Gói thầu: Gói thầu số 06 21 PCNTL-XL: Cải tạo TBA làm phòng giao dịch và trực vận hành cho các đội quản lý Điện 1, 3, 4 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 21 PCNTL-XL: Cải tạo TBA làm phòng giao dịch và trực vận hành cho các đội quản lý Điện 1, 3, 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:05:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,280,751,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: CÔNG TÁC XÂY LẮP PHẦN ĐIỆN | |||
| C | TBA T1 KĐT Mễ Trì Hạ | |||
| D | THIẾT BỊ: | |||
| E | Trạm biến áp | |||
| F | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | tủ | |
| 2 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | 1 | trụ | |
| G | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 500KVA | 2 | máy | |
| 2 | Di chuyển máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Thu hồi tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện <= 35kV | 1 | tủ | |
| 4 | Thu hồi tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| H | VẬT LIỆU: | |||
| I | Cáp ngầm trung thế | |||
| J | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | 27 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 1 | hộp | |
| K | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 124 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | 21 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 27 | m | |
| 4 | Cát đen | 3,72 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 270 | viên | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 30 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 4 | viên | |
| 8 | Khoá cửa | 1 | cái | |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 30 | md | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,7425 | m3 | |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6,27 | m3 | |
| 12 | Thu hồi cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | 0,05 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | 1 | hộp nối (3pha) | |
| 14 | Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | 2 | đầu cáp (3pha) | |
| 15 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | đầu cáp (3pha) | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0255 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0372 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0372 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0372 | 100m3 | |
| L | Trạm biến áp | |||
| M | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 28 | m | |
| N | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng M95mm2 trung tính MBA + tiếp địa RMU | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng M50mm2 tiếp địa | 10 | m | |
| 3 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 7 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 8 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 9 | Sứ Elbow trọn bộ (ty sứ, gioăng…) | 1 | bộ | |
| 10 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 11 | Biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 12 | Sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ đầu cáp tủ RMU | 8 | cái | |
| 14 | Thẻ tên lộ cáp ngăn tủ hạ thế | 5 | cái | |
| 15 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 3,42 | m2 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,788 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,103 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,023 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,104 | tấn | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 3,462 | m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0133 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0346 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0346 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0346 | 100m3 | |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,44 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0354 | 100m3 | |
| O | Cáp ngầm hạ thế | |||
| P | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 180 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 180 | m | |
| 3 | Cát đen | 3,744 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 144 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 16 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | 2 | viên | |
| 7 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV 4x50mm2 | 12 | hộp | |
| 8 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (16-70)mm2 | 12 | bộ | |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 16 | md | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,396 | m3 | |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,104 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0136 | 100m3 | |
| 13 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 6 | hộp | |
| Q | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| R | THIẾT BỊ | |||
| S | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| T | VẬT LIỆU | |||
| U | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | ca | |
| V | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | ca | |
| W | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | ca | |
| X | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| Y | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,4125 | m2 | |
| Z | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,22 | m2 | |
| AA | TBA Đại Mỗ 1 | |||
| AB | THIẾT BỊ: | |||
| AC | Trạm biến áp | |||
| AD | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 2 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | 1 | trụ | |
| AE | B thực hiện | |||
| 1 | Tận dụng máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 630KVA | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện <= 35kV | 1 | tủ | |
| 3 | Thu hồi tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AF | VẬT LIỆU: | |||
| AG | Cáp ngầm trung thế | |||
| AH | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | 12 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 2 | hộp | |
| AI | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 26 | m | |
| 3 | Cát đen | 2,728 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 198 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 22 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 2 | viên | |
| 7 | Khoá cửa | 1 | cái | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 22 | md | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,5445 | m3 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,598 | m3 | |
| 11 | Tận dụng đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 0,14 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | 2 | hộp nối (3pha) | |
| 13 | Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | 2 | đầu cáp (3pha) | |
| 14 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | đầu cáp (3pha) | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0187 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0273 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0273 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0273 | 100m3 | |
| AJ | Trạm biến áp | |||
| AK | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 28 | m | |
| AL | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng M95mm2 trung tính MBA + tiếp địa RMU | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng M50mm2 tiếp địa | 10 | m | |
| 3 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 7 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 8 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 9 | Sứ Elbow trọn bộ (ty sứ, gioăng…) | 1 | bộ | |
| 10 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 11 | Biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 12 | Sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ đầu cáp tủ RMU | 8 | cái | |
| 14 | Thẻ tên lộ cáp ngăn tủ hạ thế | 5 | cái | |
| 15 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 3,42 | m2 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,788 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,103 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,023 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,104 | tấn | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 3,462 | m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0133 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0346 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0346 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0346 | 100m3 | |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,44 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0354 | 100m3 | |
| AM | Cáp ngầm hạ thế | |||
| AN | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 25 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 25 | m | |
| 3 | Cát đen | 2,34 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 90 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 10 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | 1 | viên | |
| 7 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV 4x50mm2 | 5 | hộp | |
| 8 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (16-70)mm2 | 5 | bộ | |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 10 | md | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,2475 | m3 | |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,19 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0085 | 100m3 | |
| AO | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x16mm2 | 8 | Cái | |
| 2 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | 10 | bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | 10 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | 10 | m | |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao <10m | 0,04 | Km | |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m | 0,04 | Km | |
| 8 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm <=4 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 9 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 7 | hộp | |
| 10 | Tháo hạ và lắp đặt lại đèn đường | 1 | 1 bộ | |
| 11 | Hạ cột bê tông thu hồi, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 1 | cột | |
| AP | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AQ | THIẾT BỊ | |||
| AR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| AS | VẬT LIỆU | |||
| AT | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AV | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AW | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AX | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,3025 | m2 | |
| AY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,1375 | m2 | |
| AZ | TBA T1 & T2 KĐT Mỹ Đình 1 | |||
| BA | THIẾT BỊ: | |||
| BB | Trạm biến áp | |||
| BC | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA 1000kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow, thông số kỹ thuật EVN HANOI | 1 | máy | |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộ( 1ATM 1600A, 2ATM 400A, 1ATM 250A, 2ATM 630A, 1ATM100) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 120kVAr (3x20kVAr) | 1 | trụ | |
| BD | B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 500KVA | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện <= 35kV | 1 | tủ | |
| 3 | Thu hồi tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| BE | Đường trục hạ thế | |||
| BF | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V (1MCCB 3P-250; 2ATM 3P-100A; 2ATM 1P-63A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | Tủ | |
| BG | VẬT LIỆU: | |||
| BH | Cáp ngầm trung thế | |||
| BI | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | 16 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 1 | hộp | |
| BJ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 26 | m | |
| 3 | Cát đen | 5,321 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 306 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 34 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 2 | viên | |
| 7 | Khoá cửa | 1 | cái | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,652 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá block | 13,94 | m2 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9,146 | m3 | |
| 11 | Tận dụng đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 0,1 | 100m | |
| 12 | Thu hồi đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | 0,15 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | 1 | hộp nối (3pha) | |
| 14 | Làm đầu cáp lực 22kV, 1 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | 2 | đầu cáp (3pha) | |
| 15 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | đầu cáp (3pha) | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0384 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,053 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,053 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,053 | 100m3 | |
| BK | Trạm biến áp | |||
| BL | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 42 | m | |
| BM | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng M95mm2 trung tính MBA + tiếp địa RMU | 7,5 | m | |
| 2 | Dây đồng M50mm2 tiếp địa | 10 | m | |
| 3 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M240 | 24 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 7 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 8 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 9 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 10 | Biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 11 | Sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ đầu cáp tủ RMU | 8 | cái | |
| 13 | Thẻ tên lộ cáp ngăn tủ hạ thế | 5 | cái | |
| 14 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá block | 3,071 | m2 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,299 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,096 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,03 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,072 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 2,975 | m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0132 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0297 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0297 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0297 | 100m3 | |
| 25 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 2kg/m | 0,42 | 100m | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá block | 6 | m2 | |
| 27 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,44 | m3 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0354 | 100m3 | |
| BN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| BO | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x150mm2 | 60 | m | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 | 15 | m | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | 15 | m | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | 15 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 60 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 15 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 15 | m | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | 15 | m | |
| 9 | Cát đen | 4,644 | m3 | |
| 10 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 162 | viên | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 18 | m | |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | 2 | viên | |
| 13 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV 4x240mm2 | 4 | hộp | |
| 14 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV 4x70mm2 | 1 | hộp | |
| 15 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV 4x35mm2 | 1 | hộp | |
| 16 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV 4x16mm2 | 1 | hộp | |
| 17 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | bộ | |
| 18 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (16-70)mm2 | 12 | bộ | |
| 19 | Biển tên tủ Pillar | 1 | cái | |
| 20 | Giá đỡ tủ Pillar | 26,578 | kg | |
| 21 | Dây đồng M50mm2 tiếp địa | 1 | m | |
| 22 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 14,3 | kg | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá block | 7,38 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,918 | m3 | |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6,678 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0203 | 100m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,024 | m3 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,006 | m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,006 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,03 | m3 | |
| 32 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,124 | m3 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 1,125 | m2 | |
| 34 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 8 | hộp | |
| BP | VẬN CHUYỂN | |||
| BQ | THIẾT BỊ | |||
| BR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| BS | VẬT LIỆU | |||
| BT | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BW | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BX | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block (gạch tận dụng) | 13,94 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1,326 | m2 | |
| BY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block (gạch tận dụng) | 7,38 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,702 | m2 | |
| BZ | HẠNG MỤC 3: CÔNG TÁC XÂY LẮP PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CA | HẠNG MỤC : ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 1 | |||
| CB | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 42,29 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,5503 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp cũ | 58 | cấu kiện | |
| 4 | Cắt tường thành rãnh để phá dỡ | 52,025 | 1m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 15,2727 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,3821 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ gạch chống nóng mái | 46,116 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 63,9 | m2 | |
| 9 | Đục nhám mặt mái trạm | 63,9 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 168,0367 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 47,1756 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 41,2416 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | 41,2416 | m3 | |
| 14 | Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 15 | Bạt dứa che bui khi tháo dỡ | 150 | m2 | |
| CC | PHẦN MÓNG GIA CỐ ĐỂ XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,3821 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0358 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0067 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0222 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,2627 | m3 | |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,2412 | m3 | |
| CD | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ | |||
| CE | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,4008 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,5816 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1656 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0347 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1177 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,1458 | m3 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 32,04 | m | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 49,84 | m | |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 47,1756 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 144,4844 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 204,685 | m2 | |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 49,3 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,784 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 204,685 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,3184 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,469 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,594 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0394 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1703 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1462 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,6419 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 8 | cái | |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 2,3185 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,9533 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 29,7412 | m2 | |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,7879 | m2 | |
| 27 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | 4,93 | m3 | |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông tạo độ bám giữa bê tông mới và bê tông cũ | 24,9 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 7,42 | m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch KT 600*600mm, vữa XM mác 75 | 50,6304 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 | 7,3431 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300*600mm, vữa XM mác 75 | 23,211 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước 400*400mm, vữa XM mác 75 | 24,9 | m2 | |
| 34 | Cửa đi 4 cánh 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 1.4 mm, kính an toàn 6.38ly, PKKK đồng bộ | 5 | m2 | |
| 35 | Cửa liền vách kính, cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 1.4 mm, kính an toàn 6.38ly, PKKK đồng bộ | 10,1565 | m2 | |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38ly | 3,45 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 1.4 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38ly | 9,24 | m2 | |
| 38 | Dán Đecan vào cửa sổ, cửa kính ( Lấy đơn giá tương đương) | 27,8465 | m2 | |
| 39 | Gia công cửa song sắt | 9,24 | m2 | |
| 40 | Cửa đi bằng sắt hộp bịt tôn sáng sơn tĩnh điện | 15,77 | m2 | |
| 41 | Cửa sổ thông gió chớp tôn dẹt sơn tĩnh điện | 1,28 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,24 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 44,8965 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 60,424 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 29,104 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 29,104 | m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 0,7448 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7448 | tấn | |
| 49 | Gia công vì kèo mái | 0,6017 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng vì kèo mái | 0,6017 | tấn | |
| 51 | Lợp mái tôn múi | 0,728 | 100m2 | |
| 52 | Lợp mái tôn bằng tấm ánh sáng | 0,133 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn | 27,24 | m | |
| 54 | Lắp đặt máng tôn INOX Khổ 600 INOX 304 | 24,19 | m | |
| CF | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa chậu | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa INOX rửa bếp | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa khu bếp | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt giá treo khăn | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa nước lạnh ) | 2 | bộ | |
| CG | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PVC D60 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PVC D42 | 0,15 | 100m | |
| 4 | Cút nhựa PVC D110 | 8 | cái | |
| 5 | Cút nhựa PVC D60 | 18 | cái | |
| 6 | Cút nhựa PVC D42 | 10 | cái | |
| 7 | Si phong PVC D42 | 2 | cái | |
| 8 | Cầu chắn rác INOX D60 | 5 | Cái | |
| CH | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R D32 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PP-R D32 | 0,2 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PP-R D20 | 0,4 | 100m | |
| 4 | Cút nhựa PP-R D32 | 5 | cái | |
| 5 | Cút nhựa PP-R D20 | 8 | cái | |
| 6 | Cút nhựa PP-R D25 | 5 | cái | |
| 7 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | 2 | cái | |
| 8 | Tê nhựa PP-R D20 | 3 | cái | |
| 9 | Côn thu nhựa PP-R D25/20 | 1 | cái | |
| 10 | Tê thép ren trong D20 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 2 | cái | |
| 14 | Zacco PP-R D20mm | 2 | cái | |
| 15 | Zacco PP-R D25mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Van phao điện D32mm | 2 | cái | |
| 18 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| CI | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 250 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 150 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 150 | m | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 17 | cái | |
| 14 | Tủ điện tổng phòng | 2 | hộp | |
| 15 | Tủ điện tổng nhà | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn gắn trần LED D200 | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600*600 | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, D300, công suất 50W,220v/50Hz | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | 29 | hộp | |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ | 4 | Bình | |
| 25 | Giá đỡ bình chữa cháy | 1 | Cái | |
| CJ | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 2 | Kéo rải dây dẹt tiếp địa dẹt 40*4 mạ kẽm | 20 | m | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 3 | cái | |
| 5 | Giá đỡ dây chống sét D10; L=150 | 25 | Cái | |
| 6 | Kẹp kiểm tra | 2 | Cái | |
| 7 | Bu lông đai ốc | 25 | Cái | |
| 8 | Đẹm chì lá 40*120 | 25 | Cái | |
| CK | MẠNG INTERNET, CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp internet Kéo rải các loại dây cáp AMP Category 6 UTP Cable | 370 | m | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | 2 | 1 thiết bị | |
| 3 | Camera quan sát full HD ngoài trời | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm ( Cho mạng) | 250 | m | |
| 5 | Lắp đặt tủ mạng internet và camera | 1 | hộp | |
| 6 | Tủ mạng internet và camera | 1 | Tủ | |
| 7 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp D 14 - D 15, hạt mạng RJ-45 CAT 6 ( giắc nối dây) | 20 | 1 giắc cắm | |
| 8 | Lắp đặt ổ căm internet ( bao gồm hạt và nhân mạng) | 9 | cái | |
| 9 | Swicth 16 Port Dùng kết nối | 1 | Cái | |
| 10 | Ổ cứng 1 TB lưu trữ | 1 | Cái | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm ( Cho camera)\ | 120 | m | |
| CL | CÔNG TÁC DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,2535 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,639 | 100m2 | |
| CM | HẠNG MỤC : ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 3 | |||
| CN | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,11 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 34,308 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 3,9892 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,5635 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,551 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,352 | m3 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 8,544 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | 48 | cấu kiện | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 18,7694 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 160,3938 | m2 | |
| 11 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 160,3938 | m2 | |
| 12 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 18,7694 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 45,852 | m2 | |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100 | 39,312 | 1m2 | |
| 15 | Đào xúc phế thải cây cỏ trong khuôn viên | 11,2546 | 1m3 | |
| 16 | Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 2,5 tấn | 1 | ca | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 23,8777 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | 23,8777 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,5021 | m3 | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m | 44,8344 | m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m | 0,324 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 50,6645 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | 50,6645 | m3 | |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 29,5678 | 100m | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,331 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0478 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,1647 | m3 | |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,5269 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,559 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0411 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,242 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1949 | 100m2 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 34,8928 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,6565 | m3 | |
| 35 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,603 | m3 | |
| 36 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,838 | m3 | |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,3339 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7483 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0158 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0939 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0972 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7075 | m3 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,0752 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,0752 | m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0774 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0612 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1958 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,006 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,033 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0304 | 100m2 | |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 9 | cái | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 190,3263 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 138,3192 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,2154 | m2 | |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 35,64 | m | |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 100,31 | m | |
| CO | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,2749 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2749 | tấn | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,6687 | 100m2 | |
| 4 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng thu nước | 31,42 | m | |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 27,7786 | m2 | |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | 0,1447 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,1447 | tấn | |
| 8 | Thi công hộp che cửa cuốn, mái sảnh bằng aluminium | 26,9107 | m2 | |
| CP | Phần nền nhà | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600*600, vữa XM mác 75 | 56,2805 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kT 300*300, vữa XM mác 75 | 3,75 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường gạch KT 300*600mm, vữa XM mác 75 | 15,204 | m2 | |
| 4 | Ốp đá bậc tam cấp | 4,452 | m2 | |
| CQ | Nền sân: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,5391 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 51,79 | m2 | |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,8875 | m3 | |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1032 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1032 | tấn | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,499 | m2 | |
| CR | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình sơn tĩnh điện daỳ 1.4 mm, kính an toàn 6.38 ly mở quay phụ kiện đồng bộ | 1,672 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 1.4 mm phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | 9,6 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhôm định hình dày 1.4 mm phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | 0,25 | m2 | |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 1,4 mm phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | 5,76 | m2 | |
| 5 | Cửa đi khung thép hộp mạ bịt tôn sơn tĩnh điện | 8,6 | m2 | |
| 6 | Gia công cửa song sắt | 9,85 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,85 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,85 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa | 46,52 | m cấu kiện | |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 17,282 | m2 cấu kiện | |
| 11 | Cửa đi kính cường lực dày 12ly | 5,5 | m2 | |
| 12 | Kẹp góc | 8 | cái | |
| 13 | Tay nắm cửa thủy lực | 4 | Cái | |
| 14 | Khóa sàn cửa thủy lực cho 2 cánh | 2 | Cái | |
| 15 | Bản lề thủy lực | 2 | Cái | |
| 16 | Dán Đecan vào cửa kính | 5,5 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | 5,5 | m2 | |
| 18 | Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa, nhôm tĩnh điện dày 1,1 mm | 8,76 | m2 | |
| 19 | Mô tơ cửa cuốn | 1 | cái | |
| 20 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 261,3752 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 43,9848 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,1646 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,1954 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,5492 | m2 | |
| CS | Bể phốt | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,374 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,374 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0362 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0082 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0532 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0207 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,007 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0306 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,3366 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | 2 | cái | |
| 14 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,2282 | m3 | |
| 15 | Trát thành bể lớp 1 dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,8255 | m2 | |
| 16 | Chống thấm bể | 19,8255 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 4,6536 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,2315 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,2745 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 1 | bộ | |
| CT | Cấp thoát nước | |||
| CU | *Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 6,375 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,375 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 110 mm | 2 | cái | |
| 7 | Tê nhựa PVC d110/42 mm | 2 | cái | |
| 8 | Côn, cút nhựa miệng bát D42mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,36 | 100m | |
| 10 | Côn, cút nhựa miệng bát D90mm | 18 | cái | |
| 11 | Cầu chắn rác INOX D90 | 6 | Cái | |
| CV | * Hệ thống cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R D32 | 0,35 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PP-R D25 | 0,12 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PP-R D20 | 0,08 | 100m | |
| 4 | Cút nhựa PP-R D32 | 9 | cái | |
| 5 | Cút nhựa PP-R D25 | 6 | cái | |
| 6 | Cút ren trong PPR-d25 | 12 | cái | |
| 7 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | 6 | cái | |
| 8 | Tê nhựa PP-R D20 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co D32mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co D25mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc co D20mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Van phao điện D32mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 16 | Máy bơm nước h=12m,250W | 1 | cái | |
| CW | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600*600 | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn trần LED D200 | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, D300, công suất 50W,220v/50Hz | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện kim loại tổng | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng | 3 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | 25 | hộp | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 120 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 200 | m | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| CX | Mạng internet | |||
| 1 | Kéo rải dây mạng internet | 120 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 80 | m | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ mạng | 1 | hộp | |
| 5 | swich mạng | 1 | Cái | |
| CY | Nhà xe | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,0454 | tấn | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,2974 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,2974 | tấn | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1997 | 100m2 | |
| 5 | Máng thu tôn úp sườn | 12,7 | m | |
| 6 | Vệ sinh công nghiệp sau khi thi công | 6 | công | |
| CZ | HẠNG MỤC : ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 04 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34,08 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 32,3325 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30,0799 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 74,1025 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 18,975 | m2 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 1,3 | m2 | |
| 7 | Đục tường chèn dầm thép hình | 0,36 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường | 353,6703 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh bề mặt dầm trần cũ | 64,198 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 5,2915 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 5 | bộ | |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 8 | m2 | |
| 15 | Công tháo dỡ điện nước công 3/7 | 4 | công | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 19,5301 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | 19,5301 | m3 | |
| DA | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 11,0614 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0213 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0146 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,111 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2341 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,8255 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 124,2035 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 304,7618 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 295,5064 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn,Gạch lát kích thước 600*600mm, vữa XM mác 75 | 89,4214 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,KT 120*600mm, vữa XM mác 75 | 4,8324 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, Gạch ốp kích thước 300*600mm, vữa XM mác 75 | 26,97 | m2 | |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 40,6944 | m2 | |
| 14 | Gia công giằng thép gác xép | 0,8988 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng giằng thép gác xép | 0,8988 | tấn | |
| 16 | Làm ván lót sàn gỗ tấm lót dưới | 13,5496 | m2 | |
| 17 | Làm mặt sàn gỗ | 13,5496 | m2 | |
| 18 | Gia công thang sắt | 0,4462 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng thang sắt | 0,4462 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,9708 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9708 | tấn | |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi | 0,7756 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc , úp sườn | 58,28 | m | |
| 24 | Cửa kính thủy lực dày 12mm | 8 | M2 | |
| 25 | Kẹp góc I | 4 | bộ | |
| 26 | Tay nắm cửa thủy lực | 4 | bộ | |
| 27 | Khóa sàn cửa thủy lực cho 2 cánh | 2 | bộ | |
| 28 | Bản lề thủy lực | 2 | bộ | |
| 29 | Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa, nhôm tĩnh điện dày 1,1 mm | 12,25 | m2 | |
| 30 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 31 | Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 32 | Khóa chìm cửa cuốn | 1 | cái | |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 21,938 | m2 | |
| 34 | Mô tơ cửa cuốn | 1 | cái | |
| 35 | Gia công khung đỡ hộp cửa cuốn | 0,0714 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt khung đỡ hộp cửa cuốn | 0,0714 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,6448 | m2 | |
| 38 | Hộp cửa cuốn bằng tấm aluminium | 7,9531 | m2 | |
| 39 | Gia công cửa song sắt | 0,7 | m2 | |
| 40 | Cửa đi khung thép hộp mạ bịt tôn sơn tĩnh điện | 6 | m2 | |
| 41 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 1,4 mm, kính an toàn 6,38 mm, PKKK đồng bộ | 2,07 | m2 | |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở ra ngoài khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 1,4 mm, kính an toàn 6,38 mm, PKKK đồng bộ | 5,4 | m2 | |
| 43 | Dán mờ cửa đi bằng decan | 5,195 | 1m2 | |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 1,4 mm phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | 2,875 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh mở ra ngoài khung nhôm định hình dày 1.4 mm phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | 1,06 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,825 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa | 51,65 | m cấu kiện | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,405 | m2 | |
| 49 | Rèm cửa sổ | 6,1 | m2 | |
| 50 | Căng bạt che bụi khi thi công | 80 | m2 | |
| 51 | Bàn bếp bằng đá granit | 2,785 | m | |
| 52 | Đục nhám mặt bê tông | 15,2452 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15,2452 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 28,9752 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15,2452 | m2 | |
| 56 | Dọn vệ sinh công nghiệp công thợ 3/7 | 6 | Công | |
| DB | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 150 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | 120 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 60 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 150 | m | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 11 | Đế công tắc, ổ cắm | 8 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 13 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa | 0,2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 21 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, D300, công suất 50W,220v/50Hz | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 21 | Kéo rải dây mạng internet | 120 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 80 | m | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tủ mạng | 1 | hộp | |
| 25 | swich mạng | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa bát công nghiệp | 1 | bộ | |
| 36 | Đục lỗ thoát nước mái | 4 | 1lỗ | |
| 37 | Lắp đặt đai ôm nước | 32 | cái | |
| 38 | Ống nhựa PVC D76 | 0,25 | 100m | |
| 39 | Ống nhựa PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 40 | Cút nhựa PVC D76 | 4 | cái | |
| 41 | Tê thu nhựa PVC D76/42 | 2 | cái | |
| 42 | Cút nhựa PVC D42 | 8 | cái | |
| 43 | Tê nhựa PVC D42 | 2 | cái | |
| 44 | Côn thu nhựa PVC D110/42 | 2 | cái | |
| 45 | Côn thu nhựa PVC D50/42 | 2 | cái | |
| 46 | Ông nhựa PVC D90 | 0,184 | 100m | |
| 47 | Cút nhựa PVC 90 | 12 | cái | |
| 48 | Ống nhựa PVC 50 | 0,084 | 100m | |
| 49 | Cút nhựa PVC 50 | 5 | cái | |
| 50 | Cầu chắn rác INOX D90 | 4 | Cái | |
| 51 | Ống nhựa PPR D32mm | 0,39 | 100m | |
| 52 | Ống nhựa PPR D25mm | 0,35 | 100m | |
| 53 | Ống nhựa PPR D20mm | 0,3 | 100m | |
| 54 | Cút nhựa PPR D32mm | 5 | cái | |
| 55 | Cút nhựa PPR D25mm | 3 | cái | |
| 56 | Cút nhựa PPR D20mm | 23 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van phao điện PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính vanD 25mm | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 61 | Máy bơm Q=3m3/h; H=15m | 1 | cái | |
| 62 | Máy bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường( tận dụng lại điều hòa cũ) | 2 | máy | |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm | 0,15 | 100m | |
| DC | CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,9443 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | 0,5829 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi