Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 18:10:00 đến ngày 2021-02-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,507,454,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát quang phần đất dự trữ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,967 | 100m2 |
| 2 | Bóc hữu cơ chiều dày 10cm (phần sân bóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,563 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 30,252 | 100m3/km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,453 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 6.762,281 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,345 | 100m3 |
| 8 | cung cấp đất pha cát chọn lọc mặt sân bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 774,09 | m3 |
| 9 | Cung cấp cầu gôn, lưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Đào mương bằng máy đào ,đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,311 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 32,769 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 xếp khan chèn 0x4 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,61 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,662 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 7,899 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,821 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan mương đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,051 | tấn |
| 18 | Lắp dựng đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 370 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa âm bê tông đan thoát nước, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,773 | 100m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 29,475 | m3 |
| 21 | Đá 4x6 xếp khan chèn 0x4 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,253 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 243,845 | m3 |
| 23 | Cắt ron đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,91 | 100m |
| 24 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | 100m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,761 | m3 |
| 27 | Đá 4x6 xếp khan chèn 0x4 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,746 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,615 | m3 |
| 29 | Bê tông đà kiêng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 31 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,488 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,752 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiêng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,571 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2598 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2093 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiêng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1223 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6046 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2778 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0963 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7685 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3587 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5554 | tấn |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 37,19 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,398 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 51 | Cung cấp thép I - 150*75*5*7 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 52 | Lắp dựng cột thép I-150*75*5*7 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép V50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép hình V50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép I-100*55*4.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 56 | Cung cấp xà gồ C120x50x20 dày 2 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép C120x50x20 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 8,24 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt khán đài | Theo hồ sơ thiết kế | 23,01 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 62 | Cung cấp bu long d16 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 63 | Cung cấp lam Z | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 64 | Lắp dựng lam chữ Z | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,56 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,39 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | m2 |
| 68 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,53 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 220,8 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch thạch anh kích thước 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 220,8 | m2 |
| 72 | Bảng hiệu "Khỏe để phụng sự tổ quốc" | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 73 | Cung cấp máng xối bằng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 134,96 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 120,77 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 255,73 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | 100m2 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,202 | m3 |
| 82 | Đá 4x6 xếp khan chèn 0x4 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 84 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 85 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 86 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,832 | m3 |
| 87 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,076 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,377 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1501 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1086 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0656 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3361 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1515 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0627 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4569 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8139 | tấn |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,305 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,348 | m3 |
| 105 | Cung cấp xà gồ C40*80 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,4 | m |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép C40*80 dày 1.2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 16,16 | m2 |
| 109 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,42 | m2 |
| 111 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 184,355 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,38 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,46 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 55,42 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 101,28 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 391,24 | m2 |
| 118 | Lát nền gạch thạch anh kích thước 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,64 | m2 |
| 119 | Lát nền gạch thạch anh nhám kích thước 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,78 | m2 |
| 120 | Ốp tường gạch Ceramic kích thước 250x300 cao 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 79,4 | m2 |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vách nhôm vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCCB 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 151 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 788 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 469,772 | m2 |
| 154 | Tháo tấm lợp tôn khán đài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m2 |
| 155 | Tháo dỡ khung cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 18,615 | m2 |
| 156 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 788 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 469,772 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 469,772 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa cổng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 18,615 | m2 |
| 160 | Trồng cây lấy bóng mát | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Co PVC 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp dựng cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| B | DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi