Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144509-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210144481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 10:13:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,060,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118254E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm thi công phần xây dựng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.942.592.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.885.184.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 800
15-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 100
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: MỘT SỐ HẠNG MỤC NHÀ 3 TẦNG, XÂY MỚI NHÀ BẾP, NHÀ ĐỂ XE
C 1. Nhà trụ sở 3 tầng:
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3011m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4942m3
3Vệ sinh sàn vệ sinh tầng 2,3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40,729m2
4Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40,729m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,0448m2
6Đắp cát tôn nền vệ sinh tầng 2,3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,9047m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5288m3
8Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế299,666m2
9Xây tường trên mái bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,7877m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4214m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4101100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1048tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5625tấn
14Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7001tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7001tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế148,79651m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9792100m2
18Tôn úp nóc khổ rộng 600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,78m
19Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế88,9395m2
20Trần thả tấm thạch cao chịu nước tấm KT 600x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,6582m2
21Ốp đá granite tự nhiên bàn chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,0264m2
22Giá inox đỡ bàn lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
23Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 đồng bộTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,62m2
24Cửa đi liền vách kính cường lực dày 12lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,368m2
25Tay nắm âm và các chân kẹpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
26Khóa bán nguyệt képTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
27Bản lề cường lựcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
28Gia công sen hoa cửa bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8835tấn
29Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế169,56m2
30Trần phẳng tấm thạch cao chịu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế185,2146m2
31Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2968100m2
32Gia công laty hộp thép hộp tráng kẽm mái dốcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9559tấn
33Lắp dựng laty hộp thép tráng kẽm mái dốcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9559tấn
34Ốp chân móng đá bóc tự nhiên KT 150x300mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,816m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.166,648m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.105,0549m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.197,9954m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.365,643m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.152,555m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,8288m2
D Nội thất:
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế147,448m2
2Phào máng nhựa PU hoa văn KT 180mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,68m
3Phào nhựa PU KT 100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế99,96m
4Phào chỉ trần nhựa PU KT 70mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,76m
5Phào chỉ trần nhựa PU KT 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế49,6m
6Hoa văn trang trí góc trần nhựaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
7Sét hoa + mâm trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
8Dán giấy trang trí vào tường trát vữaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70,7712m2
9Phào tường nhựa PU KT 50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế287,72m
10Phào chân tường nhựa PU KT 125mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,54m
11Phông rèm sân khấu bằng nhung the màu xanh rêuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,086m2
12Khung chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng AluTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111,821m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế147,448m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế259,269m2
16Bộ chữ 'PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BẢNG' chất liệu Alu màu vàng gươngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
17Rèm cầu vồng, chất liệu polyester cản sáng 100%, trục cuốn bằng hợp kim nhômTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế146,34m2
E Điện nội thất phòng hội trường:
1Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 12W; D=138x36Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37bộ
2Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 16W; D=180x44Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56bộ
3Lắp đặt led dây hắt trần 7W/m.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160m
4Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
6Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế95m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế105m
11Lắp đặt nối đất 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế190m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
14Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
F Điện điều hòa các phòng làm việc:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,25100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x21 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
11Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x21 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
12Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế280m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
16Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
17Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha = 40ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha = 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
21Rọ aptomatTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế350m
G Điều hoà âm trần phòng hội trường tầng 3:
1Lắp đặt dàn nóng điều hòaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5máy
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế75m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
8Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16m
9Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
10Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế135m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
13Lắp đặt các aptomat 3 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn ĐK 28,6 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,09100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn , ĐK 22,1 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m
17Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,22100m
18Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
19Giá đỡ ống đồngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
20Băng cuốn cách ẩmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7kg
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 27mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,25100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
26Giá đỡ ống nước dạng đai cùmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
27Cửa gió cấp dạng nan thẳng KT 150x1200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
28Lưới lọc bụi cho cửa hồi gió KT 150x1200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
29Hộp gom gió cho cửa gió KT 150x1200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10Hộp
30Hộp côn đầu máy đường đẩyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5Hộp
31Hộp côn đầu máy đường hồiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5Hộp
32Giá treo hộp gió, ống gióTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18bộ
33Xốp dán cách nhiệt dày 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25m2
34Ống gió mềm có bảo ôn D250Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
35Gia công giá đỡ cục nóng cho máy VRV 4 sử dụng thép U100 (loại chân cao)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
36Gíá đỡ cho dàn lạnh âm trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
37Cao su giảm chấn cho cục nóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hệ
38Ni tơ thử kín, thử bền đường ống gasTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bình
39Ni tơ thổi muội hàn.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bình
40Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống, hãng sản xuất DUPON - Mỹ (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25kg
41Băng cuốn cách ẩmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25m
H Phần nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,42100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
24Rắc co D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
25Rắc co D32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
26Lắp đặt van ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt van ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
28Lắp đặt van ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cái
29Lắp đặt van phao, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt lavabo âm bànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
31Lắp đặt lavabo + chân chậuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
32Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
33Xiphong + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
34Lắp đặt sen tắmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
35Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
36Lắp đặt xí bệt két liềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
38Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
39Lắp đặt xí bệt két liền (tiểu nữ)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
40Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16bộ
41Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
42Gương soi dày 5ly KT 1100x1500mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
43Gương soi dày 5ly KT 900x1500mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
44Móc treo giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
45Máy sấy tay tự động Inax KS-370 (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
46Lắp đặt bồn nước inox 2,5m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
47Máy bơm liên doanh công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m
52Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
53Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
54Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
55Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
56Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
57Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cái
58Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90x48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
59Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90x60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110x90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
66Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
67Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
I Đường mạng:
1Bộ thiết bị chuyển mạch Switch Cisco WS-C3560CX-12PC-S (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt Router Wifi ASUS RT-AC1500UHP (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
3Lắp đặt dây cáp mạng CommScope AMP cat.6 UTP (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế480m
4Lắp đặt ổ cắmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
6Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế400m
J 2. Nhà bếp:
K Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5241100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,82381m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,363100m
4Đắp cát đen phủ đầu cọc treTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0726m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0726m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,0627m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2074100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,632m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0989100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1889tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8652tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0463tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2588tấn
14Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,8801m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1942100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3883100m3
L Bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0903100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,00391m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,572m3
4Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9814m3
5Ván khuôn gỗ đáy bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,037100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1006tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0854tấn
8Xây bể phốt gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8523m3
9Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,48m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0248100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0741tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51cấu kiện
13Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,7305m2
14Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,809m2
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,336m3
M Phần thân:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,574m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5394m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,2561m3
4Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6718m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2377100m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0949100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5058100m2
8Ván khuôn gỗ thành sê nôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3551100m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,8m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,1m2
11Trát tường lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,5m2
12Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,0456m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế102,52m
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,093tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6016tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0454tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0474tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7909tấn
19Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4323tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2936tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,90721m2
22Bu lông M14Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64bộ
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,591100m2
24Tôn úp nócTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,12m
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6348m3
26Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3168m3
27Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,8299m2
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,634m3
29Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1435m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0123m3
31Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2312m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0903m3
33Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2911m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,137m3
35Bê tông mặt bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2226m3
36Ván khuôn gỗ bàn bếpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0203100m2
37Lắp dựng cốt thép bàn bếpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02tấn
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,312m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,26m2
40Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,1744m2
41Trát chân móng, dày 2 cm, VXM M75Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,9505m2
42Trát má cửa trụ cột, dày 2 cm, VXM M75Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,752m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3997m3
44Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,8545m2
45Ốp tường gạch KT 300x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73,737m2
46Ốp đá granite tự nhiên bàn bếp sử dụng keo dánTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9716m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,107100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
49Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
50Rọ chắn rác ĐK76Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
51Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,69m2
52Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,36m2
53Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
54Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
55Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
56Cửa chớp nhômTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3024m2
57Lắp dựng cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,3524m2
58Gia công sen hoa cửa bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,076tấn
59Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,48m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế141,661m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế148,652m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế149,56m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140,753m2
N Phần điện:
1Lắp đặt đèn tuyp đôi dài 1,2m, hộp đèn 2x18WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
7Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế130m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
11Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế190m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
14Lắp đặt các aptomat 1 pha = 40ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt tủ điện KT300x200x130Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3hộp
16Lắp đặt tủ điện KT200x250x130Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
17Móc treo quạt thép D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
O Phần nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
9Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
10Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
21Rắc co D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
22Rắc co D32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt van ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
26Lắp đặt lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
27Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
28Xiphong + cổ cong + dây cáp:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
29Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
30Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
32Lắp đặt gương soi KT 1200x900mm dày 5lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt chậu rửa inox 2 hốTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
34Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK76 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
40Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
46Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
47Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
P 3. Nhà để xe:
Q Nhà để xe số 1:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2064100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,54121m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,76m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3875m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,052100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,44m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,07100m2
8Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m2
9Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,047m3
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0455tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2771tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0432tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1604tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1178tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1178tấn
18Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8908tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8908tấn
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6163tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6163tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,93561m2
23Bu lông M24*1100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,77100m2
25Lốc tôn bán kính cong R = 600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,4m
26Máng thu nước inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,0659kg
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0161100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
R Nhà để xe số 2:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1238100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,99991m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,006m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0325m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0292100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,864m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,042100m2
8Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,072100m2
9Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng):Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,8m3
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0273tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1663tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0224tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0822tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0707tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0707tấn
18Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1179tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1179tấn
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3193tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3193tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,4251m2
23Bu lông M24*1100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3974100m2
25Lốc tôn bán kính cong R = 600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,4m
26Máng thu nước inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,4211kg
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0151100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
S HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
T 1. Bể nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1453100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,61461m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,02100m
4Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,404m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,404m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0158100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,908m3
8Bê tông tường bể, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,68m3
9Bê tông nắp bẻ, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,821m3
10Ván khuôn gỗ tường bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6592100m2
11Ván khuôn gỗ nắp bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0966100m2
12Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0249tấn
13Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8082tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9686tấn
15Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0249tấn
16Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5384tấn
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3763m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1075100m3
19Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,66m2
20Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,9574m2
21Tôn nắp bể dày 3lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
22Khóa nắp bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
U 2. Cổng ra vào:
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,26m2
2Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,915m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56,6629m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,7128m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,376m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0745100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,04951m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,7461m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0001m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1546100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0127tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2501tấn
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,5619m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0673100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3247tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7272tấn
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7683100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,8063m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9526100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1446tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8989tấn
22Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,5434m3
23Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,6435m3
24Xây cột, trụ gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,3127m3
25Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế571,3917m2
26Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế261,9155m2
27Ốp gạch trang trí gạch vào tường, trụ cột gạch KT 60x95mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,6924m2
28Ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dánTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,1258m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.068,72m
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế784,49m2
31Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế784,49m2
32Sản xuất hàng rào thép, cổng thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1966tấn
33Hoa văn gang đúc KT 460x460mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25cái
34Mũi mácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế451cái
35Sản xuất cánh cổng chính cắt hoa văn CNCTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,26m2
36Lắp dựng cánh cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,3365m2
37Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15bộ
38Khóa cổng + then càiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
39Bánh xeTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
40Lắp dựng hàng ràoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,8m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90,53861m2
42Hộp đèn trang trí thép vuông + thép tấm KT 540x540x350mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25cái
43Biển hiệu chữ "Phòng giáo dục và đào tạo" chất liệu inox mạ màu vàng chữ cao 25cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
44Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào bóng LED 16WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25bộ
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế125m
46Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế95m
47Lắp đặt các aptomat 1 pha = 32ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90m
V 3. Rãnh thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6916100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,68891m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,8218m3
4Xây rãnh, hố ga gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,4181m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8522m3
6Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2954m3
7Ván khuôn gỗ móng đế cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,024100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1619100m2
9Đắp đất chân móng (1/3 kl đào móng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,625m3
10Trát rãnh, dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế144,4002m2
11Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế49,93m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,222m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7316tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4632100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61 đoạn ống
W 4. Bồn cây, bồn hoa:
1Đào móng bồn hoa- đất Cấp IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,42931m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7052m3
3Xây tường bồn hoa, bồn cây gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,265m3
4Lấp đất hố móng = 1/3 KL đàoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8098m3
5Trát tường bồn hoa, bồn cây, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0m2
6Ốp đá granit tự nhiên bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,8942m2
7Ốp đá trang trí thành bồn cây KT 100x200mm, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,4338m2
8Đổ đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,6505m3
X 5. Sân, hoàn trả hè:
1Đắp cát tôn nền sân tạo phẳngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế138,942m3
2Nilon chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế927m2
3Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế92,628m3
4Lát sân gạch TERRAZZO KT 400x400x35mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.014,28m2
5Tháo dỡ vỉa đá cũTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5m
6Phá dỡ nền gạch xi măng, đá lát hèTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,99m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2m3
8Sản xuất bê tông đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0675m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,36m3
10Lát hè đá đục nhám KT 300x300x30mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3m2
11Lát hè gạch block Zic zắc, VXM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18m2
12Lắp đặt vỉa đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,51cấu kiện
13Bó vỉa đá tự nhiên KT 150x250x80mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5m
14Bê tông vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5688m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cục vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1037100m2
16Lắp đặt vỉa bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế121cấu kiện
Y 6. Điện sân vườn:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,41m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,384m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2912100m2
5Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4667m3
6Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,078tấn
7Cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cột
8Cần chùm đèn CH026/4+1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
9Đèn cầu 5 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
10Bu lông chân cột D18; L=800Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
11Đào hào cáp đất cấp IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,08751m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0683100m3
13Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế110m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,05100 m
16Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
Z 7. Cáp ngầm:
1Đào hào cáp đất cấp IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,621m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0838100m3
3Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x50 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55m
4Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15m
5Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 2x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,55100 m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4100 m
8Mặt sứ báo cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
AA PHẦN THIẾT BỊ:
AB THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 3:
1Bục tượng Bác làm bằng gỗ gõ đỏ KT (70x60x135)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; toàn bộ được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kếTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
2Bục phát biểu làm bằng gỗ gõ đỏ KT (70x52x115)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; toàn bộ được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kếTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
3Tượng Bác Hồ chất liệu composite cao 1,0mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
4Bàn hội trường làm bằng gỗ gõ đỏ KT (260x55x75)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; toàn bộ được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kếTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
5Ghế ngồi làm bằng gỗ gõ đỏ KT (45x46)cm cao 109cm; vách ghế đục mẫu chữ thọ; toàn bộ được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kếTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160cái
6Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số Bosch CCS-CUD, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
7Hộp chủ tịch kèm micro cần dài Bosch CCS-CML, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2chiếc
8Cáp nối dài chuyên dụng 5m Bosch LBB3316/05, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2chiếc
9Ampli Toa FV-248PA AS, công suất 480W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
10Loa treo tường Toa TZ-406W, công suất 40W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
11Dây cáp loa Soundking GB103 đường kính lõi 2x1,5mm2, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160m
12Tủ rack 12UTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
13Nhân công lắp đặt + vận chuyển + vật tư phụTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1HT
AC HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA:
1Điều hòa Panasonic Inverter 11900 BTU CU/CS-WPU12WKH-8M, xuất xứ Malaysia ( hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
2Dàn nóng điều hòa nối ống gió Hitachi, model RAS-12HNBRMQ 33,5KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
3Dàn lạnh điều hòa nối ống gió Hitachi, model RPIM-2.5HNAUNQ 7,1KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
4Bơm nước ngưng loại âm trần nối ống gió Hitachi, model DUPI-361Q, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
5Wire Controller Hitachi, model PC-AR, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
6Bộ chia gas dàn lạnh Hitachi, model E-242SN, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118254E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm thi công phần xây dựng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.942.592.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.885.184.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
4 Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động21
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
9 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)800
15 Giáo tuýp thép Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)100
16 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->