Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 22:13:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,945,039,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| B | Phá dỡ Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 137,732 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 308,882 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,284 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,193 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32,478 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,695 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,787 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng gạch | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,768 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 228,019 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 33,384 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 164,601 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 226,435 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 393,014 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34,175 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 76,806 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 76,806 | m3 |
| C | Phần móng, kết cấu, kiến trúc | |||
| 1 | Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,74 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,907 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,89 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 48 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 96 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,94 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 96 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,817 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 45,428 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,271 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,271 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,196 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,536 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,268 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,010,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,232 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,819 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,916 | 100m3 |
| 38 | Mua đất cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 240,266 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,164 | m3 |
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤200m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,536 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,732 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 19,135 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,716 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,725 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,483 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,258 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34,445 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,835 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,873 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 54 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15,707 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,277 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,099 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,087 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,532 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,532 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 135,179 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,305 | 100m2 |
| 69 | Tấm úp nóc 600 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 55,02 | m |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 86,448 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,113 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 367,832 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 431,184 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 58,272 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 142,9 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 33,96 | m |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.224,412 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 821,782 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 840,382 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 737,662 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2.064,794 | m2 |
| 83 | Sơn giả đá hoa cương | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 84,121 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 29,747 | m2 |
| 85 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng 1 lớp tạo độ bám dính, 1 lớp màng 4mm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 44,197 | m2 |
| 86 | Lát sàn bằng sàn gỗ công nghiệp HDF loại 4 lớp, cấp độ chống trầy xước AC4 KT tấm 803x126x12mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32,442 | m2 |
| 87 | Phào chân tường gỗ công nghiệp HDF, bản rộng 80mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,32 | m |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 479,913 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 37,112 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17,567 | m2 |
| 91 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng 1 lớp tạo độ bám dính, 1 lớp màng 4mm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,245 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 74,866 | m2 |
| 93 | Vách ngăn Tấm compact HPL dày 18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,92 | m2 |
| 94 | Khung đỡ bàn đá inox L40x1.5 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Bàn đá granit tự nhiên màu đen | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,377 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 98 | Đá Granit tự nhiên màu đen, lát nền | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,491 | m2 |
| 99 | Gia công lan can inox 304 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,005 | m2 |
| 101 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 654,769 | m2 |
| 102 | khóet lỗ đèn và gia cố lỗ treo đèn panel 30*120 trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 103 | khoét lỗ đèn downlight | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 141 | cái |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17,567 | m2 |
| 105 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,263 | m2 |
| 106 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 68,48 | m2 |
| 110 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6.38 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 111 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 112 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 113 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 114 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Cửa gỗ công nghiệp, cốt gỗ MDF phủ veneer, dày 40mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24,99 | m2 |
| 117 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp, cốt gỗ MDF, phủ veneer, khuôn đơn 50x140mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 51 | m |
| 118 | Nẹp cửa gỗ công nghiệp, cốt gỗ MDF, phủ veneer | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 102 | m |
| 119 | Khóa cửa, cửa gỗ công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 120 | Clemon, cửa gỗ công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 121 | Bản lề cửa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 122 | Cửa cuốn, nan cửa dày 1,1mm ± 8% | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 123 | Motor 300kg | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Bình lưu điện (UPS) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Còi báo động | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Hộp cửa cuốn aluminium tấm dày 4mm, PVDF dày 3mm, độ dày nhôm 0.21mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 128 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 90,6 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,37 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,449 | 100m2 |
| D | Phần điện nước, PCCC, chống sét | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 300x400x160 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 4MCB) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-125a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-100a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-75a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-40a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-30a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-60a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-7A | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | lắp đặt đèn LED Panel 30*120 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 17 | lắp đặt đèn LED ốp trần D300 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn LED downlight D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 141 | bộ |
| 19 | Led dây Flex Neon hắt trần LED 6w/m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 250 | m |
| 20 | Bộ nguồn led dây | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Đèn compact gắn tường D GT02 /14w | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10mm2) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x4+1x2.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 53 | m |
| 33 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 320 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 122 | m |
| 36 | Dây CU/PVC(1x4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 81 | m |
| 37 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 581 | m |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.432 | m |
| 39 | Dây CU/PVC(1x1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 345 | m |
| 40 | Dây CU/PVC(1x2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.020 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng PVC D32mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 106 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 440 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.985 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 45 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 290 | m |
| 46 | Vật tư phụ ngành điện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 49 | Hồ lô sứ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Thanh tiếp địa thép bản 25x3, mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 52 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 53 | Lắp đặt cáp đồng trần 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Đào móng chôn dây tiếp đất | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 57 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg: | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy ABC-4kg: | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 59 | Nội quy, tiêu lệnh | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 61 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 62 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 63 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 65 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 66 | Lắp đặt đèn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 68 | dây nguồn 2x1.5 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 250 | m |
| 69 | dây tiếp địa 1x1.5 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 250 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đèn exit | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt đèn sự cố | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | ống xả chậu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Van xả nhấn bồn tiểu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Xi phông | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Thoát sàn (120x120mm) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Van phao điện tự động | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cút T nhựa PPR D32x20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Cút T nhựa PPR D20x20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Côn nhựa PPR D32x20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Côn nhựa PPR D25x20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Nút bịt ống D20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Van 1 chiều D25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 100 | Hộp giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Kệ xà phòng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Kệ khăn ba | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Kệ gương | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi xịt xí | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Bình nước nóng 30L | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 109 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 110 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 111 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 112 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Tê nhựa chéo 45 độ D75x75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Côn nhựa PVC D75x34 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Côn nhựa PVC D110x42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Ống kiểm tra D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Ống kiểm tra D75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Miệng thông tắc D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Miệng thông tắc D75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Cút nhựa 135 độ PVC D75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cút nhựa 135 độ PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 129 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Quả Cầu thu nước mưa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | 1 lỗ khoan |
| 132 | Chống thấm cổ ống | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | lỗ |
| E | Nhà phụ trợ | |||
| F | Phần móng, kết cấu, kiến trúc | |||
| 1 | Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,23 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,406 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,622 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cọc bê tông tại bãi đúc bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 114 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc bê tông tới công trình bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,058 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cọc bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 114 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 13 | Ép phần cọc không nằm trong đất cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 57 | 1 mối nối |
| 15 | Cọc dẫn ép âm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km tiếp theo - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,119 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 52,965 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,826 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,826 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,363 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, VK bê tông lót móng đài cọc | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, VK bê tông giằng móng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17,211 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,296 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,474 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, VK bê tông đài móng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,023 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 39 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16,649 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,594 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,228 | 100m3 |
| 45 | Mua đất cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 279,391 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,935 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,38 | m3 |
| 48 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,948 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,716 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,277 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 19,048 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,769 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,621 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,762 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 33,695 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,881 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,684 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,553 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thang bộ, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,597 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,503 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 68,033 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,971 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ 60 dày 0.45 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 33,4 | m |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 92,463 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 29,815 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 603,255 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 508,034 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 76,141 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 208,93 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 78,791 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 263,01 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 81,56 | m |
| 86 | Đắp chi tiết con bọ trang trí (công bậc 4.5/7) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 603,255 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 793,105 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 91,015 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23,265 | m2 |
| 91 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng 1 lớp tạo độ bám dính, 1 lớp màng 4mm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 37,206 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 600x600mm, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 234,02 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300mm, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31,572 | m2 |
| 94 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng 1 lớp tạo độ bám dính, 1 lớp màng 4mm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,246 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 161,898 | m2 |
| 96 | Ốp tường bằng gạch thẻ mầu đỏ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,878 | m2 |
| 97 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình), Tấm compact HPL dày 18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24,58 | m2 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,485 | m3 |
| 100 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17,173 | m2 |
| 101 | Lắp dựng thép thang lên mái | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 102 | Tấm tôn cửa mái | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | bản lề 85 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Khóa treo gang | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15,055 | m2 |
| 107 | Chụp inox | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm chống ẩm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 43,408 | m2 |
| 109 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 47,607 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 91,015 | m2 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 112 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23,904 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,211 | m2 |
| 114 | Gia công lan can inox | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 115 | Trụ lan can thang inox ốp gỗ (cả bản mã) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,252 | m2 |
| 117 | Trụ cầu thang inox | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 119 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 120 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Dán fim mờ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,25 | m2 |
| 122 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 55 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 123 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 124 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 125 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 128 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 129 | Giá đỡ inox bàn đá lavabo | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,188 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,498 | 100m2 |
| G | Phần điện nước, PCCC, chống sét | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 300x400x160 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 4MCB) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2 cực mccb-2p-100a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2 cực mccb-2p-75a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2 cực mccb-2p-60a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32a | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đèn LED ốp trần D300 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Đèn LED Panel 30x120 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lắp đặt Máng đèn tán quang 2x1.2m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Bóng Đèn Led Tube 1,2m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đèn LED downlight D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 17 | Led dây Flex Neon hắt trần LED 6w/m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 27 | m |
| 18 | Bộ nguồn led dây | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn compact gắn tường D GT02/14W | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 62 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 45 | m |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 510 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 500 | m |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC(1x2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 688 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn e1x1.5 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 71 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 58 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.075 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 110 | m |
| 35 | CONSOL đón điện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Vật tư phụ ngành điện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 38 | Kim thu sét D16, L=1.5m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Dây dẫn sét thép D10 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 68 | m |
| 40 | Dây nối đất, thép D16 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 41 | Thanh tiếp địa thép bản 25x3, mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.5m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 43 | Hồ lô sứ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp đồng trần 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 47 | Đào rãnh chôn dây tiếp đất | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 49 | Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 50 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 51 | Hộp đựng bình chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 52 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (4 chiếc/bộ) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1vòi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | ống xả chậu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Van xả nhấn bồn tiểu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Gương soi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Van phao điện tự động | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 64 | ống nhựa ppr D50 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 65 | ống nhựa ppr D32 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 66 | ống nhựa ppr D25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 67 | ống nhựa ppr D20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 68 | Van cửa có ren + rắc co D50 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Van cửa có ren + rắc co D32 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Van cửa có ren + rắc co D20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cút T nhựa PPR D50x32 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cút T nhựa PPR D50x25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cút T nhựa PPR D32x20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Cút T nhựa PPR D25x20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Cút T nhựa PPR D20x20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Côn nhựa PPR D50x32 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Côn nhựa PPR D32x20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Côn nhựa PPR D25x20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Cút nhựa PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cút nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 83 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 84 | Nút bịt ống D20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 85 | Van 1 chiều D25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 87 | Hộp giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Kệ xà phòng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Kệ khăn ba | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Kệ gương | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt rửa tay gạt đồng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 94 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 95 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 96 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 97 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Tê nhựa chéo 45 độ D75x75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Côn nhựa PVC D75x34 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Côn nhựa PVC D110x42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Ống kiểm tra D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Ống kiểm tra D75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Miệng thông tắc D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Miệng thông tắc D75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 106 | Cút nhựa 135 độ PVC D75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 107 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Cút nhựa 135 độ PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 114 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Quả Cầu thu nước mưa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| H | Sân vườn, biển hiệu, cổng, tường rào, rãnh nước. di chuyển tủ điện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Cotto 400x400 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.020 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 9 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (TT 80% KL đào) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (TT 20% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,325 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,702 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 18 | Ốp Đá Granit tự nhiên màu đen | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,406 | m2 |
| 19 | Ốp Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15,675 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III (TT 80% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (TT 20% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,675 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,451 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,785 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50,035 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32,393 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 223,38 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 82,427 | m2 |
| 35 | Sản xuất tường rào thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30,94 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25,639 | 1m2 |
| 38 | Cổng xếp điện inox SUS 201 cao 1.6m, theo thiết kế | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,76 | m |
| 39 | Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot điều khiển cổng inox SUS 201 KT 400x850, phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường, hệ thống giảm sốc, motor điện 1P 370W 220v, công tắc hành trình, hệ thống điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà, bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, remote điều khiển từ xa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | day dẫn hướng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,76 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện D16 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Tháo dỡ máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 175 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện 40/30 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 280 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tôn 600x400x180mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt cầu dao chuyển nguồn tự động ATS 3 pha 150A đồng bộ phụ kiện (bộ điều khiển, cầu trì, đèn báo, ác quy, sạc tự động, vỏ tủ...) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 100A | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 (TT 80% KL đào) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (TT 20% KL đào) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,05 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,802 | m3 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,855 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,435 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,348 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3/1km |
| I | 02 Bể phốt | |||
| J | Bể 01 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,679 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 27,316 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,226 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,75 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 16 | Cút sành D110 lắp trong bể | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu nối thẳng D 60 -D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| K | Bể 02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,679 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 27,316 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,226 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,75 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 16 | Cút sành D110 lắp trong bể | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu nối thẳng D 60 -D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi