Lan can khung thép cầu thang lắp dựng hoàn thiện: | 8,73 | m2 | |
| 68 | Xây gạch đất sét , xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | 10,41 | m3 | |
| 69 | Xây gạch đất sét , xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 171,92 | m3 | |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 90,07 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 535,19 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 1.166,17 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 471 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 418 | m2 | |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 299,24 | m | |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 494,64 | m | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | 818,55 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 979,07 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | 882,81 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.326,69 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 535,19 | m2 | |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 375,8 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 375,8 | m2 | |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 17,2 | m2 | |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 32,66 | m2 | |
| 86 | Xuyên hoa cửa sổ bằng Inox 12x12 | 37,26 | m2 | |
| 87 | Cửa nhựa lõi thép kính trắng | 49,19 | m2 | |
| 88 | Cửa nhựa lõi thép kính trắng Cửa sổ | 37,26 | m2 | |
| 89 | Vách kính cầu thang bộ | 12,96 | m2 | |
| 90 | Khóa và phụ kiện | 15 | bộ | |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép hộp đến hiện trường-Hộp 100x50 | 347,87 | m | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,36 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,59 | tấn | |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,34 | 100m2 | |
| 95 | Úp nóc khổ 600 | 58,5 | m | |
| 96 | Vít 45mm bắt vào xà gồ thép - Mái | 695,74 | cái | |
| 97 | Ke chống bão- Mái | 696 | cái | |
| I | Hạng mục chính 9 (Bể tự hoại, 02 Bể) | |||
| 1 | VII./. BỂ PHỐT | 0 | 0.0 | |
| 2 | Đào móng công trình, , đất cấp III | 0,32 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | 8 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,4 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | 4 | 10m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển <= 10km | 4 | 10m3/1km | |
| 7 | San đất bãi thải | 0,4 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,19 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,23 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,35 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,33 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét , xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | 8,78 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 79,86 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | 12,12 | m2 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,25 | m3 | |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,17 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,72 | 10m3/1km | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển <= 10km | 1,72 | 10m3/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển <= 60km | 1,72 | 10m3/1km | |
| 20 | Phí tài nguyên đất cấp 3 | 17,2 | m3 | |
| J | Hạng mục chính 10 (Cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm | 1,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm | 1,34 | 100m | |
| 3 | Bàn đá khu rửa | 5 | Bộ | |
| 4 | Hộp giấy vệ sinh: | 5 | cái | |
| 5 | Hộp xà phòng+ kệ kính | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 32mm | 0,68 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 50mm | 0,84 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | 0,72 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 60mm | 2,2 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 17 | Máy bơm nước hàn quốc H=12m, | 1 | Bộ | |
| K | Hạng mục chính 11 (PCCC) | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa | 2 | hộp | |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL8 ABC | 2 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy MT5 | 2 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy PCCC | 2 | cái | |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | 2 | cái | |
| L | Hạng mục chính 12 (Cấp điện) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 22 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 26 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 10 | bảng | |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 16 | bảng | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 37 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 43 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 22 | cái | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | 12 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 12 | m3 | |
| 14 | Cáp hạ thế CU/PVC 1x50mm2 | 60 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | 40 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | 40 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 600 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 1.400 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 1.600 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 1.300 | m | |
| 21 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 22 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 1.100 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | 250 | m | |
| M | Hạng mục chính 13 (Chống sét) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 160 | m | |
| 5 | Thép bản 25x3 | 15 | m | |
| 6 | Chi tiết gắn dây kim thu sét | 80 | cái | |
| 7 | Hộp kiểm tra | 2 | cái | |
| N | Hạng mục chính 14 (Chống mối) | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp III | 45,24 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | 23,52 | m3 | |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong | 21,72 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | 45,24 | m3 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 188 | m2 | |
| 6 | Đào xúc đất , đất cấp III | 0,45 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển <= 1km | 4,52 | 10m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | 4,52 | 10m3/1km | |
| O | Hạng mục chính 15 (Giàn giáo vận chuyển lên cao) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | 5,41 | 100m2 | |
| 2 | Lưới võng an toàn chống bụi | 322,56 | m2 | |
| 3 | Tôn bịt xung quanh an toàn thi công | 150,4 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, | 19,13 | 100m2 | |
| 5 | Bốc lên - gạch xây các loại | 56,61 | 1000v | |
| 6 | Bốc lên - gạch ốp, lát các loại | 22,12 | 1000v | |
| 7 | Bốc lên - xi măng bao | 75 | tấn | |
| 8 | Bốc lên - gỗ các loại | 9,5 | m3 | |
| 9 | Bốc lên - vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | 0,35 | tấn | |
| 10 | Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi công | 1 | tb | |
| 11 | Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trình | 1 | tb | |
| P | Hạng mục chính 16 (Khảo sát) | |||
| 1 | Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử | 4 | điểm | |
| 2 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | 8 | m3 | |
| 3 | Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II | 0,21 | ha | |
| Q | Hạng mục chính 17 (Lò đốt rác) | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,25 | 100m2 | |
| 2 | ke chống bão | 100 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,16 | 100m | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 0,15 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,15 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,06 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 1,73 | m3 | |
| 8 | Thân lò đốt thủ công inox 304 dày 0.4cm hàn tích | 1 | Bộ | |
| 9 | Đốt ống khói inox 304 dày 0.25cm cả bản mặt bích và buo long inox 304 | 5 | Đốt | |
| 10 | Hệ giá đở ống khói làm bằng thép v75 | 1 | Bộ | |
| 11 | Cáp D10 Neo ống khói | 100 | md | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi