Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144735-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 11:33:00 đến ngày 2021-02-04 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,342,572,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,3231 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 20,9462 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,9563 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9285 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1736 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,3454 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 18,7065 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9493 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2738 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,6372 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,4413 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 14,8391 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,9491 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất đắp (giá đã bao gồm cả thuế đất + phí môi trường) | 181,141 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,8803 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3401 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,2936 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 12,4799 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6264 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6134 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,5331 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,1629 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 16,7102 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9056 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1017 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,2905 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,0556 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,5561 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,8541 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 23,1699 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 75,7325 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,4148 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 32,9985 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,8 | m3 | |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,9127 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,8772 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,9127 | tấn | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 1,3388 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,5728 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3388 | tấn | |
| 41 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt 3 lớp | 2,9208 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc + viền tường | 54,8 | m | |
| 43 | Cầu chắn rác thoát nước mái | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,6744 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 54 | cái | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 201 | 18,3016 | kg | |
| 47 | Sản xuất cửa đi 02 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ pa nô kính an toàn dày 5mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 38,2275 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 56,64 | m2 | |
| 49 | Sản xuất xen hoa sắt vuông 14x14 mm | 808,6882 | kg | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,4336 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 56,64 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 537,2794 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 414,981 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 211,1348 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 255,61 | m2 | |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 397,84 | m | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | 145,86 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 145,86 | m2 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 34,4735 | m3 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 344,736 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | 32,9275 | m2 | |
| 62 | Hệ trần nổi Vĩnh Tường khung xương SMARTLINE và tấm thạch cao trang trí DECO PLUS 9mm | 189,2208 | m2 | |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600mm | 189,2208 | m2 | |
| 64 | Đắp chữ+ trang trí biểu tượng | 20 | Công | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 848,7983 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 578,4634 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,388 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,388 | 100m2 | |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 16,3668 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 5,9202 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 11,9716 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,9752 | m3 | |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0193 | 100m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,7608 | m3 | |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 7,6082 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 88,0318 | m2 | |
| 77 | Láng granitô nền sàn | 53,9878 | m2 | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,2 | m3 | |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 19,9944 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 6,4532 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,0486 | m3 | |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 23,75 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,95 | m2 | |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,3776 | tấn | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,2615 | 100m2 | |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,1348 | m3 | |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 196 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp tủ điện KT 60x50cm | 1 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 21 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 14 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn tường Halogen 500W | 6 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 500 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 300 | m | |
| 104 | Lắp đặt đế âm tường | 38 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 40 | m3 | |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 13 | cọc | |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 110 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm | 188,4 | kg | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | 150 | m | |
| 112 | Chân bật thép F10 | 180 | Cái | |
| 113 | Lắp đặt hộp kiểm tra 25x40cm | 1 | hộp | |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, K90 | 40 | m3 | |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,1 | m3 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 10,2 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,2 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1893 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0419 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4393 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 3,0502 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,6448 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1802 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0572 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2742 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,9836 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1601 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,9934 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,6257 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0446 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0346 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4462 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,081 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0402 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1822 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3516 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2509 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,3593 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2089 | tấn | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 84,7572 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 32,011 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 25,09 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ VXM M50 (gờ gạt nước) | 15,06 | m | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 29,94 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 25,74 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,1 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,7572 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,5277 | m3 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn) | 15,6728 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 72,6 | m2 | |
| 35 | Cửa đi khung nhôm (38x76), kính 5mm, dưới bưng nhôm ( cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 8,58 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm (38x76), kính 5mm ( cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 2,16 | m2 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,33 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 6 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0421 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,0525 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4948 | m3 | |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 32 | cái | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,59 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,012 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | 1 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 15 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,03 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,18 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van nhựa xả đáy, đường kính van <= 25mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | 14 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 65 | Lắp đặt bơm nước sinh hoạt loại chân không tự động công suất 370w 0,17hp | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 5 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm | 0,23 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | 0,05 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | 0,048 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 110mm | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90mm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn thu D90/60mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn thu D60/34mm | 6 | cái | |
| 79 | Giếng khoan | 25 | m | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1843 | 100m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0405 | 100m2 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,925 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,4304 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1036 | tấn | |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,4473 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0214 | 100m2 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0049 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0206 | tấn | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2358 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,805 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0372 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0554 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 16,82 | m2 | |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,32 | m2 | |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,32 | m2 | |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,7416 | m2 | |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0595 | 100m3 | |
| 99 | Cút sành D100 | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | 0,008 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất C3 | 3,8274 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,5015 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1222 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,2911 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,702 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 11,924 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 6,6623 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,1651 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,7641 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,7045 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,097 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,9285 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 39,9458 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 178,144 | m2 | |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 27,84 | m | |
| 17 | Sản xuất cổng thép bằng thép hình | 275,71 | kg | |
| 18 | Tôn bịt dày 1,2mm | 19,4052 | kg | |
| 19 | Tấm gang hoa văn | 4 | CK | |
| 20 | Bộ bánh xe cổng | 2 | CK | |
| 21 | Bản lề cổng | 9 | chiếc | |
| 22 | Chốt cổng + khóa | 2 | bộ | |
| 23 | Mũi giáo lắp trên cổng sắt | 12 | mũi | |
| 24 | Làm chữ khung biển tên | 1 | Bộ | |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình ( Biển tên) | 0,1512 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,3915 | m2 | |
| 27 | Xen hoa sắt vuông 14x14mm | 698,11 | kg | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,4375 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,0761 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,0898 | m2 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,4187 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,8375 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi