Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144735-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210126116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 11:33:00 đến ngày 2021-02-04 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,342,572,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,3231 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 20,9462 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 11,9563 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,9285 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1736 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,3454 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 18,7065 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,9493 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2738 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,6372 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,4413 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 14,8391 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,9491 100m3
14 Mua đất đắp (giá đã bao gồm cả thuế đất + phí môi trường) 181,141 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,8803 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3401 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,2936 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 12,4799 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,6264 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6134 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,5331 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,1629 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,7102 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9056 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1017 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,2905 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 7,0556 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,5561 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,8541 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 23,1699 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 75,7325 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,4148 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 32,9985 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,8 m3
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 0,9127 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,8772 m2
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,9127 tấn
38 Gia công xà gồ thép 1,3388 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 147,5728 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép 1,3388 tấn
41 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt 3 lớp 2,9208 100m2
42 Tôn úp nóc + viền tường 54,8 m
43 Cầu chắn rác thoát nước mái 12 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,6744 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 54 cái
46 Sản xuất, lắp dựng lan can inox 201 18,3016 kg
47 Sản xuất cửa đi 02 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ pa nô kính an toàn dày 5mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) 38,2275 m2
48 Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) 56,64 m2
49 Sản xuất xen hoa sắt vuông 14x14 mm 808,6882 kg
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,4336 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa 56,64 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 537,2794 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 414,981 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 211,1348 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 255,61 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 397,84 m
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô 145,86 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 145,86 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 34,4735 m3
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 344,736 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm 32,9275 m2
62 Hệ trần nổi Vĩnh Tường khung xương SMARTLINE và tấm thạch cao trang trí DECO PLUS 9mm 189,2208 m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600mm 189,2208 m2
64 Đắp chữ+ trang trí biểu tượng 20 Công
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 848,7983 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 578,4634 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,388 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5,388 100m2
69 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 16,3668 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 5,9202 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 11,9716 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,9752 m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0193 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 0,7608 m3
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 7,6082 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 88,0318 m2
77 Láng granitô nền sàn 53,9878 m2
78 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 10,2 m3
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 19,9944 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 6,4532 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,0486 m3
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 23,75 m2
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,95 m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,3776 tấn
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,2615 100m2
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,1348 m3
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 196 cái
88 Lắp đặt hộp tủ điện KT 60x50cm 1 hộp
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 21 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 14 bộ
92 Lắp đặt đèn tường Halogen 500W 6 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 10 cái
96 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 16 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đơn 6 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 500 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 250 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 200 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 300 m
104 Lắp đặt đế âm tường 38 hộp
105 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ 1 sứ
106 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 40 m3
107 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
108 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 13 cọc
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 100 m
110 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm 188,4 kg
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm 150 m
112 Chân bật thép F10 180 Cái
113 Lắp đặt hộp kiểm tra 25x40cm 1 hộp
114 Đắp đất nền móng công trình, K90 40 m3
115 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,1 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 10,2 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,2 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1893 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0419 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4393 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 3,0502 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,6448 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1802 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0572 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2742 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,9836 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1601 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,9934 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,6257 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0446 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0346 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,4462 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,081 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0402 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1822 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,3516 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2509 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,3593 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2089 tấn
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 84,7572 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 32,011 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 50 25,09 m2
27 Trát gờ chỉ VXM M50 (gờ gạt nước) 15,06 m
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 29,94 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 25,74 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,1 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 84,7572 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,5277 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn) 15,6728 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 72,6 m2
35 Cửa đi khung nhôm (38x76), kính 5mm, dưới bưng nhôm ( cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) 8,58 m2
36 Cửa sổ khung nhôm (38x76), kính 5mm ( cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) 2,16 m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,33 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 6 m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0421 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,0525 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4948 m3
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 32 cái
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,59 m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,012 100m
45 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 1 hộp
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đơn 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 15 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 15 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 40 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,03 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,18 100m
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
56 Lắp đặt van nhựa xả đáy, đường kính van <= 25mm 1 cái
57 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm 1 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm 2 cái
59 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm 14 cái
60 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
65 Lắp đặt bơm nước sinh hoạt loại chân không tự động công suất 370w 0,17hp 1 cái
66 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 5 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm 0,23 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm 0,1 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm 0,05 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm 0,048 100m
71 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 110mm 6 cái
72 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm 2 cái
73 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90mm 1 cái
74 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mm 6 cái
76 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm 8 cái
77 Lắp đặt côn thu D90/60mm 2 cái
78 Lắp đặt côn thu D60/34mm 6 cái
79 Giếng khoan 25 m
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1843 100m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0405 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,925 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,4304 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1036 tấn
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 3,4473 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0214 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0049 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0206 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2358 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,805 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0372 100m2
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0554 tấn
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 16,82 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,32 m2
96 Quét nước xi măng 2 nước 21,32 m2
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 13,7416 m2
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0595 100m3
99 Cút sành D100 3 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm 0,008 100m
101 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mm 1 cái
102 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm 1 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng trụ cổng, đất C3 3,8274 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,5015 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1222 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,2911 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,702 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 11,924 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 6,6623 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,1651 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,7641 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,7045 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1467 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,097 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,9285 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,9458 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 178,144 m2
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 27,84 m
17 Sản xuất cổng thép bằng thép hình 275,71 kg
18 Tôn bịt dày 1,2mm 19,4052 kg
19 Tấm gang hoa văn 4 CK
20 Bộ bánh xe cổng 2 CK
21 Bản lề cổng 9 chiếc
22 Chốt cổng + khóa 2 bộ
23 Mũi giáo lắp trên cổng sắt 12 mũi
24 Làm chữ khung biển tên 1 Bộ
25 Gia công cột bằng thép hình ( Biển tên) 0,1512 tấn
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 17,3915 m2
27 Xen hoa sắt vuông 14x14mm 698,11 kg
28 Lắp dựng hoa sắt cửa 31,4375 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,0761 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 218,0898 m2
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,4187 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,8375 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->