Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159101-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210152155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 16:40:00 đến ngày 2021-02-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,450,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,700,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,689 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,421 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,689 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,911 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,258 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,404 100m3
8 Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 100m3
9 Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 100m3
10 Mua đá lẫn đất - KV4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.354,659 m3
11 Thi công móng đường đá dăm TC 4x6, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,401 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm TC 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,837 100m2
13 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,837 100m2
B Vuốt nối đường ngang
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 100m3
3 Mua đá lẫn đất - KV4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,124 m3
4 Thi công móng đường đá dăm TC 4x6, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm TC 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 100m2
C Mương xây
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m3
3 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
4 Đào móng thi công mương - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,478 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,836 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,642 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,7 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,4 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,248 tấn
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,043 100m2
11 Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,02 m3
12 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.731,25 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,82 m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,851 tấn
16 Ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 100m2
17 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,98 m3
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,14 m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
D Cống ngang
1 Đào móng thi công cống - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,179 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,18 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,18 m2
E Dàn van, cánh van
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
5 Gia công các kết cấu thép cánh van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép cánh van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
7 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Máy nâng hạ tời tay V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
F An toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m2
7 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,64 m2
8 Thi công cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
9 Lắp đặt tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->