Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160097-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210160015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 15:42:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,017,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\ Vỉa hè:
1 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 277,2 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 211,22 1 m3
3 Đắp cát (cát xay) công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 59,91 1 m3
4 TrảI bạt ni long xanh đỏ lót nền đường Chương V của E-HSMT 996,6 1 m2
5 Bê tông mặt đường, Dày 16cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 205,01 1 m3
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 512,54 1 m2
7 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 466,35 1 m3
8 Đào bê tông bằng máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 170,45 1 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 636,79 1 m3
10 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng từ đào khuôn bù lề) Chương V của E-HSMT 65,98 1 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 72,26 1 m3
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại bó vỉa Chương V của E-HSMT 1.097,79 1 m2
13 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 40,15 1 m3
14 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V của E-HSMT 1.338,23 1 m
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 5,49 1 m3
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Chương V của E-HSMT 225,81 1 m2
17 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 6,86 1 m3
18 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m Chương V của E-HSMT 228,78 1 m
19 Cắt mặt đường bê tông Asphalt, Chiều dày lớp cắt <= 5 cm Chương V của E-HSMT 1.649,61 1 m
20 Đào bóc mặt đường cũ máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 52,79 1 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 300m Chương V của E-HSMT 52,79 1 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 36,77 1 m3
23 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL khuôn kim loại nắp đan Chương V của E-HSMT 326,84 1 m2
24 Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m, (đã bao gồm lớp vữa đệm) Chương V của E-HSMT 1.361,83 1 m
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 2,75 1 m3
26 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL khuôn kim loại nắp đan Chương V của E-HSMT 32,03 1 m2
27 Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) Chương V của E-HSMT 228,78 1 m
28 Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 219,97 1 m3
29 Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm Chương V của E-HSMT 2.515,68 1 m2
30 TrảI bạt ni long xanh đỏ Chương V của E-HSMT 2.515,68 1 m2
31 Bê tông bó hè, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 94,79 1 m3
32 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 47,4 1 m3
33 Ván khuôn bó hè Chương V của E-HSMT 1.263,87 1 m2
B *\ Bãi đỗ xe và phần mở rộng:
1 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 225,77 1 m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) Chương V của E-HSMT 101,03 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 300m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 124,74 1 m3
4 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 903,08 1 m3
5 Đắp cát (cát xay) công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 67,52 1 m3
6 Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M300 Chương V của E-HSMT 270,08 1 m3
7 TrảI bạt ni long xanh đỏ lót nền đường Chương V của E-HSMT 1.305,39 1 m2
8 SX, LD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) Chương V của E-HSMT 30 1 Cái
9 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 1,5 1 m3
10 Ván khuôn bt móng cọc Chương V của E-HSMT 21 1 m2
11 Bê tông lan can, gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 55,68 1 m3
12 Ván khuôn gờ chắn Chương V của E-HSMT 612,48 1 m2
13 Gia công cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 2,782 Tấn
14 Đào móng = máy đào <=1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 52 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 24,96 1 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 27,04 1 m3
17 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 97,36 1 m3
18 Đào phá đê quai đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 97,36 1 m3
19 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 3.162 1 m
20 Làm lớp cát sạn đệm móng, dày 0.1 m Chương V của E-HSMT 7,9 1 m3
21 Đá 4x6 tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 5,82 1 m3
22 Đá 1x2 tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 3,9 1 m3
23 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 35,36 1 m3
24 Ván khuôn bt móng Chương V của E-HSMT 41,6 1 m2
25 Xây tường thẳng,Dày <= 60 cm, Cao > 2 m ,vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 62,4 1 m3
26 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 59,07 1 m2
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đkính ống 49mm dày 2.5mm Chương V của E-HSMT 19,5 1 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đkính ống 76mm dày 3.5mm Chương V của E-HSMT 13 1 m
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 76mm Chương V của E-HSMT 26 Cái
30 Lắp tê nhựa nối = PP msông, Đkính 76/49mm Chương V của E-HSMT 13 Cái
31 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lún Chương V của E-HSMT 8,74 1 m2
32 Miết mạch tường đá loại lõm Chương V của E-HSMT 107,33 1 m2
33 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,66 1 m3
34 Ván khuôn kim loại giằng dọc Chương V của E-HSMT 8,32 1 m2
35 Gia công cốt thép, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,148 Tấn
C *\ Mở rộng cầu bản 2m cọc 7:
1 Đào móng = máy đào <=1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,94 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 1,19 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,75 1 m3
4 Phá dỡ gờ chắn bánh cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,16 m3
5 Bê tông bản mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,75 1 m3
6 Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,029 Tấn
7 Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,084 Tấn
8 Ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 2,33 1 m2
9 Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,33 1 m3
10 Gia công cốt thép xà mũ mố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
11 Gia công cốt thép xà mũ mố, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
12 Ván khuôn xà mũ Chương V của E-HSMT 0,13 1 m2
13 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,5 1 m3
14 Bê tông mố, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 4,94 1 m3
15 Bê tông sân cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 0,63 1 m3
16 Ván khuôn mố + sân cống Chương V của E-HSMT 12,06 1 m2
17 Sản xuất kết cấu thép lan can, Thép tấm (0.146/0.467=0.31 chiếm 31%) Chương V của E-HSMT 0,467 1 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 0,467 Tấn
D Mở rộng cầu bản 2m cọc 12:
1 Đào móng = máy đào <=1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,94 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 1,19 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,75 1 m3
4 Phá dỡ gờ chắn bánh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,16 m3
5 Bê tông bản mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,75 1 m3
6 Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,029 Tấn
7 Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,084 Tấn
8 Ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 2,33 1 m2
9 Bê tông xà mũ+giằng chống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,33 1 m3
10 Gia công cốt thép xà mũ mố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
11 Gia công cốt thép xà mũ mố, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
12 Ván khuôn xà mũ Chương V của E-HSMT 0,13 1 m2
13 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,5 1 m3
14 Bê tông mố, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 4,94 1 m3
15 Bê tông sân cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 0,63 1 m3
16 Ván khuôn mố + sân cống Chương V của E-HSMT 12,06 1 m2
17 Sản xuất kết cấu thép lan can, cầu đường bộ Chương V của E-HSMT 0,471 1 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 0,471 Tấn
E *\ Mở rộng cầu bản 3m cọc 68:
1 Đào móng = máy đào <=1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,19 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 1,44 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <= 300m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,75 1 m3
4 Phá dỡ gờ chắn bánh cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,22 m3
5 Bê tông bản mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,04 1 m3
6 Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,031 Tấn
7 Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,115 Tấn
8 Ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 3,01 1 m2
9 Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,33 1 m3
10 Gia công cốt thép xà mũ mố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
11 Gia công cốt thép xà mũ mố, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
12 Ván khuôn xà mũ Chương V của E-HSMT 0,13 1 m2
13 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,5 1 m3
14 Bê tông mố, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 4,56 1 m3
15 Bê tông sân cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 0,63 1 m3
16 Ván khuôn mố + sân cống Chương V của E-HSMT 11,06 1 m2
17 Sản xuất kết cấu thép lan can, Thép tấm (0.238/0.559=0.43) Chương V của E-HSMT 0,559 1 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 0,559 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->