Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:13:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,060,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118254E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm thi công phần xây dựng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.942.592.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.885.184.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cốp pha gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 15-Giáo tuýp thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: MỘT SỐ HẠNG MỤC NHÀ 3 TẦNG, XÂY MỚI NHÀ BẾP, NHÀ ĐỂ XE | |||
| C | 1. Nhà trụ sở 3 tầng: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3011 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4942 | m3 |
| 3 | Vệ sinh sàn vệ sinh tầng 2,3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,729 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,729 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,0448 | m2 |
| 6 | Đắp cát tôn nền vệ sinh tầng 2,3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,9047 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5288 | m3 |
| 8 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 299,666 | m2 |
| 9 | Xây tường trên mái bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,7877 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4214 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4101 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5625 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7001 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7001 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 148,7965 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9792 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54,78 | m |
| 19 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88,9395 | m2 |
| 20 | Trần thả tấm thạch cao chịu nước tấm KT 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,6582 | m2 |
| 21 | Ốp đá granite tự nhiên bàn chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,0264 | m2 |
| 22 | Giá inox đỡ bàn lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,62 | m2 |
| 24 | Cửa đi liền vách kính cường lực dày 12ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,368 | m2 |
| 25 | Tay nắm âm và các chân kẹp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Khóa bán nguyệt kép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Bản lề cường lực | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Gia công sen hoa cửa bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8835 | tấn |
| 29 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 169,56 | m2 |
| 30 | Trần phẳng tấm thạch cao chịu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 185,2146 | m2 |
| 31 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2968 | 100m2 |
| 32 | Gia công laty hộp thép hộp tráng kẽm mái dốc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9559 | tấn |
| 33 | Lắp dựng laty hộp thép tráng kẽm mái dốc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9559 | tấn |
| 34 | Ốp chân móng đá bóc tự nhiên KT 150x300mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,816 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.166,648 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.105,0549 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.197,9954 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.365,643 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.152,555 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,8288 | m2 |
| D | Nội thất: | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 147,448 | m2 |
| 2 | Phào máng nhựa PU hoa văn KT 180mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,68 | m |
| 3 | Phào nhựa PU KT 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99,96 | m |
| 4 | Phào chỉ trần nhựa PU KT 70mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,76 | m |
| 5 | Phào chỉ trần nhựa PU KT 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,6 | m |
| 6 | Hoa văn trang trí góc trần nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Sét hoa + mâm trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70,7712 | m2 |
| 9 | Phào tường nhựa PU KT 50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 287,72 | m |
| 10 | Phào chân tường nhựa PU KT 125mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,54 | m |
| 11 | Phông rèm sân khấu bằng nhung the màu xanh rêu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,086 | m2 |
| 12 | Khung chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng Alu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,821 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 147,448 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 259,269 | m2 |
| 16 | Bộ chữ 'PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BẢNG' chất liệu Alu màu vàng gương | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Rèm cầu vồng, chất liệu polyester cản sáng 100%, trục cuốn bằng hợp kim nhôm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 146,34 | m2 |
| E | Điện nội thất phòng hội trường: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 12W; D=138x36 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 16W; D=180x44 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt led dây hắt trần 7W/m. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt nối đất 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | Điện điều hòa các phòng làm việc: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 34mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x21 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x21 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x34mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 40A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Rọ aptomat | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| G | Điều hoà âm trần phòng hội trường tầng 3: | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn ĐK 28,6 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn , ĐK 22,1 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 19 | Giá đỡ ống đồng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Băng cuốn cách ẩm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | kg |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 27mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 34mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Giá đỡ ống nước dạng đai cùm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 27 | Cửa gió cấp dạng nan thẳng KT 150x1200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lưới lọc bụi cho cửa hồi gió KT 150x1200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Hộp gom gió cho cửa gió KT 150x1200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | Hộp |
| 30 | Hộp côn đầu máy đường đẩy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | Hộp |
| 31 | Hộp côn đầu máy đường hồi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | Hộp |
| 32 | Giá treo hộp gió, ống gió | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 33 | Xốp dán cách nhiệt dày 20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 34 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 35 | Gia công giá đỡ cục nóng cho máy VRV 4 sử dụng thép U100 (loại chân cao) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Gíá đỡ cho dàn lạnh âm trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 37 | Cao su giảm chấn cho cục nóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 38 | Ni tơ thử kín, thử bền đường ống gas | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bình |
| 39 | Ni tơ thổi muội hàn. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bình |
| 40 | Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống, hãng sản xuất DUPON - Mỹ (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | kg |
| 41 | Băng cuốn cách ẩm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| H | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 25 | Rắc co D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ĐK 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lavabo + chân chậu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 33 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt sen tắm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt két liền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt két liền (tiểu nữ) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 42 | Gương soi dày 5ly KT 1100x1500mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Gương soi dày 5ly KT 900x1500mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Móc treo giấy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 45 | Máy sấy tay tự động Inax KS-370 (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bồn nước inox 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm liên doanh công suất 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 57 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90x48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90x60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110x90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | Đường mạng: | |||
| 1 | Bộ thiết bị chuyển mạch Switch Cisco WS-C3560CX-12PC-S (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Router Wifi ASUS RT-AC1500UHP (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng CommScope AMP cat.6 UTP (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| J | 2. Nhà bếp: | |||
| K | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5241 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,8238 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,363 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0726 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0726 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,0627 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2074 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0989 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1889 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8652 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2588 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,8801 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1942 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3883 | 100m3 |
| L | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0903 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0039 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,572 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9814 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0854 | tấn |
| 8 | Xây bể phốt gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8523 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0248 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0741 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,7305 | m2 |
| 14 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,809 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,336 | m3 |
| M | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,574 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5394 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,2561 | m3 |
| 4 | Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6718 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2377 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0949 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3551 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,1 | m2 |
| 11 | Trát tường lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 12 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,0456 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 102,52 | m |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6016 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0454 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0474 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7909 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4323 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2936 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,9072 | 1m2 |
| 22 | Bu lông M14 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,591 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,12 | m |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6348 | m3 |
| 26 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3168 | m3 |
| 27 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,8299 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,634 | m3 |
| 29 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1435 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0123 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2312 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0903 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2911 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,137 | m3 |
| 35 | Bê tông mặt bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2226 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0203 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,312 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,26 | m2 |
| 40 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,1744 | m2 |
| 41 | Trát chân móng, dày 2 cm, VXM M75 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,9505 | m2 |
| 42 | Trát má cửa trụ cột, dày 2 cm, VXM M75 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,752 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3997 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,8545 | m2 |
| 45 | Ốp tường gạch KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 73,737 | m2 |
| 46 | Ốp đá granite tự nhiên bàn bếp sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9716 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác ĐK76 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,69 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 56 | Cửa chớp nhôm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3024 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,3524 | m2 |
| 58 | Gia công sen hoa cửa bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 59 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 141,661 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 148,652 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 149,56 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 140,753 | m2 |
| N | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp đôi dài 1,2m, hộp đèn 2x18W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 40A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT200x250x130 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| O | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Rắc co D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Xiphong + cổ cong + dây cáp: | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi KT 1200x900mm dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK76 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| P | 3. Nhà để xe: | |||
| Q | Nhà để xe số 1: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5412 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,047 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2771 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0432 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1604 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1178 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1178 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8908 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8908 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6163 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6163 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,9356 | 1m2 |
| 23 | Bu lông M24*1100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 25 | Lốc tôn bán kính cong R = 600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,4 | m |
| 26 | Máng thu nước inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,0659 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0161 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| R | Nhà để xe số 2: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1238 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9999 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,006 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0292 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng): | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1663 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0707 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0707 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1179 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1179 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3193 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3193 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,425 | 1m2 |
| 23 | Bu lông M24*1100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3974 | 100m2 |
| 25 | Lốc tôn bán kính cong R = 600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,4 | m |
| 26 | Máng thu nước inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,4211 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0151 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| S | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| T | 1. Bể nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1453 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6146 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,02 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0158 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,908 | m3 |
| 8 | Bê tông tường bể, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,68 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp bẻ, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,821 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6592 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0966 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8082 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9686 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5384 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3763 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1075 | 100m3 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,9574 | m2 |
| 21 | Tôn nắp bể dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Khóa nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| U | 2. Cổng ra vào: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,915 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56,6629 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,7128 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65,376 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0745 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,0495 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,7461 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0001 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1546 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0127 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2501 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,5619 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0673 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3247 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7272 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7683 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,8063 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9526 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1446 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8989 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,5434 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,6435 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,3127 | m3 |
| 25 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 571,3917 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 261,9155 | m2 |
| 27 | Ốp gạch trang trí gạch vào tường, trụ cột gạch KT 60x95mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,6924 | m2 |
| 28 | Ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,1258 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.068,72 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 784,49 | m2 |
| 31 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 784,49 | m2 |
| 32 | Sản xuất hàng rào thép, cổng thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1966 | tấn |
| 33 | Hoa văn gang đúc KT 460x460mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 34 | Mũi mác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 451 | cái |
| 35 | Sản xuất cánh cổng chính cắt hoa văn CNC | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,26 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,3365 | m2 |
| 37 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 38 | Khóa cổng + then cài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Bánh xe | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp dựng hàng rào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,8 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90,5386 | 1m2 |
| 42 | Hộp đèn trang trí thép vuông + thép tấm KT 540x540x350mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 43 | Biển hiệu chữ "Phòng giáo dục và đào tạo" chất liệu inox mạ màu vàng chữ cao 25cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào bóng LED 16W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 32A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| V | 3. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6916 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,6889 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,8218 | m3 |
| 4 | Xây rãnh, hố ga gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,4181 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8522 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2954 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng đế cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1619 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chân móng (1/3 kl đào móng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,625 | m3 |
| 10 | Trát rãnh, dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 144,4002 | m2 |
| 11 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,93 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,222 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7316 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4632 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| W | 4. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa- đất Cấp II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4293 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7052 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,265 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8098 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, bồn cây, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,8942 | m2 |
| 7 | Ốp đá trang trí thành bồn cây KT 100x200mm, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,4338 | m2 |
| 8 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,6505 | m3 |
| X | 5. Sân, hoàn trả hè: | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền sân tạo phẳng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 138,942 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 927 | m2 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 92,628 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch TERRAZZO KT 400x400x35mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.014,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vỉa đá cũ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, đá lát hè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,99 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0675 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,36 | m3 |
| 10 | Lát hè đá đục nhám KT 300x300x30mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 11 | Lát hè gạch block Zic zắc, VXM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 12 | Lắp đặt vỉa đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5 | 1cấu kiện |
| 13 | Bó vỉa đá tự nhiên KT 150x250x80mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5 | m |
| 14 | Bê tông vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5688 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cục vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1037 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt vỉa bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| Y | 6. Điện sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2912 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4667 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 7 | Cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 8 | Cần chùm đèn CH026/4+1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Đèn cầu 5 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Bu lông chân cột D18; L=800 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 11 | Đào hào cáp đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,0875 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0683 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Z | 7. Cáp ngầm: | |||
| 1 | Đào hào cáp đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,62 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0838 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x50 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100 m |
| 8 | Mặt sứ báo cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| AB | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 3: | |||
| 1 | Bục tượng Bác làm bằng gỗ gõ đỏ KT (70x60x135)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; toàn bộ được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bục phát biểu làm bằng gỗ gõ đỏ KT (70x52x115)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; toàn bộ được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tượng Bác Hồ chất liệu composite cao 1,0m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn hội trường làm bằng gỗ gõ đỏ KT (260x55x75)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; toàn bộ được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Ghế ngồi làm bằng gỗ gõ đỏ KT (45x46)cm cao 109cm; vách ghế đục mẫu chữ thọ; toàn bộ được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 6 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số Bosch CCS-CUD, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 7 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài Bosch CCS-CML, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 8 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m Bosch LBB3316/05, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 9 | Ampli Toa FV-248PA AS, công suất 480W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 10 | Loa treo tường Toa TZ-406W, công suất 40W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Dây cáp loa Soundking GB103 đường kính lõi 2x1,5mm2, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 12 | Tủ rack 12U | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Nhân công lắp đặt + vận chuyển + vật tư phụ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| AC | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic Inverter 11900 BTU CU/CS-WPU12WKH-8M, xuất xứ Malaysia ( hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 2 | Dàn nóng điều hòa nối ống gió Hitachi, model RAS-12HNBRMQ 33,5KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa nối ống gió Hitachi, model RPIM-2.5HNAUNQ 7,1KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Bơm nước ngưng loại âm trần nối ống gió Hitachi, model DUPI-361Q, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Wire Controller Hitachi, model PC-AR, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia gas dàn lạnh Hitachi, model E-242SN, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm thi công phần xây dựng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.942.592.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.885.184.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 10 | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Cốp pha gỗ | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 800 |
| 15 | Giáo tuýp thép | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 100 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi