Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157045-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210156904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 20:14:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,782,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 04 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,855 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 36,643 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,43 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,599 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,666 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 24,104 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,922 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,048 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,821 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,706 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 32,425 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp móng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,747 m3
13 Đắp đất hố móng đơn công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,943 100m3
14 Đắp đất hố móng băng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,214 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,999 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,707 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,192 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,971 tấn
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,366 100m3
20 Đất về đắp công trình (đã bao gồm xúc lên xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 68,161 m3
21 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,816 10m3
22 Vận chuyển đất về đắp tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,816 10m3
23 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15,437 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,954 m3
25 Xây móng lối ram dốc bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,806 m3
26 Đắp đất nền ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,193 m3
27 Bê tông lót nền ram dốc, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,296 m3
28 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,178 m3
29 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,65 m3
30 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,222 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,421 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,717 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,064 tấn
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 19,064 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,04 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,239 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,605 tấn
38 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 24,614 m3
39 Ván khuôn sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,931 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,239 tấn
41 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,122 m3
42 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,247 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,237 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,146 tấn
45 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,759 m3
46 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,923 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,236 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,302 tấn
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,125 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 54,895 m3
51 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 22,765 m3
52 Xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 298,25 m
53 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,262 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,42 100m2
55 Cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, chưa tính sơn, khung hoa gắn tường và khóa, kính) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 42,24 m2
56 Cửa sổ sắt hộp vuông 30x60x1.2 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, chưa tính sơn, khung hoa gắn tường và kính) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 32,64 m2
57 Vách kính khung sắt thép hộp 30x60x1.2 (đã bao gồm kính trắng dày 5ly và sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,56 m2
58 Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 74,88 m2
59 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 51,427 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 74,88 m2
61 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,56 m2
62 Khóa móc cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 Bộ
63 Tấm che lỗ lên trần bằng khung thép hộp 30x30x1.2 , tôn phẳng dày 4 zem hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,49 m2
64 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 90 m2
65 Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 56,801 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 340,599 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 218,006 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 200,9 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 (để tính sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 165,232 m2
70 Trát trần, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 293,078 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 79,58 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 265,285 m
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15,75 m2
74 Ngâm, Quét nước xi măng 2 nước sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15,75 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 280,214 m2
76 Trát chân tường 1 lớp trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 17,526 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 17,526 m2
78 Lát đá granit màu đen Kim Sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 17,077 m2
79 Lát đá granit màu đen Kim Sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 18,866 m2
80 Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,487 m3
81 Ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,065 100m2
82 Gia công lan can sắt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,504 tấn
83 Lắp dựng lan can sắt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 35,684 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 35,684 m2
85 Trát gờ lan can, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11,354 m2
86 Gia công lan can inox hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,045 tấn
87 Lắp dựng lan can inox hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,151 m2
88 Sơn chân móng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 56,801 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 558,605 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 750,144 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 530,922 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 777,827 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,477 100m2
94 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 110 m
95 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 55 m
96 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 180 m
97 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 550 m
98 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
99 LĐ RCBO-2P-45A-300MA-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,A=30 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha,A=20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,A=6 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
103 Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điện +linh kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Bộ
104 Lắp đặt mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 28 Bộ
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 20 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
108 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 cái
110 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 55 m
111 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 180 m
112 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 80 m
113 Lắp đặt hộp nối dây chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 40 hộp
114 Lắp đặt hộp nối dây chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 hộp
115 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 hộp
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 16 cái
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
118 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học (bao gồm máng chóa, cần treo, bóng tuýt led mica đôi dài 1.2m-2*18W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 24 bộ
119 Lắp đặt đèn led ốp trần 12W, D300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 bộ
120 Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang-bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
121 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Bảng
122 Bình khí CO2 MT3-loại 3 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Bình
123 Bình chữa cháy bột ABC -MFZ3 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Bình
124 Hộp đựng bình chữa cháy -KT(400x500x180) loại chứa 2 bình đặt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Tủ
125 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Bộ
126 Đóng cọc tiếp địa săt mạ đồng D14-L2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3 cọc
127 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3 m
128 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,5 m3
129 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,5 m3
130 Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 m
131 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 71m (cấp III, H=5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
132 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 cọc
133 Khớp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt cột đỡ kim thu sét TTK D42 dày 2.1mm, L=7m+ chân đế, dây néo, bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Bộ
135 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Bộ
136 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 45 m
137 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Bộ
138 Hố kiểm tra mối hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
139 Hóa chất giảm điện trở TERFILL (USA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 bao
140 LĐ ốc xiết cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
141 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 m3
142 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 m3
143 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện tròn cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 32 m
144 Lắp đặt dây cápAMP NETCONNECT CAT -5E-UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9 10m
145 Lắp đặt đầu phát WILFIL Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Bộ
146 Lắp đặt Hub /LINKSKYS-SRW224G4-16PORT Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
147 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 1 đầu
148 Lắp đặt ROUTER 4 PORT- Wireless Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
149 Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
150 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 90 m
151 Lắp đặt mặt nạ +đế âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 Bộ
152 Tủ bằng tol sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 tủ
B NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,849 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 36,386 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,908 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9,918 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9,436 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 27,597 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,379 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,17 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,502 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,451 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 35,24 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp móng, chân móng HKT chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,709 m3
13 Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,914 100m3
14 Đắp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,904 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,995 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,794 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,186 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,915 tấn
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,518 100m3
20 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 20,603 m3
21 Đào đất móng bó bồn hoa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,317 m3
22 Bê tông lót bậc cấp đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,873 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,151 m3
24 Xây thành chắn bậc cấp, ram dốc thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,101 m3
25 Bê tông lót nền ram dốc, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,241 m3
26 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,144 m3
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,074 m3
28 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,209 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,205 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,683 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,482 tấn
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,531 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,04 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,223 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,194 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,193 tấn
37 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,091 m3
38 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,438 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,359 tấn
40 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,243 m3
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,035 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,262 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,804 tấn
44 Gia công giằng bằng thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,065 tấn
45 Lắp dựng giằng bằng thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,065 tấn
46 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 18 Cái
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,736 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 50,102 m3
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,874 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,874 tấn
51 Bu lông phi 12 , L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 84 Cái
52 Bu lông phi 22 , L=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 36 Cái
53 Gia công giằng vì kèo thép hình và thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,192 tấn
54 Gia công giằng vì kèo thép tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,128 tấn
55 Lắp dựng giằng kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,32 tấn
56 Tăng đơ thép , L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 Cái
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 125,124 m2
58 Xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 483,97 m
59 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,047 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,296 100m2
61 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,045 tấn
62 Lắp đặt máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,045 tấn
63 Sơn máng xối bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 14,28 m2
64 Cửa đi nhôm, phụ kiện lề, kính 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 21,7 m2
65 Cửa sổ nhôm, phụ kiện lề, kính 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 27,72 m2
66 Khung hoa gắn tường thép hộp vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 27,72 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 27,72 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 27,72 m2
69 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 50 m2
70 Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 68,539 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 182,163 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 241,465 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 145,477 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 (để tính sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15,75 m2
75 Trát trần, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 46,784 m2
76 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 66,418 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 234,08 m
78 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,4 m2
79 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,74 m2
80 Láng ô văng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,625 m2
81 Ngâm, Quét nước xi măng 2 nước sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,625 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 201,913 m2
83 Lát đá garanit màu đen Kim Sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 24,444 m2
84 Lát đá granit màu đen Kim Sa mặt lan can các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,825 m2
85 Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 211,447 m2
86 Gia công lan can tay vịn ram dốc inox hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,012 tấn
87 Lắp dựng lan can ram dốc inox hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,648 m2
88 Chữ mi ca ốp nổi cao 400mm 'NHÀ ĐA NĂNG' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 tb
89 Sơn chân móng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 68,539 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 423,628 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 274,429 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 445,715 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 252,342 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,286 100m2
95 Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 120 m
96 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 70 m
97 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 350 m
98 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=40 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
99 LĐ RCBO-2P-40A-30MA-204V Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa MCB 2-4Moldum Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
103 Lắp đặt mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9 Bộ
104 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
106 Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 170 m
108 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 100 m
109 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3 hộp
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độ (cánh nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
111 Lắp đặt các loại đèn led mặt nhựa mica ống dài 1,2m-36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15 bộ
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt đèn led panel vuông KT200x200-12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11 bộ
114 Lắp đặt đèn led panel tròn :LED PN04 12765-D70-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 37 bộ
115 Lắp đặt đèn led panel tròn :D150-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 bộ
116 Lắp đặt đèn pha led 30w, ánh sáng màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
117 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Bảng
118 Bình khí CO2 loại 2.5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Bình
119 Bình chữa cháy bột ABC -MFZ3 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Bình
120 Hộp đựng bình chữa cháy -KT(400x500x180) loại chứa 2 bình đặt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Tủ
121 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Bộ
122 Đóng cọc tiếp địa săt mạ đống D14-L2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3 cọc
123 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3 m
124 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,5 m3
125 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,5 m3
126 Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 m
127 Lắp đặt dây cápAMP NETCONNECT CAT -5E-UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 10m
128 Lắp đặt đầu phát WILFIL Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Bộ
129 Lắp đặt Hub /LINKSKYS-SRW224G4-16PORT Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
130 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12 1 đầu
131 Lắp đặt ROUTER 4 PORT- Wireless Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 1 bộ
132 Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
133 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 40 m
134 Lắp đặt mặt nạ +đế âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 Bộ
135 Tủ bằng tol sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 tủ
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 gốc cây
3 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,18 100m3
4 Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,18 100m3
5 Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,18 100m3
6 Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 200 m
7 Thanh xà đón xứ, sắt V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,09 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,09 m3
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,044 100m
11 Móc treo có puli sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Cái
12 Đào đất móng bó vỉa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,14 m3
13 Bê tông lót móng, sân đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 24,27 m3
14 Xây móng bó thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,329 m3
15 Trát móng bó xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 45 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 45 m2
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15,54 m3
18 Ván khuôn nẹp sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,104 100m2
19 Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,12 m3
20 Bê tông lót móng, sân đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,78 m3
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,12 m3
22 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,208 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11,4 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,14 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.187 cái
26 Tháo dỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
27 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại chân giá bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 Cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (tận dụng bể cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 bể
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,512 m3
30 Bê tông lót móng, sân đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,216 m3
31 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,053 m3
32 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,07 100m2
33 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9 Cái
34 Gia công thép V để liên kết thép hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,007 tấn
35 Lắp dựng thép V để liên kết thép hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,007 tấn
36 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 21,6 m2
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 21,84 1m2
38 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,016 m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12,146 m3
40 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,581 m3
41 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy đường kính ống >200 cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,614 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,903 100m2
43 Đắp hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,323 m3
44 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,296 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,009 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,01 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,05 100m
48 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
50 Làm tầng lọc đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,003 100m3
51 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,005 100m3
52 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,005 100m3
53 Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,707 m3
54 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,785 m3
55 Đào đất chôn ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,14 m3
56 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,14 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->