Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:35:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,934,756,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - KHU PHỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% toàn bộ nhà) | Theo chương V của E-HSMT | 173,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 23,23 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 173,12 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 23,47 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 214,44 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 178,38 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 99,28 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 83,46 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hàng rào, cổng | Theo chương V của E-HSMT | 68,57 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới B40 hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| B | PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - KHU PHỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 11,31 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực, đã bao gồm phụ kiện chốt, bản lề. | Theo chương V của E-HSMT | 10,15 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 10,15 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 10,15 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng khóa cửa tay gạt loại tốt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - KHU PHỐ 3 | |||
| 1 | Láng hè dày 3 cm tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 463 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 463 | m2 |
| D | PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - KHU PHỐ 4 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 4 | Cung cấp kẹp nối dây nhôm 2x35mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| E | PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN - KHU PHỐ 6 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% tổng diện tích) | Theo chương V của E-HSMT | 162,355 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) | Theo chương V của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 162,355 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 136,56 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 215,27 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 88,22 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 104,7 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới B40 hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 17,78 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hàng rào, cổng | Theo chương V của E-HSMT | 53,085 | m2 |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn đấu quạt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| F | PHƯỜNG PHƯỚC HIỆP - KHU PHỐ 1 | |||
| 1 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| G | PHƯỜNG PHƯỚC HIỆP - KHU PHỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực, đã bao gồm phụ kiện chốt, bản lề. | Theo chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng khóa cửa tay gạt loại tốt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | PHƯỜNG PHƯỚC HIỆP - KHU PHỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Cung cấp ổ khóa móc cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| I | PHƯỜNG PHƯỚC HIỆP - KHU PHỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Theo chương V của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, tôn nền sân khấu | Theo chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo chương V của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 14 | Cung cấp ổ khóa móc cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| J | PHƯỜNG PHƯỚC HIỆP - KHU PHỐ 5 | |||
| 1 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo chương V của E-HSMT | 63,65 | m2 |
| 2 | Lắp rèm (1 bộ) cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Cung cấp rèm cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| K | PHƯỜNG PHƯỚC HIỆP - KHU PHỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| L | PHƯỜNG LONG HƯƠNG - KHU PHỐ HƯƠNG TÂN | |||
| 1 | Bắn silicon toàn bộ mái | Theo chương V của E-HSMT | 149,906 | m2 |
| 2 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp ổ khóa móc cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 29,8 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 298 | m2 |
| M | PHƯỜNG LONG HƯƠNG - KHU PHỐ HƯƠNG SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sắt mở 2 cánh, kính 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 4 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 130,3 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 130,3 | m2 |
| N | PHƯỜNG LONG HƯƠNG - KHU PHỐ HƯƠNG ĐIỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% tổng diện tích) | Theo chương V của E-HSMT | 107,22 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 107,22 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 107,22 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 132,192 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 132,192 | m2 |
| 6 | Cung cấp ổ khóa móc cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | PHƯỜNG LONG HƯƠNG - KHU PHỐ HƯƠNG GIANG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| P | PHƯỜNG KIM DINH - KHU PHỐ KIM HẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,284 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,706 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 28,84 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới B40 hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 9,332 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 9,332 | m3 |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| Q | PHƯỜNG KIM DINH - KHU PHỐ KIM SƠN | |||
| 1 | Bắn silicon toàn bộ mái | Theo chương V của E-HSMT | 149,906 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp rèm cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 5 | Lắp rèm (1 bộ) cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thay bản lề cửa nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp ổ khóa móc cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa cuốn nhôm Đài Loan | Theo chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 11,84 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 118,4 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 15,054 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 55,6 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới B40 hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cổng sắt trụ sở | Theo chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| R | PHƯỜNG KIM DINH - KHU PHỐ HẢI DINH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| S | PHƯỜNG KIM DINH - KHU PHỐ NÚI DINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp ổ khóa móc cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn | Theo chương V của E-HSMT | 6,2 | md |
| 5 | Đục tường, đặt ống thoát nước D90 trên sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính côn 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nhôm, đường kính cút 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Vật tư phụ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| T | PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG - KHU PHỐ 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% toàn bộ nhà) | Theo chương V của E-HSMT | 198,97 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 198,97 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 232,32 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 162,58 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 56,64 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 47,62 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 40,23 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 40,23 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cổng sắt trụ sở | Theo chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| U | PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG - KHU PHỐ 7 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 34,1 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 34,1 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 13,82 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa cuốn nhôm Đài Loan | Theo chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| V | PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG - KHU PHỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 4 | Cung cấp kẹp nối dây nhôm 2x35mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| W | PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG - KHU PHỐ 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% toàn bộ nhà) | Theo chương V của E-HSMT | 204,65 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 204,65 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 211,93 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 86,19 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 97,02 | m2 |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| X | PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG - KHU PHỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 106,02 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 1,134 | 100m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| Y | PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG - KHU PHỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 20 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| Z | PHƯỜNG LONG TÂM - KHU PHỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa cuốn nhôm Đài Loan | Theo chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 97,92 | m2 |
| AA | PHƯỜNG LONG TÂM - KHU PHỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa cuốn nhôm Đài Loan | Theo chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 4 | Bắn silicon toàn bộ mái | Theo chương V của E-HSMT | 212,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới B40 hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 20,939 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 132,651 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 132,651 | m2 |
| AB | PHƯỜNG LONG TÂM - KHU PHỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa cuốn nhôm Đài Loan | Theo chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 4 | Bắn silicon toàn bộ mái | Theo chương V của E-HSMT | 212,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Lắp rèm (1 bộ) cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cung cấp rèm cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 13 | md |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| AC | PHƯỜNG LONG TÂM - KHU PHỐ 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% toàn bộ nhà) | Theo chương V của E-HSMT | 107,22 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 107,22 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 214,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Cung cấp ổ khóa móc cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AD | PHƯỜNG LONG TÂM - KHU PHỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sắt mở 2 cánh, kính 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 10 | Cung cấp ổ khóa móc cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Sửa cửa nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AE | PHƯỜNG LONG TOÀN - KHU PHỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 111,2 | m2 |
| AF | PHƯỜNG LONG TOÀN - KHU PHỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% toàn bộ nhà) | Theo chương V của E-HSMT | 173,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 23,23 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 173,12 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 23,47 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 214,44 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 178,38 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 99,28 | m2 |
| 11 | Bắn silicon toàn bộ mái | Theo chương V của E-HSMT | 149,906 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AG | XÃ LONG PHƯỚC - ẤP BẮC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Sửa lại cửa sắt bị hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 7 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 2,6 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp ổ khóa móc cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AH | XÃ LONG PHƯỚC - ẤP PHƯỚC HỮU | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp rèm (1 bộ) cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Cung cấp rèm cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 12,1 | md |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sửa lại cửa sổ sắt bị hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp ổ khóa móc cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| AI | XÃ LONG PHƯỚC - ẤP NAM | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp rèm (1 bộ) cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Cung cấp rèm cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 12,1 | md |
| AJ | XÃ LONG PHƯỚC - ẤP TÂY | |||
| 1 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 2,6 | 1m2 |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 8 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| AK | XÃ LONG PHƯỚC - ẤP PHONG PHÚ | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 2 | Cung cấp ổ khóa móc cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| AL | XÃ HÒA LONG - ẤP BẮC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng tên trụ sở cũ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp đặt bảng tên trụ sở mới | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp rèm (1 bộ) cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 7 | 1bộ |
| 4 | Cung cấp rèm cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 17,9 | md |
| AM | XÃ HÒA LONG - ẤP BẮC 3 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn | Theo chương V của E-HSMT | 6,2 | md |
| 2 | Đục tường, đặt ống thoát nước D90 trên sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 77,56 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 19,39 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 193,9 | m2 |
| AN | XÃ HÒA LONG - ẤP TÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bắn silicon toàn bộ mái | Theo chương V của E-HSMT | 149,906 | m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V của E-HSMT | 29,981 | 1m2 |
| 5 | Lắp rèm (1 bộ) cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1bộ |
| 6 | Cung cấp rèm cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| AO | XÃ HÒA LONG - ẤP NAM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bảng tên trụ sở cũ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Gia công, lắp đặt bảng tên trụ sở mới | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% toàn bộ nhà) | Theo chương V của E-HSMT | 173,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 23,23 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 173,12 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 23,23 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 214,44 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 178,38 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 99,28 | m2 |
| AP | XÃ HÒA LONG - ẤP ĐÔNG | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bảng tên trụ sở cũ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Gia công, lắp đặt bảng tên trụ sở mới | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 180,36 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 16,899 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,766 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,537 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 38,43 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 33,92 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 72,35 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới B40 hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 57,645 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cổng sắt trụ sở | Theo chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| AQ | XÃ TÂN HƯNG - ẤP PHƯỚC TÂN 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AR | XÃ TÂN HƯNG - ẤP PHƯỚC TÂN 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa cuốn nhôm Đài Loan | Theo chương V của E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Sửa lại cửa sắt bị hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 28,14 | m2 |
| AS | XÃ TÂN HƯNG - ẤP PHƯỚC TÂN 5 | |||
| 1 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 28,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 18,44 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực, đã bao gồm phụ kiện chốt, bản lề. | Theo chương V của E-HSMT | 12,04 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 12,04 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng khóa cửa tay gạt loại tốt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cổng sắt trụ sở | Theo chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng khung nhôm kính 5mm bịt lỗ thông gió | Theo chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AT | ĐỀN THỜ LIỆT SỸ - LONG HƯƠNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 66,43 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 664,3 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 | Theo chương V của E-HSMT | 43,5 | m2 |
| AU | ĐỀN THỜ LIỆT SỸ - LONG PHƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, xây bù mương thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Trát gờ chỉ, trái bù mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Cán nâng nền tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 834,35 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 834,35 | m2 |
| AV | ĐỀN THỜ LIỆT SỸ - HÒA LONG | |||
| 1 | Di dời cấu kiện nặng bằng xe cẩu, di dơi lư hương, sư tử | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 60,567 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V của E-HSMT | 47,367 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,094 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, mái đua chống mưa tạt | Theo chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 6,915 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 18 | Cung cấp xà gồ 30x60x1.8mm | Theo chương V của E-HSMT | 22,5 | md |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 330,18 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 303,18 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 140,29 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 189,89 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 139,23 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 27 | Cung cấp xà gồ 30x60x1.8mm | Theo chương V của E-HSMT | 182 | md |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 1,501 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 60,677 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn | Theo chương V của E-HSMT | 18,2 | md |
| 32 | Sơn rồng, lư hương bằng sơn nhũ đồng | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AW | ĐỀN THỜ LIỆT SỸ - PHƯỚC TRUNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 5,234 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,234 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 52,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực, đã bao gồm phụ kiện chốt, bản lề.cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Chặt cây ở địa hình xấu bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 16 | Cung cấp xà gồ hộp 30x60x1.8 | Theo chương V của E-HSMT | 100,8 | md |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 29,799 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn | Theo chương V của E-HSMT | 55,4 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 153 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 153 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi