Gói thầu: Gói thầu. Cung cấp VTTB, xây lắp và TNHC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Cung cấp VTTB, xây lắp và TNHC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 08:42:00 đến ngày 2021-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,163,348,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM - THIẾT BỊ (Xây dựng 03 mạch vòng trung áp 24kV nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Ngô Quyền) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV - 630A ngoài trời dập hố quang bằng dầu | 2 | bộ | |
| 2 | Tủ trung thế RMU-24kV-630A, 1 ngăn 630A-20kA/s, loại có mở rộng, 01 đầu cáp Tplug | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ trung thế RMU-24kV - 630A , 2ngăn 630A-20kA/s, loại có mở rộng, 02 đầu cáp Tplug | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ trung thế RMU-24kV-630A, 3 ngăn 630A-20kA/s, loại có mở rộng , kèm vỏ tủ ngoài trời, 03 đầu cáp Tplug | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ RMU- 4 ngăn-24kV-20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A+01 ngăn CDPT 200A loại có mở rộng, 03 đầu cáp Tplug, 01 đầu cáp Elbow | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ RMU-24kV, 4 ngăn đường dây, 1 ngăn TBA,loại có mở rộng,đầu cáp Tplug và Eblow + Car RTU và car thông tin truyền giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-101 và IEC 60870-5-104, chức năng cảnh báo, chỉ thị áp lực khí SF6vv.. và trang bị đồng bộ modem truyền thông 3G/APN. | 1 | Tủ | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM - VẬT LIỆU (Xây dựng 03 mạch vòng trung áp 24kV nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Ngô Quyền) | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-(3x95)mm2 | 53,5 | m | |
| 2 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-(3x300)mm2 | 1.170,4 | m | |
| 3 | Dây AC240/39-XLPE2.5/HDPE | 36 | m | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 1.014 | m | |
| 5 | Ống thép mạ kẽm DNФ150 | 130,8 | m | |
| 6 | Đầu cáp Tplug nhôm co nguội 22kV 3x300 (đi kèm tủ RMU) | 7 | Bộ | |
| 7 | Đầu cáp Tpug nhôm co nguội -22kV 3x95mm2 (đi kèm tủ RMU) | 1 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp nhôm ngoài trời co nguội 22kV-3x300mm2 | 4 | Bộ | |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm nhôm 22kV-3x95 | 1 | Bộ | |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm nhôm 22kV-3x300 | 3 | Bộ | |
| 11 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 3 | quả | |
| 12 | Tiếp địa RC-RMU | 1 | Vị trí | |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT-22 | 2 | bộ | |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: (19,82kg) | 1 | Bộ | |
| 15 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 (23,52kg) | 4 | Bộ | |
| 16 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (58kg) | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá đỡ tủ RMU 5 ngăn (67.94kg) | 1 | Bộ | |
| 18 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 49 | m | |
| 19 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 31 | m | |
| 20 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch ( tận dụng 80% gạch) | 873 | m | |
| 21 | Hào cáp đôi đi dưới hè bê tông | 38 | m | |
| 22 | Ghíp bấm thủng bọc nhựa 2bulong 70-240 | 18 | bộ | |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ -240mm | 9 | bộ | |
| 24 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 112 | cái | |
| C | Lắp đặt thiết bị (Xây dựng 03 mạch vòng trung áp 24kV nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Ngô Quyền) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV - 630A ngoài trời dập hố quang bằng dầu | 2 | Bộ | |
| 2 | Tủ trung thế RMU-24kV-630A, 1 ngăn 630A-20kA/s, loại có mở rộng, 01 đầu cáp Tplug | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ trung thế RMU-24kV - 630A , 2ngăn 630A-20kA/s, loại có mở rộng, 02 đầu cáp Tplug | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ trung thế RMU-24kV-630A, 3 ngăn 630A-20kA/s, loại có mở rộng , kèm vỏ tủ ngoài trời, 03 đầu cáp Tplug | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ RMU- 4 ngăn-24kV-20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A+01 ngăn CDPT 200A loại có mở rộng, 03 đầu cáp Tplug, 01 đầu cáp Elbow | 1 | tủ | |
| 6 | Tủ RMU-24kV, 4 ngăn đường dây, 1 ngăn TBA,loại có mở rộng,đầu cáp Tplug và Eblow + Car RTU và car thông tin truyền giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-101 và IEC 60870-5-104, chức năng cảnh báo, chỉ thị áp lực khí SF6vv.. và trang bị đồng bộ modem truyền thông 3G/APN. | 1 | tủ | |
| D | Thí nghiệm thiết bị (Xây dựng 03 mạch vòng trung áp 24kV nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Ngô Quyền) | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV(tủ RMU + cầu dao phụ tải đường dây) | 17 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm thanh cái 24kV (tủ RMU) | 5 | Pđ | |
| E | CHI PHÍ XÂY DỰNG (Xây dựng 03 mạch vòng trung áp 24kV nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Ngô Quyền) | |||
| 1 | Tiếp địa RC-RMU | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: (19,82kg) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT-22 | 2 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 (23,52kg) | 4 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (58kg) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ tủ RMU 5 ngăn (67.94kg) | 1 | Bộ | |
| 7 | lắp đặt Dây AC240/39-XLPE2.5/HDPE | 0,036 | km | |
| 8 | lắp đặt Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-(3x300)mm2 | 11,59 | 100m | |
| 9 | lắp đặt Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-(3x95)mm2 | 0,53 | 100m | |
| 10 | lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 3 | Bộ | |
| 11 | lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 10,14 | 100m | |
| 12 | lắp đặt Ống thép mạ kẽm DNФ150 | 1,308 | 100m | |
| 13 | lắp đặt Đầu cáp Tplug nhôm co nguội 22kV 3x300 (đi kèm tủ RMU) | 7 | Bộ | |
| 14 | lắp đặt Đầu cáp Tpug nhôm co nguội -22kV 3x95mm2 (đi kèm tủ RMU) | 1 | Bộ | |
| 15 | lắp đặt Đầu cáp nhôm ngoài trời co nguội 22kV-3x300mm2 | 4 | Bộ | |
| 16 | lắp đặt Hộp nối cáp ngầm nhôm 22kV-3x95 | 1 | Bộ | |
| 17 | lắp đặt Hộp nối cáp ngầm nhôm 22kV-3x300 | 3 | Bộ | |
| 18 | lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ -240mm | 0,9 | bộ | |
| 19 | thu hồi Tủ RMU 4 ngăn | 1 | tủ | |
| 20 | thu hồi Cáp ngầm nhôm 3x150mm2-24kV | 20 | m | |
| 21 | Hố ga nối cáp | 3 | hố | |
| 22 | Hố thi công tạm khoan qua đường | 12 | hố | |
| 23 | Cáp qua đường bằng phương pháp khoan | 91,8 | m | |
| 24 | Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn | 1 | bệ | |
| 25 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | 1 | bệ | |
| 26 | Tiếp địa RC-RMU | 1 | HT | |
| 27 | Hào cáp đôi đi dưới hè bê tông | 38 | m | |
| 28 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 49 | m | |
| 29 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 31 | m | |
| 30 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch ( tận dụng 80% gạch) | 873 | m | |
| 31 | TN cách điện đứng , điện áp 22-35kV | 3 | quả | |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha | 3 | sợi | |
| 33 | TN tiếp địa trạm cắt (tủ RMU) | 1 | HT | |
| F | Công tác tín hiệu SCADA tủ RMU 4 ngăn I và 1 ngăn Q kết nối TT ĐKX (Xây dựng 03 mạch vòng trung áp 24kV nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Ngô Quyền) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TT ĐKX (KS 3,5/8) | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TT ĐKX (KS 3,5/8) | 4 | ngăn | |
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END (Xây dựng 03 mạch vòng trung áp 24kV nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Ngô Quyền) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 1 | Tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI | 43 | Tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 1 | Tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 9 | Tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | Tín hiệu | |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI | 75 | Tín hiệu | |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | 1 | Tín hiệu | |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO | 12 | Tín hiệu | |
| H | HOÀN TRẢ (Xây dựng 03 mạch vòng trung áp 24kV nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Ngô Quyền) | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới đường asphalt dày 5cm | 13,95 | m2 | |
| 2 | Hào cáp đôi đi dưới hè bê tông dày 5cm | 31,16 | m2 | |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông dày 5cm | 24,5 | m2 | |
| 4 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch dày 6cm (tận dụng gạch 80%) | 437 | md | |
| I | MUA SẮM THIẾT BỊ - PHẦN CÁP NGẦM 24KV (Xây dựng và cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Hồng Bàng - Lê Chân - Ngô Quyền) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 3 | bộ | |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 4 ngăn CDPT 630A, mở rộng, đầu cáp, có kết nối Scada bằng sim 3G | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A, mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp | 1 | Tủ | |
| J | MUA SẮM VẬT TƯ - PHẦN CÁP NGẦM 24KV (Xây dựng và cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Hồng Bàng - Lê Chân - Ngô Quyền) | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-(3x300)mm2 | 1.582,1 | m | |
| 2 | Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 27 | m | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 1.335 | m | |
| 4 | Ống thép Ф150 | 154,1 | m | |
| 5 | Đầu cáp nhôm Tplug co nguội 22kV 3x300 (mua mới) | 1 | Bộ | |
| 6 | Đầu cáp nhôm Tplug co nguội 22kV 3x300 (đi kèm tủ RMU) | 5 | Bộ | |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 | 3 | Bộ | |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x300 | 3 | Bộ | |
| 9 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa RC-RMU | 1 | Vị trí | |
| 11 | Giá đỡ cáp qua thành cầu GĐC-TC | 85 | Bộ | |
| 12 | Xà cầu dao phụ tải XCDPT | 3 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 3 | Bộ | |
| 14 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 13,5 | m | |
| 15 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | 29,3 | m | |
| 16 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 37 | m | |
| 17 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 592 | m | |
| 18 | Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên | 354,8 | m | |
| 19 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát đá | 193 | m | |
| 20 | Ghíp nhôm bọc nhựa Al-240 | 12 | bộ | |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ - 240 | 12 | bộ | |
| K | Lắp đặt thiết bị (Xây dựng và cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Hồng Bàng - Lê Chân - Ngô Quyền) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 3 | Bộ | |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 4 ngăn CDPT 630A, mở rộng, đầu cáp, có kết nối Scada bằng sim 3G | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A, mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp | 1 | tủ | |
| L | Thí nghiệm thiết bị (Xây dựng và cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Hồng Bàng - Lê Chân - Ngô Quyền) | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 3 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải (Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 4 ngăn CDPT 630A, mở rộng, đầu cáp, có kết nối Scada bằng sim 3G) | 4 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm HT thanh cái (Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 4 ngăn CDPT 630A, mở rộng, đầu cáp, có kết nối Scada bằng sim 3G) | 1 | HT | |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải (Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A, mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp) | 3 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm HT thanh cái (Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A, mở rộng, kèm vỏ tủ, đầu cáp) | 1 | HT | |
| M | Xây dựng (Xây dựng và cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Hồng Bàng - Lê Chân - Ngô Quyền) | |||
| 1 | Tiếp địa RC-RMU | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ cáp qua thành cầu GĐC-TC | 85 | Bộ | |
| 3 | Xà cầu dao phụ tải XCDPT | 3 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 3 | Bộ | |
| 5 | Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 0,027 | km | |
| 6 | Kéo cáp luồn trong ống trong hào cáp | 1.489 | m | |
| 7 | Kéo cáp lên, xuống cột, lên tủ và dự phòng | 77 | m | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 1.335 | m | |
| 9 | Ống thép Ф150 | 154 | m | |
| 10 | Đầu cáp nhôm Tplug co nguội 22kV 3x300 (mua mới) | 1 | Bộ | |
| 11 | Đầu cáp nhôm Tplug co nguội 22kV 3x300 (đi kèm tủ RMU) | 5 | Bộ | |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 | 3 | Bộ | |
| 13 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x300 | 3 | Bộ | |
| 14 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ - 240 | 12 | bộ | |
| 16 | Thu hồi tủ RMU-4 ngăn: 3 ngăn đường dây, 1 ngăn TBA | 1 | tủ | |
| 17 | Hố ga nối cáp | 3 | hố | |
| 18 | Hố thi công tạm cáp ngầm qua đường bằng khoan | 4 | hố | |
| 19 | Cáp qua đường bằng phương pháp khoan | 76 | m | |
| 20 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | 1 | bệ | |
| 21 | Tiếp địa RC-RMU | 1 | HT | |
| 22 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 13,5 | m | |
| 23 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | 29,3 | m | |
| 24 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 37 | m | |
| 25 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 592 | m | |
| 26 | Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên | 254,8 | m | |
| 27 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát đá | 193 | m | |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) | 4 | sợi | |
| N | Hoàn trả (Xây dựng và cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Hồng Bàng - Lê Chân - Ngô Quyền) | |||
| 1 | Hoàn trả hè BT dày 5cm | 8,78 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BT dày 15cm | 17,58 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường BT Asphalt dày 5cm | 20,24 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả gạch lục giác đỏ Block dày 6cm (tận dụng 80% gạch) | 384,8 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè lát đá dày 3cm (tận dụng 80%) | 125,45 | m2 | |
| O | CP khai báo, kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu HT Scada (Xây dựng và cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực quận Hồng Bàng - Lê Chân - Ngô Quyền) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL | 4 | ngăn | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | TH | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 39 | TH | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | TH | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 7 | TH | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | TH | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 12 | TH | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | TH | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 74 | TH | |
| P | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN (Xây dựng xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV E2.5 về đến TBA T9 cấp điện khu vực đường Lê Hồng Phong) | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-(3x300)mm2 | 3.572 | m | |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 3.208 | m | |
| 3 | Ống thép Ф150 | 170,8 | m | |
| 4 | Đầu cáp nhôm Tplug co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x300 | 12 | Bộ | |
| 6 | Đầu cáp nhôm trong nhà co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| 7 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 180,3 | m | |
| 8 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 2.031,9 | m | |
| 9 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 1.040,6 | m | |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 349 | cái | |
| Q | Thi công (Xây dựng xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV E2.5 về đến TBA T9 cấp điện khu vực đường Lê Hồng Phong) | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-(3x300)mm2 | 193,37 | m | |
| 2 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-24kV-(3x300)mm2 trong ống bảo vệ | 3.379 | m | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 3.208 | m | |
| 4 | Ống thép Ф150 | 170,8 | m | |
| 5 | Đầu cáp nhôm Tplug co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x300 | 12 | Bộ | |
| 7 | Đầu cáp nhôm trong nhà co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| 8 | Hố thi công tạm cáp ngầm qua đường bằng khoan | 12 | hố | |
| 9 | Khoan đường | 95 | m | |
| 10 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 180,3 | m | |
| 11 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 2.031,9 | m | |
| 12 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 1.040,6 | m | |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) | 1 | sợi | |
| R | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ (Xây dựng xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV E2.5 về đến TBA T9 cấp điện khu vực đường Lê Hồng Phong) | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới hè BTXM dày 5cm | 117,2 | m2 | |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới đường BT Asphalt dày 5cm | 1.117,5 | m2 | |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block ( tận dụng 80% ) | 727 | m2 | |
| S | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Phần TBA (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp kiểu kín 400kVA-22/0,4kV kiểu kín, sứ Elbow | 5 | Máy | |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ trung thế, hạ thế bao gồm: Tủ điện trung thế RMU kiểu module ( 1I+1Q bao gồm đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ cảnh báo sứ cố đầu cáp đến, đầu cáp sang máy, giao thức kết nối scada…), tủ điện hạ thế (gồm 01ATM tổng 630A loại có chỉnh định dòng, 03 ATM nhánh 300A loại có chỉnh định dòng. | 5 | cái | |
| T | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-24kV | 75 | m | |
| 2 | Cáp đồng bọc nhiều sợi (trung tính nối đất) | 15 | m | |
| 3 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 (mỗi pha 2 sợi ) + 1 sợi trung tính | 127,5 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc nhiều sợi (nối đất vỏ thiết bị ) | 10 | m | |
| 5 | Biển tên trạm biến áp | 5 | biển | |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | 5 | biển | |
| 7 | Biển báo an toàn | 5 | biển | |
| 8 | Biển tên lộ (trung thế + hạ thế) | 5 | biển | |
| 9 | Đầu cốt đồng 50mm2 | 10 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 10 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng 150mm2 | 70 | Cái | |
| 12 | Hệ thống tiếp địa TBA hợp bộ compact (gạch Block) | 4 | bộ | |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA hợp bộ compact (BTXM) | 1 | bộ | |
| U | THI CÔNG - TRẠM BIẾN ÁP (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | |||
| 1 | Biển tên trạm biến áp | 5 | bộ | |
| 2 | Biển sơ đồ một sợi | 5 | cái | |
| 3 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ (trung thế + hạ thế) | 5 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 | 10 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 10 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 150mm2 | 70 | Cái | |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-24kV | 75 | m | |
| 9 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 (mỗi pha 2 sợi ) + 1 sợi trung tính | 15 | m | |
| 10 | Cáp đồng bọc nhiều sợi (trung tính nối đất) | 127,5 | m | |
| 11 | Cáp đồng bọc nhiều sợi (nối đất vỏ thiết bị ) | 10 | m | |
| 12 | Móng TBA hợp bộ compact (gạch Block) | 4 | móng | |
| 13 | Móng TBA hợp bộ compact (BTXM) | 1 | móng | |
| 14 | Hệ thống tiếp địa TBA hợp bộ compact (Block) | 4 | móng | |
| 15 | Hệ thống tiếp địa TBA hợp bộ compact (BTXM) | 1 | HT | |
| 16 | Thí nghiệm cáp tổng hạ áp | 1 | sợi | |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 5 | H.T | |
| V | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN CÁP NGẦM 22KV (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300m2 12/20(24)kV | 405,32 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời Al/3x300mm2 | 5 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | 301 | m | |
| 4 | Ống nhựa trơn chịu lực HDPE F160 | 46 | m | |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm trung thế | 25 | cái | |
| 6 | Biển đầu cáp trung thế | 5 | cái | |
| 7 | Hào cáp đi dưới đường asfalt <10 m 1 cáp trung thế (MC1-1) | 163 | m | |
| 8 | Hào cáp đi dưới đường asfalt <10 m 1 cáp trung thế + 2 cáp hạ thế (MC1-1 (3)) | 18 | m | |
| 9 | Hào cáp đi dưới đường asfalt <10 m 1 cáp trung thế + 4 cáp hạ thế (MC1-1 (5)) | 15 | m | |
| 10 | Hào cáp đi dưới hè gạch block 1 cáp trung thế (MC2-2) | 78 | m | |
| 11 | Hào cáp đi dưới hè gạch Block 1 cáp trung thế + 4 cáp hạ thế (MC2-2 (5)) | 9 | m | |
| 12 | Hào cáp đi dưới đường BTXM 1 cáp trung thế + 4 cáp hạ thế (MC4-4 (5)) | 3 | m | |
| W | THI CÔNG - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300m2 12/20(24)kV - 150m đầu | 150 | m | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300m2 12/20(24)kV - từ 151m đến 250m | 100 | m | |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300m2 12/20(24)kV - từ 251m đến 350m | 100 | m | |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300m2 12/20(24)kV - từ 351m trở đi | 55,3 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời Al/3x300mm2 | 5 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | 301 | m | |
| 7 | Ống nhựa trơn HDPE F160mm2 | 46 | m | |
| 8 | Biển đầu cáp trung thế | 5 | Cái | |
| 9 | Hào cáp đi dưới đường asfalt <10 m 1 cáp trung thế (MC1-1) | 163 | m | |
| 10 | Hào cáp đi dưới đường asfalt <10 m 1 cáp trung thế + 2 cáp hạ thế (MC1-1 (3)) | 18 | m | |
| 11 | Hào cáp đi dưới đường asfalt <10 m 1 cáp trung thế + 4 cáp hạ thế (MC1-1 (5)) | 15 | m | |
| 12 | Hào cáp đi dưới hè gạch block 1 cáp trung thế (MC2-2) | 78 | m | |
| 13 | Hào cáp đi dưới hè gạch Block 1 cáp trung thế + 4 cáp hạ thế (MC2-2 (5)) | 9 | m | |
| 14 | Hào cáp đi dưới đường BTXM 1 cáp trung thế + 4 cáp hạ thế (MC4-4 (5)) | 3 | m | |
| 15 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | 46 | m | |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | 1 | sợi | |
| X | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 3*95+1*70mm | 881,88 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0.6kV ngoài trời 3x95+1x70 mm2 | 20 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/80 | 476 | m | |
| 4 | Ống nhựa trơn chịu lực HDPE F90 | 184 | m | |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm hạ thế | 20 | cái | |
| 6 | Biển đầu cáp hạ thế | 20 | cái | |
| 7 | Hào cáp đi dưới đường asfalt <10 m 4 cáp hạ thế (MC1-1 (4H)) | 3 | m | |
| 8 | Hào cáp đi dưới đường asfalt <10 m 2 cáp hạ thế (MC1-1 (2H)) | 58 | m | |
| 9 | Hào cáp đi dưới hè gạch block 4 cáp hạ thế (MC2-2 (4H)) | 42 | m | |
| Y | THI CÔNG - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 3*95+1*70mm- 150m đầu | 150 | m | |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 3*95+1*70mm- từ 151m đến 250m | 100 | m | |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 3*95+1*70mm- từ 251m đến 350m | 100 | m | |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 3*95+1*70mm- từ 350m trở đi | 531,88 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0.6kV ngoài trời 3x95+1x70 mm2 | 20 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/80 | 476 | m | |
| 7 | Ống nhựa trơn chịu lực HDPE F90 | 184 | m | |
| 8 | Biển đầu cáp trung thế | 20 | Cái | |
| 9 | Hào cáp đi dưới đường asfalt <10 m 4 cáp hạ thế (MC1-1 (4H)) | 3 | m | |
| 10 | Hào cáp đi dưới đường asfalt <10 m 2 cáp hạ thế (MC1-1 (2H)) | 58 | m | |
| 11 | Hào cáp đi dưới hè gạch block 4 cáp hạ thế (MC2-2 (4H)) | 42 | m | |
| 12 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | 53 | m | |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | 1 | sợi | |
| Z | THIẾT BỊ Phần điểm đấu (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | |||
| 1 | Cung cấp Chống sét van 22kV | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | 5 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm Chống sét van 24kV (bộ 3 pha), pha đầu tiên | 1 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Chống sét van 24kV (bộ 3 pha), 2 pha còn lại | 14 | cái | |
| AA | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐIỂM ĐẤU (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | |||
| 1 | Dây dẫn 24kV-ACSR/XLPE/HDPE 120mm2 | 27,5 | m | |
| 2 | Dây đồng mềm M50 | 15 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm M35 | 26 | m | |
| 4 | Sứ đứng 24kV (cả ty) | 3 | Quả | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 9 | Cái | |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150 | 12 | Cái | |
| 7 | Kẹp quai+ Kẹp Hotline | 6 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 30 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | Cái | |
| 10 | Hệ thống tiếp địa CSV bổ sung | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà phụ 1 pha (XP-1) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà phụ 1 pha cách ngọn cột khoảng 2.5m (XP-1(2.5)) | 1 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ đầu cáp và CSV (GĐĐC+CSV) | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ đầu cáp và CSV cách ngọn cột khoảng 3.5m (GĐĐC+CSV(3.5)) | 1 | Bộ | |
| 15 | Colie ôm cáp lên cột 16m (CLE-OC-16-10) | 1 | Bộ | |
| 16 | Colie ôm cáp lên cột 14m (CLE-OC-14-8) | 3 | Bộ | |
| 17 | Colie ôm cáp lên cột 14m (CLE-OC-14-12) | 1 | Bộ | |
| 18 | Giá đỡ đầu cáp và CSV (GĐ1ĐC+CSV) | 1 | Bộ | |
| 19 | Giá đỡ đầu cáp và CSV (GĐĐC+CSV(0.2)) | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ đầu cáp đôi và CSV (GĐ2ĐC+CSV) | 1 | Bộ | |
| 21 | Biển đầu cáp trung thế | 5 | Cái | |
| AB | THI CÔNG - ĐIỂM ĐẤU (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV (cả ty) | 3 | Quả | |
| 2 | Dây dẫn 24kV-ACSR/XLPE/HDPE 120mm2 | 27,5 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm M35 | 26 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm M50 | 15 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 9 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 30 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | Cái | |
| 8 | Hệ thống tiếp địa CSV bổ sung | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà phụ 1 pha (XP-1) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà phụ 1 pha cách ngọn cột khoảng 2.5m (XP-1(2.5)) | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ đầu cáp và CSV (GĐĐC+CSV) | 1 | Bộ | |
| 12 | Giá đỡ đầu cáp và CSV cách ngọn cột khoảng 3.5m (GĐĐC+CSV(3.5)) | 1 | Bộ | |
| 13 | Colie ôm cáp lên cột 16m (CLE-OC-16-10) | 1 | Bộ | |
| 14 | Colie ôm cáp lên cột 14m (CLE-OC-14-8) | 3 | Bộ | |
| 15 | Colie ôm cáp lên cột 14m (CLE-OC-14-12) | 1 | Bộ | |
| 16 | Giá đỡ đầu cáp và CSV (GĐ1ĐC+CSV) | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá đỡ đầu cáp và CSV (GĐĐC+CSV(0.2)) | 1 | Bộ | |
| 18 | Giá đỡ đầu cáp đôi và CSV (GĐ2ĐC+CSV) | 1 | Bộ | |
| 19 | Biển đầu cáp trung thế | 5 | Cái | |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa | 2 | Vị trí | |
| AC | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120 | 291,7 | m | |
| 2 | Cột BTLT cao 8,5m - 160 - 3 | 1 | Cột | |
| 3 | Kẹp hãm | 18 | Cái | |
| 4 | Ghíp nhôm A25-150 (Ghíp 3 bu lông sử dụng cho dây dẫn tiết diện 25-150mm2) | 4 | Cái | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 32 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 48 | Cái | |
| 7 | Bịt đầu cáp 120 | 24 | Cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 56 | Cuộn | |
| 9 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đôi | 1 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột đơn | 3 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột đôi | 1 | bộ | |
| 13 | Đai thép+ Khóa đai | 56 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | 5 | bộ | |
| AD | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120 | 291,7 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 48 | cái | |
| 3 | Cột BTLT cao 8,5m | 1 | Cột | |
| 4 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đôi | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột đơn | 3 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột đôi | 1 | bộ | |
| 8 | Móng cột BTLT cao 8,5m | 1 | móng | |
| 9 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại | 5 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa | 5 | Vị trí | |
| AE | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ (Xây dựng mới các TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện Đội QLTH An Lạc, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới hè BTXM dày 10cm | 163,6 | m2 | |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới đường BT Asphalt dày 5cm | 150,5 | m2 | |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch block ( tận dụng 80% ) | 19,1 | m2 | |
| AF | Thí nghiệm mẫu tại ETC1 theo VB 5539/EVNNPC-KT | |||
| 1 | Chi phí mua mẫu thử nghiệm Sứ đứng gốm 22kV | 1 | quả | |
| 2 | Chi phí mua mẫu thử nghiệm Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-(3x300)mm2 | 18 | m | |
| 3 | Chi phí mua mẫu thử nghiệm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6kV 3*95+1*70mm2 | 6 | m | |
| 4 | Chi phí mua mẫu thử nghiệm Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 6 | m | |
| 5 | Chi phí thử nghiệm Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 1 | mẫu | |
| 6 | Chi phí thử nghiệm Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-(3x300)mm2 | 3 | mẫu | |
| 7 | Chi phí thử nghiệm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6kV 3*95+1*70mm2 | 1 | mẫu | |
| 8 | Chi phí thử nghiệm Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 1 | mẫu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi