Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Viên Bình 2, xã Viên Bình (kể cả chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158375-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Viên Bình 2, xã Viên Bình (kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210129630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn vốn xổ số kiến thiết).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 10:14:00 đến ngày 2021-02-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,060,901,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 1,44 100m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 5,731 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 14,4123 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TCVN 0,3653 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện TCVN 2,1364 tấn
6 Cung cấp lắp đặt thép V63x63x6mm nối cọc TCVN 1,668 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 5,52 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 133,845 m3
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I TCVN 21,6 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm TCVN 180 1 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn TCVN 3,375 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,3974 100m3 đất nguyên thổ
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN 0,1328 100m3
14 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 10,418 m3
15 Trải tấm nilon lót TCVN 37,94 m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,2059 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 2,4531 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm TCVN 0,3403 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,3394 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,6615 tấn
21 Ván khuôn móng dài TCVN 1,6016 100m2
22 Ván khuôn giằng móng TCVN 1,1526 100m2
23 Ván khuôn cổ móng TCVN 0,1472 100m2
24 Ván khuôn cổ móng TCVN 0,0078 100m2
25 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 34,7175 m3
26 Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 11,28 m3
27 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,9412 m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,2546 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,1697 100m3
30 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 1,746 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 5,168 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,7292 m3
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 71,764 m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm TCVN 0,0823 tấn
35 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,9394 m3
36 Than củi dày 100 TCVN 6 kg
37 Than xỉ dày 100 TCVN 10 kg
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg TCVN 10 cái
39 Xây tường bó nền thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 7,8899 m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 1,4317 100m3
41 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 1,4317 100m3
42 Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,008 m3
43 Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,6384 m3
44 Tấm ni lông lót nền TCVN 438,2 m2
45 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 2,0427 100kg
46 Ván khuôn thép đan tam cấp TCVN 0,0254 100m2
47 Tấm nilon lót đan TCVN 27,8 m2
48 Bê tông tấm đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,03 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 1,5964 100m2
50 Trải tấm nilon lót đan TCVN 73,03 m2
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m TCVN 2,3459 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 3,7093 100m2
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, chiều cao ≤28m TCVN 2,7419 100m2
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 3,6139 100m2
55 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m TCVN 0,1658 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,8469 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 10,8288 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m TCVN 2,2158 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,603 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 2,5449 tấn
61 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,169 tấn
62 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm TCVN 2,625 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 5,0577 tấn
64 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 21,4887 m3
65 Bê tông nền sàn trệt, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 38,5285 m3
66 Trải tấm nilon lót đan TCVN 385,285 m2
67 Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 22,8043 m3
68 Bê tông sàn lầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 37,0925 m3
69 Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 19,317 m3
70 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,0624 m3
71 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 22,722 m3
72 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,8212 m3
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,3249 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TCVN 1,4264 tấn
75 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 1,8038 100m2
76 Bê tông vì kèo, đà xiên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 17,4534 m3
77 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 1,4198 tấn
78 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m TCVN 2,1608 100m2
79 Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 10,9408 m3
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TCVN 5,5946 100m2
81 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm TCVN 3,2442 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 3,2442 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0857 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,2737 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0211 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,151 tấn
87 Ván khuôn gỗ cầu thang thường TCVN 0,3446 100m2
88 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 3,2436 m3
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,3505 tấn
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,6028 tấn
91 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 1,9744 100m2
92 Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 12,4985 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 47,1086 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 15,7342 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 46,2422 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 17,2597 m3
97 Xây tam cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,9405 m3
98 Xây tường hộp gen bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 12,6072 m3
99 Xây tường bục giảng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 1,1923 m3
100 Xây đế bục giảng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 8,588 m3
101 Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0214 tấn
102 Ván khuôn thép máng tiểu, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m TCVN 0,0201 100m2
103 Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,131 m3
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 626,69 m2
105 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 845,62 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 299,1542 m2
107 Trát lam nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 102,4 m2
108 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TCVN 507,36 m2
109 Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 TCVN 245,19 m2
110 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 TCVN 216,62 m2
111 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 TCVN 14,1195 m2
112 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch (400x400), XM PCB40 TCVN 767,14 m2
113 Ốp chân tường cao 0,3m, gạch ceramic (300x600) TCVN 131,7 m2
114 Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch (300x300), XM PCB40 TCVN 137,369 m2
115 Ốp tường nhà vệ sinh, cao 1,5m - Tiết diện gạch (300x600), XM PCB40 TCVN 171,9 m2
116 Lát gạch bậc cầu thang, nhám (300x600) XM PCB40 TCVN 30,402 m2
117 Đá sỏi rải ram dốc TCVN 10 kg
118 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá chẻ không quy cách TCVN 65,865 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 441,4 m
120 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 TCVN 49,824 m
121 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 TCVN 127,98 m
122 Gia công lan can TCVN 0,4544 tấn
123 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 1.727,33 m2
124 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 1.051,7042 m2
125 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 2.000,7242 m2
126 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 778,31 m2
127 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 158,38 m2
128 Trần tấm sợi khoáng chống ẩm 600x600 (VT+NC) TCVN 427,94 m2
129 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm TCVN 88 m2
130 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm TCVN 108,48 m2
131 Gia công cửa sắt, hoa sắt TCVN 0,6873 tấn
132 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ TCVN 98,4 m2
133 Chữ hộp kim cao 300 rộng 250 TCVN 2,88 m2
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm TCVN 1,65 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TCVN 22 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TCVN 22 cái
137 Cầu chặn rác TCVN 36 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm TCVN 0,3 100m
139 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 TCVN 2 bể
140 Máy bơm trợ lực 220W TCVN 2 cái
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TCVN 8 bộ
142 Lắp đặt gương soi TCVN 8 cái
143 Lắp đặt xí bệt TCVN 12 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh TCVN 12 cái
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN 24 bộ
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm TCVN 1,8 100m
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm TCVN 50 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm TCVN 50 cái
149 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 21mm TCVN 15 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm TCVN 1 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm TCVN 8 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm TCVN 8 cái
153 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm TCVN 6 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm TCVN 0,8 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm TCVN 1,6 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm TCVN 0,3 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm TCVN 0,3 100m
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm TCVN 30 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm TCVN 30 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TCVN 6 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TCVN 14 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm TCVN 120 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm TCVN 120 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm TCVN 6 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm TCVN 6 cái
166 Phiểu thu nước Inox Ø60 TCVN 24 cái
167 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng TCVN 60 bộ
168 Lắp đặt quạt đảo treo trần TCVN 40 cái
169 Lắp đặt ô cắm đôi TCVN 40 cái
170 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN 12 cái
171 Lắp đặt công tắc 2 hạt TCVN 4 cái
172 Lắp đặt công tắc 3 hạt TCVN 22 cái
173 Lắp đặt công tắc quạt TCVN 40 cái
174 Lắp hộp điện âm tường TCVN 80 bộ
175 Lắp đặt đèn âm trần 25W-D150mm TCVN 47 bộ
176 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A TCVN 16 cái
177 Lắp đặt các automat 2 pha ≤45A TCVN 2 cái
178 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A TCVN 1 cái
179 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 TCVN 320 m
180 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 TCVN 480 m
181 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 TCVN 560 m
182 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 TCVN 1.480 m
183 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm TCVN 760 m
184 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m TCVN 2 1 tủ
185 Lắp đặt tủ và bình chữa cháy TCVN 2 bộ
B HẠNG MỤC 2 : KHU HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 1,44 100m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 5,54 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 13,9319 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TCVN 0,3531 tấn
5 Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm TCVN 2,0652 tấn
6 Cung cấp thép V63x63x6mm hộp nối cọc TCVN 1,6123 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 5,36 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 129,3835 m3
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I TCVN 20,88 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm TCVN 174 1 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn TCVN 3,2625 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,3168 100m3 đất nguyên thổ
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN 0,061 100m3
14 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 6,309 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,1989 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 2,3569 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm TCVN 0,3403 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,3386 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,659 tấn
20 Ván khuôn móng TCVN 1,5456 100m2
21 Ván khuôn giằng móng TCVN 1,1424 100m2
22 Ván khuôn móng cột TCVN 0,142 100m2
23 Ván khuôn cổ móng TCVN 0,0078 100m2
24 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 34,104 m3
25 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 11,424 m3
26 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,9133 m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,1273 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0849 100m3
29 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,873 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,584 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,3646 m3
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 35,882 m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm TCVN 0,0411 tấn
34 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,4697 m3
35 Than củi dày 100 TCVN 3 kg
36 Than xỉ dày 100 TCVN 5 kg
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 8,4879 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 1,6105 100m3
39 Bê tông nền ram dốc, M200, đá 2x4, PCB40 TCVN 1,008 m3
40 Bê tông nền tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,9104 m3
41 Tấm ni lông lót nền TCVN 480,26 m2
42 Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 2,1889 tấn
43 Ván khuôn thép đan tam cấp TCVN 0,0378 100m2
44 Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 3,436 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 1,4922 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 2,2616 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 4,1046 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 2,0913 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,2262 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 2,7192 100m2
51 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m TCVN 0,1658 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,7816 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 10,9714 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,8045 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,5459 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 2,511 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,1601 tấn
58 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm TCVN 2,884 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 5,6219 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 20,1002 m3
61 Bê tông nền sàn trệt, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 42,4825 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 22,2598 m3
63 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 41,0465 m3
64 Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 20,638 m3
65 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,262 m3
66 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 19,3389 m3
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,3526 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TCVN 1,4315 tấn
69 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 1,7947 100m2
70 Bê tông vì kèo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 12,5566 m3
71 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 1,5184 tấn
72 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 2,1728 100m2
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 11,0173 m3
74 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm TCVN 3,3492 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TCVN 5,6126 100m2
76 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0857 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,2737 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0211 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,151 tấn
80 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,3446 100m2
81 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 3,3192 m3
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,351 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,5345 tấn
84 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 1,9015 100m2
85 Bê tông giằng lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 11,4196 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 50,141 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 18,3231 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 49,1226 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 14,0809 m3
90 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,9405 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 13,7995 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 8,588 m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 TCVN 1,551 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 595,84 m2
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 748,52 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 299,1542 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 106,56 m2
98 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TCVN 535,3 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 TCVN 225,005 m2
100 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 TCVN 217,996 m2
101 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 TCVN 16,494 m2
102 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch (400x400), XM PCB40 TCVN 794,82 m2
103 Ốp chân tường cao 0,3m, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600) TCVN 149,4 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch (300x300), XM PCB40 TCVN 123,61 m2
105 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600), XM PCB40 TCVN 146,4 m2
106 Lát gạch bậc cầu thang, nhám (300x600) XM PCB40 TCVN 30,402 m2
107 Đá sỏi rải ram dốc TCVN 10 kg
108 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá chẻ không quy cách TCVN 65,865 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 428,9 m
110 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 TCVN 46,624 m
111 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 TCVN 110,16 m
112 Gia công lan can TCVN 0,4179 tấn
113 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 1.603,5 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 1.059,4592 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 1.508,825 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 1.154,1342 m2
117 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 159,26 m2
118 Trần tấm sợi khoáng chống ẩm 600x600 (VT+NC) TCVN 465,14 m2
119 Lắp dựng cửa kính khung nhôm TCVN 82,4 m2
120 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm TCVN 104,16 m2
121 Vách ngăn chậu tiểu TCVN 1,5 m2
122 Gia công cửa sắt, hoa sắt TCVN 0,6873 tấn
123 Chữ hộp kim cao 300 rộng 250 TCVN 2,88 m2
124 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8m bằng máy TCVN 2 1 cột
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm TCVN 1,65 100m
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TCVN 22 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TCVN 22 cái
128 Cầu chặn rác TCVN 36 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm TCVN 0,3 100m
130 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 TCVN 1 bể
131 Máy bơm trợ lực 220W TCVN 1 cái
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TCVN 8 bộ
133 Lắp đặt gương soi TCVN 6 cái
134 Lắp đặt xí bệt TCVN 8 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh TCVN 8 cái
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN 12 bộ
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm TCVN 1 100m
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm TCVN 40 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm TCVN 40 cái
140 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 21mm TCVN 10 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm TCVN 0,5 100m
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm TCVN 5 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm TCVN 5 cái
144 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm TCVN 5 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm TCVN 0,4 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm TCVN 0,8 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm TCVN 0,15 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm TCVN 0,15 100m
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm TCVN 20 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm TCVN 20 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TCVN 10 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TCVN 10 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm TCVN 60 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm TCVN 60 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm TCVN 5 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm TCVN 5 cái
157 Phiểu thu nước Inox Ø60 TCVN 16 cái
158 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng TCVN 60 bộ
159 Lắp đặt quạt đảo treo trần TCVN 40 cái
160 Lắp đặt ô cắm đôi TCVN 54 cái
161 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN 2 cái
162 Lắp đặt công tắc 2 hạt TCVN 8 cái
163 Lắp đặt công tắc 3 hạt TCVN 22 cái
164 Lắp đặt công tắc quạt TCVN 40 cái
165 Lắp hộp điện âm tường TCVN 80 bộ
166 Lắp đặt đèn âm trần 25W-D150mm TCVN 35 bộ
167 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A TCVN 16 cái
168 Lắp đặt các automat 2 pha ≤45A TCVN 2 cái
169 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A TCVN 1 cái
170 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 TCVN 480 m
171 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 TCVN 440 m
172 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 TCVN 540 m
173 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 TCVN 1.440 m
174 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm TCVN 680 m
175 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m TCVN 1 1 tủ
176 Lắp đặt linh kiện báo cháy TCVN 2 bộ
177 Lắp đặt kim thu sét bảo vệ 75m TCVN 1 cái
178 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét H=5m TCVN 1 cái
179 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở TCVN 1 hộp
180 Đóng cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16-L=2,4m TCVN 10 1 bộ
181 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp đồng TCVN 80 m
182 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm²Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm² TCVN 100 m
183 Tăng đơ TCVN 3 Con
184 Lắp bulong siết cáp TCVN 12 Con
185 Cáp neo thân trụ TCVN 45 m
186 Bộ đếm sét TCVN 2 Bộ
C HẠNG MỤC 3 : NHÀ XE GIÁO VIÊN - NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,1152 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0758 100m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 2,344 m3
4 Ván khuôn móng cột TCVN 0,1072 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,6 m3
6 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,162 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0519 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,0455 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,4016 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,216 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 22,56 m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0695 100m3
13 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,0848 100m3
14 Trải tấm nilon lót đan TCVN 0,552 100m2
15 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 3,7064 m3
16 Ván khuôn thép tấm đan bê tông TCVN 0,0621 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,1259 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình TCVN 0,1014 tấn
19 Lắp cột thép các loại TCVN 0,1014 tấn
20 Gia công vì kèo thép V50x5mm TCVN 0,3598 tấn
21 Gia công vì kèo thép tấm TCVN 0,032 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m TCVN 0,3918 tấn
23 Lắp dựng giằng thép bu lông TCVN 0,009 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,4mm TCVN 0,2038 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2dem TCVN 0,8612 100m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 137,8909 1m2
27 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,2246 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,1786 100m3
29 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 4,784 m3
30 Ván khuôn móng cột TCVN 0,1608 100m2
31 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,4 m3
32 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,243 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0437 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,0597 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 4,3016 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,4932 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 42,18 m2
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,1585 100m3
39 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,1934 100m3
40 Trải tấm nilon lót đan TCVN 1,275 100m2
41 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 8,4102 m3
42 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 0,1239 100m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,2744 tấn
44 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3,2mm TCVN 0,1932 tấn
45 Lắp cột thép các loại TCVN 0,1932 tấn
46 Gia công vì kèo thép V40x40x4mm TCVN 0,8271 tấn
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m TCVN 0,0618 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m TCVN 0,8889 tấn
49 Lắp dựng giằng thép bu lông TCVN 0,0128 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,4mm TCVN 0,421 tấn
51 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem TCVN 1,7242 100m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp TCVN 58,1328 m2
D HẠNG MỤC 4 : HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 2,9251 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 1,9501 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn TCVN 42,976 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,1332 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,1625 100m3
6 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 13,322 m3
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 32,3986 m3
8 Ván khuôn móng cột TCVN 2,6168 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 1,2506 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 1,6522 tấn
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 9,4496 m3
12 Ván khuôn móng cột TCVN 1,7587 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,3357 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,1697 tấn
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 135,184 m2
16 Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 13,6305 m3
17 Trải tấm nilon lót đan TCVN 0,5452 100m2
18 Ván khuôn móng dài TCVN 1,3631 100m2
19 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,2438 tấn
20 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,4651 tấn
21 Bê tông đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 5,8352 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 0,8556 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,1837 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,2616 tấn
25 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 TCVN 88,794 m2
26 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN -0,664 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm TCVN 0,0025 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm TCVN 0,067 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan TCVN 0,0464 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 29 1cấu kiện
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,804 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,2012 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,2487 tấn
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TCVN 11,48 m2
35 Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 15,7623 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 14,8978 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 327,246 m2
38 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 10,71 m3
39 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 106,23 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu TCVN 668,934 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 150,11 m
42 Gạch trang trí cổng rào TCVN 276 Viên
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 195,03 m
45 Thi công mái ngói có báo giá kèm theo TCVN 22,96 m2
46 Gia công hàng rào lưới thép B40 TCVN 292,545 m2
47 Cung cấp thép gân D10mm TCVN 0,3628 tấn
48 Lắp dựng cửa cổng rào khung sắt TCVN 14,364 m2
49 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN 13,6 m2
50 Cung cấp lắp đặt bảng tên trường (VT+NC) TCVN 8,16 m2
51 Lắp dựng hoa sắt đầu rào TCVN 9,0552 m2
52 Ốp đá chẻ chân tường TCVN 38,808 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 46,8384 1m2
54 Cung cấp lắp đặt khung trang trí thép hộp 40x40x1,4mm (0.3x0.3)m TCVN 3 cái
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,1722 100m3
56 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 0,56 1m3
57 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn TCVN 4,5 100m
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,1185 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,0125 100m3
60 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 0,576 m3
61 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,0223 100m3
62 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 1,36 m3
63 Bê tông nền tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,027 m3
64 Trải tấm nilon lót đan TCVN 0,0045 100m2
65 Ván khuôn chân tam cấp TCVN 0,0013 100m2
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0034 tấn
67 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,078 m3
68 Ván khuôn móng cột TCVN 0,032 100m2
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0429 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,057 tấn
71 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,862 m3
72 Ván khuôn móng cột TCVN 0,1724 100m2
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0138 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0727 tấn
75 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,24 m2
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,56 m3
77 Trải tấm nilon lót đan TCVN 0,0224 100m2
78 Ván khuôn móng dài TCVN 0,056 100m2
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0156 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0648 tấn
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,278 m3
82 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 0,1789 100m2
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,033 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,1425 tấn
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,112 m2
86 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,09 m3
87 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 0,024 100m2
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0091 tấn
89 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,4 m2
90 Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,255 m3
91 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,2305 100m2
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,1405 tấn
93 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 TCVN 17,16 m2
94 Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 TCVN 5,888 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 8,68 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 14,568 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 36,8 m
98 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,0585 m3
99 Lát nền, sàn tam cấp gạch ceramic 300x300 nhám TCVN 0,87 m2
100 Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,7661 m3
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,79 m2
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,8422 m3
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 32,74 m2
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 22,9 m2
105 Xây tường thu hồi bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,3402 m3
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 7,56 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 15,1 m
108 Ốp tường nhà bảo vệ - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 TCVN 12,24 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 46,19 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 23,912 m2
111 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 52,69 m2
112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 17,412 m2
113 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 TCVN 9,05 m2
114 Lợp mái ngói (Có báo giá kèm theo) TCVN 20,8 100m2
115 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao 600x600 TCVN 7,84 m2
116 Lắp dựng cửa đi khung nhôm TCVN 2,16 m2
117 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm TCVN 5,4 m2
118 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox TCVN 5,4 m2
119 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm TCVN 0,014 100m
120 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TCVN 1 bộ
121 Lắp đặt quạt trần đảo TCVN 1 cái
122 Lắp đặt ô cắm đôi TCVN 1 cái
123 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN 1 cái
124 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế TCVN 1 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha 20A TCVN 1 cái
126 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 TCVN 15 m
127 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 TCVN 15 m
128 Lắp đặt dây đơn 4mm2 TCVN 50 m
129 Lắp đặt ống nhựa vuông 20x30 TCVN 4 m
E HẠNG MỤC 5 : SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - LÒ ĐỐT RÁC
1 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 143,76 m3
2 Trải tấm nilon lót đan TCVN 23,96 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 0,9584 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 3,8336 tấn
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 2,4869 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 4,7251 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TCVN 37,3032 m2
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 0,0907 m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,0011 100m3
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,1369 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,1481 m3
12 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 TCVN 4,6707 m2
13 Cung cấp lắp đặt cột cờ Inox cao 4,5m (VT+NC) TCVN 1 cột
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I TCVN 0,0504 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,0336 100m3
16 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,18 m3
17 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,52 m3
18 Lắp dựng cột thép tráng kẽm - liền cần TCVN 5 1 cột
19 Lắp đèn năng lượng mặt trời 60W TCVN 5 bộ
20 Bộ khung đế móng TCVN 5 bộ
21 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 1,1819 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,6816 100m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 8,455 m3
24 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,1031 100m3
25 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 8,455 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 TCVN 11,8357 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 TCVN 36,03 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 TCVN 130,464 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 TCVN 132,552 m2
30 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 4,8136 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm TCVN 0,0291 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm TCVN 0,3944 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 0,2861 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 119 1cấu kiện
35 Phá dỡ nền bê tông TCVN 0,36 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 0,216 m3
37 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,0026 100m3
38 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,216 m3
39 Lắp gối cống D300 TCVN 9 cái
40 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm TCVN 10 1 đoạn ống
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0225 100m3
42 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,0274 100m3
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 0,0378 tấn
44 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,72 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I TCVN 2,2451 1m3
46 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,7869 m3
47 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,228 m3
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,004 tấn
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 3,9313 m3
50 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 10,2364 m2
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 3,8151 m2
52 Lắp đặt ống thép, ĐK 21x2mmmm TCVN 45,9 m
53 Lắp đặt ống thép, ĐK 42x2mm TCVN 18,9 m
54 Lắp đặt ống thép, ĐK 100x2mm TCVN 5,2 m
55 Lắp đặt ống thép, ĐK 150x2mm TCVN 0,5 m
F HẠNG MỤC 6 : SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I TCVN 1,2212 100m3
2 Đắp đất bờ bao bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 TCVN 1,2212 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 25,5198 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 31,1342 100m3
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 1,761 m3
6 Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 3,7411 m3
G HẠNG MỤC 7 : CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Nhà thầu chào chi phí dự phòng cho gói thầu : giá dự thầu phần xây lắp ( A+B+C+D+….) x 5 % VN 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->