Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch năm 2021 bố trí 4.000 Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:05:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,059,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | 14 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | 14 | gốc cây | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | 2,669 | 100 m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 16,176 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,197 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 2,848 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,885 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 52,424 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,855 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 6,152 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,205 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 5,106 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 34,831 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,372 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | 2,137 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,5 | 100 m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 14,582 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,296 | 100 m3 | |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,421 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp | 46,391 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển mua đất tại mỏ về công trình bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,464 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 22 | Vận chuyển tiếp mua đất tại mỏ về công trình bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,464 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 39,94 | m3 | |
| 24 | Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 | 6,788 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,478 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền bó hè quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 11,461 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN TẦNG TRỆT KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,235 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,971 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,771 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 10,548 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,268 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,531 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,532 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,099 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 21,195 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,497 | 100 m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính <=10 mm, chiều cao <=28m | 4,424 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 200 đá 1x2 | 34,965 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,294 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,269 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,653 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,42 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,667 | 100 m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,352 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,803 | tấn | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,137 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | 54,062 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 12,129 | m3 | |
| 23 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 1,881 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN TẦNG LẦU KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,23 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,902 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,735 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | 10,008 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,345 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,455 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 2,906 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 19,92 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,939 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,309 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn sê nô mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 13,152 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,322 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,282 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,595 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,575 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 XMPC40 M1>2 | 61,967 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=10cm chiều cao <=28 m vữa XM Mác 75 XMPC40 M1>2 | 12,068 | m3 | |
| 18 | Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 | 4,525 | m3 | |
| D | PHẦN MÁI KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,041 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,207 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,305 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,524 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 M1>2 | 15,419 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,26 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,192 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,946 | m3 | |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 5,874 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,874 | tấn | |
| 11 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 5,8 | 100 m2 | |
| 12 | Che khe lún che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | 0,016 | 100 m2 | |
| E | PHẦN CỬA KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 5,681 | tấn | |
| 2 | Ổ khóa cửa đi chính | 20 | cái | |
| 3 | Ổ khóa cửa đi vệ sinh | 4 | cái | |
| 4 | Chốt dọc cửa sổ dài 100mm | 320 | cái | |
| 5 | Chốt dọc cửa đi dài 200mm | 40 | cái | |
| 6 | Tay nâng cửa compa 2 bên cửa | 728 | cái | |
| 7 | Tay nắm cửa sổ | 324 | cái | |
| 8 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm | 24 | bộ | |
| 9 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 40 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cửa cuốn phần thân dòng MEGAM70 dày 1,2-1,5 mm | 28 | m2 | |
| 11 | Bộ tời AUSTDOOR AK500A sức nặng 500kg | 2 | bộ | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 542,589 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 226,78 | m2 | |
| 14 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, | 108,4 | m2 | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 | 4,48 | m2 | |
| 2 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 38,809 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 354,725 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 | 52,087 | m2 | |
| 5 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 52,88 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 1.193,545 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 191,844 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 198,927 | m2 | |
| 9 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 270,3 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 62,517 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 188,845 | m2 | |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 161,112 | m2 | |
| 13 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 349,65 | m2 | |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 155,99 | m2 | |
| 15 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 155,99 | m2 | |
| 16 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 5,44 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 390,18 | m | |
| 18 | Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước | 405,72 | m | |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 | 65,123 | m2 | |
| 20 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 472,55 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 329,128 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | 16,51 | m2 | |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 50,936 | m2 | |
| 24 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm | 90,2 | md | |
| 25 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 393,534 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 1.140,665 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 490,7 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 932,496 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 884,234 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.073,161 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,698 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,698 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm | 4,211 | 100 m2 | |
| 34 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 | 277,44 | md | |
| 35 | Lan can Inox ( ram dốc) | 9,34 | md | |
| G | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,868 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 0,377 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 23,28 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | 23,28 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 4,93 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,044 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,797 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 1 | cái | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | 0,096 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,993 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,268 | m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Đêm lớp cát lót móng công trình | 0,049 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,226 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,01 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100 m2 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,092 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| H | PHẦN ĐIỆN KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 28 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W | 8 | bộ | |
| 3 | Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH | 130 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 40 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 20 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ | 40 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 30 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 200x300x150 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | 2 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | 10 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | 82 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 1.260 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 246 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | 230 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 32 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x25mm2 | 180 | m | |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 20,925 | m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 4,074 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,862 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-06KA | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 2 pha MCCB-2P-100A -10KA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 753 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 115 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 16 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm | 60 | m | |
| 30 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 7 | cọc | |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 32 | Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình | 1 | bộ | |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,184 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 0,27 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,8 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,072 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,09 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 1,988 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,44 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 26 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 21 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 21 | cái | |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi lavabo | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 2 | cái | |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,645 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,076 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 | 13,719 | m3 | |
| 4 | Xây mương nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,786 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 146,693 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,336 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,437 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,767 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 133 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,123 | 100 m3 | |
| L | PHẦN MÓNG KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | 5 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | 5 | gốc cây | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | 1 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | 1 | gốc cây | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | 1,329 | 100 m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 8,052 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,144 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 1,113 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,499 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,456 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 27,781 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,395 | 100 m2 | |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,843 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 7,563 | m3 đất nguyên thổ | |
| 15 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 2,148 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 14,755 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,221 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | 0,795 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,693 | 100 m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 6,72 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,65 | 100 m3 | |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,243 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp | 26,776 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,268 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 25 | Vận chuyển tiếp đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,268 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 26 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 20,286 | m3 | |
| 27 | Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 | 1,358 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,26 | m3 | |
| 29 | Bê tông nền bó hè quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,238 | m3 | |
| M | PHẦN THÂN TẦNG TRỆT KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,145 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,569 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,717 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,909 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 5,438 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,273 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,33 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,346 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,353 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 11,06 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,749 | 100 m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu 1 đường kính <=10 mm, chiều cao <=28m | 2,722 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn tầng lầu 1 vữa Mác 200 đá 1x2 | 17,491 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,639 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,137 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,281 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,666 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,33 | 100 m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,267 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,337 | tấn | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,532 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | 30,301 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 3,951 | m3 | |
| 24 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 0,878 | m3 | |
| N | PHẦN THÂN TẦNG LẦU KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,141 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,53 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,556 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,85 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,896 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,151 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,237 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,295 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 9,75 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,972 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,742 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn sê nô mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 6,585 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,66 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,152 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,263 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,794 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 XMPC40 M1>2 | 32,632 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=10cm chiều cao <=28 m vữa XM Mác 75 XMPC40 M1>2 | 4,368 | m3 | |
| 19 | Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 | 0,905 | m3 | |
| O | PHẦN MÁI KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,049 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,123 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,137 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,684 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 M1>2 | 9,261 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,081 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,119 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,116 | m3 | |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 2,994 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,994 | tấn | |
| 11 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 2,893 | 100 m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,075 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,032 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,979 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | 11 | cái | |
| P | PHẦN CỬA KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,248 | tấn | |
| 2 | Cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 2mm | 54,6 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ lùa 4 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | 42 | m2 | |
| 4 | Vách kính 8mm cường lực thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | 3,6 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cửa cuốn phần thân dòng MEGAM70 dày 1,2-1,5 mm | 14 | m2 | |
| 6 | Bộ tời AUSTDOOR AK500A sức nặng 500kg | 1 | bộ | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,062 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Xingfa | 100,2 | m2 | |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 | 3,185 | m2 | |
| 2 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 18,781 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 181,965 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 25,742 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 544,15 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 108,608 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 100,103 | m2 | |
| 8 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 134,172 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 31,085 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 107,903 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 80,27 | m2 | |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 174,91 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 77,05 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 77,05 | m2 | |
| 15 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 213,6 | m | |
| 17 | Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước | 206,1 | m | |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 | 33,277 | m2 | |
| 19 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 254,67 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 151,712 | m2 | |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 23,285 | m2 | |
| 22 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm | 45,1 | md | |
| 23 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 200,746 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 518,408 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bảKOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 261,501 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 475,55 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 462,247 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 993,958 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,834 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,834 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm | 2,108 | 100 m2 | |
| 32 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 | 134,2 | md | |
| R | PHẦN ĐIỆN KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 34 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W | 2 | bộ | |
| 3 | Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH | 118 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 44 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 29 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 24 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 47 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 200x300x150 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | 4 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | 13 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | 93 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 2.045,7 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 272,4 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x4,0mm2 | 70,6 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | 234,6 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 90 | m | |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 20,925 | m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 4,074 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,862 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 15 | cái | |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | 27 | cái | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-06KA | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 80A-10KA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt automat 2 pha MCCB-2P-100A -10KA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 1.160 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 153 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 45 | m | |
| 30 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 7 | cọc | |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 32 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | 1 | bộ | |
| 33 | Switch bộ chia mạng 48 cổng Gigabit TP-link TL-SG1048 | 1 | cái | |
| 34 | Thiết bị chia mạng 8 cổng TP-Link TL-SF1008D | 1 | cái | |
| 35 | Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N | 1 | bộ | |
| 36 | Cổng cắm dây mạng + ổ cắm điện âm sàn | 40 | bộ | |
| 37 | Cổng cắm dây mạng âm tường | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | 489,6 | m | |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước 60x100mm | 18 | m | |
| 40 | Lắp đặt máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước 60x80mm | 28 | m | |
| S | MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,272 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 | 6,298 | m3 | |
| 4 | Xây mương nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,652 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 60,48 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,157 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,349 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,301 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 65 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,064 | 100 m3 | |
| T | PHẦN MÓNG KHỐI VĂN PHÒNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | 4 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | 4 | gốc cây | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | 3 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | 3 | gốc cây | |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | 2 | cây | |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | 2 | gốc cây | |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | 1 | cây | |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | 1 | gốc cây | |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | 1 | cây | |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | 1 | gốc cây | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | 2,184 | 100 m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,263 | m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 13,236 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,141 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 1,609 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 1,035 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,797 | 100 m2 | |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 49,034 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,586 | 100 m2 | |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,278 | m3 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 14,1 | m3 đất nguyên thổ | |
| 22 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 3,591 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 25,626 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,285 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,579 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,157 | 100 m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 11,233 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,537 | 100 m3 | |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,21 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 30 | Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp | 23,189 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,232 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 32 | Vận chuyển tiếp đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,232 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 33 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 30,681 | m3 | |
| 34 | Bê tông nền bó hè quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,345 | m3 | |
| U | PHẦN THÂN TẦNG TRỆT KHỐI VĂN PHÒNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,17 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,604 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,438 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,336 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 8,138 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,86 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,569 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,044 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,012 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 17,679 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,637 | 100 m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính <=10 mm, chiều cao <=28m | 3,83 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,054 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 200 đá 1x2 | 26,365 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,866 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,162 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,437 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,125 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,316 | 100 m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,233 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,329 | tấn | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,368 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | 40,363 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 5,932 | m3 | |
| 25 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 0,829 | m3 | |
| V | PHẦN THÂN TẦNG LẦU KHỐI VĂN PHÒNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,169 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,598 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,153 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,311 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,488 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,822 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,429 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 2,131 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,279 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 15,32 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,488 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,75 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,571 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 10,695 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,984 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,221 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,385 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,595 | m3 | |
| 19 | Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 | 5,008 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 XMPC40 M1>2 | 39,345 | m3 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=10cm chiều cao <=28 m vữa XM Mác 75 XMPC40 M1>2 | 17,215 | m3 | |
| W | PHẦN MÁI KHỐI VĂN PHÒNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,036 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,202 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,207 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,032 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 M1>2 | 16,158 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,291 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,201 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,046 | tấn | |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,445 | m3 | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 4,114 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,114 | tấn | |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 4,149 | 100 m2 | |
| 13 | Che khe lún che tường + lót âm giữa 2 mái bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | 0,157 | 100 m2 | |
| X | PHẦN CỬA KHỐI VĂN PHÒNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,391 | tấn | |
| 2 | Cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 2mm | 17,48 | m2 | |
| 3 | Cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 2mm | 58,86 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ lật 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | 1,2 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ lùa 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | 8,75 | m2 | |
| 6 | Cửa sổ lùa 4 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinlong, thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | 58,8 | m2 | |
| 7 | Vách kính 8mm cường lực thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | 3,6 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa cuốn phần thân dòng MEGAM70 dày 1,2-1,5 mm | 14 | m2 | |
| 9 | Bộ tời AUSTDOOR AK500A sức nặng 500kg | 1 | bộ | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,313 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Xingfa | 148,69 | m2 | |
| Y | PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI VĂN PHÒNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 20,34 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 276,574 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 | 78,3 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 36,47 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 968,414 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 160,058 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 155,713 | m2 | |
| 8 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 190,307 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 29,377 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 159,755 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 120,95 | m2 | |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 277,51 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 124,23 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 124,23 | m2 | |
| 15 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 296,8 | m | |
| 17 | Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước | 328,5 | m | |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 | 31,634 | m2 | |
| 19 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 365,56 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 238,048 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | 27,985 | m2 | |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 47,812 | m2 | |
| 23 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm | 54,575 | md | |
| 24 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 296,914 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 931,944 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 386,027 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 707,644 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 682,941 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.639,588 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,276 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,276 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm | 3,025 | 100 m2 | |
| 33 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 | 250 | md | |
| 34 | Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) | 20,149 | m2 | |
| 35 | Lan can Inox ( ram dốc) | 7,75 | md | |
| Z | PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM KHỐI VĂN PHÒNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,868 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 0,377 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 23,28 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | 23,28 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 4,93 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,044 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,797 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 1 | cái | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | 0,096 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 4,993 | m3 đất nguyên thổ | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 4,268 | m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Đêm lớp cát lót móng công trình | 0,049 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,226 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,01 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100 m2 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,092 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| AA | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI VĂN PHÒNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,162 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 0,87 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,6 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,048 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,525 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 1,358 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,456 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 13 | cái | |
| 17 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 15 | cái | |
| AB | THIẾT BỊ VỆ SINH KHỐI VĂN PHÒNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi lavabo | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 3 | cái | |
| AC | MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHỐI VĂN PHÒNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,376 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,061 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 | 8,828 | m3 | |
| 4 | Xây mương nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,211 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 90,036 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,219 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,443 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,721 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 89 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100 m3 | |
| AD | PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,013 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,107 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,654 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,086 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,538 | m3 | |
| 9 | Đệm cát lót móng công trình | 0,186 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,006 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,165 | 100 m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,048 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,012 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,083 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,784 | m3 | |
| AE | PHẦN THÂN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,063 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,086 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,432 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,705 | m3 | |
| 6 | SXLD hoàn thiện cửa đi một cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm | 1,64 | m2 | |
| 7 | SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa hai cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm | 5,22 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,017 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,001 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,064 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,151 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,031 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,187 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,016 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,194 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,142 | tấn | |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,936 | m3 | |
| AF | PHẦN MÁI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,255 | m3 | |
| 2 | Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm | 0,157 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | 0,157 | tấn | |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,14 | 100 m2 | |
| AG | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,404 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 27,278 | m2 | |
| 3 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 4 | Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 9 | m2 | |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 35,2 | m | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | 9,8 | m2 | |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 1,344 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà | 22,06 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà | 27,278 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần trong nhà | 11,16 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 18,72 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,998 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,22 | m2 | |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 13,68 | m2 | |
| 17 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 13,68 | m2 | |
| AH | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 13 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 | 26 | m | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 1 | bộ | |
| AI | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | 1 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | 1 | gốc cây | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | 2 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | 2 | gốc cây | |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | 1 | cây | |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | 1 | gốc cây | |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | 3 | cây | |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | 3 | gốc cây | |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70 cm | 1 | cây | |
| 10 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây > 70 cm | 1 | cây | |
| 11 | Đào san nền bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | 6,99 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đắp đất nền san lấp bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,717 | 100 m3 | |
| 13 | Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp | 259,86 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,599 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 15 | Vận chuyển tiếp đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 2,599 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 16 | Vệ sinh mặt sân bải | 8 | công | |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | 1.076,16 | m2 | |
| 18 | Lót bạt nilon sân bê tông chống mất nước | 2.530,39 | m2 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 320,002 | m3 | |
| 20 | Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m | 27,26 | 100 m | |
| AJ | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu <= 1 m đất cấp II | 2,187 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,324 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,729 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 2,912 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,972 | m3 | |
| 6 | Bê tông trụ cột cờ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,064 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,059 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,009 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,81 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 80 mm | 0,034 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 60 mm | 0,026 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 30 mm | 0,011 | 100 m | |
| 14 | Phụ kiện cột cờ ( khoen inox, bánh xe, chốt sắt…) | 1 | bộ | |
| AK | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,322 | m3 | |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 0,419 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,111 | 100 m3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,111 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,122 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 5,546 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 | 5,04 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 5,66 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 66,8 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà | 5,66 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,66 | m2 | |
| AL | NHÀ XE GIÁO VIÊN 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,038 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,405 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,028 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,006 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,057 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,49 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,048 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,01 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Lớp đệm cát nền móng công trình | 0,365 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 1,701 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,822 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,58 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,52 | m3 | |
| 15 | Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm | 0,33 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,33 | tấn | |
| 17 | Bu lông neo cột nhà xe | 20 | cái | |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | 0,312 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,312 | tấn | |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm | 0,799 | 100 m2 | |
| AM | NHÀ XE GIÁO VIÊN 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,031 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,324 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,005 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,392 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,038 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,008 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Lớp đệm cát nền móng công trình | 0,305 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 1,421 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,25 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,18 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,92 | m3 | |
| 15 | Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm | 0,263 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,263 | tấn | |
| 17 | Bu lông neo cột nhà xe | 16 | cái | |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | 0,238 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,238 | tấn | |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm | 0,611 | 100 m2 | |
| AN | PHẦN TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,051 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông nền tiểu cảnh vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 4,24 | m3 | |
| 3 | Lát gạch tiểu cảnh bằng gạch Terrazo 30x30x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 84,8 | m2 | |
| AO | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,008 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,438 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,04 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,28 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,107 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,131 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,016 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,112 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,656 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 1,444 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,607 | m3 | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5 x 10.5 x 17.5) cm chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 2,944 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,205 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,173 | tấn | |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,466 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,131 | 100 m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,024 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,127 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,924 | m3 | |
| 21 | Sản xuất litô thép tráng kẽm | 0,122 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng litô | 0,122 | tấn | |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 | 0,234 | 100 m2 | |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 30,26 | m2 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5 x 10.5 x 17.5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 0,562 | m3 | |
| 26 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 22,348 | m2 | |
| 27 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 24,8 | m | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 22,348 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,348 | m2 | |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,167 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | 14,48 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,179 | m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng chữ A lu đồng vào bảng hiệu | 0,884 | m2 | |
| 34 | Bản lề cửa cổng | 9 | cái | |
| 35 | Chốt dọc cửa chính | 2 | cái | |
| 36 | Chốt ngang cửa phụ | 1 | cái | |
| 37 | Ổ khóa việt tiệp | 2 | cái | |
| AP | PHẦN HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 27,796 | m3 | |
| 2 | Đắp cát lót nền móng công trình | 3,089 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 20,589 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 71,238 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình | 0,127 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,256 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,207 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,248 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,089 | m3 | |
| 10 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 5,67 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 72,36 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, giằng vữa XM Mác 75 | 48,322 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 252,786 | m | |
| 14 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 53,6 | m | |
| 15 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 60,3 | m | |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung hàng rào song sắt | 1,3 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 148,389 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 120,682 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,682 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,246 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước D34 hàng rào song sắt | 0,421 | 100 m | |
| AQ | RAM DỐC + SÂN MỞ RỘNG CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 18,148 | m3 | |
| 2 | Đắp cát lót nền móng công trình | 2,016 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 12,772 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 35,744 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,043 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,067 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,08 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,008 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 38,014 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 38,014 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,014 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước D34 kè chắn cổng trường | 0,162 | 100 m | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,68 | 100 m3 | |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 4,68 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 15 | Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp | 514,779 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 5,148 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 17 | Vận chuyển tiếp đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 5,148 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 78,314 | m3 | |
| 19 | Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m | 1,2 | 100 m | |
| AR | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,634 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 4x6 | 10,83 | m3 | |
| 3 | Xây mương nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,368 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,322 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông mương thoát nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,6 | m3 | |
| 6 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 109,625 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,343 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,816 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,595 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 1,038 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 123 | cấu kiện | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,083 | 100 m3 | |
| AS | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II | 2,729 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | 6,724 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,028 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,5 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 | 15,391 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,204 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m | 0,215 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính <=18 mm, chiều cao <=6m | 0,667 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | 6,116 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,659 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,055 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,539 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | 1,58 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,013 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,512 | tấn | |
| 16 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | 11,076 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,208 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,715 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | 5,797 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,483 | 100 m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,017 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,479 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 | 7,248 | m3 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x4 | 0,02 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng thép góc V50x50x4 | 0,02 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước thép góc V50x50x4 | 0,72 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 55,38 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm nắp bể vữa XM Mác 75 | 21,3 | m2 | |
| 29 | Trát trần nắp bể nước vữa XM Mác 75 | 48,32 | m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 63,9 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 127,08 | m2 | |
| 33 | Quét CT11A chống thấm bể chứa nước … | 127,08 | m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100 m2 | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,012 | tấn | |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,145 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,87 | 100 m3 | |
| AT | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | 0,056 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,033 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,596 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông cổ móng | 0,04 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,25 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | 0,018 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | 0,06 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn bê tông đà kiềng | 0,044 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,55 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100 m3 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,018 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,061 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,104 | 100 m2 | |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 1,878 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | 1,274 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính <=10 mm | 0,028 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm | 0,016 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng | 0,042 | 100 m2 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,314 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,019 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,029 | 100 m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 29 | SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện | 5,98 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt kéo | 5,98 | m2 | |
| 31 | Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo | 1 | cái | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | 0,04 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hình | 0,04 | tấn | |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm | 0,088 | 100 m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 27,95 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 28,99 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 7,1 | m2 | |
| 38 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 | 3,416 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 2,94 | m2 | |
| 40 | Láng ô văng vữa XM Mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 41 | Lắp máng xối tôn tráng kẽm | 3,2 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm | 0,032 | 100 m | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 44 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 42,446 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA nước lót, 2 nước phủ | 42,446 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 27,95 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,95 | m2 | |
| AU | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,173 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 17,391 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP BX175 R=88M | 1 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | 25 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | 35 | m | |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 | 7 | cọc | |
| 7 | Kẹp cọc tiếp địa | 7 | cái | |
| 8 | Kẹp nối dây | 2 | cái | |
| 9 | Lắp giá đỡ dây dẫn | 11 | cái | |
| 10 | Hộp nối kiểm tra chống sét | 1 | cái | |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế | 1 | cái | |
| AV | PCCC BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,856 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,081 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 85,554 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | 65 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 6 | m | |
| 10 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | 11 | cái | |
| 11 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | 10 | cái | |
| 12 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | 10 | bộ | |
| 13 | Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 2,08 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 0,02 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm | 0,452 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 2 | cái | |
| 25 | Bulon chữ U sắt 8 | 12 | cái | |
| 26 | Nở sắt 8x120 + Ecu | 32 | cái | |
| 27 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | 12 | cái | |
| 28 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt họng đôi lấy nước, tiếp nước 2 ngõ D65 | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắt áp suất | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 41 | Tấm thép 150x150x10 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | 1 | Hợp bộ | |
| 43 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 | 8 | cái | |
| 44 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x1000x350 | 3 | cái | |
| 45 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | 1 | cái | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,76 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | 14 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=45m3/H, H>=50m | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=45m3/H, H>=50m | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 1,75 | 100 m | |
| AW | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,424 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 42,393 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 5Zone | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | 28 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 475 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2 | 950 | m | |
| 12 | Lắp đặt tủ nối dây báo cháy chống cháy KT 235x235x80 | 4 | tủ | |
| 13 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | 1 | bộ | |
| AX | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (=2%x tổng giá dự thầu) | - | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi