Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150226-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210149949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 17:15:00 đến ngày 2021-02-09 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,586,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA ĐẠI ( 14 địa điểm).
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26,88 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,8 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,96 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 27,44 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 21,168 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,272 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4704 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4984 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4984 tấn
10 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2072 tấn
11 Gia công khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
12 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3822 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 81,6536 1m2
14 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 250) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2.940 chữ
15 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2.856 chữ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 49,2184 1m2
B BIỂN BÁO ĐỒN BP BÌNH MINH ( 8 địa điểm)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15,36 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,6 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,12 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15,68 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12,096 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,584 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2688 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2848 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2848 tấn
10 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1184 tấn
11 Gia công khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1 tấn
12 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2184 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 46,6592 1m2
14 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 250) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.152 chữ
15 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 960 chữ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 28,1248 1m2
C BIỂN BÁO KHU VỰC BIÊN GIỚI BIỂN (ĐBP TAM THANH). (6 địa điểm)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11,52 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,2 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,84 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15,12 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12,432 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,688 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2016 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2136 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2136 tấn
10 Gia công bảng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0888 tấn
11 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,075 tấn
12 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1638 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 34,9944 1m2
14 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 250) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 630 chữ
15 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 540 chữ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 21,0936 1m2
D BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG CÙ LAO CHÀM ( 14 địa điểm)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26,88 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,8 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,96 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 27,44 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 21,168 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,272 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4704 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4984 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4984 tấn
10 Gia công bảng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2072 tấn
11 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
12 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3822 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 81,6536 1m2
14 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 250) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.834 chữ
15 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2.478 chữ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 49,2184 1m2
E BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG CẢNG KỲ HÀ ( 8 địa điểm)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15,36 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,6 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,12 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15,68 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12,096 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,584 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2688 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2848 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2848 tấn
10 Gia công bảng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1184 tấn
11 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1 tấn
12 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2184 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 46,6592 1m2
14 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 250) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.296 chữ
15 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.080 chữ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 28,1248 1m2
F BIỂN BÁO KHU VỰC BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN (ĐBP A NÔNG) ( 12 địa điểm)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 23,04 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,4 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,68 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 23,52 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 18,144 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,376 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4032 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4272 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4272 tấn
10 Gia công bảng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1776 tấn
11 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,15 tấn
12 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3276 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 69,9888 1m2
14 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 200) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.980 chữ
15 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3.312 chữ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 42,1872 1m2
G BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG A XAN.( 4 địa điểm)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,68 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,8 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,56 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,84 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,048 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,792 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1344 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1424 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1424 tấn
10 Gia công bảng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0592 tấn
11 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,05 tấn
12 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1092 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 23,3296 1m2
14 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 200) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 208 chữ
15 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 384 chữ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14,0624 1m2
H BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG GARY ( 11 địa điểm)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 21,12 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,2 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,54 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 21,56 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,632 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,928 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3696 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3916 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3916 tấn
10 Gia công bảng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1628 tấn
11 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1375 tấn
12 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3003 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 64,1564 1m2
14 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 200) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.661 chữ
15 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2.893 chữ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 38,6716 1m2
I BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG NAM GIANG ( 14 địa điểm)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26,88 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,8 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,96 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 27,44 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 21,168 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,272 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4704 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4984 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,4984 tấn
10 Gia công bảng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2072 tấn
11 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
12 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3822 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 81,6536 1m2
14 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 200) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2.632 chữ
15 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4.578 chữ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 49,2184 1m2
J BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG LA ÊÊ ( 7 địa điểm).
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,44 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,4 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,98 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,72 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10,584 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,136 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2352 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2492 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2492 tấn
10 Gia công bảng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1036 tấn
11 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0875 tấn
12 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1911 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 40,8268 1m2
14 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 200) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 672 chữ
15 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.190 chữ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 24,6092 1m2
K BIỂN BÁO ĐỒN BP ĐẮC PRING.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,44 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,4 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,98 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,72 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10,584 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,136 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2352 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2492 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2492 tấn
10 Gia công bảng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1036 tấn
11 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0875 tấn
12 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1911 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 40,8268 1m2
14 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 200) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 658 chữ
15 Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.134 chữ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 24,6092 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->