Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152185-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tam Đa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210152095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 09:00:00 đến ngày 2021-02-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,617,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 84,43 m3
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 569,574 m3
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,783 100m3
4 Đào nền đường-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.201,668 1m3
5 Đào nền đường-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 48,067 100m3
6 Đào xúc đất-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,886 1m3
7 Đào nền đường-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,675 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 31,301 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 73,035 100m3
10 Đất đắp lề mua thêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6.189,56 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,495 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,495 100m3/1km
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,844 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,844 100m3/1km
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 93,975 100m
16 Phên nứa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.244 m
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,503 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,14 100m3
19 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 36,56 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,452 100m3
21 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 423,45 m3
22 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2.329,88 m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,566 100m2
24 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21 cái
25 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 180 cái
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,13 tấn
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,13 tấn
28 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn ĐK 90cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,9 m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 490,526 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,621 100m3
3 Đắp đất hố móng, bờ vây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 210,654 m3
4 Đắp đất hố móng, bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,418 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 320,061 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 95,47 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 270,1 m3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.158,19 m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 201,24 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 99,1 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,06 m3
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 54,82 m3
13 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,237 tấn
14 Cốt thép BTĐS D<10, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,289 tấn
15 Cốt thép BTĐS D<18, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,344 tấn
16 Ván khuôn gỗ móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,814 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,656 100m2
18 Ván khuôn gỗ, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,794 100m2
19 Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,024 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.411 1cấu kiện
21 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 945 1cấu kiện
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20 cái
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 154 cái
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13 đoạn
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 107 đoạn
26 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11 mối nối
27 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 92 mối nối
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.585 1 cấu kiện
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.585 1 cấu kiện
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 107 1 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 107 1 cấu kiện
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,705 10 tấn/1km
C XÂY MÁI KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,22 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,426 100m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,526 m3
4 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,341 100m3
5 Phên nứa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11 m
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,325 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,15 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,6 m3
9 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,8 m3
10 Ván khuôn móng băng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,608 100m2
11 Ống nhựa thoát nước D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 26,67 m
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14 m2
13 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,041 100m2
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Cột PC.I-8,5-5,0 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cột
2 Cột PC.I-8,5-4.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 27 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 33 cột
4 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28,05 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,805 tấn/km
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,4725 100m2
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 84,444 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46,9146 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,5294 m3
10 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,828 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,066 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,8644 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,9273 m3
14 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 152,1 kg
15 Bulol 16x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18 cái
16 Dây Al/PVC 1x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 90 m
17 Đầu cốt AM 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18 cái
18 Ghíp A-3 bulong 25-120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 cái
19 Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 72 m
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,8 10 đầu cốt
21 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1665 100kg
22 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1539 tấn/km
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,9 10 cọc
24 Cáp VX Al/XLPE-4x120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.342 m
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,342 km/dây
26 Cáp VXAL/XLPE-4x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 272 m
27 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,272 km/dây
28 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây sau công tơ đến các hộ dân bình quân 5m/ctơ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 910 m
29 Mã ốp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 76 cái
30 Khóa néo cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 76 cái
31 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 73 1 bộ
32 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 76 1 bộ
33 Vòng giữ bổ trợ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46 cái
34 Kẹp xiết bổ trợ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 91 cái
35 Giá bắt vòng bổ trợ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46 cái
36 Đai thép không rỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 286 m
37 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 286 cái
38 Ghíp AM 3bulol 25-120 nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 cái
39 Ghíp GN2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 165 cái
40 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 hộp
41 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18 hộp
42 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11 hộp
43 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50 cuộn
44 Băng dính cách điện (vàng, xanh, đỏ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 cuộn
45 Hộp chia điện CD 200A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 36 bộ
46 Lắp hộp chia điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 36 1 hộp nối
47 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 113,184 kg
48 Đai thép không rỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 108 m
49 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 108 cái
50 Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 1MVAR
51 Ca xe vận chuyển cột ô tô cẩu trục 10T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 ca
52 Ca xe vận chuyển vật tư 2,5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 ca
E THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 31 1 cột
2 Tháo hạ cáp AV70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,319 1km dây
3 Tháo hạ cáp AV50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,129 1km dây
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,62 1km dây
5 Tháo hạ xà X1-4S, X2-8S, X1-2S Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->