Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128451-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 23:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Viên Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210128429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 01:20:00 đến ngày 2021-02-08 23:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,354,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1 (Phá dỡ)
1 Đào gốc cây 9 gốc cây
2 Tháo dỡ mái 290 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ 4,09 m3
4 Tháo dỡ cửa 52,92 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá 31,66 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 50,68 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch 392,37 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 8,22 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 8,22 100m3
B Hạng mục chính 2 (San nền)
1 Đào san đất đất cấp II 7,84 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 7,84 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 7,84 100m3
4 Đào san đất , đất cấp III 60,75 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 54,68 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 607,5 m3
7 Đắp đất thải lèn tính tại chân công trình 6.075 m3
C Hạng mục chính 3 (Sân bóng chuyền)
1 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 242 m2
2 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 6,6 m2
3 Cột bóng chuyền 1 Bộ
D Hạng mục chính 4 (Nhà xe)
1 Đào móng công trình, đất cấp III 0,07 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,12 m3
3 Xây gạch đất sét, xây tường, vữa XM mác 100 2,46 m3
4 Đào san đất đất cấp III 0,13 100m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,25 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 45 m2
7 Đào móng cột, trụ, đất cấp III 3,66 m3
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,3 m3
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 2,55 m3
10 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 150mm 0,1 100m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm 0,11 100m
12 Lắp đặt ống thép đường kính 60mm 0,81 100m
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,49 100m2
14 Ke chống bảo 194,4 cái
E Hạng mục chính 5 (Vườn thuốc Nam)
1 Tượng đài Hải thượng lãn ông bằng đá trắng tự nhiên 1 Bộ
2 Đào đất móng băng, sâu <= 1m, đất cấp III 33,49 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,58 m3
4 Xây gạch đất sét, xây móng, vữa XM mác 75 15,05 m3
5 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 161,28 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,16 m3
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 80,64 m2
8 Mua đất vi sinh hữu cơ 85,69 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,53 m3
10 Đường nội bộ vườn 0 0.0
11 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,22 m3
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,99 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 19,93 m2
F Hạng mục chính 6 (Cổng chính, Tường rào)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III 7,81 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III 0,31 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,03 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,6 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2 100m2
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 4,42 m3
7 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 1,57 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,13 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,01 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,08 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,01 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,23 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. 0,16 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. 0,03 tấn
15 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 3,14 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,21 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,78 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,04 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. 0,19 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm. 0,56 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,71 m3
22 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,34 m3
23 Xây gạch đất , vữa XM mác 100 1,36 m3
24 Lợp mái ngói 0,24 100m2
25 Xây gạch đất, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 3,92 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 100 47,04 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 20,84 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 100 15,9 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 47,04 m2
30 Làm cổng sắt khung xương bằng thép hộp INOX không gỉ 24 m2
31 Bộ bàn lề cối xoay cửa chính 4 bộ
32 Bộ bàn lề cối xoay cửa phụ 4 bộ
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48 m2
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 3 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 50 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
37 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 1 cái
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
39 Đào đất móng băng, đất cấp III 89,16 m3
40 Đào móng công trình, đất cấp III 3,57 100m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,24 100m2
42 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 12,18 m3
43 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 219,24 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 222,89 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,54 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. 0,15 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. 0,61 tấn
48 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,9 m3
49 Xây gạch đất sét xây cột, trụ, vữa XM mác 100 7,74 m3
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 65,36 m2
51 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 103,2 m
52 Đắp đầu cột 43 cái
53 Xây gạch đất sét, vữa XM mác 100 19,3 m3
54 Trát tường ngoài, vữa XM mác 100 161,4 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,89 m2
56 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 108 m2
57 Đào đất móng băng, đất cấp III 22,33 m3
58 Đào móng công trình, đất cấp III 0,89 100m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,07 100m2
60 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,66 m3
61 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 65,88 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 27,09 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,16 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. 0,04 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. 0,18 tấn
66 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,77 m3
67 Xây gạch đất sét, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 2,16 m3
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 18,24 m2
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 28,8 m
70 Đắp đầu cột 16 cái
71 Xây gạch đất sét, vữa XM mác 100 3,17 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,14 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,31 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,66 m3
75 Trát trần, vữa XM mác 100 80,96 m2
76 Lợp mái ngói 0,37 100m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 28,8 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 107,8 m2
79 Con sót bê tông litâm D7x1.8m 175,2 Cái
80 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 18,3 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tạo gai tường 26,4 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 100 9,12 m2
83 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 9,12 m2
G Hạng mục chính 7 (Sân trạm y tế)
1 Tổng diện tích sân nền 1.184,1 m2
2 Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100 118,41 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 118,41 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 942,1 m2
H Hạng mục chính 8 (Nhà làm việc hai tầng)
1 Đào móng công trình, đất cấp III 10,33 100m3
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp III 270,95 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp III 13,04 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 13,04 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 13,04 100m3
6 San đất bãi thải 13,04 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,85 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 19,22 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,97 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. 0,11 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 2,71 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,84 100m2
13 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 28,39 m3
14 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 21,27 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 72,73 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 349,19 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,19 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. 1,43 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,11 100m2
20 Xây gạch đất sét xây móng, vữa XM mác 100 10,77 m3
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 10,72 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1.340,21 m3
23 Đào xúc đất, đất cấp III 15,14 100m3
24 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km 15,14 10m3/1km
25 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển <= 10km 151,44 10m3/1km
26 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km 151,44 10m3/1km
27 Phí tài nguyên đất cấp 3 1.514 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,06 100m2
29 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,46 m3
30 Xây gạch đất sét, vữa XM mác 100 9,55 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 83,97 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 64,64 m
33 Ốp đá chẻ đen vào chân móng 20,57 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 10,8 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 27,42 m2
36 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 18,73 m3
37 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 18,73 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,28 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, 2,05 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,55 100m2
41 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 9,43 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,56 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, 4,09 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,22 100m2
45 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 20,55 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,92 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, 0,11 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,09 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 11,21 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 4,71 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, 9,72 tấn
52 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 62,69 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,23 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,05 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,62 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,01 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,09 tấn
58 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,28 m3
59 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,4 m3
60 Xây gạch đất sét xây kết cấu phức tạp khác,vữa XM mác 100 0,97 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 19,44 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 22,43 m2
63 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 22,36 m2
64 Sơn dầm, trần cột, tường 22,36 m2
65 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 27,17 m2
66 Tay vịn cầu thang bằng Inoc 9,7 md
67 Lan can khung thép cầu thang lắp dựng hoàn thiện: 8,73 m2
68 Xây gạch đất sét , xây cột, trụ, vữa XM mác 100 10,41 m3
69 Xây gạch đất sét , xây tường thẳng, vữa XM mác 100 171,92 m3
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 90,07 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 535,19 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 1.166,17 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 100 471 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 418 m2
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 299,24 m
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 494,64 m
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 818,55 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 979,07 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường 882,81 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.326,69 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 535,19 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 375,8 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 375,8 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 17,2 m2
85 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 32,66 m2
86 Xuyên hoa cửa sổ bằng Inox 12x12 37,26 m2
87 Cửa nhựa lõi thép kính trắng 49,19 m2
88 Cửa nhựa lõi thép kính trắng Cửa sổ 37,26 m2
89 Vách kính cầu thang bộ 12,96 m2
90 Khóa và phụ kiện 15 bộ
91 Sản xuất xà gồ thép hộp đến hiện trường-Hộp 100x50 347,87 m
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 104,36 m2
93 Lắp dựng xà gồ thép 1,59 tấn
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,34 100m2
95 Úp nóc khổ 600 58,5 m
96 Vít 45mm bắt vào xà gồ thép - Mái 695,74 cái
97 Ke chống bão- Mái 696 cái
I Hạng mục chính 9 (Bể tự hoại, 02 Bể)
1 VII./. BỂ PHỐT 0 0.0
2 Đào móng công trình, , đất cấp III 0,32 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III 8 m3
4 Đào xúc đất, đất cấp III 0,4 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km 4 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển <= 10km 4 10m3/1km
7 San đất bãi thải 0,4 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,19 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,23 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,35 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,33 m3
12 Xây gạch đất sét , xây cột, trụ, vữa XM mác 100 8,78 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 79,86 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 12,12 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,25 m3
16 Đào xúc đất, đất cấp III 0,17 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,72 10m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển <= 10km 1,72 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển <= 60km 1,72 10m3/1km
20 Phí tài nguyên đất cấp 3 17,2 m3
J Hạng mục chính 10 (Cấp thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm 1,34 100m
3 Bàn đá khu rửa 5 Bộ
4 Hộp giấy vệ sinh: 5 cái
5 Hộp xà phòng+ kệ kính 8 Bộ
6 Lắp đặt gương soi 5 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 32mm 0,68 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 50mm 0,84 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm 0,72 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 60mm 2,2 100m
11 Lắp đặt chậu xí bệt 5 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 5 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 10 bộ
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 10 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
17 Máy bơm nước hàn quốc H=12m, 1 Bộ
K Hạng mục chính 11 (PCCC)
1 Hộp đựng bình cứu hỏa 2 hộp
2 Bình chữa cháy MFZL8 ABC 2 bình
3 Bình chữa cháy MT5 2 bình
4 Bảng nội quy PCCC 2 cái
5 Bảng tiêu lệnh chứa cháy 2 cái
L Hạng mục chính 12 (Cấp điện)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 22 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 26 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 18 cái
4 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 10 bảng
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 10 cái
6 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm 16 bảng
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 37 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 43 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 22 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III 12 m3
13 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống 12 m3
14 Cáp hạ thế CU/PVC 1x50mm2 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 40 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 600 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 1.400 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 1.600 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 1.300 m
21 Tủ điện tổng 1 cái
22 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.100 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm 250 m
M Hạng mục chính 13 (Chống sét)
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 160 m
5 Thép bản 25x3 15 m
6 Chi tiết gắn dây kim thu sét 80 cái
7 Hộp kiểm tra 2 cái
N Hạng mục chính 14 (Chống mối)
1 Đào đất móng băng , đất cấp III 45,24 m3
2 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài 23,52 m3
3 Tạo hào phòng mối bên trong 21,72 m3
4 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình 45,24 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới 188 m2
6 Đào xúc đất , đất cấp III 0,45 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển <= 1km 4,52 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km 4,52 10m3/1km
O Hạng mục chính 15 (Giàn giáo vận chuyển lên cao)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, 5,41 100m2
2 Lưới võng an toàn chống bụi 322,56 m2
3 Tôn bịt xung quanh an toàn thi công 150,4 m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, 19,13 100m2
5 Bốc lên - gạch xây các loại 56,61 1000v
6 Bốc lên - gạch ốp, lát các loại 22,12 1000v
7 Bốc lên - xi măng bao 75 tấn
8 Bốc lên - gỗ các loại 9,5 m3
9 Bốc lên - vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao 0,35 tấn
10 Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi công 1 tb
11 Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trình 1 tb
P Hạng mục chính 16 (Khảo sát)
1 Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử 4 điểm
2 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III 8 m3
3 Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II 0,21 ha
Q Hạng mục chính 17 (Lò đốt rác)
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,25 100m2
2 ke chống bão 100 Cái
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm 0,16 100m
4 Gia công xà gồ thép 0,15 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép 0,15 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,06 100m2
7 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 1,73 m3
8 Thân lò đốt thủ công inox 304 dày 0.4cm hàn tích 1 Bộ
9 Đốt ống khói inox 304 dày 0.25cm cả bản mặt bích và buo long inox 304 5 Đốt
10 Hệ giá đở ống khói làm bằng thép v75 1 Bộ
11 Cáp D10 Neo ống khói 100 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->