Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 17:15:00 đến ngày 2021-02-09 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,586,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA ĐẠI ( 14 địa điểm). | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,168 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4984 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4984 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2072 | tấn |
| 11 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3822 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 81,6536 | 1m2 |
| 14 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 250) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.940 | chữ |
| 15 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.856 | chữ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 49,2184 | 1m2 |
| B | BIỂN BÁO ĐỒN BP BÌNH MINH ( 8 địa điểm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,096 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2848 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2848 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1184 | tấn |
| 11 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2184 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46,6592 | 1m2 |
| 14 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 250) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.152 | chữ |
| 15 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 960 | chữ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,1248 | 1m2 |
| C | BIỂN BÁO KHU VỰC BIÊN GIỚI BIỂN (ĐBP TAM THANH). (6 địa điểm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,432 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2136 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2136 | tấn |
| 10 | Gia công bảng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0888 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1638 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34,9944 | 1m2 |
| 14 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 250) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 630 | chữ |
| 15 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 540 | chữ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,0936 | 1m2 |
| D | BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG CÙ LAO CHÀM ( 14 địa điểm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,168 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4984 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4984 | tấn |
| 10 | Gia công bảng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2072 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3822 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 81,6536 | 1m2 |
| 14 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 250) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.834 | chữ |
| 15 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.478 | chữ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 49,2184 | 1m2 |
| E | BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG CẢNG KỲ HÀ ( 8 địa điểm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,096 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2848 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2848 | tấn |
| 10 | Gia công bảng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1184 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2184 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 46,6592 | 1m2 |
| 14 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 250) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.296 | chữ |
| 15 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.080 | chữ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,1248 | 1m2 |
| F | BIỂN BÁO KHU VỰC BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN (ĐBP A NÔNG) ( 12 địa điểm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18,144 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,376 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4272 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4272 | tấn |
| 10 | Gia công bảng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1776 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3276 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 69,9888 | 1m2 |
| 14 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 200) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.980 | chữ |
| 15 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3.312 | chữ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,1872 | 1m2 |
| G | BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG A XAN.( 4 địa điểm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,048 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1424 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1424 | tấn |
| 10 | Gia công bảng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0592 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1092 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,3296 | 1m2 |
| 14 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 200) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 208 | chữ |
| 15 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 384 | chữ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,0624 | 1m2 |
| H | BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG GARY ( 11 địa điểm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,632 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,928 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3916 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3916 | tấn |
| 10 | Gia công bảng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1628 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1375 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3003 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 64,1564 | 1m2 |
| 14 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 200) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.661 | chữ |
| 15 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.893 | chữ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,6716 | 1m2 |
| I | BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG NAM GIANG ( 14 địa điểm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,168 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4984 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4984 | tấn |
| 10 | Gia công bảng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2072 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3822 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 81,6536 | 1m2 |
| 14 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 200) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.632 | chữ |
| 15 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4.578 | chữ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 49,2184 | 1m2 |
| J | BIỂN BÁO ĐỒN BIÊN PHÒNG LA ÊÊ ( 7 địa điểm). | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,584 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2492 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2492 | tấn |
| 10 | Gia công bảng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1036 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0875 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1911 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40,8268 | 1m2 |
| 14 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 200) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 672 | chữ |
| 15 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.190 | chữ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,6092 | 1m2 |
| K | BIỂN BÁO ĐỒN BP ĐẮC PRING. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,584 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2492 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2492 | tấn |
| 10 | Gia công bảng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1036 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0875 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1911 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40,8268 | 1m2 |
| 14 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 200) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 658 | chữ |
| 15 | Kẻ chữ để sơn (chữ cao 100) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.134 | chữ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,6092 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi