Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 20:14:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,782,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,855 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36,643 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,599 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,666 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,821 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32,425 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp móng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng đơn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,943 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng băng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,999 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,366 | 100m3 |
| 20 | Đất về đắp công trình (đã bao gồm xúc lên xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 68,161 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,816 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đất về đắp tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,816 | 10m3 |
| 23 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,437 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,954 | m3 |
| 25 | Xây móng lối ram dốc bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,193 | m3 |
| 27 | Bê tông lót nền ram dốc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,222 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,717 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,064 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,04 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,605 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,614 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,931 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,239 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,122 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,759 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,923 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 54,895 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,765 | m3 |
| 52 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 298,25 | m |
| 53 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,262 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,42 | 100m2 |
| 55 | Cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, chưa tính sơn, khung hoa gắn tường và khóa, kính) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 56 | Cửa sổ sắt hộp vuông 30x60x1.2 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, chưa tính sơn, khung hoa gắn tường và kính) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 57 | Vách kính khung sắt thép hộp 30x60x1.2 (đã bao gồm kính trắng dày 5ly và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 58 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 59 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 51,427 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 62 | Khóa móc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 63 | Tấm che lỗ lên trần bằng khung thép hộp 30x30x1.2 , tôn phẳng dày 4 zem hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 90 | m2 |
| 65 | Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 56,801 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 340,599 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 218,006 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 200,9 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 (để tính sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 165,232 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 293,078 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 79,58 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 265,285 | m |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 74 | Ngâm, Quét nước xi măng 2 nước sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 280,214 | m2 |
| 76 | Trát chân tường 1 lớp trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,526 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,526 | m2 |
| 78 | Lát đá granit màu đen Kim Sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,077 | m2 |
| 79 | Lát đá granit màu đen Kim Sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18,866 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,487 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 82 | Gia công lan can sắt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 35,684 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 35,684 | m2 |
| 85 | Trát gờ lan can, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,354 | m2 |
| 86 | Gia công lan can inox hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can inox hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,151 | m2 |
| 88 | Sơn chân móng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 56,801 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 558,605 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 750,144 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 530,922 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 777,827 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,477 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 98 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | LĐ RCBO-2P-45A-300MA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,A=30 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha,A=20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,A=6 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điện +linh kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 28 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối dây chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học (bao gồm máng chóa, cần treo, bóng tuýt led mica đôi dài 1.2m-2*18W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang-bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bảng |
| 122 | Bình khí CO2 MT3-loại 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 123 | Bình chữa cháy bột ABC -MFZ3 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 124 | Hộp đựng bình chữa cháy -KT(400x500x180) loại chứa 2 bình đặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Tủ |
| 125 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 126 | Đóng cọc tiếp địa săt mạ đồng D14-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 127 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 128 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 129 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 71m (cấp III, H=5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 133 | Khớp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét TTK D42 dày 2.1mm, L=7m+ chân đế, dây néo, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 135 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 136 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 137 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 138 | Hố kiểm tra mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Hóa chất giảm điện trở TERFILL (USA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bao |
| 140 | LĐ ốc xiết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 142 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện tròn cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 144 | Lắp đặt dây cápAMP NETCONNECT CAT -5E-UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9 | 10m |
| 145 | Lắp đặt đầu phát WILFIL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 146 | Lắp đặt Hub /LINKSKYS-SRW224G4-16PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 147 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | 1 đầu |
| 148 | Lắp đặt ROUTER 4 PORT- Wireless | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 151 | Lắp đặt mặt nạ +đế âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 152 | Tủ bằng tol sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36,386 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,908 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,918 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,436 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27,597 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,379 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,502 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 35,24 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp móng, chân móng HKT chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,709 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,914 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,995 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,518 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20,603 | m3 |
| 21 | Đào đất móng bó bồn hoa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 22 | Bê tông lót bậc cấp đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,151 | m3 |
| 24 | Xây thành chắn bậc cấp, ram dốc thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,101 | m3 |
| 25 | Bê tông lót nền ram dốc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,074 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,209 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,531 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,194 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,091 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,243 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,035 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 44 | Gia công giằng bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 46 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18 | Cái |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50,102 | m3 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,874 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,874 | tấn |
| 51 | Bu lông phi 12 , L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 84 | Cái |
| 52 | Bu lông phi 22 , L=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36 | Cái |
| 53 | Gia công giằng vì kèo thép hình và thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 54 | Gia công giằng vì kèo thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 56 | Tăng đơ thép , L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 125,124 | m2 |
| 58 | Xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 483,97 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,047 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,296 | 100m2 |
| 61 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 62 | Lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 63 | Sơn máng xối bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm, phụ kiện lề, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm, phụ kiện lề, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 66 | Khung hoa gắn tường thép hộp vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 70 | Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 68,539 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 182,163 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 241,465 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 145,477 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 (để tính sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 46,784 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 66,418 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 234,08 | m |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 80 | Láng ô văng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,625 | m2 |
| 81 | Ngâm, Quét nước xi măng 2 nước sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,625 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 201,913 | m2 |
| 83 | Lát đá garanit màu đen Kim Sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,444 | m2 |
| 84 | Lát đá granit màu đen Kim Sa mặt lan can các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,825 | m2 |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 211,447 | m2 |
| 86 | Gia công lan can tay vịn ram dốc inox hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can ram dốc inox hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,648 | m2 |
| 88 | Chữ mi ca ốp nổi cao 400mm 'NHÀ ĐA NĂNG' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | tb |
| 89 | Sơn chân móng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 68,539 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 423,628 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 274,429 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 445,715 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 252,342 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,286 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 98 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | LĐ RCBO-2P-40A-30MA-204V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa MCB 2-4Moldum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độ (cánh nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn led mặt nhựa mica ống dài 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn led panel vuông KT200x200-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led panel tròn :LED PN04 12765-D70-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led panel tròn :D150-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn pha led 30w, ánh sáng màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bảng |
| 118 | Bình khí CO2 loại 2.5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 119 | Bình chữa cháy bột ABC -MFZ3 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 120 | Hộp đựng bình chữa cháy -KT(400x500x180) loại chứa 2 bình đặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Tủ |
| 121 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 122 | Đóng cọc tiếp địa săt mạ đống D14-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 123 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 124 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 125 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 127 | Lắp đặt dây cápAMP NETCONNECT CAT -5E-UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | 10m |
| 128 | Lắp đặt đầu phát WILFIL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt Hub /LINKSKYS-SRW224G4-16PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 130 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | 1 đầu |
| 131 | Lắp đặt ROUTER 4 PORT- Wireless | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt mặt nạ +đế âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 135 | Tủ bằng tol sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,18 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,18 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Thanh xà đón xứ, sắt V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 11 | Móc treo có puli sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đào đất móng bó vỉa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, sân đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,27 | m3 |
| 14 | Xây móng bó thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,329 | m3 |
| 15 | Trát móng bó xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nẹp sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 19 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, sân đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.187 | cái |
| 26 | Tháo dỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại chân giá bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (tận dụng bể cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, sân đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 33 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 34 | Gia công thép V để liên kết thép hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thép V để liên kết thép hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,84 | 1m2 |
| 38 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,146 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 41 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy đường kính ống >200 cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,614 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 43 | Đắp hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,323 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 48 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 51 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 52 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 53 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 54 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 55 | Đào đất chôn ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 56 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,14 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi