Gói thầu: Gói thầu 01-Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông đoạn tuyến 2 cũ, đoạn hẻm Cầu Miễu + hẻm 5 Hân, xã Trung Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160396-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01-Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông đoạn tuyến 2 cũ, đoạn hẻm Cầu Miễu + hẻm 5 Hân, xã Trung Bình
Số hiệu KHLCNT 20210131419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:04:00 đến ngày 2021-02-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,172,703,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mặt đường
B ĐOẠN TUYẾN 2 CŨ:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,1454 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,5897 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 1,6033 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,2877 100m3
5 Trải tấm nilon để đổ bê tông 2,0233 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 1,3145 tấn
7 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông 0,4897 100m2
8 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông 0,1578 100m2
9 Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 52,9296 m3
10 Bê tông bù vênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 7,314 m3
11 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất bùn 76,725 100m
12 Lót vải bạt chắn đất 2,325 100m2
13 Đào móng cột biển báo, coc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 4,851 m3
14 Ván khuôn móng cột biển báo, cọc tiêu 0,1188 100m2
15 Bê tông móng cột biển cọc tiêu báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,7686 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,0824 m3
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, L = 3,4m 2 cái
18 Cung cấp biển báo tròn D700 2 cái
19 Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x600 2 cái
20 Cung cấp bu lông D10, L=160 8 cái
21 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 20 cái
C ĐOẠN HẺM CẦU MIỄU:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,0622 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4018 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 0,3798 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,3798 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,5992 100m3
6 Trải tấm nilon để đổ bê tông 3,9237 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 0,906 tấn
8 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông 0,3492 100m2
9 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông 0,1746 100m2
10 Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 54,6722 m3
D BIỂN BÁO
1 Đào móng cột biển báo, coc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 4,6428 m3
2 Ván khuôn móng cột biển báo, cọc tiêu 0,1137 100m2
3 Bê tông móng cột biểnc cọc tiêu báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,7365 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,9063 m3
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, L = 3,4m 2 cái
6 Cung cấp biển báo tròn D700 2 cái
7 Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x600 2 cái
8 Cung cấp bu lông D10, L=160 8 cái
9 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 19 cái
E ĐOẠN HẺM 5 HÂN:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,1653 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7042 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 0,6093 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,6093 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,7018 100m3
6 Trải tấm nilon để đổ bê tông 3,7229 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 0,8596 tấn
8 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông 0,3275 100m2
9 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông 0,1637 100m2
10 Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 51,8746 m3
F BIỂN BÁO
1 Đào móng cột biển báo, coc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 4,851 m3
2 Ván khuôn móng cột biển báo, cọc tiêu 0,1188 100m2
3 Bê tông móng cột biểnc cọc tiêu báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,7686 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,0824 m3
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, L = 3,4m 2 cái
6 Cung cấp biển báo tròn D700 2 cái
7 Cung cấp biển báo hình chữ nhật 400x600 2 cái
8 Cung cấp bu lông D10, L=160 8 cái
9 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 20 cái
10 Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 0,7 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 8,4 m2
G CẦU BÊ TÔNG ĐOẠN HẺM CẦU MIỄU:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,66 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0437 tấn
H MỐ CẦU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,4287 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 13,38 100m
3 Vét bùn đầu cừ 1,19 m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,0177 100m3
5 Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công 1,452 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 1,452 m3
7 SXLD cốt thép móng mố, đường kính 6 mm 0,0387 tấn
8 SXLD cốt thép móng mố, đường kính 8mm 0,0335 tấn
9 SXLD cốt thép móng mố, đường kính 10 mm 0,073 tấn
10 SXLD cốt thép móng mố, đường kính 16 mm 0,1102 tấn
11 SXLD cốt thép móng mố, đường kính 20 mm 0,438 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng mố 0,04 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột 0,196 100m2
14 Bê tông móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 2,72 m3
15 Bê tông cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 1,124 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK 12mm 0,5742 tấn
17 Ván khuôn gỗ móng tường cánh mố 0,1872 100m2
18 Ván khuôn gỗ tường cánh mố 0,6318 100m2
19 Bê tông tường cánh mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 - Đá 1x2 3,438 m3
20 Đắp đất móng mố, bằng thủ công 0,3269 m3
I DẦM CẦU
1 SXLD cốt thép dầm cầu, đường kính 6 mm 0,1442 tấn
2 SXLD cốt thép dầm cầu, đường kính 6 mm 0,1462 tấn
3 SXLD cốt thép dầm dọc, đường kính 20 mm 0,6974 tấn
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu 0,4354 100m2
5 Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 4,4703 m3
J MẶT CẦU
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm 0,2264 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mm 0,0953 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu 0,2141 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 3,537 m3
5 SXLD cốt thép con lươn, đường kính 6mm 0,0067 tấn
6 SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mm 0,0445 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn 0,0366 100m2
8 Bê tông con lươn, M200, PC40, đá 1x2 0,27 m3
9 SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm 0,0158 tấn
10 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm 0,0062 tấn
11 SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm 0,1013 tấn
12 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm 0,0298 tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can 0,1075 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can 0,0441 100m2
15 Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250 0,504 m3
16 Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 0,1225 m3
17 Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng <= 50 kg 24 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 60 mm 0,0267 100m
19 Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 27,534 m2
K CHÂN KHAY
1 Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,249 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I 5,76 100m
3 Vét bùn đầu cừ 1,44 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ 1,44 m3
5 Bê tông lót chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 1,44 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép 6mm 0,1427 tấn
7 Trải tấm nilon lót mái taluy 0,4764 100m2
8 Bê tông lề, mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 2,8584 m3
L ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,0009 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2193 100m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 0,2403 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,2124 100m3
5 Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường 0,36 100m2
6 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm 0,0831 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc mặt đường 0,0336 100m2
8 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông 0,0168 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 5,04 m3
M TRỤ ĐÈN:
1 SXLD cốt thép bệ trụ đèn, đường kính 8 mm 0,0052 tấn
2 SXLD cốt thép bệ trụ đèn, đường kính 16 mm 0,0061 tấn
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ trụ đèn 0,008 100m2
4 Bê tông bệ trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 0,0836 m3
5 Lắp dựng cột đèn bát giác STK, cao 7m 1 1 cột
6 Lắp đặt đèn led NLMTRA 365-60W 1 1 choá
7 Cung cấp bulong M24x400 4 cái
8 Cung cấp bản thép 380x380x5mm 1 cái
N BIỂN BÁO:
1 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, cọc tiêu đất cấp I 3,822 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng 0,1192 100m2
3 Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 1,0578 m3
4 Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công 2,7642 m3
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80 mm 2 cái
6 Lắp đặt biển báo chữ nhật 30x60 cm 2 cái
7 Lắp đặt biển báo tròn D70 cm 2 cái
8 Lắp bu lông các loại 8 cái
9 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 21 cái
O CẦU BÊ TÔNG ĐOẠN HẺM 5 HÂN:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,16 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0202 tấn
P MỐ CẦU:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,4277 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 13,38 100m
3 Vét bùn đầu cừ 1,19 m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,0177 100m3
5 Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công 1,452 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 1,452 m3
7 SXLD cốt thép móng mố, đường kính 6 mm 0,0387 tấn
8 SXLD cốt thép móng mố, đường kính 8mm 0,0335 tấn
9 SXLD cốt thép móng mố, đường kính 10 mm 0,073 tấn
10 SXLD cốt thép móng mố, đường kính 16 mm 0,1102 tấn
11 SXLD cốt thép móng mố, đường kính 20 mm 0,438 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng mố 0,04 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột 0,196 100m2
14 Bê tông móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 2,72 m3
15 Bê tông cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 1,124 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường cánh mố, ĐK 12mm 0,5742 tấn
17 Ván khuôn gỗ móng tường cánh mố 0,1872 100m2
18 Ván khuôn gỗ tường cánh mố 0,6318 100m2
19 Bê tông tường cánh mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300 - Đá 1x2 3,438 m3
20 Đắp đất móng mố, bằng thủ công 0,3259 m3
Q DẦM CẦU:
1 SXLD cốt thép dầm cầu, đường kính 6 mm 0,1442 tấn
2 SXLD cốt thép dầm cầu, đường kính 6 mm 0,1462 tấn
3 SXLD cốt thép dầm dọc, đường kính 20 mm 0,6974 tấn
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu 0,4354 100m2
5 Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 4,4703 m3
R MẶT CẦU:
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm 0,2264 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mm 0,0953 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu 0,2141 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 3,537 m3
5 SXLD cốt thép con lươn, đường kính 6mm 0,0067 tấn
6 SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mm 0,0445 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn 0,0366 100m2
8 Bê tông con lươn, M200, PC40, đá 1x2 0,27 m3
9 SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm 0,0158 tấn
10 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm 0,0062 tấn
11 SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm 0,1013 tấn
12 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm 0,0298 tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can 0,1075 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can 0,0441 100m2
15 Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250 0,504 m3
16 Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 0,1225 m3
17 Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng <= 50 kg 24 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 60 mm 0,0267 100m
19 Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 27,534 m2
S CHÂN KHAY:
1 Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,3418 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I 5,76 100m
3 Vét bùn đầu cừ 1,44 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ 1,44 m3
5 Bê tông lót chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 1,44 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép 6mm 0,1362 tấn
7 Trải tấm nilon lót mái taluy 0,444 100m2
8 Bê tông lề, mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 2,664 m3
T ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,0003 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2349 100m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 0,2581 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,2187 100m3
5 Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường 0,36 100m2
6 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm 0,0831 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc mặt đường 0,0336 100m2
8 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông 0,0168 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 5,04 m3
U TRỤ ĐÈN:
1 SXLD cốt thép bệ trụ đèn, đường kính 8 mm 0,0052 tấn
2 SXLD cốt thép bệ trụ đèn, đường kính 16 mm 0,0061 tấn
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ trụ đèn 0,008 100m2
4 Bê tông bệ trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 0,0836 m3
5 Lắp dựng cột đèn bát giác STK, cao 7m 1 1 cột
6 Lắp đặt đèn led NLMTRA 365-60W 1 1 choá
7 Cung cấp bulong M24x400 4 cái
8 Cung cấp bản thép 380x380x5mm 1 cái
V BIỂN BÁO:
1 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, cọc tiêu đất cấp I 3,822 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng 0,1192 100m2
3 Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 1,0578 m3
4 Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công 2,7642 m3
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80 mm 2 cái
6 Lắp đặt biển báo chữ nhật 30x60 cm 2 cái
7 Lắp đặt biển báo tròn D70 cm 2 cái
8 Lắp bu lông các loại 8 cái
9 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 16 cái
W PHẦN DI DỜI CỘT ĐIỆN THEO TT10/2019-BXD
1 Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp II 8,64 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công 8,64 m3
3 Bốc xếp đà cản có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp 2 đầu 1,2 tấn
X TRỤ BTLT 7,5m:
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công 3 1 cột
2 Tháo hạ dây nhôm lõi thép. Tiết diện dây <= 35mm2 0,63 1km dây
3 Rải căng cây nhôm, lõi thép, tiết diện dây <= 35mm2 0,63 1km/1 dây
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x16mm2 0,06 km/dây
5 Lắp sứ hạ thế bằng thủ công: 3 sứ 3 sứ
6 Lắp dây chằng hạ áp 3 1 bộ
Y TRỤ BTLT 7,5m:
1 Cung cấp đà cản 1,2m 3 cái
2 Cung cấp Bulong VR 22x600 3 cái
3 Cung cấp lông đền vuông D24 6 cái
Z BỘ CHẰNG HẠ THẾ:
1 Cung cấp Bulong 16x360 3 cái
2 Cung cấp cáp thép TK 35 mm2 12 kg
3 Cung cấp bộ chống chằng hẹp trụ 1,2m 3 bộ
4 Cung cấp cọc néo ĐK 16 3 cái
5 Cung cấp lông đền vuông ĐK 18 3 cái
6 Cung cấp sứ chằng hạ áp 3 cái
7 Cung cấp yếm cable 6 cái
8 Cung cấp ống nhựa HDPE D32 màu cam 3 cái
9 Cung cấp giáp níu cáp ACX 50 - 70 mm 12 sợi
AA PHỤ KIỆN:
1 Cung cấp bu lông 16x250 6 cái
2 Cung cấp khung đỡ 3 sứ 3 cái
3 Cung cấp sứ ống chỉ 9 cái
4 Cung cấp kẹp 2 rãnh song 9 cái
5 Cung cấp lông kẹp IPC 95/35 mm2 12 cái
6 Cung cấp băng keo cách điện 6 cuộn
7 Cung cấp mối nối kép A35 6 cái
8 Cung cấp cáp Duplex DuCV 2x10 mm2 60 m
9 Vận chuyển phụ kiện, đà cản 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->