Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đập Bó Củng, thôn Búng Pẩu, xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đập Bó Củng, thôn Búng Pẩu, xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương cấp cho dự án di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 08:22:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,520,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8635 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 377,08 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6343 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2903 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, γ =1,5T/m3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8691 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4699 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4699 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4854 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4854 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1056 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 19,05 | m3 |
| 13 | Bê tông móng kè thượng lưu, hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 150,13 | m3 |
| 14 | Bê tông tường kè chân hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m3 |
| 15 | Bê tông tường kè chân thượng lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 117,77 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bậc lên xuống bờ ao + tấm lát mái kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 34,74 | m3 |
| 17 | Bê tông khóa mái đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | m3 |
| 18 | Bê tông cột rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (cột rào) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường chân kè thượng lưu - Chiều dày >45cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 6,026 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường chân kè hạ lưu - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuống bờ ao + tấm lát mái kè + khóa mái đỉnh kè | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4065 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột rào | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép khóa mái đỉnh kè + tấm lát mái kè, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7655 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng kè thượng lưu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5952 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường kè thượng lưu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5652 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 38,72 | m2 |
| 30 | Xây bậc lên xuống ao bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc cát (Bỏ hao phí máy) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 33 | Ống nhựa PVC D48 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | m |
| 34 | Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 35 | Rải đá dăm 1x2 lót dày 10cm (Bỏ hao phí máy) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | 100m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2176 | 100m2 |
| 37 | Ni lông lót trước khi đổ bê tông: | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 221,76 | m2 |
| 38 | Trồng vầng cỏ mái hạ lưu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1453 | 100m2 |
| 39 | Cỏ trồng mái hạ lưu (vận chuyển đến công trình) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 514,53 | m2 |
| B | CỐNG LẤY NƯỚC TẠI CỌC A6+1,2m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp cửa vào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn móng cống cửa vào + móng tường cánh van | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường cửa vào cống - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường tường cửa van + thân cống - Chiều dày >45cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2804 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm nắp cửa vào cống | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 13 | Máy đóng mở V0, trục vít 5m + vận chuyển | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bu lông D18, L=150mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 15 | Gia công thép khung lưới L50*50*5 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 16 | Thép lưới mắt cáo dày 1mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm nắp cửa vào cống d<=10mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 18 | Ống cống BTCT D50, L=1m/1 ống | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | m2 |
| 21 | Gioăng củ tỏi P30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m |
| C | XI PHÔNG TUYẾN K | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 9,74 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8,38 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông bọc xung quanh ống đoạn cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cửa ra cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bê tông mố néo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bọc xung quanh ống + tường cửa ra - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1918 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mố néo - Chiều dày >45cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 14 | Gia công thép khung lưới | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 15 | Thép lưới mắt cáo dày 1mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D219,1mm, dày 4,78mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm, L=0,5m (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cặp bích |
| 19 | Gioăng cao su D200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Bu lông D16, L=70mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 30,14 | 1m2 |
| D | TUYẾN KÊNH O | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 27,56 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8,45 | m3 |
| 4 | Bê tông bọc xung quanh ống cửa vào + gờ chắn đất đầu kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 10,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bọc xung quanh ống + tường kênh - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3835 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D219,1mm, dày 4,78mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 10 | Gioăng cao su D200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bu lông D16, L=70mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Gia công thang sắt | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 13 | Thép lưới mắt cáo dày 1mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| E | TUYẾN KÊNH M | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0689 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m2 |
| F | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào - Cấp đất II (tận dụng để đắp) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0982 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6041 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6041 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4812 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5992 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7489 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7489 | 100m3 |
| 8 | Bạt dứa chống thấm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8,112 | 100m2 |
| 9 | Ca bơm nước dẫn dòng thi công loại 5CV | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi